1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 hk2 tk10

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.. 1,5 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h.. Lúc về ngư

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2022-2023 MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát

đề )

Đề 10

Bài 1 (3,75 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x  6 0; b) 1 2x 56 3 x4

; c) ( x  3)(2 x  8) 0  ;

x

   ; e) x 3 2x7

Bài 2 (1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

3 x    5 x 2

Bài 3 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc km/h Tính quãng đường AB biết rằng thời gian cả đi và về là 7 giờ

Bài 4 (3,25 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm ; AC = 4 cm Vẽ đường cao AH (H  BC ) a) Chứng minh ABC”HAC

b) Tính BC, AH

c) BD là tia phân giác của B ( D  AC ) ; E là giao điểm của AH và BD

Chứng minh BD HE = BE AD

d) Chứng minh AE = AD

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a  0, b  0 và c  0

Chứng minh rằng:

b c c a a b a b c

……… HẾT ………

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1

(3,75đ) a)

2x 5 3 x

12 4x 10 9 3x 4x 3x 9 10 12 7x 7

x 1

Vậy S = { 1 }

0,25 0,25

0,25

( x  3)(2 x  8) 0   x – 3 = 0 hoặc 2x + 8 = 0 0,25

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

* x – 3 = 0  x = 3.

* 2x + 8 = 0  x = -4

Vậy S   4;3

0,25 0,25

2

x x x ĐKXĐ: x  2; x  2

2

3

x

  ( TMĐK )

Vậy S  3

0,25

0,25 0,25 0,25 )  3 2 7

TH1: x 3 0  x thì:3

Ta có phương trình: x 3 2x  7 x 10 x10( loại )

TH2: x 3 0  x thì:3

Ta có phương trình:

4

3

x  x   x  x   x  x

( nhận ) Vậy

4 3

S 

0,25

0,25 0,25

Bài 2

( 1đ )

2 7

7 2

x x

x x x x

  

   

 

 

Vậy

7 / 2

Sx x 

HS biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng

0,25 0,25

0,5

Bài 3

(1,5đ)

Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) (ĐK x > 0)

Thời gian đi từ A đến B là 30

x

(giờ) Thời gian đi từ B về A là 40

x

(giờ)

Vì thời gian cả đi và về là 7 giờ nên ta có phương trình:

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 3

4 3 840 7

30 40 120 120 120

7 840

x

120

x

Vậy quãng đường AB là 120km

0,25

0,25

Bài 4

(3,25đ) B

H

D E

Vẽ hình đúng tới câu b được 0,25đ, đúng hết bài được 0,5đ

0,5

a) Chứng minh:  ABC ”  HAC

Xét ABC va HAC, ta có :

 

0

90 ( ) chung

 

A H gt

C

Suy ra  ABC”  HAC ( g – g )

0,25 0,25 0,25 b) Tính BC, AH

ABC vuông tại A, theo định lí Pytago ta có:

2 33 42 5

BC AB AC

BC

BC cm

 

Vì  ABCHAC(cmt) nên:

AB BC

HA AC hay

4 5 3

HA

3.4

2, 4 5

0,25 0,25

0,25 0,25

c) Chứng minh BD HE = BE AD

Xét ABDvà HBE , ta có :

  90 ( )0

A H gt

 

ABD HBE( BD là phân giác của góc B)

Nên  ABD ” ABD(g.g)

0,25 0,25

Trang 4

.

BDAD  

BD HE BE AD

BE EH

d) Chứng minh AE = AD

Vì ABD”HBEnên ADB HEB

mà HEBAED( 2 góc đối đỉnh )

suy ra ADB AED hay ADE  AED

suy ra ADE cân tại A Vậy AE = AD

0,25 0,25

Bài 5

(0,5đ)

Ta có: a0,b0 và c 0 nên

2023 2023

b c a b c

2023 2023

c a a b c

2023 2023

a b a b c

Cộng vế theo vế, ta được:

2023 2023 2023 6069

b c c a a b a b c (đpcm)

0,25

0,25

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w