1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm kinh tế môi trường

67 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Kinh Tế Môi Trường
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Môi Trường
Thể loại Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 154,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 60: Nguyên nhân nào dẫn đến việc đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên, làm gia tăng đáng kể lượng chất thải sinh hoạt và sản xuất vào môi trường.. Câu 78: Trong phát triển bền v

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG 2

1 Các đặc trưng cơ bản của môi trường

Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây

“ Theo Luật môi trường năm 2020, môi trường bao gồm”

A Các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo

B Tất cả các yếu tố bên ngoài tác động đến mội đối tượng hay sự vật

C Yếu tố tự nhiên, nhân tạo và xã hội

Câu 2: Môi trường sống của con người bao gồm

A Môi trường tự nhiên

B Môi trường xã hội

C Môi trường nhân tạo

D Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Môi trường có khả năng tự tổ chức điều chỉnh được hiểu là

A Có khả năng tự thích ứng, biến đổi, tự thích nghi, tự tổ chức và điều chỉnh linh hoạt trước những thay đổi của yếu tố bên ngoài

B Luôn luôn vận động xung quanh 1 trạng thái cân bằng

C Môi trường cấu tạo từ nhiều thành phần khác nhau, mỗi thành phần bản chất lại có cấu tạo, nguồn gốc, bản chất và bị chi phối bởi các quy luật tự nhiên khác nhau

Câu 4: Các đặc trưng cơ bản của môi trường bao gồm

A Tính phức tạp , tính động

B Tính phức tạp , tính mở

C Tính động , tính tự tổ chức điều chỉnh

D Tính phức tạp, tính mở , tính động, khả năng tự tổ chức điều chỉnh

Câu 5: Tính động của môi trường nói lên

A Sự vận động xung quanh 1 trạng thái cân bằng động

B Sự vận động của các phần tử trong hệ thống môi trường

C Sự vận động các phần tử và mối liên hệ giữa các phần tử trong hệ thống môi trường

Câu 6: Nhận định trên đúng hay sai? - “Môi trường có cấu trúc quá phức tạp, với sự tham gia của một số thành phần tạo thành.”

A Đúng

Trang 2

Câu 11: Ví dụ nào cho thấy Môi trường có khả năng tự tổ chức, điều chỉnh :

A Vùng đất cạn bị ngập nước làm cho các sinh vật sống trên cạn bị chết hàng loạt, thay vào đó là sự xuất hiện mới và phát triển của nhiều loại thủy sinh

B Con tắc kè tự đổi màu da để tránh sự săn đuổi của các loại khác hoặc con người

C Vấn đề biến đổi khí hậu, ô nhiễm không khí, là những vấn đề có ảnh hưởng tới toàn cầu.

D Núi lửa phun trào làm cho môi trường bị phá hủy, tuy nhiên sau một thời gian môi trường sẽ trở lại trạng thái cân bằng mới

2 Điều kiện đảm bảo cân bằng sinh thái trong môi trường

Câu 12: Điều kiện quan trọng để đảm bảo cho từng cá thể sinh vật, từng quần thể sinh vật, từng quần xã sinh vật và toàn bộ thế giới sinh vật có thể phát triển tốt là:

A Cân bằng giữa các tác động có tính chất thiên văn - hành tinh.

Trang 3

B Môi trường sống đảm bảo.

C Cân bằng sinh thái.

D Không khai thác tài nguyên quá mức.

Câu 13: Để có cân bằng sinh thái trong môi trường cần:

A Cân bằng sinh thái cho từng cá thể.

B Cân bằng sinh thái cho từng quần xã.

C Cân bằng sinh thái trong từng hệ sinh thái.

D Không có đáp án nào đúng.

Câu 14: Các thành phần cơ bản của một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm:

A Các chất vô cơ, các chất hữu cơ, các sinh vật sản xuất, các vi sinh vật.

B Các chất vô cơ, các chất hữu cơ, các thành phần vật lý của môi trường, quần

xã sinh vật.

C Các sinh vật sản xuất, các sinh vật tiêu thụ, các sinh vật hoại sinh, các thành phần vật lý của môi trường.

D Tất cả sinh vật sống trên Trái Đất.

Câu 15: Điều kiện cần và đủ để đảm bảo cân bằng sinh thái trong từng hệ sinh thái là:

A Phải duy trì được sự cân bằng giữa sáu thành phần cơ bản trong cấu trúc của

hệ sinh thái.

B Khi trong hệ đó đã có cân bằng cơ thể - môi trường.

C Các thành phần trong hệ, nhất là các thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái đối với môi trường.

Câu 18: Nhiệm vụ trọng tâm trong bảo vệ môi trường và phát triển bền vững là:

A Duy trì, cải thiện cân bằng sinh thái trong môi trường.

B Không khai thác quá mức tài nguyên rừng.

C Cải thiện các thành phần vật lí của môi trường.

D Tạo ra các quần xã sinh vật.

Câu 19: Quần xã sinh vật gồm những nhóm sinh vật nào?

A Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật hoại sinh

Trang 4

B Các chất vô cơ, các chất hữu cơ

C Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, các chất vô cơ, các chất hữu cơ

D Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

Câu 20: Nếu cân bằng sinh thái được duy trì, cải thiện thì hệ sinh thái sẽ

A Liên tục phát triển, thường xuyên tạo ra một năng suất sinh học cao

B Các trữ lượng tài nguyên sinh vật ngày càng tăng

C Chất lượng môi trường ngày càng được cải thiện

D Tất cả các đáp án trên

Câu 21: Cân bằng sinh thái có nguy cơ bị phá vỡ khi

A Khai thác tài nguyên thiên nhiên quá mức

B Thải quá nhiều chất độc hại vào môi trường

3 Các chức năng cơ bản của môi trường

Câu 23: Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân khiến môi trường không tạo không gian sống?

A Ngày nay đất chật, người đông, dân cư phân bố chủ yếu tại các trung tâm thành phố

B Con người thải quá nhiều chất thải ra MT

C Hiệu ứng nhà kính hay thủng tầng ôzôn

D Con người khai thác dầu khí quá mức

Câu 24: Hãy chọn một cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong khái niệm “Môi

trường là hệ thống các yếu tố … có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật”

A các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo.

B Các yếu tố vật lý, sinh học, hóa học và kinh tế xã hội

C Các hoàn cảnh vật lý, sinh học, hóa học

D Các hoàn cảnh kinh tế xã hội

Trang 5

Câu 25: Việc xây dựng các công chung cư, công viên, các khách sạn, homestay thuộc chức năng cơ bản nào của môi trường?

A Môi trường cung cấp tài nguyên thiên nhiên

B Môi trường tạo không gian sống

C Môi trường là nơi chứa đựng, hấp thụ và trung hòa chất thải.

D Môi trường nhân tạo

Câu 26: Đất, nước, không khí, lương thực thực phẩm thuộc chức năng cơ bản nào của môi trường?

A.Môi trường cung cấp tài nguyên thiên nhiên

B.Môi trường tạo không gian sống

C Môi trường là nơi chứa đựng, hấp thụ và trung hòa chất thải.

D.Môi trường xã hội

Câu 27: Con người đã làm gì để tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên?

A vận dụng không khí tạo ra máy lọc nước uống.

B sử dụng năng lượng gió, mặt trời để tạo ra điện năng.

B hơi nước từ không khí sẽ tạo nước uống.

C năng lượng gió, mặt trời để tạo ra điện năng.

D quá trình ô nhiễm không khí tạo ra mưa.

Câu 29: Môi trường có mấy chức năng cơ bản?

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 30: Chức năng cơ bản của môi trường là gì?

A Môi trường tạo không gian sống.

B Môi trường cung cấp tài nguyên thiên nhiên.

C Môi trường là nơi chứa đựng, hấp thụ và trung hòa chất thải.

D Cả 3 đáp án trên

Câu 31: Đâu KHÔNG phải là chức năng cơ bản của môi trường ?

A Môi trường tạo không gian sống

B Môi trường có khả năng tự tổ chức, điều chỉnh

Trang 6

C Môi trường là nơi chứa đựng, hấp thụ và trung hòa chất thải

D Môi trường cung cấp tài nguyên thiên nhiên

Câu 32: Để sự sống của các loài sinh vật có thể tồn tại 1 cách tự nhiên thì ở đó:

A Nhiệt độ vừa phải, biên độ nhiệt không quá cao, áp suất ở mức chấp nhận được, không quá ẩm ướt.

B Tỷ lệ dưỡng khí không quá thấp.

B Sống tập trung chủ yếu tại trung tâm thành phố.

C Hạn chế xả các chất độc hại ra môi trường.

D Xây dựng chung cư.

4 Các tác động cơ bản của môi trường đến phát triển

Câu 34: Đâu là tác động cơ bản của phát triển đối với môi trường?

A Khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên

B Thải các loại chất thải vào môi trường

C Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường

D Tất cả các đáp án trên

Câu 35: Tác động của thải các loại chất thải vào môi trường dẫn tới nguy cơ:

A Suy thoái môi trường

B Tồn đọng các loại chất thải gây độc hại đến đời sống

C Làm suy giảm, triệt tiêu chức năng chứ đựng, hấp thụ và trung hoà chất thải của môi trường

D Cả 3 phương án trên

Câu 36: Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường là tác động có tính chất:

A Mang tính chất ổn định lâu dài

B Có tính chất phức tạp

C Tính chất đa chiều, mang xu hướng mở rộng rất mạnh

D Có tính chất thời hạn ngắn

Câu 37: Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường là những tác động:

A Là những tác động tới môi trường đất

B Là những tác động tới tổng thể môi trường, làm thay đổi tổng thể tự nhiên

Trang 7

C Là những tác động làm thay đổi môi trường sống sinh vật

D Là những tác động làm thay đổi môi trường nước

Câu 38: Đâu không phải là biện pháp để giảm tác động xấu của tác động thải các loại

chất thải vào môi trường?

A Lượng thải không vượt quá khả năng hấp thụ và trung hoà của môi trường

B Xả thải trực tiếp các chất thải ra môi trường mà không thông qua bất kỳ hình thức xử lý nào

C Sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên, giúp làm giảm lượng thải vào môi trường

D Xử lý chất thải trước khi thải vào môi trường

Câu 39: Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường được thể hiện như thế nào?

A Đưa thêm thành phần vào môi trường

B Lấy bớt đi thành phần môi trường

C Cải tạo các yếu tố môi trường

5 Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển

Câu 42: Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển

A Là đối lập nhau theo kiểu loại trừ

B Môi trường là địa bàn và đối tượng của phát triển, còn phát triển là nguyên nhân tạo nên những biến đổi môi trường

C Phát triển chỉ gây ra những ảnh hưởng xấu đến môi trường

Trang 8

D Là mối quan hệ qua lại 2 chiều và muốn có được sự phát triển bền vững thì phải có sự kết hợp hài hòa giữa phát triển và môi trường

Câu 43: Đâu là hình thức của mối quan hệ giữa môi trường và phát triển?

A Mối quan hệ qua lại, chặt chẽ, thường xuyên và lâu dài

B Mối quan hệ ngày càng phát triển mạnh mẽ, phức tạp, sâu sắc và mở rộng

C Cả 2 đáp án trên đều đúng

D Không có đáp án đúng

Câu 44: Đáp án thể hiện nội dung của mối quan hệ giữa môi trường và phát triển?

A Mối quan hệ qua lại, chặt chẽ, thường xuyên và lâu dài

B Mối quan hệ ngày càng phát triển mạnh mẽ, phức tạp, sâu sắc và mở rộng

C Cả 2 đáp án trên đều đúng

D Không có đáp án đúng

Câu 45 : Tác động giữa phát triển đối với môi trường :

A Khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên

B Thải các loại chất thải vào môi trường

C Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường

D Tất cả các phương án trên

Câu 46: Nhận định nào sau đây là đúng ?

A Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển là mối quan hệ nhiều chiều, ràng buộc và không có sự thúc đẩy lẫn nhau

B Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển là mối quan hệ 1 chiều , không tồn tại sự ràng buộc cũng như thúc đẩy lẫn nhau

C Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển là mối quan hệ chặt chẽ , nhiều chiều nhưng không có sự ràng buộc

D Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển là mối quan hệ nhiều chiều, ràng buộc và thúc đẩy lẫn nhau

Câu 47: Môi trường có mối quan hệ qua lại, chặt chẽ, thường xuyên, lâu dài đối với phát triển Điều đó được thể hiện qua :

A Môi trường và sự phân bố TNTN ảnh hưởng quan trọng đến lựa chọn loại hình sản xuất, xác định quy mô sản xuất.

B Cơ cấu TNTN ảnh hưởng đến cơ cấu sản xuất.

C Môi trường ảnh hưởng đến mức độ thuận lợi, ổn định và hiệu quả của hoạt động sản xuất.

Trang 9

D Môi trường cản trở hoạt động phát triển

Câu 49 : Khái niệm, nhận định nào sau đây là KHÔNG chính xác ?

A Mối quan hệ giữa môi trường với phát triển là mối quan hệ ngày càng mạnh

D Nhiều hướng khác nhau, tích cực, hoặc tiêu cực

6.Lý thuyết quá độ dân số

Câu 5 1 : Thuyết quá độ dân số chia làm mấy giai đoạn?

Trang 10

B Nửa đầu giai đoạn 2

C Nửa cuối giai đoạn 2

D Không có giai đoạn nào

Câu 5 5: Tỷ lệ tử trong giai đoạn 3 của thuyết quá độ dân số có xu hướng:

D Tăng nhưng không đáng kể

Câu 57 : Ở giai đoạn 3 của thuyết quá độ dân số, dân số dần tiến đến trạng thái nào?

A Trạng thái ổn định

B Trạng thái bất ổn

C Trạng thái bùng nổ dân số

D Trạng thái già hóa dân số

Câu 58 : Tác động của gia tăng dân số đến việc khai thác, sử dụng tài nguyên và môi trường được đề cập dưới dạng đồng nhất thức nào?

Trang 11

A Khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên.

B Tăng nguồn chất thải vào môi trường.

C Không đảm bảo sự phát triển bền vững

D Cả 3 đáp án trên.

Câu 60: Nguyên nhân nào dẫn đến việc đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên, làm gia tăng đáng kể lượng chất thải sinh hoạt và sản xuất vào môi trường?

A Tỷ kệ gia tăng dân số cao.

B Chất lượng cuộc sống dần được nâng cao.

C Sản xuất phát triển.

D Cả 3 đáp án trên

Câu 61 : Đâu là giải pháp hạn chế tác động của gia tăng dân số đối với môi trường?

A Có mức gia tăng dân số hợp lý.

B Phân bố lại dân cư và lao động.

C Lồng ghép các chương trình dân số - kinh tế - xã hội, xóa đói giảm nghèo, hỗ trợ vùng sâu vùng xa, phổ cập giáo dục

D Cả 3 đáp án trên.

7 Tác động của gia tăng dân số đến việc khai thác, sử dụng TNTN và MT

Câu 6 2 : Tác động của gia tăng dân số đến việc khai thác, sử dụng TNTN và MT được Paul Ehrlich và John Holdren đề cập tới năm 1971 bằng công thức nào:

A I = P*A*T B P = I*A*T

C P = I*T/A D I = P*A/T

Câu 63: Trong công thức của Paul Ehrlich và John Holdren, yếu tố P là:

A Mức sử dụng TNTN bình quân đầu người

B Quy mô dân số.

C Sự phát triển về khoa học công nghệ.

D Mức độ ô nhiễm môi trường

Câu 64 : Tác động của dân số đối với môi trường chịu sự chi phối lớn của yếu tố nào:

A Mức sử dụng TNTN bình quân đầu người.

B Tác động tới MT của việc sử dụng công nghệ.

C Quy mô dân số.

Trang 12

C A thấp, T thấp D A cao, T lớn.

Câu 66 : Ở các nước kém phát triển, mức sử dụng TNTN bình quân đầu người (A) và tác động tới MT của việc sử dụng công nghệ (T) như thế nào:

A A thấp, T lớn B A cao, T thấp.

C A không cao, T thấp D A không cao, T lớn.

Câu 67: Giải pháp về gia tăng dân số nhanh để giảm bớt tác động xấu tới môi trường là?

A Có mức gia tăng dân số hợp lí

B Phân bố lại dân cư lao động

C Lồng ghép các chương trình dân số -kinh tế-xã hội : xóa đói giảm nghèo,

hỗ trợ vùng sâu vùng xa, phổ cập giáo dục

D Cả 3 đáp án trên

Câu 68: Hậu quả của gia tăng dân số nhanh tác động đến môi trường là gì ?

A Gia tăng dân số nhanh chóng còn làm tăng nhanh nguồn chất thải

B Gia tăng dân số nhanh tất yếu dẫn đến việc khai thác quá mức các nguồn TNTN

C Cả 2 đáp án trên

Câu 69: Sự gia tăng dân số nhanh chóng tất yếu dẫn đến việc khai thác quá mức các

nguồn TNTN nhằm mục đích gì?

A Đảm bảo nhu cầu nước sạch, nhà ở, cây xanh

B Duy trì mức tiêu dùng bình quân của con người

C Phục vụ sản xuất , tạo đủ lượng sản phẩm cần có

D Cả 3 đáp án trên

Câu 70: Gia tăng dân số nhanh gây ra tác động gì?

A Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

B Nền kinh tế phát triển nhanh chóng.

C Ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

D Đáp án A và C.

8 Quan điểm phát triển bền vững trong kết hợp giữa môi trường và phát triển

Câu 71: Phát triển bền vững hướng tới 3 khía cạnh nào?

Trang 13

A Hài hòa, cân bằng

B Hài hòa, cân đối

Câu 74: Giải pháp nào sau đây đúng với phát triển bền vững?

A Tôn trọng các quy luật tự nhiên

B Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên

C Áp dụng tiến bộ KHCN trong chế biến, sử dụng TNTN

D Bảo tồn, tái tạo – cải tạo và làm phong phú TNTN

E Tất cả các đáp án trên

Câu 75: Giải pháp nào sau đây KHÔNG đúng với phát triển bền vững?

A Tôn trọng các quy luật tự nhiên

B Khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên lãng phí

C Bảo tồn, tái tạo – cải tạo và làm phong phú TNTN

D Áp dụng tiến bộ KHCN trong chế biến, sử dụng TNTN

Câu 76: …đáp ứng được như cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ tương lai là nội dung của :

A Phát triển bền vững

B Bảo vệ môi trường

C Phát triển toàn diện

D Phát triển kinh tế

Câu 77: Để thực hiện phát triển bền vững cần phải làm thế nào ?

A Đưa ra thêm nhiều chính sách về phát triển bền vững

B Phát triển kinh tế và xã hội song song với bảo vệ môi trường

C Thường xuyên tổ chức các hội nghị quốc tế để thảo luận về phát triển bền vững

D Tuyên truyền, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường

Trang 14

Câu 78: Trong phát triển bền vững, giải pháp nào giúp đáp ứng nhiều nhu cầu của xã hội ở mức cao hơn mà không làm tăng cường độ và quy mô khai thác, sử dụng, tác động vào môi trường ?

A Tôn trọng các quy luật tự nhiên

B Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường

C Áp dụng tiến bộ KHCN trong chế biến, sử dụng TNTN

D Tăng cường các biện pháp bảo vệ, bảo tồn, tái tạo Cải tạo và làm phong phú hơn TNTN và thành phần môi trường

Câu 79: Con người người không thể xóa bỏ các quy luật tự nhiên có hại cũng như chưa thể tạo ra các quy luật tự nhiên có lợi cho mình Vì vậy, để đảm bảo phát triển bền vững, trước tiên con người cần:

A Khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

B Tôn trọng các quy luật tự nhiên

C Áp dụng các tiến bộ KHCN vào sử dụng, chế biến TNTN

D Tăng cường các biện pháp bảo vệ, bảo tồn, tái tạo Cải tạo và làm phong phú hơn TNTN và thành phần môi trường

Câu 80: Giải pháp nào sau đây vừa giúp tạo ra nhiều sản phẩm đáp ứng nhu cầu của

xã hội, đồng thời ngăn chặn nguy cơ cạn kiệt hoàn toàn một loại khoáng sản nào đó hiện có trong môi trường ?

A Tôn trọng các quy luật tự nhiên

B Tăng cường các biện pháp bảo vệ, bảo tồn, tái tạo Cải tạo và làm phong phú hơn TNTN và thành phần môi trường

C Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên

D Áp dụng các tiến bộ KHCN vào sử dụng, chế biến TNTN

Trang 15

A Các nguồn tài nguyên thiên nhiên hiện tại

B Các nguồn tài nguyên thiên nhiên triển vọng

C Các nguồn tài nguyên thiên nhiên tiềm tàng

Câu 5: Theo vị trí phân bố, tài nguyên thiên nhiên bao gồm?

A Các nguồn tài nguyên thiên nhiên trên bề mặt trái đất

B Các nguồn tài nguyên thiên nhiên trong lòng đất

C Các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác

D Tất cả các phương án trên

Câu 6: Theo công dụng kinh tế, tài nguyên thiên nhiên bao gồm?

A Các nguồn tài nguyên nhiên liệu - năng lượng và các nguồn tài nguyên cho công nghiệp khai khoáng

B Các nguồn tài nguyên cho công nghiệp khai khoáng và các nguồn tài nguyên khí hậu

Trang 16

-đất - nước

C Các nguồn tài nguyên rừng và các nguồn tài nguyên biển

D Tất cả các phương án trên

Câu 7: Theo thành phần hoá học, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành?

A Các nguồn tài nguyên trên bề mặt trái đất và các nguồn tài nguyên trong lòng đất

B Các nguồn tài nguyên rừng và các nguồn tài nguyên biển

C Các nguồn tài nguyên vô cơ và các nguồn tài nguyên hữu cơ

D Các nguồn tài nguyên có khả năng tái sinh và các nguồn tài nguyên không có khả năng tái sinh

Câu 8: Theo khả năng tái sinh, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành?

A Các nguồn tài nguyên trên bề mặt trái đất và các nguồn tài nguyên trong lòng đất

B Các nguồn tài nguyên rừng và các nguồn tài nguyên biển

C Các nguồn tài nguyên vô cơ và các nguồn tài nguyên hữu cơ

D Các nguồn tài nguyên có khả năng tái sinh và các nguồn tài nguyên không có khả năng tái sinh

Câu 9: Căn cứ vào thành phần hóa học, tài nguyên thiên nhiên được chia thành mấy loại?

A Tài nguyên thiên nhiên vô hạn

B Tài nguyên thiên nhiên hữu hạn

Trang 17

C Tài nguyên thiên nhiên không có khả năng tái sinh

B Độ màu mỡ của đất đai

C Nguồn nước và khí hậu

D Tất cả các phương án trên

Câu 18: Tài nguyên nào dưới đây không thuộc nguồn tài nguyên vô hạn?

A Năng lượng địa nhiệt

B Nguồn nước

C Năng lượng thủy triều

D Năng lượng sóng

Câu 19: Đâu không phải là ưu điểm của nguồn tài nguyên vô hạn?

A Thường là các nguồn năng lượng sạch

B Là các loại năng lượng rẻ tiền

C Khả năng khai thác phụ thuộc rất nhiều vào điều kiện tự nhiên với hiệu suất thường không cao

D Có khả năng khai thác lâu dài

Câu 20: Đâu là ưu điểm của nguồn tài nguyên vô hạn?

A Là các nguồn năng lượng sạch, rẻ tiền, việc khai thác, sử dụng hầu như không phải trả thuế

B Là loại tài nguyên có thể tự duy trì một cách liên tục

C Cung cấp lương thực thực phẩm thiết yếu cho con người

D Tạo sự đa dạng sinh thái và làm tăng khả năng chịu đựng của trái đất

Trang 18

Câu 21: Nguồn tài nguyên nào được coi là tài sản “sống” của các quốc gia?

A Nguồn tài nguyên hữu hạn có khả năng phục hồi

B Nguồn tài nguyên vô hạn

C Nguồn tài nguyên không có khả năng tái sinh

A Tổng trữ lượng tài nguyên

B Tỷ trọng của bộ phận tài nguyên đang có thể khai thác

C Sử dụng cho mục đích cụ thể

D Năng suất khai thác

Câu 25: Đâu là vấn đề đặc biệt quan trọng đối với nguồn tài nguyên thiên nhiên có khả năng phục hồi?

A Năng suất khai thác, sử dụng

B Tổng trữ lượng tài nguyên

C Khả năng tái sinh và khả năng phục hồi nguồn

D Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Câu 26: Tại sao phải khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên?

A Tài nguyên thiên nhiên là thành phần của môi trường

B Tài nguyên thiên nhiên là nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế

C Tài nguyên thiên nhiên thường hữu hiệu trong môi trường và dễ khai thác, sử dụng nhưng khó quản lý

D Tất cả các phương án trên

Câu 27: Để khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên đạt được mục tiêu phát triển bền vững thì cần phải làm gì?

A Khai thác tối đa các giá trị kinh tế của tài nguyên thiên nhiên

B Cố gắng khai thác lâu dài nhất ở mức cố thể

C Duy trì các điều kiện môi trường ở mức cần thiết

D Hạn chế ảnh hưởng xấu trở lại tới môi trường

E Tất cả các phương án trên

Trang 19

Câu 28: Mục tiêu nào làm cho các cá nhân dễ vì lợi ích cá nhân mà quên đi lợi ích cộng đồng trong việc sử dụng, khai thác hợp lý, hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên?

A Tài nguyên thiên nhiên là thành phần của môi trường

B Tài nguyên thiên nhiên là nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế

C Tài nguyên thiên nhiên thường hữu hiệu trong môi trường và dễ khai thác, sử dụng nhưng khó quản lý

D Cả B và C

Câu 29: Động lực cho sự phát triển kinh tế từ môi trường bao gồm?

A Lựa chọn đúng tiềm năng lợi thế của nguồn tài nguyên thiên nhiên

B Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

C Sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Tất cả các phương án trên

Câu 30: Để đạt được mục tiêu phát triển bền vững chủ thể kinh tế cần phải?

A Khai thác tối thiểu các giá trị kinh tế

B Quản lý lỏng lẻo hành vi khai thác tài nguyên

C Sử dụng cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

D Duy trì các điều kiện môi trường ở mức cần thiết

Câu 31: Đâu là mục đích của việc tạo ra năng suất của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên ở mức cao nhất?

A Thu được nhiều nhất năng lượng, nguyên vật liệu thô từ việc khai thác

B Ít gây hại cho môi trường sinh thái

C Tạo khả năng cạnh tranh lớn trên thị trường tiêu dùng tài nguyên thiên nhiên

Câu 33: Các yêu cầu cơ bản trong khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên là?

A Tạo ra năng suất hoạt động khai thác, sử dụng ở mức cao nhất

B Nâng cao không ngừng chất lượng khai thác, sử dụng Có trách nhiệm kinh tế thảo đáng trước chủ sở hữu tài nguyên thiên nhiên và trước thế hệ mai sau

C Bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên

D Tất cả các phương án trên

Câu 34: Đâu không phải là yêu cầu cơ bản trong khai thác và sử dụng tài nguyên thiên

nhiên?

A Tạo ra năng suất hoạt động khai thác, sử dụng ở mức thấp nhất

B Nâng cao chất lượng khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên

Trang 20

C Bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên

D Có trách nhiệm kinh tế thỏa đáng trước chủ sở hữu tài nguyên thiên nhiên và trước các thế hệ mai sau

Câu 35: Đâu là mục đích của việc nâng cao chất lượng khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên?

A Nhằm thu được nhiều nhất năng lượng, nguyên vật liệu thô từ hoạt động khai thác, sử dụng trực tiếp một nguồn tài nguyên thiên nhiên, đồng thời ít gây hại cho môi trường sinh thái

B Tạo ra nhiều loại sản phẩm với số lượng và chất lượng cao nhất, có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường

C Giảm thiểu các tiêu cực trở lại đối với nguồn tài nguyên thiên nhiên đang khai thác, sử dụng nói riêng và môi trường sống nói chung

D Tất cả các phương án trên

Câu 36: Biện pháp nào dưới đây nhằm bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên?

A Thực hiện tốt công tác thăm dò, đánh giá tài nguyên

B Xác định đúng giá trị kinh tế đích thực của từng nguồn

C Hiểu rõ chính xác và đầy đủ các giá trị kinh tế đa dạng trong nguồn tài nguyên thiên nhiên đang khai thác, sử dụng…

B Đảm bảo sự cân đối lợi ích với các thế hệ tương lai

C Đảm bảo sự công bằng trong khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên

Câu 39: Đâu không phải là ưu điểm của nguồn tài nguyên vô hạn?

A Là nguồn năng lượng sạch

B Có khả năng khai thác lâu dài

Trang 21

C Gây ô nhiễm môi trường

D Chi phí tài nguyên không cao

Câu 40: Nguồn tài nguyên vô hạn được chia làm mấy dạng năng lượng?

A 3

B 4

C 5

D 6

Câu 41: Nhược điểm của nguồn tài nguyên vô hạn là gì?

A Mức độ tập trung cao, phân bố đồng đều cả trong không gian và thời gian

B Mức độ tập trung cao, phân bố không đồng đều cả trong không gian và thời gian

C Mức độ tập trung không cao, phân bố không đồng đều cả trong không gian và thời gian

D Mức độ tập trung không cao, phân bố không đồng đều trong không gian

Câu 42: Phương án khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên vô hạn là gì?

A Khai thác, sử dụng trực tiếp theo các hình thức cổ điển

B Khai thác, sử dụng dưới dạng chuyển hóa các dạng năng lượng tự nhiên thành năng lượng điện, sản xuất nhiên liệu

C Khai thác, sử dụng gián tiếp theo các hình thức cổ điển

D Cả A và B

Câu 43: Giải pháp khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên vô hạn là gì?

A Cần có sự kết hợp, phối hợp trong khai thác

B Khai thác dưới dạng chuyển hóa thành năng lượng điện, sản xuất nhiên liệu

C Cần tăng không gian khai thác, thời gian khai thác, hiệu quả khai thác

Câu 45: Đâu không phải là đặc điểm của nguồn tài nguyên đất?

A Đất là tài nguyên vô hạn

B Mục đích sử dụng đất đa dạng

C Cơ cấu và địa hình đất đai đa dạng, phức tạp

D Chất lượng dễ biến đổi tùy thuộc vào việc sử dụng và quản lý của con người

Trang 22

Câu 46: Giải pháp của khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất?

A Tăng cường quy hoạch, sử dụng đất, kiên quyết sử dụng đất theo đúng mục đích

B Chú trọng kết hợp khai thác, sử dụng với bảo vệ, cải tạo

C Duy trì và cải thiện độ phì kinh tế cho đất canh tác

D Tất cả các ý trên

Câu 47: Ý nào thể hiện đúng và đầy đủ nhất các loại hình suy thoái đất?

A Xói mòn, rửa trôi, hoang mạc hóa

B Xói mòn, rửa trôi, trượt lở đất, hoang mạc hóa, suy thoái sinh học, mất chất dinh dưỡng và chất hữu cơ

C Suy thoái sinh học (mặn hóa, chua hóa, phèn hóa)

D Không có phương án nào đúng

Câu 48: Các giải pháp khắc phục ô nhiễm tài nguyên đất?

A Áp dụng kĩ thuật sinh học trong trồng trọt

B Hạn chế sử dụng chất hóa học có tính độc cao

C Xử lý chất thải trước khi đưa ra môi trường

D Tất cả các ý trên

Câu 49: Vai trò của nguồn tài nguyên nước là? Chọn đáp án đúng nhất:

A Là thành phần cốt yếu trong hệ nuôi dưỡng sự sống, là đầu vào không thể thiếu của các hoạt động phát triển

B Là thành phần cốt yếu trong hệ nuôi dưỡng sự sống

C Là đầu vào không thể thiếu của các hoạt động phát triển

D Là nguồn tài nguyên hữu hạn, có vai trò trong quá trình sinh trưởng của sinh vật Câu 50: Nguyên nhân nào gây ra ô nhiễm nước bề mặt?

A Chất thải sinh hoạt

B Chất thải nhà máy

C Tồn dư thuốc bảo vệ thực vật

D Tất cả các ý trên

Câu 51: Các hướng khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước bao gồm:

A Duy trì chất lượng nguồn nước ở ngưỡng cần thiết

B Điều tiết hợp lý nguồn nước giữa các mùa, giữa các vùng

C Khai thác, sử dụng nguồn nước ngầm ở mức độ hợp lý

D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 52: Cho các đặc điểm sau đây:

a Có chất lượng ổn định

b Khả năng tái sinh nhanh

c Trữ lượng biến động ít giữa các thời điểm, giữa các mùa trong năm

Trang 23

d Có nhiều ưu điểm về độ tinh khiết

e Có hàm lượng khoáng rất có lợi cho sức khỏe của con người

Đâu là ưu điểm của nguồn nước ngầm?

B Khai thác phải luôn nhỏ hơn khả năng tái tạo

C Khai thác phải luôn lớn hơn khả năng tái tạo

D Cả A và B

Câu 55: Tài nguyên rừng đem lại những lợi ích như thế nào?

A Cung cấp gỗ, dược liệu cho con người

B Làm sạch không khí nhờ đặc điểm hấp thụ khí cacbonic, nhả khí oxi

C Là không gian sống của các loài động vật hoang dã, lưu chứa và bảo vệ vốn gen

D Giúp điều hòa nguồn nước, bảo vệ đất, phòng hộ

E Tất cả các ý trên

Câu 56: Ý nghĩa kinh tế của tài nguyên rừng ở nước ta?

A Bảo vệ sự đa dạng sinh vật

B Cung cấp lâm sản quý

C Hạn chế thiên tai, lũ lụt, xói mòn, sạt lở đất

D Bảo vệ nguồn nước ngầm

Câu 57: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng nước ta?

A Khai thác bừa bãi, quá mức và không có kế hoạch

B Ô nhiễm môi trường

C Nạn cháy rừng

D Sự tàn phá của chiến tranh

Câu 58: MP trong mô hình kinh tế tài nguyên rừng là gì?

Trang 24

A Tăng trưởng biên

B Sản phẩm biên

C Sinh trưởng biên

D Cả A và B đều đúng

Câu 59: Yếu tố chiết khấu ảnh hưởng đến thời gian khai thác rừng như thế nào?

A Tỷ lệ chiết khấu càng cao thì thời gian thu hoạch rừng càng ngắn lại

B Tỷ lệ chiết khấu càng thấp thì thời gian thu hoạch rừng càng ngắn lại

C Không ảnh hưởng

D Không có phương án nào đúng

Câu 60: Gợi ý khai thác rừng tối ưu khi MP đạt giá trị nào?

A Xác định rõ các loại tài nguyên khoáng sản

B Đánh giá giá trị kinh tế của các nguồn tài nguyên khoáng sản đã được chứng minh

C Điều chỉnh sản lượng khai thác thực tế tăng cường tìm kiếm các loại khoáng sản mới

và các vùng tài nguyên mới

D Tất cả các phương án trên

Câu 62: Tiêu chuẩn cơ bản để xác định cơ sở trữ lượng của nguồn tài nguyên khoáng sản là?

A Phẩm cấp

B Chất lượng

C Các đặc điểm riêng của từng mỏ

D Cả 3 tiêu chuẩn trên

Câu 63: Ưu điểm của nguồn tài nguyên không có khả năng tái sinh là?

A Dễ khai thác

B Có giá trị kinh tế cao

C Khả năng tự phục hồi nhanh chóng

D Không bị cạn kiệt

Câu 64: Con người có thể áp dụng những giải pháp nào để hạn chế sự cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản?

A Tăng cường tìm kiếm những mỏ mới

B Tìm kiếm nguồn nguyên liệu mới, thay thế tài nguyên có nguy cơ cạn kiệt (tài nguyên

có tính phổ biến, nhân tạo)

C Áp dụng khoa học công nghệ để giảm định mức tiêu hao nguyên vật liệu, giảm chất

Trang 25

D Tất cả các phương án trên

CHƯƠNG 4:

KINH TẾ HỌC VỀ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG

1 Đâu là ký hiệu của lợi ích ròng biên của doanh nghiệp?

A Lợi ích doanh nghiệp biên

B Chi phí ngoại ứng biên

C Tổng lợi ích ròng

D Chi phí cá nhân biên

4 MEC là gì?

Trang 26

A Lợi ích doanh nghiệp biên

B Chi phí ngoại ứng biên

C Tổng lợi ích riêng

D Chi phí cá nhân biên

5 Đâu là điều kiện giả định của Định lý Ronald Coase?

A Quyền sở hữu môi trường được phân định rõ ràng

B Quyền sở hữu môi trường không được phân định rõ ràng

C Chi phí đàm phán đáng kể

D A+ C đúng

6 Định lý Ronald Coase còn được gọi là gì?

A Thoả thuận ô nhiễm môi trường

B Thuế ô nhiễm môi trường

11 Ưu điểm của việc áp dụng định lý Ronald Coase?

A Không cần sự can thiệp của Nhà nước

Trang 27

B Công bằng, văn minh, tích cực, đảm bảo lợi ích cho cả người gây ô nhiễm

13 Đâu là nhược điểm của việc áp dụng định lý Ronald Coase?

A Cần sự can thiệp của nhà nước

B Không công bằng, không văn minh

C Không tích cực, không đảm bảo lợi ích cho các bên tham gia

D Không thực hiện được trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo

14 Đâu là nhược điểm của việc áp dụng định lý Ronald Coase?

A Không thực hiện được khi môi trường là tài sản chung

B Người ô nhiễm chưa được xác định

C Không xác định được rõ các chủ thể, có quá nhiều người gây ô nhiễm và người chịu ô nhiễm

Trang 28

20 Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc khi áp dụng thuế Pigou?

A Ai là người gây ô nhiễm người đó phải chịu thuế

B Không gây ô nhiễm cũng phải chịu thuế

C Tất cả đều đúng

21 Mức thuế của nhà nước khi đánh vào doanh nghiệp là gì?

A Chi phí ngoại ứng biên tại mức tối đa hoá ngoại ứng xã hội

B Chi phí ngoại ứng biên tại mức tối thiểu hoá ngoại ứng xã hội

C Tuỳ vào sự mong muốn của nhà nước

D Tất cả đều đúng

22 Mục tiêu của thuế Pigou là gì?

A Tối đa hoá phúc lợi xã hội

B Tối đa hoá chi phí xã hội

C Tối thiểu hoá phúc lợi xã hội

Trang 29

29, Các mức độ phản ánh chất lượng kém của môi trường từ thấp đến cao là?

A, Ô nhiễm mt, suy thoái mt, thảm họa mt, biến đổi khí hậu

B, Suy thoái mt, ô nhiễm mt, thảm họa mt, biến đổi khí hậu

C, Ô nhiễm mt, thảm họa mt, suy thoái mt, biến đổi khí hậu

D, Biến đổi khí hậu, ô nhiễm mt, suy thoái mt, thảm họa mt

30, Các mức độ phản ánh chất lượng kém của môi trường từ cao xuống thấp là?

A, Ô nhiễm mt, suy thoái mt, thảm họa mt, biến đổi khí hậu

B, Biến đổi khí hậu, thảm họa mt, suy thoái khí hậu, ô nhiễm mt

C, Ô nhiễm mt, thảm họa mt, suy thoái mt, biến đổi khí hậu

D, Biến đổi khí hậu, suy thoái mt, ô nhiễm mt, thảm họa mt

31, Khái niệm ngoại ứng là:

A, Ngoại ứng xuất hiện khi hành vi của chủ thể này không làm ảnh hưởng tới lợi ích của người khác mà không được thanh toán giao dịch trên thị trường

B, Ngoại ứng xuất hiện khi hành vi của chủ thể này làm ảnh hưởng tới lợi ích của người khác

Trang 30

C, Ngoại ứng xuất hiện khi hành vi của chủ thể này làm ảnh hưởng tới lợi ích của người khác mà không được thanh toán giao dịch trên thị trường

D, Ngoại ứng xuất hiện khi hành vì của chủ thể này làm ảnh hưởng tới lợi ích của người khác mà được thanh toán giao dịch trên thị trường

32, Ngoại ứng xảy ra khi nào?

A, Khi chủ thể này tác động đến lợi ích của người khác

B, Được giao dịch trên thị trường

C, Không được giao dịch trên thị trường

D, Đáp án A và C

33, Ngoại ứng môi trường xảy ra khi nào?

A, Khi môi trường tác động lên hệ kinh tế

B, Không thể hiện giao dịch trên thị trường

C, Khi hệ kinh tế tác động lên môi trường

Trang 31

C, Tính loại trừ

D, Đáp án A và B

37, Đâu là hàng hóa công cộng?

A, Hệ thống quốc phòng, chương trình y tế, giáo dục đào tạo, phương tiện

xe buýt

B, Hệ thống đường xá, điện thoại di động, đồ ăn, nước uống

C, Tri thức và thông tin, đèn đường, hải đăng, dịch vụ bưu điện

D, Không khí sạch, tiêm vắc xin, giày dép, quần áo

38, MPB là gì ?

A, Lợi ích cá nhân biên

B, Chi phí cá nhân biên

C, Lợi ích ngoại ứng biên

D, Lợi ích xã hội biên

39, MEB là gì?

A, Lợi ích cá nhân biên

B, Chi phí cá nhân biên

C, Lợi ích ngoại ứng biên

D, Lợi ích xã hội biên

40, MSB là gì?

A, Lợi ích cá nhân biên

B, Chi phí cá nhân biên

C, Lợi ích ngoại ứng biên

D, Lợi ích xã hội biên

41, MSB được tính theo công thức nào?

A, MPB - MEB

B, MC + MPB

C, MPB + MEB

Trang 32

B, Tối đa hóa phúc lợi xã hội

C, Lớn hơn sản lượng của thị trường

46, Đâu là tiêu thức đánh giá chất lượng môi trường?

A Tiêu chuẩn môi trường

B Ô nhiễm môi trường

Trang 33

C Giá trị môi trường

D Cả A và B

47,Tiêu chuẩn môi trường gồm những loại cơ bản nào?

A Tiêu chuẩn môi trường xung quanh

B Tiêu chuẩn thải

C Tiêu chuẩn công nghệ

D Tất cả các đáp án trên

48,Các nhân tố: nhiệt độ, áp suất, ánh sáng, âm thanh thuộc tiêu chuẩn môi trường nào?

A Tiêu chuẩn môi trường xung quanh

B Tiêu chuẩn thải

C Tiêu chuẩn công nghệ

D Không có đáp án đúng

49, Tiêu chuẩn môi trường nào là chỉ tiêu quan trọng nhất?

A Tiêu chuẩn môi trường xung quanh

B Tiêu chuẩn thải

C Tiêu chuẩn công nghệ

D Cả 3 tiêu chuẩn đều quan trọng như nhau

50,Tiêu chuẩn chất thải là gì ?

A Là tiêu chuẩn của các nhân tố sinh thái vốn có trong môi trường như nhiệt

độ, áp suất, ánh sáng, âm thanh,…

B Là tiêu chuẩn của các chất gây ô nhiễm trong chất thải được phép thải

ra môi trường để đảm bảo chúng không gây mất an toàn cho môi trường

C Là tiêu chuẩn cần có các trang thiết bị, máy móc sản xuất cần có, để trong quá trình sử dụng,các loại máy móc thiết bị này không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường

D Cả 3 đáp án trên

Ngày đăng: 24/10/2023, 22:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w