Các đường 1 Chứng minh tứ giác BHCKlà hình bình hành 2 Kẻ OM BCtại M.. Gọi Glà trọng tâm ABC... 2,0 điểm Tìm tất cả các tam giác vuông có độ dài các cạnh là số nguyên vàsố đo diện tích
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
HUYỆN BA VÌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2021-2022 Môn thi : TOÁN
Thời gian làm bài : 150 phút_thi ngày 24/9/2021
Bài 1 (5,0 điểm)
1) Tính A 6 11 6 11
2) Cho biểu thức
.
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của xđể P 4 x 0
Bài 2 (3,0 điểm)
Giải phương trình 4x2 x 8 3x27x8
Bài 3 (4,0 điểm)
1) Cho hàm số ym2 4m 4x 3m 2có đồ thị là d.Tìm tất cả các giá trị của
mđể đường thẳng dcắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A B, sao cho tam giác OABcó diện tích bằng 1cm2(với O là gốc tọa độ; đơn vị độ dài trên các trục là xăng-ti-mét )
2) Tìm tất cả các số nguyên tố sao cho nó vừa là tổng, vừa là hiệu của hai số nguyên tố
Bài 4 (6,0 điểm) Cho ABCcó 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn O R; Các đường
1) Chứng minh tứ giác BHCKlà hình bình hành
2) Kẻ OM BCtại M Gọi Glà trọng tâm ABC Chứng minh:
a) Ba điểm H M K, , thẳng hàng
b) S AHG S AGO
Trang 2Bài 5 (2,0 điểm) Tìm tất cả các tam giác vuông có độ dài các cạnh là số nguyên và
số đo diện tích bằng số đo chu vi
ĐÁP ÁN Bài 1 (5,0 điểm)
3) Tính A 6 11 6 11( A<0)
2
4) Cho biểu thức
.
c) Rút gọn biểu thức P
0
.
4
2
x
x
x
d) Tìm các giá trị của xđể P 4 x0
Bài 2 (3,0 điểm)
Giải phương trình 4x2 x 8 3x27x8
2
2 2
1
2
8 9
1( )
x tm
Trang 3Bài 3 (4,0 điểm)
3) Cho hàm số ym2 4m 4x 3m 2
có đồ thị là d.Tìm tất cả các giá trị của mđể đường thẳng dcắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A B, sao cho tam giác OABcó diện tích bằng 1cm2(với O là gốc tọa độ; đơn vị độ dài trên các trục là xăng-ti-mét )
Vì ba điểm O A B, , tạo thành một tam giác nên m2 4m 4 0 và 3m 2 0
Tọa độ giao điểm Acủa d và Oxlà 2 2
;0
Tọa độ giao điểm Bcủa dvà Oylà B0;3m 2 OB3m 2
Do tam giác ABOvuông tại O nên :
2
OAB
m
2
2
3 2
11
m
m
tm m
4) tìm tất cả các số nguyên tố sao cho nó vừa là tổng, vừa là hiệu của hai số nguyên tố
Gọi số nguyên tố đó là p
Th1: pchẵn, p nguyên tố p2
Mà 2 không thể là tổng hai số nguyên tố nên loại
Th2: plẻ Giả sử p a b (a b, nguyên tố)
Vì plẻ a b, có 1 số chẵn , 1 số lẻ Mà a b, nguyên tố a2,b p 2
Giả sử p m n (m, n nguyên tố), vì plẻ nên m n, 1 chẵn 1 lẻ n2,m p 2
p p p là 3 số nguyên tố liên tiếp
Nếu p 5 p 2 3 p 2 2( ktm)
Nếu p5( )tm
Trang 4Nếu p 5 p 2; ;p p 2 3
*)p 2chia 3 dư 1 nên p3nên p không nguyên tố
*) p 2chia 3 dư 2 nên p2 3 p2không nguyên tố
Vậy p 5
Bài 4 (6,0 điểm) Cho ABCcó 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn O R; Các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H Kéo dài AOcắt đường tròn tại K
G
M
K
E F
D
A
4) Chứng minh tứ giác BHCKlà hình bình hành
Vì ACKnội tiếp đường tròn O ,đường kính AKnên ACKvuông tại C Suy ra KCAC Ta có : BE AC gt suy ra KC BE/ / KC BH/ /
Chứng minh tương tự ta có KB CH/ /
Trang 5Vậy tứ giác BHCKlà hình bình hành
5) Kẻ OM BCtại M Gọi Glà trọng tâm ABC Chứng minh:
c) Ba điểm H M K, , thẳng hàng
Chứng minh M là trung điểm của BC
Ta có tứ giác BHCKlà hình bình hành suy ra 2 đường chéo BC HK, cắt nhau tại trung điểm mỗi đường mà M là trung điểm của BC cmt nên M cũng là trung điểm của HK 3điểm H,M, K thẳng hàng
d) S AHG S AGO
Vì M là trung điểm BC gt( ) AM là đường trung tuyến ABC
ABC
có AM là đường trung tuyến, G là trọng tâm gt
Suy ra G thuộc đoạn
2 ,
3
Vì M là trung điểm HK nên AHKcó AM là đường trung tuyến mà G thuộc đoạn
,
AM
2
3
là trọng tâm AHK, chứng minh được HG 2GO
Vì AHGvà AGOcó chung đường cao kẻ từ A đến HO, HG 2GO
Do đó S AHG S AGO
Ta có :
1
HD BC HE AC HF AB
HD HE HF
Áp dụng bất đẳng thức Buniacopxki
2
Áp dụng ta có :
Do
Trang 6Bài 5 (2,0 điểm) Tìm tất cả các tam giác vuông có độ dài các cạnh là số nguyên và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Ta có hệ phương trình :
2 2 2 1
ab a b c
Từ (1) ta có :
a b2 4a b 4 c2 4c 4
Thay vào (2) ta được :
4 4 8 1.8 2.4
13
10
c
c
Từ đó ta có 2 tam giác vuông cần tìm 5;12;13 , 6;8;10 thỏa mãn yêu cầu của bài toán