Lấy cácđiểm D, E theo thứ tự thuộc các cạnhAB, AC sao cho DME· =Bµ.. a Chứng minh rằng tích BD CE.. bChứng minh rằng DM là tia phân giác của·BDE.. Chứng minh rằng khi D vàE thay đổi trê
Trang 1UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀĐÀO TẠO
(Đề thi có 01 trang)
GIAO LƯU HỌC SINH SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC: 2018 – 2019
MÔN TOÁN - LỚP: 8
(Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề)
………
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức
P
b)Đa thức f x
khi chia cho x 2 thì dư5, khi chia cho x 3 thì dư7, khi chia cho
x 2 x 3
được thương và có dư Tìm đa thức f x
Bài 2: (2,0 điểm)Giải các phương trình
a) x8 x7 2 x6 12
b) x 2 5 7
Bài 3:(1,0 điểm) Cho ,a b là các số thỏa mãn a b c 0 và 1 a b c, , 2.
Chứng minh rằng: a2 b2c2 6
Bài 4:(2,0 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) a a3 2 4a4 b)2a37a b2 7ab22b3
Bài 5: (3,0 điểm)
Cho ABCcân tạiA cóBC2a, M là trung điểm củaBC Lấy cácđiểm D, E theo thứ
tự thuộc các cạnhAB, AC sao cho DME· =Bµ
a) Chứng minh rằng tích BD CE không đổi.
b)Chứng minh rằng DM là tia phân giác của·BDE
c) Qua M kẻMH vuông góc với DE H DE
Chứng minh rằng khi D vàE thay đổi trên cạnhAB vàAC thìMHkhông đổi
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8
UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG Năm học: 2018-2019 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức
P
b)Đa thức f x
khi chia cho x 2 thì dư5, khi chia cho x 3 thì dư7, khi chia cho
x 2 x 3
được thương và có dư Tìm đa thức f x
Lời giải
a)
P
(ĐKXĐ: ab a, 1, b )1
a a b b a b a b P
a a b b a b a b
a b a b a b a b P
a b a ab b a b a b a b a b
a b a ab b a b a b P
a a b a ab b b
P
1
b a b a a b
1
b a b a a b P
2 2 1 1 1
a a a b b a a b a a
1 1
a a ab b
a
b)Đa thức f x
khi chia cho x 2 x 3
được thương và có dư (Đề bài cho thiếu Q(x))
Suy ra
f x x x Q x ax b
Vìđa thức f x
khi chia cho x 2 thì dư5 f 2 5 2a b 5
(1)
Vì f x
chia cho x 3 thì dư7 f 3 7 3a b 7
(2)
Trang 3Từ (1) và (2) suy ra a2, b1 Vậyf x x 2 x 3 Q x 2x1
Bài 2: (2,0 điểm)Giải các phương trình
a) x8 x7 2 x6 12
b) x 2 5 7
Lời giải
a) x8 x7 2 x6 12
(1) Đặtt x 7 phương trình (1) trở thành:
t1 t t2 1 12
t2 1t2 12
t t
t t t
t4 4t2 3t2 12 0
t2 4 t2 3 0
t
(vìt với mọit )2 3 3
2
t
Vớit 2 ta cóx 7 2 x5
Vớit 2 ta cóx 7 2 x9
Vậy phương trình có tập nghiệm S 5; 9
b) x 2 5 7
2 5 7
2 5 7
x x
2 5 7
x
(vì x 2 5 7
vô nghiệm do x 2 5 0
với mọix)
2 2
x
Vậyphương trình có tập nghiệm S 4;0
Bài 3:(1,0 điểm) Cho ,a b là các số thỏa mãn a b c 0 và 1 a b c, , 2
Chứng minh rằng: a2 b2c2 6
Trang 4Lời giải
2 2 2
2
c c
a b c a b c
(Vì a b c 0)
Bài 4:(2,0 điểm)Phân tích cácđa thức sau thành nhân tử:
a) a a3 2 4a4
b)2a37a b2 7ab2 2b3
Lời giải
a) a3 a2 4a4a a2 1 4 a1 a1 a2 4a1 a 2 a2
b)
2a 7a b7ab 2b 2 a b 7ab a b 2 a b a ab b 7ab a b
a b 2a2 2ab 2b2 7ab a b 2a2 5ab 2b2 a b 2a2 4ab ab 2b2
= a b 2a a 2bb a 2b a b 2a b a 2b
Bài 5: (3,0 điểm)
Cho ABCcân tạiA cóBC2a, M là trung điểm củaBC Lấy cácđiểmD, E theo thứ
tự thuộc các cạnhAB, AC sao cho DME· =Bµ
a) Chứng minh rằng tích BD CE không đổi.
b)Chứng minh rằng DM là tia phân giác của·BDE
c) Qua M kẻMH vuông góc với DE H DE
Chứng minh rằng khi D vàE thay đổi trên cạnhAB vàAC thìMHkhông đổi
Lời giải
a) Chứng minh rằng tích BD CE không đổi.
Ta có
D +BMD= - B
EMC +BMD = - DME
Mà DME· = nên Bµ D¶1=EMC· (1)
XétBMD vàCEM có:
µ µ
B = (Vì C ABC cân tạiA)
1
D =EMC (cmt)
Do đóBMD∽ CEM (g.g)
2
K
H
E
D
B
A
Trang 5BD BM
CM CE
BD CE CM BM a
Suy ra: BD CE không đổi.
b)Chứng minh rằng DM là tia phân giác của·BDE
VìBMD∽ CEM (cmt)
CE EM CE EM CM EC
XétMDE vàCME có:
DM EM
CM EC (cmt)
DME =C
µ
( )=B
Do đóMDE∽ CME (c.g.c)
2
Từ (1) và (2) suy ra: ¶ ¶
D =D
Suy ra DM là tia phân giác của·BDE
c)Chứng minh rằng khi DvàEthay đổi trên cạnhABvàACthìMHkhông đổi
KẻMK AB K AB
XétHDM vàKDM có:
· · ( 900)
MHD =MKD =
, DMlà cạnh chung, ¶ ¶
D =D (cmt)
Do đóHDM=KDM(ch-gn) Suy ra MH MK
MàMK không đổi nên MH không đổi khi DvàE thay đổi trên cạnhABvàAC
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = =