1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sh6 c1 bai 9 on tap chuong i

66 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 20.. – 20...
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Mở đầu a Mục tiêu: Nắm vững các kiến thức về tập hợp số tự nhiên, cácphép tính trên tập hợp số tự nhiên, tinh chất của chúng, thứ tự thựchiện các phép tính và vận dụng vào g

Trang 1

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Nắm được tập hợp số tự nhiên và thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- Thành thạo các phép tính và thứ tự thực hiện các phép tính trongtập hợp số tự nhiên

- Thành thạo các dạng toán so sánh, thực hiện phép toán, tìm x và

3 Về phẩm chất

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tựgiác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động

cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ họctập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- Bảng phụ; hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu, máy tính bỏ túi

III TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

1 Hoạt động 1: Mở đầu

a) Mục tiêu: Nắm vững các kiến thức về tập hợp số tự nhiên, cácphép tính trên tập hợp số tự nhiên, tinh chất của chúng, thứ tự thựchiện các phép tính và vận dụng vào giải các dạng bài tập

b) Nội dung: Ôn tập các kiến thức về tập hợp số tự nhiên, các phéptính trên tập hợp số tự nhiên và thứ tự thực hiện phép tính

c) Sản phẩm:

1 Tập hợp số tự nhiên

- Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là 0;1;2;3;4; 

- Tập hợp số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là *1;2;3;4; 

- Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số Mỗi số tự nhiên ứng vớimột điểm trên tia số

- Mỗi tập hợp có thể có một, nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng

có thể không có phàn tử nào

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập rỗng, kí hiệu là 

Trang 2

hay

AB và BA thì ta nói hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu A B

2 Phép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên

Số bị chia Số chia thương

+ Nếu phép chia là phép chia có dư: a b q r  0 r bvới q

3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

+ Lũy thừa bậc n của a , kí hiệu a , là tích của n thừa số a n

Trang 3

+ Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiệnphép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.

+ Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũythừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân vàchia, cuối cùng đến cộng và trừ

b) Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc

+ Khi biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện các phép tính trong dấungoặc trước

+ Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc  , , 

thì thứ tự thực hiệnphép tính như sau:        

d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân

a) Mục tiêu: Nắm được về tập hợp số tự nhiên, cách ghi số tự nhiên

và thứ tự trong tập các số tự nhiên, vận dụng giải các bài toán liênquan

b) Nội dung: Bài tập về tập hợp số tự nhiên, cách viết tập hợp

c) Sản phẩm: Nắm được dạng bài tập và cách giải bài tập về tập hợp

số tự nhiên; vận dụng giải các bài tập liên quan

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và

học sinh

Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài tập 1: Cho tập hợp

Bài 1 Cho tập hợp

Trang 4

H2: Làm thế nào để phân biệt

được thế nào là tập hợp thế nào

là phần tử?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 4 HS đứng tại chỗ lần lượt

trả lời các câu hỏi

d) 2; 8; 10 A

Giảia) 2 A

b) 5  Ac)  0  Ad) 2; 8; 10  A

Trang 5

nhiệm vụ của HS.

- GV chốt lại kiến thức

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

bài tập 2

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Trước tiên ta phải liệt kê các

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 4 HS đứng tại chỗ lần lượt

trả lời các câu hỏi

ô trốnga) 8 B

b) 5 B

c) 9 B

d) 5; 7 B

Giảia) 8  B

b) 5 B

d) 5; 7  B

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

bàn làm một nhóm làm bài tập

3: Viết các tập hợp sau bằng

Bài 3 Viết các tập hợp sau bằng

cách liệt kê các phần tử:

Trang 6

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Khi liệt kê phần tử ta cần chú

ý đến các điều kiện của đề,

thời các điều kiện đã cho

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

b) B0; 1; 2; 3; 4

c) C13; 14; 15

d) D22; 23; 24; 25; 26

e) E  1g) G 2; 3; 4; 5; 6

h) H 1; 2; 3; 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2 Bài 4 Viết mỗi tập hợp sau bằng

Trang 7

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

bảng trình bày

cách chỉ ra tính chất đặc trưngcho phần tử của tập hợp đó

Trang 8

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

thời các điều kiện đã cho

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

Bài 5 Viết tập hợp các số tự

nhiên x thỏa mãn điều kiện sau:

a) x4b) x3c) 7 x 10d) x *e) x là số chẵn sao cho 12 x 20g) x là số lẻ sao cho 7 x 13

Giảia) x0; 1; 2; 3

b) x0; 1; 2; 3

c) x7; 8; 9; 10

d) x0e) x14; 16; 18; 20

g) x7; 9; 11

Trang 9

bảng trình bày bài tập 6.

- Gọi 3 HS lên bảng trình bày bài

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Lần lượt liệt kê các phần tử

thỏa mãn điều kiện của a và b

Sau đó tìm a và bthỏa mãn điều

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

Trang 10

- Đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ của nhóm HS

- GV chốt lại kiến thức

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

điều kiện của a và c Sau đó dựa

vào điều kiện  a b c để tìm

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

Giảia) Ta có: 11 a 15

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

Trang 11

không vượt quá 6 bằng hai cách

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

bảng trình bày

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

sát nhận xét chéo bài làm của

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS làm bài tập 9: Hãy

xác định tập hợp các điểm biểu

diễn các số tự nhiên ở bên phải

điểm 3 và ở bên trái điểm 8

(trên tia số)

H1: Làm thế nào để xác định các

điểm thỏa mãn điều kiện của đề?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Bài 9 Hãy xác định tập hợp các

điểm biểu diễn các số tự nhiên ởbên phải điểm 3 và ở bên tráiđiểm 8 (trên tia số)

Giải

4; 5; 6; 7

A

Trang 12

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

theo yêu cầu

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm,

Trang 13

phần tử vừa thuộc tập hợp A

vừa thuộc tập hợp B

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

tử vừa thuộc tập hợp A, vừa

thuộc tập hợp B gọi là giao của

hai tập hợp A và B

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm,

b) Viết tập hợp D gồm các phần

tử thuộc tập hợp B và không thuộc tập hợp A.

b) D 7;9;11

c) E 1; 3; 5

d) F 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;10;11

Trang 14

H3: Làm thế nào để viết Viết tập

thuộc A vừa thuộc B

Đ4: Viết tất cả các phần tử của A

đề và viết tập hợp đúng yêu cầu

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

Trang 15

được gọi là giao của hai tập hợp.

+ Tập hợp các phần tử hoặc

thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập

hợp B được gọi là hợp của hai

tập hợp

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm,

tập hợp con của A không?

H1: Làm thế nào để viết tập con

con của A không?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

tập hợp A không Nếu tất cả các

phần tử của tập hợp B đều thuộc

b) 1; 2 ; 1; 3 ; 1;    x ; 1;a ; 1;b ;2; 3 ;

2;x ;2;a ; 2;b;3;x ; 3;a ; 3;b;

x a; ; x b;  ; ;a b

c) Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A vì c Bnhưng c A

Trang 16

Hướng dẫn hỗ trợ (HS gặp khó

khăn, HS TB yếu): Nhắc lại khái

niệm tập hợp con của một tập

hợp

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm,

Trang 17

theo yêu cầu và hướng dẫn.

Hướng dẫn hỗ trợ (HS gặp khó

khăn, HS TB yếu): Nhắc lại khái

niệm tập hợp rỗng

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

b) Nội dung: Bài tập so sánh số tự nhiên

c) Sản phẩm: Nắm được dạng bài tập và cách giải bài tập về dạng

so sánh số tự nhiên

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và

Bước 1 Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

bài tập 1

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Đầu tiên phải so sánh số chữ

số của mỗi số:

+ Số nào có số chữ số nhiều hơn

Bài 1 So Sánh

a) 798654 và 7956845b) 1257963 và 1257896

Giảia) 798654 7956845b) 1257963 1257896

Trang 18

thì lớn hơn.

+ Nếu hai số có số chữ số bằng

nhau thì ta lần lượt so sánh từng

cặp chữ số trên cùng một hàng

(tính từ trái sang phải), cho đến

khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 2 HS lần lượt lên bảng trình

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

bàn làm một nhóm làm bài tập

2: So Sánh

a) 27 và 11 8

81 b) 625 và 5 1257

c) 32n và 23n

với n *H1: Để so sánh hai lũy thừa ta

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Để so sánh hai lũy thừa ta có

Bài 2 So Sánh

a) 27 và 11 8

81 b) 625 và 5 1257

c) 32n và 23n với n *

Giảia) 27 và 11 818

Trang 19

thể đưa lũy thừa về cùng cơ số

khăn, HS TB yếu): Để so sánh hai

lũy thừa ta có thể đưa lũy thừa

về cùng số mũ rồi so sánh cơ số,

số nào có cơ số lớn hơn thì số đó

lớn hơn; hoặc đưa hai lũy thừa về

cùng cơ số, số nào có số mũ lớn

hơn thì số đó lớn hơn Tùy vào

từng trường hợp mà ta đưa lũy

thừa về cùng cơ số hay cùng số

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

bảng trình bày bài làm

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

Ta có: 32n 9n

3

2 n 8n

Mà 9n 8nVậy 32n 23n

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

c) 5 và 36 24

11 d) 7.6 và 2 63

Giảia) 31234 và 21851

Trang 20

bài tập 3.

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Để so sánh hai lũy thừa ta có

thể đưa lũy thừa về cùng cơ số

hoặc cùng số mũ rồi so sánh

Đ2: Đưa các lũy thừa về cùng số

mũ rồi so sánh các cơ số, số nào

có cơ số lớn hơn thì số đó lớn

hơn

Hướng dẫn hỗ trợ (HS gặp khó

khăn, HS TB yếu): Để so sánh hai

lũy thừa ta có thể đưa lũy thừa

về cùng số mũ rồi so sánh cơ số,

số nào có cơ số lớn hơn thì số đó

lớn hơn; hoặc đưa hai lũy thừa về

cùng cơ số, số nào có số mũ lớn

hơn thì số đó lớn hơn Tùy vào

từng trường hợp mà ta đưa lũy

thừa về cùng cơ số hay cùng số

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

bảng trình bày bài làm

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

Ta có: 630  62 15 3615 1215Vậy: 630 1215

3 2

6 6.6

Mà 7.62 6.62Vậy 7.62 63

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

Trang 21

Đ1: Thực hiện biến đổi tích để

đưa về tổng của các tích trong

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài tập 5: So Sánh 7245  7244

và 7244  7243

H1: Làm thế nào để so sánh 2

hiệu?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

bài tập 5

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Thực hiện biến đổi đưa về

44 43

72 71 72 71Vậy 7245  7244 7244  7243

Trang 22

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

bài tập 6

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Nhân thêm 2 vào 2 vế của S

Thực hiện tính toán và đưa lũy

thừa về cùng số mũ rồi thực hiện

Mà 210 2 22 8 4.28 5.28

Do đó 4.28  1 5.28Nên 210  1 5.28Vậy S 5.28

Trang 23

sánh S với 5.28

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài

làm

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

sát nhận xét bài làm của HS

- HS sửa bài vào vở và rút ra

phương pháp làm cho các bài tập

tương tự

Bước 4: Kết luận, nhận định

- Đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ của HS

- GV chốt lại kiến thức: Tùy vào

bài tập mà ta xác định nhân cả 2

vế với bao nhiêu

Hoạt động 3.3: Dạng 3: Thực hiện phép tính

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học về tập hợp các số tự nhiên

để giải các bài tập dạng thực hiện phép tính

b) Nội dung: Bài tập thực hiện phép tính, thứ tự thực hiện phép tính.c) Sản phẩm: Nắm được dạng bài tập và cách giải bài tập dạng thựchiện phép tính

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

trên như thế nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thục hiện

bài tập 1

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Ta cần xét xem trong biểu

Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) 3564 283.765b) 593.789 52872c) 241223:521 212d) 85672 265.78 62783 

Giảia) 3564 283.765

3564 216495

220059

b) 593.789 52872

467877 52872

415005

c) 241223:521 212

463 212

251

d) 85672 265.78 62783 

85672 20670 62783

Trang 24

thức có những phép tính nào?

Đ2: Thực hiện theo thứ tự nhân

chia trước rồi đến cộng trừ

phép nhân và chia), ta thực hiện

phép tính theo thứ tự từ trái sang

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 4 HS lên bảng trình bày bài

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

trên như thế nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

d) 8.31.125

Giảia) 29 132 237 868 763   

Trang 25

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS

đứng tại chỗ trả lời

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

5600

d) 8.31.125

8.125 31

1000.31

31000

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

trên như thế nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

bài tập 3

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Trong các tích xuất hiện các

thừa số bằng nhau

Đ2: Dùng tính chất phân phối

Bài 3 Tính nhanh

a) 15.24 85.24b) 36.125 25.36c) 26.13 74.14d) 25: 4 27 : 4e) 78.31 78.24 78.17 22.72  f) 315 372 3  372 315 7 

Giảia) 15.24 85.24

b) 36.125 25.36

c) 26.13 74.14

26.13 74 13 1

Trang 26

của phép nhân đối với phép

tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng và phép

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 6 HS lên bảng trình bày bài

25 27 : 4

52 : 4

13

e) 78.31 78.24 78.17 22.72  

f) 315 372 3  372 315 7 

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

trên như thế nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

8 5 36 : 3

Giảia) 2 7 133  8.7 13 56 13 69b) 13.5 2.3 3 65 2.8 65 16 49   c) 25 16 : 2 3 25 16 :8 25 2 23   d)

8 5 36 :3 64.5 36 :9 320 4 324   

Trang 27

xuất hiện các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia và phép nâng lên

lũy thừa

Đ2: Ta thực hiện phép tính theo

thứ tự: Trước tiên thực hiện phép

nâng lên lũy thừa, rồi đến nhân

chia và cuối cùng là đến cộng

trừ

Hướng dẫn hỗ trợ (HS gặp khó

khăn, HS TB yếu): Áp dụng thực

hiện quy tắc trong thứ tự thực

hiện các phép tính trong biểu

thức không chứa dấu ngoặc: Khi

biểu thức có các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia, nâng lên lũy

thừa, ta thực hiện phép tính

nâng lên lũy thừa trước, rồi đến

nhân và chia, cuối cùng đến

cộng và trừ

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 4 HS lên bảng trình bày bài

- Đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ của HS và chốt lại kiến

thức

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

Trang 28

H2: Để thực hiện các phép tính

trên ta thực hiện như thế nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

bài tập 5

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Trong các phép tính trên

ngoài các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia và nâng lên lũy thừa

thì trong phép tính còn chứa dấu

ngoặc

Đ2: Áp dụng thứ tự thực hiện các

phép tính với các biểu thức chứa

dấu ngoặc và không chứa dấu

cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên

lũy thừa, ta thực hiện phép tính

nâng lên lũy thừa trước, rồi đến

nhân và chia, cuối cùng đến

cộng và trừ

+ Khi biểu thức có dấu ngoặc, ta

thực hiện các phép tính trong

dấu ngoặc trước

+ Nếu biểu thức chứa các dấu

ngoặc  , , 

thì thứ tự thựchiện phép tính như sau:

       

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS

đứng tại chỗ trả lời

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

b) 80 4.52  3.23

d) 100 : 250 : 422   4.53  2 22 5

Trang 29

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

bài tập 6

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Để thực hiện tính giá trị của

biểu thức ta thực hiện các phép

tính trong ngoặc trước

Hướng dẫn hỗ trợ (HS gặp khó

khăn, HS TB yếu): thực hiện biến

đổi lũy thừa

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS

đứng tại chỗ trả lời

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

b) 2413 108  7  2 27  4  42

b) Nội dung: Bài tập dạng tìm x

c) Sản phẩm: Nắm được dạng bài tập và cách giải bài tập dạng tìm

x

d) Tổ chức thực hiện:

Trang 30

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động cá nhân thực hiện

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Gọi 4 HS lên bảng trình bày

- HS còn lại chú ý theo dõi, quan

Giảia) 3x13 19

4x123

x

Vậy x3c) 9 :x 2 5

7x568

x

Vậy x8

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

Giảia) 135 x37 80

Trang 31

Dự kiến câu trả lời của HS:

+ Muốn tìm x bước đầu tiên ta

thực hiện thế nào? (Tìm kết quả

của biểu thức chứa x trước).

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

f) 44 : 2 x5  1 5

Giảia) 5 4 x 3 16 9

5 4x 3 25

4x 3 5

4x 82

x

Vậy x2

Trang 32

chứa x trước rồi sau đó mới thực

+ Muốn tìm x bước đầu tiên ta

thực hiện thế nào? (Tìm kết quả

của biểu thức chứa x trước).

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

x

Vậy x3c) 24 4 3  x 7 16

4 3x 7 8

3x 7 2

3x93

x

Vậy x3d) 40 3 17 2   x 7

3 17 2 x 33

17 2 x 11

2x63

x

Vậy x3e) 63 2 : 7 2 5 x  

63 2 : 7 7 x 

63 2 x49

2x147

x

Vậy x7f) 44 : 2 x5  1 5

44 : 2x5 4

2x 5 11

2x63

x

Vậy x3

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

x

Trang 33

Dự kiến câu trả lời của HS:

Đ1: Biến đổi đưa về dạng cùng

+ Muốn tìm x bước đầu tiên ta

thực hiện thế nào? (Tìm kết quả

của biểu thức chứa x trước).

+ Đưa về dạng cùng cơ số hoặc

cùng số mũ rồi tìm x (cùng cơ

số thì cho số mũ bằng nhau và

cùng số mũ thì cho cơ số bằng

nhau)

- Sản phẩm học tập: Các câu trả

lời của học sinh

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- Mỗi nhóm cử đại diện 1 HS lên

4

2x 24

x

Vậy x4b) x50 x

0

x hoặc x1Vậy x0 hoặc x1c) 32 1x 243

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, 2

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:47

w