Bi u th c khai tri n và rút g n c a bi u th cểu thức khai triển và rút gọn của biểu thức ức khai triển và rút gọn của biểu thức ểu thức khai triển và rút gọn của biểu thức ọn của biểu th
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH NĂNG KHIẾU
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN 8
Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8,0 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
(Thí sinh chọn đáp án đúng và viết kết quả vào tờ giấy thi)
Câu 1 Kết quả rút gọn biểu thức
2 2 3 2
( ) ( ) ( )
x y z y z x z x y P
A
x y
x z
x z
x y
y z
Câu 2 Cho hai đa thức f x x4 9x321x2 ax b và đa thức
g x x x Hãy xác định giá trị của ;a b để đa thức f x chia hết cho đa
thức g x ?
A a 1;b 30 B a1;b1 C a30;b1 D a 1;b30
Câu 3 Bi u th c khai tri n và rút g n c a bi u th cểu thức khai triển và rút gọn của biểu thức ức khai triển và rút gọn của biểu thức ểu thức khai triển và rút gọn của biểu thức ọn của biểu thức ủa biểu thức ểu thức khai triển và rút gọn của biểu thức ức khai triển và rút gọn của biểu thức
P x y x xy yx y là
A x4 y4 B x4 y4 C x3 y3 D x3 y3
Câu 4 Cho a 3tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
9
3
a
Câu 5 Tìm tích các nghiệm của phương trình 2x4 21x3 74x2 105x 50 0
Câu 6 Cho đa thức 2 4 3 2
f x x x x x Tổng các hệ số của các đơn thức bậc chẵn có trong đa thức trên (sau khi khai triển và rút gọn) là
Câu 7 Phương trình: 2x 1 4x 3 6x 5 100x 99 7600 có nghiệm
Câu 8 Cho ABC A; 900 Các tia phân giác c a góc ủa biểu thức B và C c t nhau t i ắt nhau tại ại I Kẻ
IH vuông góc v i ới BC ( HBC) Bi t ết IH 1cm HB; 2cm HC; 3cm Chu vi
c a ủa biểu thức ABC b ngằng
A 9 cm B 10 cm C 11 cm D 12 cm
Trang 2Câu 9 Cho tam giác ABC cân ở A, phân giác trong BD, BC = 10cm, AB =
15cm.Tính DC
Câu 10 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đường thẳng d không cắt các cạnh
của tam giác ABC Gọi A B C G', ', ', ' là hình chiếu vuông góc của A, B, C, G lên đường thẳng d Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.AA BB CC' ' ' 3 GG' C.AA BB CC' ' ' 4 GG'
B
5
2
AA BB CC GG
D
7
2
AA BB CC GG
Câu 11 Cho tam giác ABC đều cạnh a, từ điểm O trong tam giác hạ OH, OK, OE
lần lượt vuông góc với các cạnh AB, BC, CA Khi đó OH OK OE bằng
A
3
2
a
B.
3 3
a
C.
3 2
a
D.
5 3
a
Câu 12 Cho hình vuông ABCD và góc vuông xAy sao cho Ax cắt cạnh BC và
đường thẳng CD lần lượt tại M và N, Ay cắt đường thẳng CD tại K Khẳng định
nào dưới đây là đúng
AB AN AM
AB AN AM
Câu 13 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau Gọi E, F,G, H
theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA Tứ giác EFGH là hình
A.Hình thang B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình vuông
Câu 14 Cho tam giác ABC cân tại B, I là trung điểm cạnh AC, đường cao
,
AH h M N là các điểm lần lượt thuộc các cạnh AB, AC sao cho IA2 AM CN.
Khoảng cách từ I đến đường thẳng MN bằng
A. h
B 3
h
C.
2 3
h
D.2
h
Câu 15 Cho hai phương trình 2x 3 0 1 và 2x3 mx 1 0 2 Với giá trị nào của m thì hai phương trình 1 và 2 tương đương?
A m 1 hoặc
2 3
m
B m 1 hoặc
3 2
m
C m 0 hoặc
2 3
Trang 3Câu 16 Một người đo chiều cao của một cây cao nhờ một cột chôn xuống đất cọc
cao 2(m) và được đặt cách xa cây 15(m) Sau đó, người này lùi ra xa cọc 0.8(m) thì nhìn thấy đầu cọc và ngọn cây nằm trên một đường thẳng Tính chiều cao cây, biết rằng khoảng cách từ chân tới mắt người đó là 1.6(m)
II TỰ LUẬN (12,0 điểm) Trình bày lời giải đầy đủ cho các bài toán sau:
Câu 1 (3,0 điểm)
a/ Cho
x
y
z
c và a + b + c = a2 + b2 + c2 = 1.Chứng minh rằng: xy + yz + zx = 0
b/ Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 4xy5y2 16 0.
Câu 2 (3,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a/
2 2
21
x x b/ 2x4 7x3 9x2 7x2 0.
Câu 3 (4,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tùy ý trên đường chéo
BD Kẻ ME ABvà MF AD E AB F AD ,
a/ Chứng minh rằng: EBF MEC .
b/ Chứng minh ba đường thẳng:DE BF CM, , đồng quy
c/ Chứng minh rằng :MA2MC2 MB2MD2
d/ Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Câu 4 (1,5 điểm) Cho x 0, y 0 thỏa mãn x y 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
Thí sinh được sử dụng máy tính Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.