1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 13, đa, tl 100

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Khảo Sát Giữa Học Kì II Lớp 9
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC .... Rút gọn biểu thức Q.. Tìm các số hữu tỉ a để biểu thức M = P.Q có giá trị nguyên.. Nếu tăng chiều dài thêm 5m, giảm chiều rộng đi 5m thì diện tích giảm đi 75 m

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS

ĐỀ CHÍNH THỨC

NĂM HỌC

MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

(Đề thi gồm 1 trang)

Bài 1 (2 điểm)

Cho biểu thức: P = 4

2

a

a a

4

a

  (ĐKXĐ: a 0,a 4)

1 Tính giá trị của biểu thức P khi a 16

2 Rút gọn biểu thức Q

3 Tìm các số hữu tỉ a để biểu thức M = P.Q có giá trị nguyên.

Bài 2 (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 200m Nếu tăng chiều dài thêm

5m, giảm chiều rộng đi 5m thì diện tích giảm đi 75 m2 Tính diện tích mảnh vườn đó

Bài 3 (2,5 điểm):

3.1 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình và phương trình sau:

4 5

7 1

6 3

3 13

6 6

x

y x

y

3.2 ( 1,5 điểm) Cho hàm số y = - x2có đồ thị là parabol (P) và hàm số y = x – 2 có đồ thị

là đường thẳng (d)

a) Vẽ đồ thị hàm số parabol (P)

b) Gọi A và B là giao điểm của (d) với (P) Tìm tọa độ điểm A, B

c) Tính diện tích tam giác OAB

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R Gọi Ax là tia tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn Trên tia Ax lấy điểm M bất kì (M  A), MB cắt nửa đường tròn tại điểm thứ hai là K Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với MO tại I, AI cắt nửa đường tròn tại C (C

 A)

1) Chứng minh: Tứ giác A;I;K;M cùng thuộc một đường tròn Từ đó chứng minh

KAIKMI

2) Chứng minh: AKCđồng dạng với MOB

3) Qua C kẻ CH vuông góc với AB (H  AB), CH cắt MB tại N

Chứng minh IKBACH và IN // AB

Bài 5 (0,5 điểm): Cho x> y và x.y = 1 Chứng minh rằng

2 2

x y

x y

………Hết………

Giám thị không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1

Bài 1

Câu a (0,5 điểm)

Thay a = 16 (t/m ĐKXĐ) vào biểu thức P

0.25

Tính được P = 1

b Câu b (1 điểm)

c

Rút gọn được kết quả Q = 7

4

a a a

Câu c (0,5 điểm)

Tính được M = 7

2

a a

 =…= 1 5

2

a

 với (ĐKXĐ: a > 0, a ≠ 4) Lập luận được M suy được M nguyên khi M = 2 hoặc M = 3

Suy luận và tìm được 9;1

4

a  

  thì biểu thức M nguyên

0.25

0.25 Bài 2 Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn lần lượt là x, y (m)

Chu vi mảnh vườn là (x+y).2 (m)

Theo đề bài ta có phương trình: x y 2 200   (1) 0,25 Diện tích mảnh vườn là xy (m2)

Chiều dài sau khi thay đổi là x + 5 (m)

Chiều rộng sau khi thay đổi là y – 5 (m)

Diện tích mảnh vườn sau khi thay đổi là (x + 5)( y – 5) (m2)

Theo đề bài ta có phương trình:

xy x 5 y 5  75 (2)

0,25

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :  

   

x y 2 200

xy x 5 y 5 75

 

 

 

0,5

Vậy diện tích của mảnh vườn đó là 55 45 = 2475(m2) 0,25 Bài 3.1 1) Giải hệ phương trình:

ĐKXĐ: x0;y6

1

0, 0 1

6

b y

 

Khi đó (I) trở thành

tm

0.25

Trang 3

1 10 1

3

( )

6 6

tm

y

 Vậy phương trình (I) có nghiệm  ;  10;0

9

x y  

0.25

Bài 3.2 a) Lập bảng giá trị

Xác định điểm mà đồ thị hàm số đi qua

Vẽ trên mp

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm ta có:

-x²=x-2

<⇒ x²+x-2=0

<⇒(x-1)(x+2)=0

<⇒x=1 hoặc x=-2

⇒y=-1 hoặc y=-4

Vậy giao điểm của chúng là: A(1;-1) và B(-2;-4)

b) Tính diện tích tam giác OAB

0,25 đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 4

Gọi M là hình chiếu của A lên Ox, N là giao của d với Ox

Diện tích tam giác AMN = 1/2.4.4 = 8 cm2

Diện tích tam giác BNO = 1/2.1.2 = 1 cm2

Diện tích tam giác OMA = 1/2.2.4 = 4 cm2

Diện tích tam giác AOB =SAMN - SBON - SAOM = 8-4-1 = 3cm2

0.25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

I N K

H

C

O

M

0,25

Xét (O) có AKB 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

AKM

Có AIM 900 (AI MO )

Xét tứ giác AIKM có: AKM AIM 900

Mà K và I là hai đỉnh kề nhau

 AIKM là tứ giác nội tiếp

Suy ra 4 điểm A;K;I;M cùng thuộc 1 đường tròn

Vì tứ giác AIKM nội tiếp nên IAKIMK (Hai góc nội tiếp cùng

chắn cung IK)

0,25 0,25

0,25

Xét (O) có KCA KBA (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AK)

hay KCA MBO

Xét AKC và MOB có:

IAKIMK(cmt)

KCA MBO (cmt)

MOB

đồng dạng với AKC (g.g)

0.25 0,25 0.25 0.25

Trang 6

K

H

C

O

M

Chứng minh CH // MA (cùng vuông góc với AB)

 MAC ACH (hai góc so le trong) (1)

Tứ giác AIKM nội tiếp  MAIIKB hay MAC IKB (2)

Từ (1) và (2)  IKBACH

0.25 0,25

Tứ giác IKCN có:

IKN ICN

Mà K và C là hai đỉnh kề nhau

 Tứ giác IKCN là tứ giác nội tiếp

0,25

 KCIKNI , mà KCA KBA (cmt)

 KNIKBA , mà hai góc ở vị trí đồng vị

 IN// AB

0,25đ Bài 5

Ta có

x y

Vì x > y nên x - y > 0, áp dụng BĐT Cô si cho hai số dương

ta có :

2

 

0.25

Trang 7

Dấu « = » xảy ra khi : x y x y và xy = 1

 Giải ra tìm được : 6 2; 6 2

x  y 

0.25

Ngày đăng: 26/10/2023, 09:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w