Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai
Trang 1Ngày soạn: 11/10/2015 Ngày giảng: 9A: 14/10/2015
Tiết 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
b Kĩ năng: Rèn các kỹ năng tra bảng hoặc sử dụng máy tính để tính tỉ số
lượng giác của góc nhọn, tính số đo góc và giải tam giác vuông, giải các bài toán thực tế
c Thái độ: Có ý thức ôn tập, vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học vào
thực tế
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a Chuẩn bị của giáo viên: Sơ đồ tư duy tóm tắt các kiến thức cần nhớ Máy chiếu, com pa, eke, đo độ, phấn mầu, máy tính bỏ túi
b Chuẩn bị của học sinh: Làm các câu hỏi và bài tập về nhà trong ôn tập
chương I Thước kẻ, com pa, eke, đo độ, phấn mầu, máy tính bỏ túi
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào tiết ôn tập)
b Dạy nội dung bài mới 43phút
?K Trong chương I: Hệ thức lượng 1 Các hệ thức về cạnh, đường cao
Trang 2trong tam giác vuông các em
được học những kiến thức cơ bản
nào?
trong tam giác vuông
GV Cho hình vẽ
?TB Nêu các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông?
?TB Phát biểu định lí về các hệ thức
này?
?TB Nêu định nghĩa các tỷ số lượng
giác của góc ?
2 Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
?TB Phát biểu định lí các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác
vuông?
3 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
GV Cho hình vẽ
?TB Nêu các hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông?
4 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác
?TB Phát biểu tính chất về tỉ số lượng
giác của 2 góc phụ nhau?
?TB Ta còn biết thêm tính chất nào về
tỉ số lượng giác của góc nhọn?
?TB Khi góc tăng từ 00 đến 900 (00 <
< 900) thì những tỉ số lượng
giác nào tăng, những tỉ số lượng
giác nào giảm?
GV Về nhà các em vẽ lại sơ đồ tư duy
và ôn tập theo sơ đồ đó
II Bài tập (35')
GV
?TB
Nghiên cứ bài tập 33a
Trong H41 sin bằng bao nhiêu?
Vì sao?
Bài tập 33 (SGK - Tr 93)
a) C 3
5;
?K
?TB
Trong H42, sin Q là kết quả nào?
Để tính sinQ ta có thể xét đối với
tam giác vuông nào?
?TB Đối với tam giác PQR sinQ bằng
gì?
?TB Đối với tam giác QRS thì sin Q
bằng gì?
QR;
GV Quan sát hình 43
Trang 3?K cos30o bằng gì? Vì sao?
c) C 3
2
Bài tập 34 (SGK - Tr 93)
?TB Quan sát hình 44, hãy tìm hệ thức
a
c ;
?TB Trong hình 45, tìm hệ thức không
đúng trong các hệ thức đã cho
b) C cos = sin (900 - )
?TB Ghi GT, KL của bài?
HS ΔABC ; AB = 6; AC = 4,5;ABC ; AB = 6; AC = 4,5;
BC = 7,5; AH BC
Y/c: a) ΔABC ; AB = 6; AC = 4,5;ABC, tính B C , , AH
b) Tìm vị trí điểm M để
SMBC = SABC
?K Muốn chứng minh ABC vuông
tại A ta dựa vào kiến thức nào?
a,
* ABC có BC2 = 7,52 = 56,25
AB2 + AC2 = 36 + 20,25 = 56,25 BC2 = AC2 + AB2
Do đó ABC vuông tại A (Định lí đảo của định lí Pitago)
B 36052’
HS Dựa vào định lí đảo của định lí
Pitago
?K Hãy chứng minh
?K Tam giác ABC vuông Để tính B
ta làm như thế nào?
) có B 36052’ C 5308’
?TB Muốn tính đường cao AH ta dựa
vào hệ thức nào?
Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có:
AH.BC = AB.AC AH = AB.AC =6.4,5
? Tìm điểm M mà S∆MBC = S∆ABC
đường nào ?
H'
7,5
4,5 6
A
M
M '
GV Gọi MH’ là đường cao của tam
A
H B
c
a
'
c
b
C
h
'
b
C
Trang 4giác MBC.
?TB
GV
Nêu cách tính diện tích của hai
tam giác?
2
b,
S(MBC) = S(ABC)
Vậy điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH
Vậy M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC, cách BC một khoảng bằng AH (= 3,6 cm)
?TB Để S(MBC) = S(ABC) thì cần có
thêm điều kiện gì?
GV MH’ = AH Hay M cách BC một
khoảng bằng AH
? Tập hợp các Điểm M cách BC
một khoảng bằng AH thì nằm
trên đường nào?
HS Điểm M phải cách BC một
khoảng bằng AH Do đó điểm M
phải nằm trên hai đường thẳng
song song với BC, cách BC một
khoảng bằng AH (= 3,6 cm)
S(MBC) = S(ABC)
1
MH’ = AH
M cách BC một khoảng bằng AH
M nằm trên hai đường thẳng song
song, cách BC một khoảng bằng
AH = 3,6 (cm)
c Củng cố: Nhắc lại các kiến thức cơ bản (3 phút)
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')
- Ôn tập theo bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ của chương
- BTVN: 38; 39; 40(SGK - Tr 95); 82; 83; 84; 85 (SBT - Tr 102, 103)
- Tiết sau ôn tập chương I Mang đủ dụng cụ hoc tập và máy tính bỏ túi
* Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
- Thời gian giảng toàn bài:
- Thời gian dành cho từng phần:
- Nội dung kiến thức:
- Phương pháp giảng dạy: