Các trường hợp bằng nhau của tam giác + Trường hợp bằng nhau thứ nhất cạnh – cạnh – cạnh: Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.. + Trư
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG II
I TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Tổng ba góc trong một tam giác
Định lí: Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180.
Áp dụng vào tam giác vuông
Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông
Tính chất: Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
2 Các trường hợp bằng nhau của tam giác.
a Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
b Các trường hợp bằng nhau của tam giác
+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất cạnh – cạnh – cạnh: Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
+ Trường hợp bằng nhau thứ hai cạnh – góc – cạnh: Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
+ Trường hợp bằng nhau thứ ba góc – cạnh – góc: Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
3 Tam giác cân, tam giác đều
a Tam giác cân
Định nghĩa: Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Tính chất: Trong tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau
Dấu hiệu nhận biết
+ Nếu một tam giác có hai cạnh bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân
+ Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân
b Tam giác vuông cân
+ Tam giác vuông cân là tam giác có hai cạnh góc vuông bằng nhau
+ Tính chất: Mỗi góc nhọn của tam giác vuông cân bằng 45
c Tam giác đều
Trong tam giác dều, mỗi góc bằng 60
Dấu hiệu nhận biết tam giác đều:
+ Nếu tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều
+ Nếu tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều
+ Nếu tam giác cân có một góc bằng 60 thì tam giác đó là tam giác đều
4 Định lý Pytago
a Định lý Pytago
Trang 2Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương của hai cạnh góc vuông
b Định ly Pytago đảo.
Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia thì tam giác
đó là tam giác vuông
5 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
+ Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thfi ha tam giác vuông đó bằng nhau
+ Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
+ Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
+ Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Trang 3II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho tam giác ABC có A98 , C 57 Số đo góc B là?
Câu 2. Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 40 thì số đo góc ở đỉnh là:
Câu 3. Cho tam giác MNP có MP18cm,MN 15cm,NP8cm Phát biểu nào sau đây đúng trong
các phát biểu sau:
A M 90. B N 90. C P 90. D Cả ba câu đều sai.
Câu 4. Cho tam giác MNP và tam giác HIK có MN HI PM, HK Cần thêm điều kiện gì để tam
giác MNP và tam giác HIK bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh.
Câu 5. Cho tam giác DEF và tam giác HKG có DE HK E K EF , , KG Biết 60 D Số đo
?
H
Câu 6. Cho tam giác ABC có A50 , B 70 Tia phân giác góc C cắt cạnh AB tại M Tính số đo
góc BMC
Câu 7. Cho ABCDEF Chọn câu sai ?
Câu 8. Cho ABCDEF Biết AB4cm, EF 6cm, DF 7 cm Tính chu vi tam giác ABC.
Câu 9. Cho ABC vuông tại ,A AH BC H BC( ); AB9cm, AH 7, 2cm, HC9,6cm.
Tính cạnh AC BC ;
A.AC15cm; BC12cm B.AC12cm; BC14,5cm
C.AC12cm;BC15cm D.AC10cm; BC15cm
Câu 10. Tìm x trong hình vẽ bên
x
40°
60°
C B
A
Câu 11. Cho tam giác SPQ và tam giác ACB có PS CA PQ CB Cần thêm điều kiện gì để hai ,
tam giác SPQ và tam giác ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc –cạnh ?
Trang 4A.SA B.Q B C.Q C D.P C
Câu 12. Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 52 thì số đo góc ở đáy là:
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại C có AB10cm AC, 8cm Độ dài cạnh BC là:
Câu 14. Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB DE B E A D Biết ; ; AC15cm Độ dài
DF là:
Câu 15. Cho ABC cân tại A với A80 Trên hai cạnh AB AC lần lượt lấy hai điểm ,, D E sao cho
AD AE Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
C ADE50 D.Cả ba phát biểu trên đều đúng.
Câu 16. Cho ABC cân tại A có B 40.Cho AD là tia phân giác của BAC Số đo của góc DAB là:
Câu 17. Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 164cm, độ dài hai cạnh góc vuông tỉ lệ với 4
và 5 Tính độ dài hai cạnh góc vuông
A. 8cm; 5cm B. 8cm;10cm. C 4cm; 5cm D. 5cm;10cm
Câu 18. Cho ABC vuông tại A có:
5 12
AB
AC và AC AB 14cm Tính chu vi của ABC
Câu 19. Cho ABC có các góc ,B C
nhọn Kẻ AH vuông góc với BC Biết AC10cm;HB5cm; 6cm
AB
Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A , có B60 và AB5 cm Tia phân giác của B cắt AC tại
D Kẻ DE vuông góc BC tại E Tính độ dài cạnh BC?
Câu 21. Cho tam giác ABC cân tại A , lấy M là trung điểm của BC Kẻ MH vuông góc AB tại H
Câu 22. Cho tam giác ABCcó ABAC10 cm,BC12 cm Vẽ AH vuông góc BC tại H Từ H
kẻ HM vuông góc AB tại M , kẻ HN vuông góc AC tại N Đường thẳng vuông góc AB tại
A. AH là phân giác góc A B BHM CHN
Trang 5C Cả , A B đều đúng D Cả , A B đều sai.
Câu 23. Cho ABCcó AB AC 10 cm, BC 12 cm Vẽ AH vuông góc BC tại H Từ H kẻ HM
vuông góc AB tại M , kẻ HN vuông góc AC tại N Đường thẳng vuông góc AB tại B và
đường thẳng vuông góc AC tại C cắt nhau ở O Tính AH ?
Câu 24. Cho ABCcó AB AC 10 cm, BC 12 cm Vẽ AH vuông góc BC tại H Từ H kẻ HM
vuông góc AB tại M , kẻ HN vuông góc AC tại N Đường thẳng vuông góc AB tại B và
đường thẳng vuông góc AC tại C cắt nhau ở O Tam giác OBC là tam giác:
A.Cân tại O B.Vuông tại O C Vuông cân tại O D Đều
Câu 25. Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại E Các tia phân giác của góc ACE và DBE cắt
nhau tại K Chọn câu đúng ?
A.
3
BKC
B
3
BKC
2
BKC
Trang 6
ÔN TẬP CHƯƠNG II
II PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
A A D B A B C B C A D B B C D D B D D
20 21 22 23 24 25
A D C C A D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho tam giác ABC có A98 , C 57 Số đo góc B là ?
Lời giải Chọn A
Xét tam giác ABCcó:
A B C 180 B 180 A C 180 98 57 25
Câu 2. Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 40 thì số đo góc ở đỉnh là:
Lời giải Chọn A
Xét tam giác ABC cân tại A ta có: B C 40
Theo tính chất tổng ba góc trong một tam giác:
180 2 180
180 2 180 2.40 100
Câu 3. Cho tam giác MNP có MP18cm,MN 15cm,NP8cm Phát biểu nào sau đây đúng trong
các phát biểu sau:
A M 90. B N 90. C P 90. D Cả ba câu đều sai.
Lời giải Chọn D
Trang 7Ta có:
vì
Do đó tam giác MNP không là tam giác vuông
Câu 4. Cho tam giác MNP và tam giác HIK có MN HI PM, HK Cần thêm điều kiện gì để tam
giác MNP và tam giác HIK bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh.
Lời giải Chọn B
Để MNPHIK theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh mà đã có MN HI PM, HK thì cần
thêm NP KI
Câu 5. Cho tam giác DEF và tam giác HKG có DE HK E K EF , , KG Biết 60 D Số đo
?
H
Lời giải Chọn A
Xét tam giác DEF và tam giác HKG có:
DE HK gt
E K gt
DEF HKG
(c – g – c)
H D (góc tương ứng)
Câu 6. Cho tam giác ABC có A50 , B 70 Tia phân giác góc C cắt cạnh AB tại M Tính số đo
góc BMC
Lời giải
70°
50°
A
B
C M
Chọn B
Trang 8Xét tam giác ABC, áp dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác:
180 180 180 50 70 60
Vì CM là tia phân giác góc ACB nên ACM BCM 30
Xét tam giác BMC, áp dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác:
180 180 70 30 100
Câu 7. Cho ABCDEF Chọn câu sai ?
Lời giải Chọn C
Ta có ABCDEF suy ra
Các cạnh tương ứng bằng nhau là: AB DE AC DF BC EF ; ;
Các góc tương ứng bằng nhau là: A D B E C F ; ;
Vậy A, B, D đúng, C sai
Câu 8. Cho ABCDEF Biết AB4cm, EF 6cm, DF 7 cm Tính chu vi tam giác ABC.
Lời giải Chọn B
Vậy chu vi của tam giác ABC là: C ABC AB AC BC 4 7 6 17 cm.
Câu 9. Cho ABC vuông tại A AH, BC H BC; AB9cm, AH 7, 2cm, HC9,6cm
Tính cạnh AC BC ;
A.AC15cm; BC12cm B.AC12cm; BC14,5cm
C.AC12cm;BC15cm D.AC10cm; BC15cm
Lời giải Chọn C
H
9,6 7,2
9
C B
A
Xét AHC vuông tại H , theo định lý Py-ta-go ta có:
Trang 92 2 2
2 7, 229,62
AC
2 144
AC
144 12cm
Xét ABC vuông tại A , theo định lý Pi-ta-go ta có:
2 92122
BC
2 225
BC
225 15
Vậy AC12cm; BC15cm
Câu 10. Tìm x trong hình vẽ bên
x
40°
60°
C B
A
Lời giải Chọn A
Theo định lý tổng ba góc trong tam giác ta có: A B C 180
180 180 60 40
A B C
80
A .
Câu 11. Cho tam giác SPQ và tam giác ACB có PS CA PQ CB Cần thêm điều kiện gì để hai ,
tam giác SPQ và tam giác ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh ?
Lời giải Chọn D
Để hai tam giác SPQ và ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh mà đã có
PS CA, PQ CB thì cần thêm điều kiện về góc xen giữa cạnh , PS PQ và góc xen giữa
cạnh CA và CB bằng nhau là: P C
Câu 12. Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 52 thì số đo góc ở đáy là:
Lời giải
Trang 10Chọn B
Giả sử ta có ABC cân tại A B C ( tính chất tam giác cân )
Mà
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại C có AB10 cm, AC 8cm Độ dài cạnh BC là:
Lời giải Chọn B
C
Áp dụng định lý Pi-ta-go cho tam giác ABC vuông tại C ta có:
Câu 14. Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB DE B E A D Biết ; ; AC15cm Độ dài
DF là:
Lời giải Chọn C
Xét ABC và DEF có :
B E gt
AB DE gt
(g – c – g)
15cm
DF AC (hai cạnh tương ứng)
Câu 15. Cho ABC cân tại A với A80 Trên hai cạnh AB AC lần lượt lấy hai điểm ,, D E sao cho
AD AE Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
C ADE50 D.Cả ba phát biểu trên đều đúng.
Lời giải Chọn D
Trang 11ABC cân tại A , ta có :
180
50 2
B
Xét
ADE có AD AE ADE cân tại A
50 2
ADE
Mà hai góc ở vị trí đồng vị DE// BC
Câu 16. Cho ABC cân tại A có B 40 Cho AD là tia phân giác của BAC Số đo của góc DAB là:
Lời giải Chọn D
Do ABC cân tại A nên B C 40.
Xét ABC ta có : A B C 180 A180 B C 180 40 40 100 .
Vì
AD là phân giác của BAC
2
DAB DAC
Câu 17. Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 164 cm, độ dài hai cạnh góc vuông tỉ lệ với 4
và 5 Tính độ dài hai cạnh góc vuông
A. 8cm; 5cm B. 8cm;10cm. C 4cm; 5cm D. 5cm;10cm
Lời giải Chọn B
Trang 12Gọi ,a b lần lượt là độ dài hai cạnh góc vuông (cm) a b, 0
Theo định lý Pytago ta có a2b2 164
Theo bài ta có: 4 5
Suy ra
164 4
(tính chất dãy tỉ số bằng nhau)
Do đó:
2 16.4 64 8 2 8 cm
2 25.4 100 10 2 10 cm
Câu 18. Cho ABC vuông tại A có:
5 12
AB
AC và AC AB 14cm Tính chu vi của ABC
Lời giải Chọn D
Từ
5
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta được:
14 2
AB AC AC AB
5.2 10 cm; 12.2 24 cm
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông ABC , ta được:
BC AB AC BC
Vậy chu vi tam giác ABC là : 10 24 26 60 cm
Câu 19. Cho ABC có các góc B C, nhọn Kẻ AH vuông góc với BC Biết AC10cm;HB5cm;
6cm
HC .Tính 2
AB
Lời giải Chọn D
Trang 13 vuông tại H nên theo định lý Pytago, ta có :
AH HC AC AH AC HC AH
AHB
vuông tại H nên theo định lý Pytago, ta có :
AH BH AB AB
Vậy AB 2 89
Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tạiA, có B và µ 60 AB 5 cm Tia phân giác của µB cắt AC tại
D Kẻ DE vuông góc BC tại E Tính độ dài cạnh BC ?
Lời giải
E
A B
Chọn A
Cách 1.
Ta có: EAC BAE· · 90 và µC Bµ 90 (phụ nhau)
Mà BAE B· µ 600 Do ABC đều nên EAC C· µ
AEC
cân tạiE.
EA EC
Cách 2
Xét
90
và
90
có
BD là cạnh chung
Trang 14
ABD EBD (giả thiết)
BADBED (cạnh huyền- góc nhọn)
BA BE (hai cạnh tương ứng)
BAE cân tại B
Mà ABE60nên BAE đều
Suy ra AEBEAB5 cm
90
BAE CAE BAC
CAE
CAE
ABC vuông tại A nên ABC ACB 90
ACB
ACB
Suy ra EAC ECA 30 hay ACE cân tại E
Suy ra CE AE5 cm
Vậy BCEB EC 5 cm 5 cm 10 cm.
Câu 21. Cho tam giác ABC cân tạiA, lấy M là trung điểm của BC Kẻ MH vuông góc AB tại H
MK vuông góc AC tại K Chọn câu đúng nhất ?
Lời giải
A
M
Chọn D
+ Xét AMB và AMC có:
AB AC (do ABC cân tại A)
Trang 15AM chung.
Suy ra AMBAMC (c – c – c)
+ Ta có: AMB = AMC nên ·AMB AMC·
(hai góc tương ứng) mà ·AMB AMC· 180
Do đó ·AMB AMC· 90 nên AM
vuông góc BC
+ Xét HMB và KMC có:
BHM CKM (gt)
HBM KCM (do ABC cân tại A).
Suy ra HMB KMC (cạnh huyền – góc nhọn), suy ra MK MK(hai cạnh tương ứng)
Câu 22. Cho tam giác ABC có AB AC 10 cm,BC 12 cm Vẽ AH vuông góc BC tại H Từ
H kẻ HM vuông góc AB tại M , kẻ HN vuông góc AC tại N Đường thẳng vuông góc AB
tại B và đường thẳng vuông góc AC tại C cắt nhau ở O Chọn câu đúng nhất?
A. AH là phân giác góc A B BHM CHN
C Cả , A B đều đúng D Cả , A B đều sai.
Lời giải
O
N M
H
A
Chọn C
+ Xét AHB và AHC có: ·AHB·AHC90 ; AB AC
(gt); AH chung
Do đó: AHB AHC (cạnh huyền - cạnh góc vuông) nên BAH CAH· ·
(hai góc tương ứng)
AH
là tia phân giác gócA.
+ Xét BHM và CHN có: BMH CNH· · 90 ; B Cµ µ
(do ABC cân tại A)
Trang 16HB HC
(vì AHB AHC)
Nên BHM CHN (cạnh huyền – góc nhọn)
Câu 23. Cho ABC có ABAC10 cm, BC12 cm Vẽ AH vuông góc BC tại H Từ H kẻ HM
vuông góc AB tạiM , kẻ HN vuông góc AC tại N Đường thẳng vuông góc AB tại B và
đường thẳng vuông góc AC tại C cắt nhau ở O Tính AH?
Lời giải
O
N M
H
A
Chọn C
+) Vì ABC có AB AC nên ABC cân tại A, lại có AH là đường cao nên AH cũng là đường trung tuyến
Ta có:
12 6
BC
(cm) Xét tam giác AHB vuông tại H, theo định lí Py – ta – go ta có:
AH AB HB nên AH 8 cm
Câu 24. Cho ABC có ABAC10 cm, BC12 cm Vẽ AH vuông góc BC tại H Từ H kẻ HM
vuông góc AB tại M , kẻ HN vuông góc AC tại N Đường thẳng vuông góc ABtại B và
đường thẳng vuông góc AC tại C cắt nhau ở O Tam giác OBC là tam giác:
A.Cân tại O B.Vuông tại O C Vuông cân tại O D Đều
Lời giải
Trang 17N M
H
A
Chọn A
+) Nhận thấy CBO· 90 ·ABC BCO;· 90 ·ACB
Mà ·ABC·ACB
(do ABC cân tại A) nên CBO BCO· ·
Do đó OBC cân tại O
Câu 25. Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại E Các tia phân giác của góc ACE và DBE cắt
nhau tại K Chọn câu đúng ?
A.
3
BAC BDC
3
BAC BDC
2
BKC
Lời giải
1 2
2 1
M E G
D
B K
Chọn D
Gọi G là giao của CK và AE; H là giao của BK và DE
Xét tam giác KGB : µ µ ·
Xét tam giác AGC : µ µ ·
Mà KGB AGC· ·
(đối đỉnh) nên µ µ
1
Xét tam giác KHC có: µ ¶ ·