1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ds8 c2 bài 10 ôn tập chương 2

15 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương 2
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 530,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu đúng về biểu thức:... Đáp án cần chọn là A... Đáp án cần chọn là C.. Đáp án cần chọn là D.. Lời giải: Gọi phân thức cần điền là P , khi đó:... Đáp án cần chọn là D... Đáp án cần

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:Xem lại lý thuyết các bài đã qua

B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phân thức 2

x

-+ xác định khi:

A x ¹ 0 B x ¹ - 2 C x¹ - 2;x¹ 0 D.

x¹ x¹ - x¹ .

Câu 2: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức

x

=

là:

A 3 (x x - 2) B x - 2 C 3 (x x -2 2) D 3 (x x - 2)2.

Câu 3: Đa thức P trong đẳng thức

2 2

P

A P = +x y B P =5(x y- ) C P =5(y x- ) D P =x.

Câu 4: Kết quả của phép tính

là:

A

2

x

xy

2

x xy

2

x xy

2x 1

xy

-.

Câu 5: Thực hiện phép tính sau:

3

x + +x + .

x

Câu 6: Thực hiện phép tính sau 2 2 2 2 2

, ta được kết quả là:

A 2 2

4

2

4

4

xy .

Câu 7: Điền vào chỗ trống

x

Trang 2

A

2 15

x

x

2 15

x x

2 15

x x

-+ D Cả A, B, C

đều sai.

Câu 8: Kết quả của phép tính

x+x x+ + + x+ x+ là:

A

20

x

x x

+

9 10

x x

+

1 10

1

x x+ x+ .

Câu 9: Rút gọn biểu thức

x+ + x+ x+ + x+ x+ ta được:

A

2

1

x

x

+

2 1

2

1

2x +1.

Câu 10: Chọn câu đúng.

A

2

1

x

B

2

1

x

C

2

1

x

D

2

Câu 11: Tìm P biết:

2

3

P

x

x

P

x

=

x P x

=

2 3

x P

x

=

3

x P x

-=

.

Câu 12: Thực hiện phép tính 2

2 4

x x

ta được:

Trang 3

A

2

x

x

2

x x

+

3 2

3 2

x + .

Câu 13: Rút gọn biểu thức

A 2

2

x

6

x

3

x

x + D 5( 2 4)

x

x + .

P

-=

- + - có kết quả rút gọn là:

A

1

2 2

x x

+

2 2

x x

+

1 2

x - .

Câu 15: Tìm biểu thức Q, biết: 2 2

x + x+ =x - .

A

1

1

x

x

+

1 1

x x

1

x x

1

x x

+

Câu 16: Tìm x biết

A x = - 6 B x = - 5 C x = - 7 D Không có

x thỏa mãn.

Câu 17: Thực hiện phép tính

2

-+ - + - ta được kết quả là:

A

3

6

6 3

x +

3 6

x + .

Câu 18: Tìm biểu thức

2

A M = - 5 (x x- 2 )y B M =5 (x x- 2 )y .

C M =x x( - 2 )y D M =5 (x x+2 )y .

Câu 19: Thực hiện phép tính sau

2 2

è ø è ø, ta được kết quả là:

Trang 4

A

1 3

1

x

x

1

x x

1

x x

1 3 1

x x

Câu 20: Thực hiện phép tính

C

-=

A

2

1

C

=

C

2

C

-=

2

C

=

Câu 21: Cho

2

3

Q

x

÷

được.

A 2

1

9

Q

x

=

3 3

x Q x

-=

1 3

Q x

=

3 3

x Q x

+

=

-.

Câu 22: Cho biểu thức 2

P

A

7 3

4

x

P

x

-=

4

x P

x

-=

4

x P

x

=

4

x

P

x

+

=

Câu 23: Tính giá trị của P khi x = - 1.

A

7

4

P =

4 3

P =

10 3

P =

10 3

P =

-.

Câu 24: Tìm x ZÎ để P + Î1 Z.

A x Î { 25; 5; 3}- - - B x Î { 25; 5; 3;15}- - - .

C x Î { 5; 3;15}- - D x Î { 1; 19;1;19}- - .

Câu 25: Cho x y z ¹, , 0 thoả mãn x y z+ + =0 Chọn câu đúng về biểu thức:

Trang 5

2 2 2 2 2 2 2 2 2

A

A A < - 2 B 0< <A 1 C A >0 D A < - 1.

Câu 26: Gía trị lớn nhất của phân thức 2

5

x - x+ là:

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Phân thức 2

x

-+ xác định khi:

A x ¹ 0 B x ¹ - 2 C x¹ - 2;x¹ 0 D.

x¹ x¹ - x¹ .

Lời giải:

ĐK:

2

x

x

ìï ¹ ï

Đáp án cần chọn là C.

Câu 2: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức

x

=

là:

A 3 (x x - 2) B x - 2 C 3 (x x -2 2) D 3 (x x - 2)2.

Lời giải:

2

x x

-Vậy đa thức cần tìm là 3 (x x - 2).

Đáp án cần chọn là A.

Câu 3: Đa thức P trong đẳng thức

2 2

P

x xy

A P = +x y B P =5(x y- ) C P =5(y x- ) D P =x.

Lời giải:

Ta có

2

Trang 6

Đáp án cần chọn là D.

Câu 4: Kết quả của phép tính

là:

A

2

x xy

2

x xy

2

x xy

2x 1

xy

-.

Lời giải:

.

Đáp án cần chọn là C.

Câu 5: Thực hiện phép tính sau:

3

x + +x + .

x

Lời giải:

Ta có

2

x x

x

+ +

Đáp án cần chọn là D.

Câu 6: Thực hiện phép tính sau 2 2 2 2 2

, ta được kết quả là:

A 2 2

4

2

4

4

xy .

Lời giải:

Đáp án cần chọn là D.

Câu 7: Điền vào chỗ trống

x

A

2 15

x

x

2 15

x x

2 15

x x

-+ D Cả A, B, C đều

sai.

Lời giải: Gọi phân thức cần điền là P , khi đó:

Trang 7

2 2

P

Đáp án cần chọn là C.’

Câu 8: Kết quả của phép tính

x+x x+ + + x+ x+ là:

A

20

x

x x

+

9 10

x x

+

1 10

1

x x+ x+

.

Lời giải: Ta có

x+x x+ + + x+ x+

0 0

Đáp án cần chọn là A.

Câu 9: Rút gọn biểu thức

x+ + x+ x+ + x+ x+ ta được:

A

2 1

x

x

+

2 1

2

1

2x +1.

Lời giải: Điều kiện

1

2

x¹ - x¹ - x¹

-.

x+ + x+ x+ + x+ x+

Đáp án cần chọn là C.

Câu 10: Chọn câu đúng.

Trang 8

A

2

1

x

B

2

1

x

C

2

1

x

D

2

Lời giải:

Điều kiện x ¹ 1.

2

1

x

Đáp án cần chọn là A.

Câu 11: Tìm P biết:

2

3

P

x

x P

x

=

x P x

=

2 3

x P

x

=

3

x P x

-=

.

Lời giải: Điều kiện x ¹ { 2;2;3}- .

2

3

P

x

-2

P

2

2

P

P

2

P

=

Trang 9

-3 4

P

-=

2

P

Đáp án cần chọn là B.

Câu 12: Thực hiện phép tính 2

2 4

x x

ta được:

A

2

x

x

2

x x

+

3 2

3 2

x + .

Lời giải:

x

+

Đáp án cần chọn là D.

Câu 13: Rút gọn biểu thức

A 2

2

x

6

x

3

x

x + D 5( 2 4)

x

x + .

Lời giải:

3

x

+

Đáp án cần chọn là B.

P

-=

- + - có kết quả rút gọn là:

A

1

2 2

x x

+

2 2

x x

+

1 2

x - .

Lời giải:

x

P

Đáp án cần chọn là D.

Câu 15: Tìm biểu thức Q, biết: 2 2

x + x+ =x - .

Trang 10

A

1 1

x

x

+

1 1

x x

1

x x

1

x x

+

Lời giải:

x + x+ =x

-2 2

x

Q

+

Đáp án cần chọn là D.

Câu 16: Tìm x biết

A x = - 6 B x = - 5 C x = - 7 D Không có x thỏa mãn.

Lời giải: Điều kiện x ¹ {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}- - - - -

x

Vậy phương trình vô nghiệm.

Đáp án cần chọn là D.

Câu 17: Thực hiện phép tính

2

-+ - + - ta được kết quả là:

A

3

6

6 3

x +

3 6

x + .

Lời giải:

2

ç

2 2

1

x x

x

+

Đáp án cần chọn là D.

Trang 11

Câu 18: Tìm biểu thức

2

M

=

A M = - 5 (x x- 2 )y B M =5 (x x- 2 )y .

C M =x x( - 2 )y D M =5 (x x+2 )y .

Lời giải:

2

2

M

=

2

M

-=

+

2

M

=

+

M = x x- y .

Đáp án cần chọn là B.

Câu 19: Thực hiện phép tính sau

2 2

1 : 1

è ø è ø, ta được kết quả là:

A

1 3

1

x x

1

x x

1

x x

1 3 1

x x

Lời giải:

Đáp án cần chọn là A.

Câu 20: Thực hiện phép tính

C

-=

A

2

1

C

=

Trang 12

C

2

C

-=

2

C

=

Lời giải:

:

C

-=

2

C

Vậy

2

C

=

Đáp án cần chọn là D.

Câu 21: Cho

2

: 3

Q

x

được.

A 2

1 9

Q

x

=

3 3

x Q x

-=

1 3

Q x

=

3 3

x Q x

+

=

Lời giải:

2

3

Q

x

÷

2

: 3

Q

x

2

: 3

x

-3

3

x

x

+

=

Đáp án cần chọn là D.

Cho biểu thức 2

P

Câu 22: Rút gọn P ta được:

A

7 3 4

x P

x

-=

4

x P

x

-=

4

x P

x

=

4

x P x

+

=

Trang 13

ĐK:

1

4

x

x

2

P

4

x

x

=

Vậy

4

x

P

x

=

+ với x¹ 1;x¹ - 4.

Đáp án cần chọn là C.

Câu 23: Tính giá trị của P khi x = - 1.

A

7 4

P =

4 3

P =

10 3

P =

10 3

P =

-.

Lời giải: Theo câu trước ta có:

4

x P

x

= + với x¹ 1;x¹ - 4.

Khi

1 ( / )

x= - t m Þ P =- - + =

Vậy khi x = - 1 thì

10 3

P =

Đáp án cần chọn là C.

Câu 24: Tìm x ZÎ để P + Î1 Z.

A x Î { 25; 5; 3}- - - B x Î { 25; 5; 3;15}- - - .

Lời giải:

Theo câu trước ta có

4

x P

x

= + với x¹ 1;x¹ - 4 nên

Trang 14

3 7 3 7 4 2 11 19

P

x ZÎ để P + Î1 Z Þ (x+4)Î U(19)= ± ±{ 1; 9}.

4

x - 5 ( )tm - 3 ( )tm - 25 ( )tm 15 ( )tm

1

Vậy x Î { 25; 5; 3;15}- - - thì P + Î1 Z.

Đáp án cần chọn là B.

Câu 25: Cho x y z ¹, , 0 thoả mãn x y z+ + =0 Chọn câu đúng về biểu thức:

A

A A < - 2 B 0< <A 1 C A >0 D A < - 1.

Lời giải: Từ x y z+ + = Þ0 x y+ = - Þz x2+2xy y+ 2=zx2+y2- z2= - 2xy.

Tương tự ta có:

2 2

-ïïí

Do đó

A

Vậy

3

2

A =

-.

Suy ra A < - 1.

Đáp án cần chọn là D.

Câu 26: Gía trị lớn nhất của phân thức 2

5

x - x+ là:

x - x+ =x - x+ + = x- +

Vậy GTLN của phân thức là 5.

Trang 15

Đáp án cần chọn là A

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:20

w