1,5 điểm Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật cùng tăng thêm 2m thì diện tích hình chữ nhật tăng 58m.. Nếu chiều dài giảm 2 2m , chiều rộng tăng 3m thì diện tích hình chữ nh
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS
MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC
Bài 1. (2.5 điểm)
1 Giải hệ phương trình sau:
2 Giải các phương trình sau:
a) x2 5x 2 0
b) 2x2 4x 3 0
Bài 2. (1,5 điểm) Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật cùng tăng thêm 2m thì diện tích
hình chữ nhật tăng 58m Nếu chiều dài giảm 2 2m , chiều rộng tăng 3m thì diện tích hình chữ nhật giảm 63m Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật ban đầu.2
Bài 3. (2 điểm) Cho Parabol P y: 2x2 và đường thẳng d :y mx 1
1 Tìm m để d tiếp xúc với P .
2 Với m 3;
a) Tìm tọa độ giao điểm của A và B của d và P .
b) Hình chiếu của A và B trên Ox theo thứ tự là C và D. Tính S ABCD.
Bài 4. (3,5 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn ( )O , vẽ hai tiếp tuyến , AB AC với đường tròn (
,
B C là các tiếp điểm) Trong AOC vẽ đường thẳng đi qua A cắt ( ) O tại hai điểm , D E (
AD AE ) Lấy M là trung điểm DE Chứng minh:
a) Bốn điểm , , ,O B A M cùng thuộc đường tròn.
b) Chứng minh: AC2 AD AE
c) Biết AO cắt BC tại I Chứng minh rằng: AI AO. AD AE. và tứ giác OIDE nội tiếp
d) Đường thẳng BC và hai đường phân giác của hai góc BEC BDC, đồng quy
Bài 5 (0,5 điểm) Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x y z 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
A
HẾT
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS
MÔN: TOÁN 9 – NĂM HỌC
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1. (2.5 điểm)
1 Giải hệ phương trình sau:
2 Giải các phương trình sau:
a) x2 5x 2 0
b) 2x2 4x 3 0
Lời giải
1 Giải hệ phương trình sau:
Đkxđ: y 1
y
1 1
y
1 1
2 1
y x
2
y x
2 1 3
y x x
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là S 1; 2 ; 3; 2
2 Giải các phương trình sau:
a) x2 5x 2 0
Ta có 25 8 17 0
Do đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
5 17
2
x
; 2
5 17 2
x
Vậy phương trình có nghiệm 1
5 17 2
x
; 2
5 17 2
x
b) 2x2 4x 3 0
Ta có ' 4 2 3 3 2 3 1 3 1 2 0
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Trang 4;
2
x
Vậy nghiệm của phương trình là 1
2
x
và 2
1 3 2
x
Bài 2. (1,5 điểm) Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật cùng tăng thêm 2m thì diện tích
hình chữ nhật tăng 58m Nếu chiều dài giảm 2 2m , chiều rộng tăng 3m thì diện tích hình chữ nhật giảm 63m Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật ban đầu.2
Lời giải
Gọi xlà chiều dài hình chữ nhật ban đầu
y là chiều rộng hình chữ nhật ban đầu
ĐK: x y 2
Diện tích hình chữ nhật ban đầu: xy
Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật cùng tăng thêm 2m thì diện tích hình chữ
nhật tăng 58m nên ta có phương trình sau: (2 x2)(y2) xy58 (1)
Nếu chiều dài giảm 2m , chiều rộng tăng 3m thì diện tích hình chữ nhật giảm 63m nên ta có 2
phương trình sau: xy (x 2)(y 3) 63 (2)
Từ (1) và (2), ta có hệ phương trình sau:
( 2)( 3) 63
3 2 6 63
2 2 54 (3)
3 2 69 (4)
Lấy (4) (3) vế theo vế ta được: x 15 (nhận)
Thay x 15 vào (3) ta được:
2.15 2 y54
2y 24
12
y
(nhận)
Vậy chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu lần lượt là 15m và 12m
Bài 3. (2 điểm) Cho Parabol P y: 2x2 và đường thẳng d :y mx 1
1 Tìm m để d tiếp xúc với P .
2 Với m 3;
a) Tìm tọa độ giao điểm của A và B của d và P .
Trang 5b) Hình chiếu của A và B trên Ox theo thứ tự là C và D. Tính S ABCD.
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và P :
2
2x mx1 2x2 mx 1 0 1
Ta có: m2 8
1 Tìm m để d tiếp xúc với P .
Để d tiếp xúc với P thì phương trình (1) phải có nghiệm kép.
Do đó 0 m2 8 0 m2 8 m2 2
Vậy mới m 2 2 thì d tiếp xúc với P .
2 Với m 3;
a) Tìm tọa độ giao điểm của A và B của d và P .
Với m 3, Phương trình (1) trở thành: 2x2 3x 1 0 (2)
Ta có: 2 3 1 0 nên phương trình (2) có hai nghiệm x 1 1; 2
1 2
x
Với x 1 thay vào P ta được y , ta có: 2 A1; 2 .
Với
1
2
x
thay vào P ta được y 12, ta có:
1 1
;
2 2
B
Vậy với m 3 d và P cắt nhau tại hai điểm A1; 2 và
1 1
;
2 2
B
2
1
2
1 2
1
1 2
D
A
B
O
C
b) Hình chiếu của A và B trên Ox theo thứ tự là C và D. Tính S ABCD.
Ta có: AC y A 2 (đvđd)
1 1 1
2 2
DC OC OD x x
(đvđd)
Trang 61 2
B
BDy
(đvđd)
2
5
ACDB
BD AC CD
S
(đvdt)
Bài 4. (3,5 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn ( )O , vẽ hai tiếp tuyến , AB AC với đường tròn (
,
B C là các tiếp điểm) Trong AOC vẽ đường thẳng đi qua A cắt ( ) O tại hai điểm , D E (
AD AE ) Lấy M là trung điểm DE Chứng minh:
a) Bốn điểm , , ,O B A M cùng thuộc đường tròn.
b) Chứng minh: AC2 AD AE
c) Biết AO cắt BC tại I Chứng minh rằng: AI AO. AD AE. và tứ giác OIDE nội tiếp
d) Đường thẳng BC và hai đường phân giác của hai góc BEC BDC, đồng quy
Lời giải
a) Bốn điểm , , ,O B A M cùng thuộc đường tròn.
Ta có: OBAB (gt) OBA 90o
M là trung điểm DE nên OM DE ( t/c đường kính và dây cung)
90o
OMA
Xét tứ giác ABOM có: OBA OMA 90o90o 180o
Tứ giác ABOM nội tiếp đường tròn
Bốn điểm , , ,O B A M cùng thuộc đường tròn.
b) Chứng minh: AC2 AD AE
Trang 7Ta có:
2
DCA
sđCD (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung).
2
AEC
sđCD ( góc nội tiếp).
DCA AEC
1 2
sđCD ).
Xét ACE và ADC ta có: DAC chung; DCA AEC ( cmt)
ACE ADC
∽ (g – g).
c) Biết AO cắt BC tại I Chứng minh rằng: AI AO. AD AE. và tứ giác OIDE nội tiếp +) Chứng minh rằng: AI AO. AD AE.
Ta có AB AC là hai tiếp tuyến của đường tròn nên , ABAC
ABC
cân tại A
Mà OA là tia phân giác BAC ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau) nên OABC tại I
Xét OAB vuông tại B có BI OA
(1)
Mặt khác, AC2 AD AE. ( chứng minh b) và ABAC nên AB2 AD AE. (2)
Từ (1) và (2) AI AO AD AE AB2
+) Chứng minh: tứ giác OIDE nội tiếp
Ta có: AI AO. AD AE. ( cmt)
AID AEO
∽
( 2 góc tương ứng)
tứ giác OIDE nội tiếp ( tứ giác có góc ngoài tại đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện) d) Đường thẳng BC và hai đường phân giác của hai góc BEC BDC, đồng quy
Gọi T là giao điểm của BC và đường phân giác của BDC
∽ ( g – g)
(1)
ADC ACE
∽ ( g – g)
(2) và ABAC (3)
Trang 8Từ (1), (2), (3)
(4)
Lại có: DT là đường phân giác của BDC
(5)
Từ (4), (5)
ET
là đường phân giác của BEC
Đường thẳng BC và hai đường phân giác của hai góc BEC BDC, đồng quy
Bài 5 (0,5 điểm) Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x y z 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
A
Giải
A
Đặt:
9 2
4 2 2
9
9
x
y z a
z
A
c
.3 3
A
1
A
Vậy Amin 1