1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 hk2 tk10

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II lớp 9
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 314,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: 1,5 điểm Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 70m và biết chiều dài hơn chiều rộng là 15m.. Hãy tính diện tích của khu vườn đó.. a

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2022-2023 MÔN: TOÁN - LỚP 9

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát

đề )

Đề 10 Câu 1: (2 điểm) Giải hệ phương trình: a)

x y 3

x y 5

x y

x y

Câu 2: (2 điểm) Cho 2 hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và y = 4x - 4 có đồ thị là (d)

a) Điểm

1 1

3 6

  có thuộc đồ thị hàm số (P) không? Vì sao?

b) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

c) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Câu 3: (1,5 điểm) (Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình)

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 70m và biết chiều dài hơn chiều rộng là 15m Hãy tính diện tích của khu vườn đó

Câu 4: (4 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với

đường tròn (O) ( B, C là 2 tiếp điểm)

a) Chứng minh: Tứ giác ABOC nội tiếp được đường tròn Xác định tâm của đường

tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC

b) Tính số đo cung nhỏ BC của đường tròn (O), biết BAC = 800

c) Kẻ cát tuyến ADE với đường tròn (O) (D nằm giữa A và E) Chứng minh

 ”  rồi suy ra AB2 = AD AE

d) Gọi I là giao điểm của AO và BC Chứng minh: AID ODE 

Câu 5: (0,5điểm) Giải hệ phương trình:    

= = = = HẾT= = = =

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

2 điểm

a/

0,5 + 0,5

0,25 + 0,25 + 0,5

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

b/

x y

x y

x y

x y

1

2

1

x

Câu 2

2 điểm

a)

Với

1 3

x

, ta có

2

y

Vậy

1 1

3 6

   (P) Lưu ý: Hs thay vào tính sai kết luận đúng thì trừ 0,25đ

b) Hàm số y = x2

* Bảng giá trị

* Hàm số y = 4x – 4

Cho x = 0  y = -4  ( 0; - 4)

Cho y = 0  x = 1  ( 1; 0)

Đồ thị hàm số y = 4x – 4 là đường thẳng đi qua 2 điểm (0; -

4) và ( 1; 0)

c)

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

2  4  4

x xx2 4x  4 0  x 22  0  x2

Với x = 2, ta có: y = 22 = 4  (2; 4)

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là ( 2; 4)

0,25 + 0,25

0,25

0,25

Vẽ đúng mỗi đồ thị được 0,25 điểm

0,25

0,25 Câu 3

1,5 điểm

Gọi chiều dài, chiều rộng của khu vườn HCN lần lượt là x

(m), y (m) Đk: 0 < y < x < 35

Nửa chu vi khu vườn là: x + y = 35 (1)

Vì chiều dài hơn chiều rộng là 15m nên ta có : x – y = 15 (2)

0,5

0,25 + 0,25

Trang 3

Từ (1) và (2) ta có hpt:

Vậy diện tích khu vườn là x.y = 25.10 = 250m2

0,5

Câu 4

4 điểm

Vẽ hình đúng tới câu a được 0,25 ,

vẽ hình đúng tới câu d được 0,5

a)

1,25

điểm

a) Chứng minh: Tứ giác ABOC nội tiếp Xác định tâm của

đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC.

Xét tứ giác ABOC, có:

ABO 90 0 ( BA là tiếp tuyến ( O) )

ACO ( DA là tiếp tuyến (O) )

ABO ACO 

Nên tứ giác ABOC nội tiếp được đường tròn

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC là trung điểm

AO

0,25 0,25 0,5 0,25

b)

1 điểm b) Tính số đo cung nhỏ BC của đường tròn (O), biết

BAC =

80 0

Vì tứ giác ABOC nội tiếp (cmt) nên BAC BOC 1800

BOC sđBCnhỏ nên sđBCnhỏ = 1000

0,25 0,25 0,25 + 0,25

c)

0,75

điểm

c) Kẻ cát tuyến ADE với đường tròn (O) (D nằm giữa A và

E) Chứng minh  ABD ”  AEB rồi suy ra AB 2 = AD AE.

Xét  ABD và  AEB, có:

BADlà góc chung

ABD AEB  ( góc tạo bởi, góc nội tiếp cùng chắn BD)

Nên  ABD ”  AEB ( g g )

2

AB AD.AE

0,25 0,25 0,25 d) Gọi I là giao điểm của AO và BC Chứng minh: AID ODE    .

Trang 4

0,5 điểm

Ta có: AB = AC ( Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau);

OB = OC ( Cùng bán kính)

 OA là trung trực của BC  OA BC tại I  BI AO

ABO

 vuông tại B( BA là tiếp tuyến) có BI AO

nên AB2 = AI AO

Mà AB2 = AD AE ( cmt)  AI AO = AD AE 

AE AO

Xét  AID và  AEO, có DAI là góc chung;

AE AO ( cmt)

  AID ”  AEO ( g.c.g)  AID  OED

Lại có: OD = OE ( cùng bán kính)   ODE cân tại O

ODE OED

Do đó: AID ODE 

0,25

0,25

Câu 5

0,5 điểm

9x 2y x y 4xy 1 (2)

Thay pt (1) vào pt (2) , ta có:

9x3 – 2y3 = ( x – y )( 4xy + x2 + y2 – 3xy)

 9x3 – 2y3 = ( x – y )( x2 + xy + y2 )

 9x3 – 2y3 = x3 - y3  8x3 = y3  y = 2x

Thay y = 2x vào pt (1), ta có: x2 + (2x)2 – 3x.2x = -1

 x2 + 4x2 – 6x2 = -1  -x2 = -1  x  1

Với x = -1, ta có : y = 2 (-1) = -2

Với x = 1, ta có: y = 2.1 = 2

Vậy hpt có nghiệm là ( -1; -2) và (1; 2 )

0,25

0,25

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = 4x – 4 là đường thẳng đi qua 2 điểm (0; - - Toan 9 hk2 tk10
th ị hàm số y = 4x – 4 là đường thẳng đi qua 2 điểm (0; - (Trang 2)
w