1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

159 đề hsg toán 8 nho quan 2014 2015

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi
Trường học UBND Huyện Nho Quan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2014-2015
Thành phố Nho Quan
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 182,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6,0 điểm và E a Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành.

Trang 1

UBND HUYỆN NHO QUAN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

Năm học: 2014-2015 MÔN: TOÁN LỚP 8

Câu 1 (5,0 điểm)

1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

:

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để bểu thức A nhận giá trị nguyên

Câu 2 (3,0 điểm)

Giải các phương trình sau:

x

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Cho , ,a b c là các số hữu tỷ thỏa mãn điều kiện ab bc ac   Chứng minh 1 rằng biểu thức Q a2 1 b2 1 c2 1

là bình phương của một số hữu tỷ

3 Cho các số nguyên , ,a b c thỏa mãn a b 3 b c 3c a 3 210

Câu 4 (6,0 điểm)

và E

a) Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành Xác định vị trí điểm M trên cạnh BC để hình bình hành ADME là hình thoi

c) Cho S BDM 9cm S2, CME 16cm2.Tính S ABC (ký hiệu S là diện tích tam giác)

Câu 5 (2,0 điểm)

Trang 2

Cho số thực x thỏa mãn điều kiện 0  Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ x 1. nhất của biểu thức

1

P

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1.

1) a) a3 a2  4a 4 a a2  1 4a 1  a 1 a2 a 2

a A

ĐKXĐ:

1 1;

2

x x

2

2

A

x

3

2

1

2

Vậy x  thì A nhận giá trị nguyên0

1

2

Đối chiếu với ĐKXĐ ta có

1 2

x 

là giá trị cần tìm

Trang 4

Câu 2.

       

2 2

               

2

Vậy S  5

   

2

2

2

0 ( )

Vậy S  0

Trang 5

Câu 3.

1) Vì ab ac bc   nên 1 a2  1 a2 ab bc ca  a b a c    

Tương tự: b2  1 a b b c     c2  1 b c c a    

Do đó: Qa2 1 b2 1 c2 1 a b b c c a       2  dfcm

2) x2  4xy5y2  16 0  x 2y2 16 y2(1)

Từ  1 suy ra 16 y2  0 y2 16 y20;4;9;16

2

2

2

2

Vậy phương trình đã cho có các cặp nghiệm nguyên là

4;0 ; 4;0 ; 8;4 ; 8; 4       

3) Đặt a b x b c y c a z  ;   ;    x y z   0 z  x y ,Ta có:

xyz   xyx y    xy x y   xyz

Ta có: x3 y3z3 210 x3  y3 x y 3 210 3xy x y   210

Do , ,x y z la số nguyên có tổng bằng 0và xyz 70  2 5 7   nên

x y z   ; ;   2; 5;7

14

Trang 6

Câu 4.

A

M

BDM

MEC

   

      

   

Mặt khác do

3 / /

7

BDM BAC

   

       

   

49

.9 49 9

BAC

Trang 7

d) Theo chứng minh trên ADME là hình bình hành DMAE

Cộng vế theo vế (1) và (2) ta được:

BC ME MD CM AB AC BM

Câu 5.

Đặt x2 a,0  Biểu thức đã cho trở thành:a 1

P

*) Vì 0 a 1.

3

2

Đẳng thức xảy ra khi

0 1

1

x MinP

x

   

0  nên a và 1 a a 1  là hai số không âm

Áp dụng BĐT Cô si ta có:

1

4

 

Đẳng thức xảy ra khi

1 1

2

a  aa

hay

x   x

Trang 8

Vậy

MaxP  x

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w