1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 45, đa, tl 100

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Giữa Học Kỳ Ii Môn: Toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng vuụng gúc với AB tại C cắt nửa đường trũn trờn tại I.. K là một điểm bất kỳ nằm trờn đoạn thẳng CI K khỏc C và I, tia AK cắt nửa đường trũn O tại M, tia BM cắt tia CI tại D..

Trang 1

Đề KHẢO SÁT chất lợng GIữA HọC Kỳ ii

Môn: Toán 9 - Năm học:

(Thời gian làm bài: 60 phút)

Bài 1: ( 2,5 điểm)

Cho biểu thức A = 2 10 1 2

    với x  0 và x 9 a) Rút gọn A ;

b) Tính giá trị của A khi x = 9 4 5  ;

c) Tìm giá trị của x để A =1

3

Bài 2: ( 2,0 điểm)

Cho hệ phơng trình: 2 3 2

5

x y

( m là tham số )

a) Giải hệ phơng trình khi m = - 4 ;

b) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thỏa mãn: x + y = 13

Bài 3: ( 2,0 điểm)

Cho phương trỡnh: x2 - 2 (m - 1)x - m - 3 = 0 (1)

1) Giải phương trỡnh (1) với m = -3

2) Chứng tỏ rằng phương trỡnh (1) luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi m

3) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm thoả món hệ thức 2 2

x + x = 8

Bài 4: ( 3,5 điểm)

Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh AB C là một điểm nằm giữa O và A Đường thẳng vuụng gúc với AB tại C cắt nửa đường trũn trờn tại I K là một điểm bất kỳ nằm trờn đoạn thẳng CI (K khỏc C và I), tia AK cắt nửa đường trũn (O) tại M, tia BM cắt tia

CI tại D Chứng minh:

1) Cỏc tứ giỏc: ACMD; BCKM nội tiếp đường trũn

2) CK.CD = CA.CB

3) Gọi N là giao điểm của AD và đường trũn (O) chứng minh B, K, N thẳng hàng 4) Tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc AKD nằm trờn một đường thẳng cố định khi K di động trờn đoạn thẳng CI

Biểu điểm chấm kiểm tra chất lợng giữa kì II

môn: toán 9

Bài 1: ( 2,5 điểm)

Cho biểu thức A = 2 10 1 2

    với x  0 và x 9

Trang 2

a) Rút gọn A ;

b) Tính giá trị của A khi x = 9 4 5  ;

c) Tìm giá trị của x để A =1

3

điểm

a

(1,25 đ)

Với x  0 và x 9

2 10 1.( 3) ( 2)( 2)

( 2)( 3)

( 2)( 3) 3

( 2)( 3) 1

2

x

x

     

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

b

(0,75 đ)

Với x = 9 4 5  ( thoả mãn ĐKXĐ )

Thay số :

2

5 2 2

9 4 5 2 ( 5 2) 2

5

5 2 2 5

 

 

( Vì 5 2 0   )

Vậy khi x = 9 4 5  thì giá trị của 5

5

A 

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

c)

( 0,5 đ) Ta có 1

3

A  tức là 1 1

3 2

x   x   2 3 x   1 x 1 Với x = 1 ( thoả mãn x  0 và x 9) Vậy x = 1 là giá trị cần tìm

0,25 đ 0,25 đ

Bài 2: ( 2,0 điểm)

Cho hệ phơng trình: 2 3 2

5

x y

( m là tham số ) a) Giải hệ phơng trình khi m = - 4 ;

b) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thỏa mãn: x + y = 13

điểm

Thay m =- 4 vào hệ phơng trình đã cho ta đợc:

2x y x y 5 14

0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

a

3 8

x y



 



Vậy khi m = - 4 thì hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất

(x; y) = ( -3 ; - 8)

0,25 đ

0,25 đ

b

(1,0 đ)

Ta có :

Hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thỏa mãn: x + y = 13

 m+1+m+4=13 < => 2m = 8 < => m = 4 (1)

Vậy m= 4 là các giá trị cần tìm

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Bài 3: ( 2,0 điểm)

Cho phương trỡnh: x2 - 2 (m - 1)x - m - 3 = 0 (1)

1) Giải phương trỡnh (1) với m = -3

2) Chứng tỏ rằng phương trỡnh (1) luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi m

3) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm thoả món hệ thức 2 2

x + x = 8

điểm

1

(0,5 đ)

Thay m = - 3 ta cú phương trỡnh:

x2 + 8x = 0  x (x + 8) = 0  x = 0

x = - 8

 Kết luận

0,25 đ

0,25 đ

2

(0,75đ)

3

(0,75 đ)

2) Phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm khi:

∆’   0 (m - 1)2 + (m + 3) ≥ 0 m2 - 2m + 1 + m + 3 ≥ 0

 m2 - m + 4 > 0  1 2 15

(m ) 0

2 4

   luôn đỳng  m Chứng tỏ phương trỡnh cú 2 nghiệm phõn biệt m

3/ Do pt luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

Theo hệ thức Vi ột ta cú: 1 2

x + x = 2(m - 1) (1)

x - x = - m - 3 (2)

Ta cú 2 2

x + x = 10  x1 + x2)2 - 2x1x2 = 10  4(m - 1)2 + 2 (m + 3) = 8

 4m2 - 6m + 10 = 8  2m2 – 3m + 1= 0

 m = 1, m = 1/2.Kết luận

0,25 đ 0,25 đ 0.25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25đ

Bài 4: ( 3,5 điểm)

Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh AB C là một điểm nằm giữa O và A Đường thẳng vuụng gúc với AB tại C cắt nửa đường trũn trờn tại I K là một điểm bất kỳ nằm

Trang 4

trờn đoạn thẳng CI (K khỏc C và I), tia AK cắt nửa đường trũn (O) tại M, tia BM cắt tia

CI tại D Chứng minh:

1) Cỏc tứ giỏc: ACMD; BCKM nội tiếp đường trũn

2) CK.CD = CA.CB

3) Gọi N là giao điểm của AD và đường trũn (O) chứng minh B, K, M thẳng hàng

4) Tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc AKD nằm trờn một đường thẳng cố định khi K di động trờn đoạn thẳng CI

điểm

E

D

M I

C

K

A

HS vẽ

đúng hình

đến câu b mới chấm

điểm bài hình

1

(1,5 đ)

+) Ta cú:  0

AMB 90  (gúc nội tiếp chắn nửa đường trũn)  0

AMD 90

Tứ giỏc ACMD

AMD ACD 90   , suy ra ACMD nội tiếp đường trũn đường kớnh AD

+ Tứ giỏc BCKM nội tiếp

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,75 đ

2

(0,75 đ)

Chứng minh CKA đồng dạng CBD

Suy ra CK.CD = CA.CB

0,5 đ 0,25 đ

3

( 0,75đ)

Chứng minh BK  AD

Chứng minh gúc BNA = 900 => BN  AD

Kết luận B, K, N thẳng hàng

0,25 đ

0,25 đ 0,25

4

(0,5 đ) Lấy E đối xứng với B qua C thỡ E cố định và  

EDC BDC  , lại cú:

BDC CAK  (cựng phụ với B), suy ra:  

EDC CAK  Do đú AKDE là

tứ giỏc nội tiếp Gọi O’ là tõm đường trũn ngoại tiếp ∆AKD thỡ O’

củng là tõm đường trũn ngoại tiếp tứ giỏc AKDE nờn OA = OE,

suy ra O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định

0,25

0,25

Ngày đăng: 26/10/2023, 09:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w