1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

2500 câu đàm thoại tiếng anh

324 2,9K 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 2500 câu đàm thoại tiếng anh
Trường học University of Languages and International Studies - Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành English Language
Thể loại sách học
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 324
Dung lượng 29,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỮI NÓI ĐẦU “2500 câu đàm thoại tiếng Anh” ra mắt bạn đọc nhằm đáp ứng nhu cầu trong việc giao tiếp bằng tiếng Anh, cũng như nhu cầu đàm thoại cho mọi giới khi gặp người nước Nội dung qu

Trang 3

LỮI NÓI ĐẦU

“2500 câu đàm thoại tiếng Anh” ra mắt bạn đọc nhằm đáp ứng nhu cầu trong việc giao tiếp bằng tiếng Anh, cũng như nhu cầu đàm thoại cho mọi giới khi gặp người nước

Nội dung quyển sách được trình bày khoảng 2500 câu đàm thoại đơn giản, đễ hiểu theo trình tự: Câu giao tiếp tiếng Việt, sau đó là tiếng Anh, tiếp đến là phiên âm quốc

tế và sau cùng là phiên âm theo lối đọc của người Việt để đọc giả thuận tiện trong việc giao tiếp

Chúng tôi cùng cộng tác và biên soạn quyển sách này mong giúp ích phần nào cho các bạn trên con đường học tập cũng như giao tiếp bằng tiếng Anh trong công việc và cuộc sống

Mặc dù đã hết sức cố gắng, nhưng trong việc soạn thảo chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót Mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc gần xa

Nhóm biên soạn

Trang 4

(vi)

Ww [dablju:] (da b liu)

xX

jeks] (éc 8)

Trang 5

30

Twenty

*twenti thoén thi

One hundred thousand

wan 'handrad 'Bauznd

wan han đ.rợt đ

tháo zần đ :

- 1.000.000 One million

wan *miljan `

wan míu lờn :

Trang 6

What day is today?

{wot dei 1z tu đei?]

What day was yesterday? —

_ [wot dei waz ‘jestadei?]

(wó t đê wơ z jét s thé di?)

Hôm qua là ngày thứ ba

Yesterday was tuesday

[‘jestadei waz ’tju:zdei.]

[te’morau iz *sandei.]

(thờ mó rô iz san dé.)

The day before yesterday

[Ga dei bi'f2: 'jestadei.]

(đơ đê bì phó jét s thé di.) © Ngày mốt

The day after tomorrow

[de dei "a:fta ta marao.] ˆ

(do dé ap thé thé mé ré.)

Trang 7

[dzu:' lai]

(july) Thang tam

August L2: gast]

(ó gợt st) Tháng chín September

Moment

[moomant]

(mú mần t)

Trang 8

(nai t)

Ba hém truéc Three days ago

[nekst wi:k]

(née st wich k)

Thứ sáu tuần tới

Next friday [nckst ' [raidei]

(in 6 wich k)

Cuối thang nay

The end of this month

[da end ov dis “man8]

(do en do v dit s man th)

Trang 9

2 CHÀO HOI, GIG! THIEU, XÃ GIAO

Chào ông (buổi sáng)

Good morning, Sir

[god *mo:nin, so:.]

(gút đ mó nình, sơ.)

Chào bà (buổi sáng)

Good morning, Madam

[god ˆmo:nin, 'mœdam.]

(gút đ mó nình, mé đờm.)

Chào cô (buổi sáng)

Good morning, Miss

[god *mo:nin, mis.]

Good evening

[god 'i:vanin, |

(gút đ í vờ nình.)

Trang 10

Bạn mạnh khúc chứ Bà Mai ra sao?

{hau a: ju:?] {hau iz “misiz Mai? ]

Very well, thank you Quite well, thank you

[’veri wel, Bank ju:.] {kwait wel, Oznk ju:.]

(vé rùy weo, thanh kdiu) (quai t weo, thanh k diu )

Xin giới thiệu uái bà đây là cô Ngu

Let me introduce to you Miss Nga

[let mi intro’dju:s tu ju: mis Nga.]

(lét t mi in tré dius thu diu mit s Nga.)

Hân hạnh được biết ban

Delighted ‡o make your acquaintance

[di laitid tu meik j2: a°kweintans.]

(đì lái tịt d thu mếch k do ợc quến thần s.)

Chào anh Tân Bạn cô khỏe không?

Good morning Mr Tan How are you?

[gud ’mo:nin’miste Tan hau a: ju:?]

(gút đ mó nình mít s thờ Tan hao a diu?)

Chào Nam Vui mừng được gặp lại anh

Hello Nam Nice to see you again

(ho’lou Nam nais tu si ju: 9’gen.]

thờ lế Nam nai s thu si diu ờ gén.)

Chào Minh Sáng nay bạn thế nào?

Hi there Minh How are you this morning

thai Bea:Minh, hau a: ju: ðis °mo:nin Ì

(hai de Minh hao a diu dit s mó nình.)

Trang 11

Chào cả hơi, chào hơi ban

Hello you twe

[ha‘lou ju: tu:.|

(hé 16 diu thu.)

Chào Mời ào

Hi Come in

[hai kam in ]

(hai kăm in.)

Xin chao Nam

Good evening, Nam

[god ‘i:vanin, Nam |

(gút đ í vờ nình, Nam.)

Anh cé khée khong, Tan?

How are you, Tan?

[hau a: ju:, Tan?]

(hao a diu, Tan?)

Khỏe, cắm ơn Còn anh

Just fine, thanks And you?

[d3ast fain, Oaenks and ju:?]

Rất khỏe, cám ơn ông,

còn ông?

Very well, thank you, and you?

[*veri wel, zenk ju:, and ju:?]

(vé rùy weo, thanh k

diu, en d diu?)

Téi khée, cam on

(zớt st phan, thanh ks en d

diu?) Tuyệt uời Chúng ta hãy uào - phòng khách di

Great Let's go into the living room [greit lets gou 'intoða livin ru:m (g ruết t lét s gô ín thù đơ lí vình rum.)

Ông có khỏe không?

How are you?

(hao du diu du?)

I’m fine, thank you

[am fain, Bzenk ju:.|

(em phan, thanh k diu.)

Tôi không được khỏe lam

I'm not very well

[zm-nat ‘veri wel.] -

(em nót vé rùy weo.)

Trang 12

Bà nhà có khỏe không? Give my regards to your parents

[hau iz jo: waif?) - `pearants |

(hao i z do wai f?) (ghi v mai rùy gá đz thu do

She is rather out of sorts Cho tôi gởi lời bính thăm LÍ: iz ra:Öa: aut 2v s2:ts.] ba nha

(si ¡ z róa đờ ao th o v só s.) Please give my respects to your

She is sick [pli:z giv mai ri’spekts tu j2:

(si i z sich k.) (phi z ghi v mai rùy spéc kts Cho tôi gởi lời kính thăm thu do waif)

thân sinh ông

Nam, đây là Tân Anh ấy quê ở Sa Đéc

Nam, this is Tan He’s from Sadec

(Nam, dis iz Tan hi:z from Sadec ]

(Nam, dit siz Tan hi z f rom Sadec.)

Rất vui duge gap anh

I'm glad to meet you

{am gled tu mit ju:.]

(em g lat d thu mit t diu.)

Tôi cũng rốt uui được gặp anh

I'm glad to meet you, too

{am gled tu mit ju:, tu:.]

(em g lát đ thu mít t diu, thu.)

Trang 13

Bài 7

Tôi rất vui mừng được

_ gặp ông

| am very glad to see you

lai am ‘veri gled tu si ju:.]

(ai em vé riy g lat đ thu si

dịu.) -

Tôi rất uui mừng được

_ biết ông

| am very glad to meet you,

[ai 2m ‘veri gled tu mit ju:.]

(ai em vé rùy g lát đ thu mít

t diu.)

Xin lỗi ông

| beg your pardon

[ai beg jo: *pa:dn ]

(if ju: pli:z ]

(ip diu pli z )

Xin vui long di léi nay

Come this way, if you please

(kam dit s wé, ip diu pli z.)

[kam Ois wei, if ju: pH:z.|

._ Nói cho tôi biết

Tôi xin tự giới thiệu

Allow me to introduce myself [a°lao mi tu intro’dju:s sees

Xin ông uui lòng

Would you be so kind as

[wod ju: bi sou kaind zz Al (wu d diu bi s6 kan de z )

Trang 14

Ba Thu, đây là ông Vinh bạn tôi

Mrs Thu, this is my friend, Mr Vinh

['misiz Thu, ðis iz mai frend, ’mista Vinh ]

(mi zit z Thu, dit s i z mai f roen d, mit s thé Vinh.)

Chao cé Thu

How do you do, Mrs Thu?

[hau du ju: du, ’misiz Thu?]

(hao du diu du, mi zit z Thu?)

Chào ông, tôi sung sướng được gặp ông

How do you do, I’m glad to meet you

{hau du ju: du, em gled tu mit ju:.]°

(hao du diu du, em g lat d thu mit t diu.)

Rat han hạnh được gặp ông, ông Vinh ạ

It's a pleasure to meet you, Mr Vinh

{itz a'pleza: tu mít ju:, 'mista Vĩnh.]

(ít z ờ plé zờ thu mít t diu, mit s thé Vinh.)

Tôi cũng rất hân hạnh được gặp ba

| am also very pleased to meet you

[ai m '2:lsaơ veri pli:zd tu mit ju:.]

(ai em o6ng s6 vé ry pli zd thu mit t diu.) '

Ông có phải là người Mỹ không?

Are y0u American?

[a: ju: a'merikan?]

(a diu ờ mé rùy kân?)

Ông có phải là người Canada không?

Are you Canadian?

[a: ju: ka’nedjan?]

(a diu kờ né đì ân?)

Trang 15

Không phai, tôi là

Where do you come from?

[wea du ju: kam fram?]

(we du diu kam f rom?)

Tôi từ Luân Đôn đến

| come from London

{ai kam from 'landan.]

(ai kam f rom lan dan.)

Ông sinh ở đâu?

Where were you born?

[wea wea: ju: bo:n?]

(we wo diu bon?)

Tén éng la gi? ©

What's your name?

[wots jo: neim?]

(wó s do nêm?)

Tên tôi là Khanh, còn tên

My name is Khanh and yours?

[mai neim iz Khanh end jo:z?]

(mai nêm ¡ z Khanh en d do

z?)

Tôi sinh ở Sài Gòn

| was born in Saigon

[ai waz ba:n in saigon |

(ai wo z bon in Saigon.)

O thé a? Ông có quen uới éng John khéng?

Oh, did you? Do you know Mr John?

lao, did ju:? du ju: nau “mista d4on?]

(au, dit d diu? du.diu nau mit

s thé zon?) ;

Có Ông ta là bạn cũ của

tôi

Yes, | do He is my old friend

ies, ai du hi: iz mai auld frend ] (đét s, ai đu hi ¡ z mai ô lđ f

Trang 16

Vợ tôi gởi lời thăm anh

| am very pleased to meet you

lai em ‘veri pli:zd tu mit ju:.]

(ai em vé riy pli zd thu mit t

diu )

Xin gửi lời thăm hỏi gia

đình anh

Sao! Thật anh đấy à?

What! Is it really you?

[wot! iz it ’riali ju:?]

(w6 t! iz it t riu li diu?)

-(mai wai f wit si z ho bét st

ruy ga dz thu diu.) Gia dinh anh thé nao?

How is your family?

[hau iz jo: “fomili? | (hao ¡ z do phé mì lì?)

My regards to your people

[mai ri’ ga:dz tu j2: 'pi:pl.Ì (mai rùy gá đz thu do pí po.)

Xin cho téi géi loi chao Nam

Remember me to Nam

{ri membs: mi tu Nam.]

(rùy mém bờ mi thu Nam.)

I'm surprised to see you here

[zm sa’ praizd tu si ju: his:.]

(em sờ prodi zd thu si diu hia.)

Trang 17

Tôi không ngờ thấy anh ở {hau did ju: kam?]

đây

| didn't expect to find you here

lai “didn ik’spekt tu faind ju:

hia: |

(ai dit dan ich s péc kt thu

phan d diu hia.)

Anh trở lại hồi nào vay?

When did you return?

[wen did ju: ri’ta:n?]

(wen dit d diu riy thén?)

' Tôi tới đêm qua

| came last night ˆ

- [ai keim la:st nait.]

(ai kém lát st nai t.)

Anh di thé nao?

How did you come?

Đây là chỗ ở của ông

Tân phải không?

Is this Mr Tan's residence?

[iz dis ’misto tanz ’rezidons?]

(i 2 dit s mit s thd tan z

| came by bus

[ai keim bai bas |

(ai kêm bai bát s.)

Cái gì làm anh trở lại? - What made you return?

[wot meid ju: ri’ta:n?]

(wó t mết đ diu rùy thớn?) Tôi bị bêu trở lợi vi công

tiệc

| was called back on business -

{ai waz ko:ld bek on ’biznis.]

(ai wo z ko ld béc k ơn bí z `

nit s.)

Tôi là Nam Ông Tân có

nhà không?

My name is Nam Is Mr Tan in?

[mai neim iz Nam iz 'mista Tan

‘(mai ném i z Nam iz mit s thờ

Tan in?) Tôi rất tiếc ông ấy đã đi khỏi I'm sorry he is out

[em ’sori hi: iz aut.]

(em só rùy hi ¡ z ao th.)

Trang 18

Ông ấy đi bhỏi hôi nào

vay?

When did he go out?

[wen did hi: gou aut?]

(wen dit d hi gé ao th?)

Ông có biết khi nào ông

ấy uê không?

Do you know when he will

return?

{du ju: nou wen hi: wi:l ri’ts:n?]

(du diu nau wen hi wiu riy

thon?)

Tôi rất tiếc đã để ông chờ

I'm sorry to have kept you waiting

[zm ‘sori tu hev kept ju: *weitin, ]

(em so riy thu he v kép t

diu wét thinh.)

Xin mời đi lối này

This way, please

[dis wei, pli:z.]

(dit s wé, pli z.)

Ong Tân muốn gặp ông

Mr Tan wants to see you

(‘mista Tan wonts tu si ju:.]

(mít s thờ Tan won s thu si

diu.)

Ông ấy sẽ uê trong một giờ

nita

We will be back in an hour

{wi wi:l bi bak in on ‘aua:.]

(wi wiu bi béc k in 4n 4o ờ.) Ông đợi đây hay Ông sẽ ghé lại sau?

Will you wait here or will you

Moi khach vao

Show the visitor in

[fou de’ vizita in.] ghee

(sau do vi zit thd in.) ` ¬ Chúng tôi dang đợi gặp

We have been expecting you

[wi hav bin ik’spektin ju:.]

(wi he v bin ich s péc thinh diu.)

Ông đến thật quí hóa qua!

How nice of you to have come!

{hau nais sv ju: tu hev kam!]

(hao nai s o v diu thu he v

kam!) :

Trang 19

Đây cô phải nhè ông Tên

Is this the home of Mr Tan?

[iz ðis ða haöom ov “mista Tan? |

(i z dit s do h6m o v mit s thờ

Tan?)

Ong Tén cé nha khéng?

Is Mr Tan at home?

[iz “mista Tan wt "hoom?]

(i z mit s tho Tan ét hém?)

Tôi có thể gặp ông ta?

Can | see him?

{kien ai si him?]

(ken ai si him?)

Ông có hẹn trước không?

Have you made an appointment?

[hœv ju: meid an a`p2intmant?]

Very well, thanks

[’veri wel, Oanks |

(vé rùy weo, thanh ka.)

? (he v diu mét d ‘an ờ pói t man t?)

Téi phai bao danh tanh thế nào đây?

What name shall

[wat neim fel |

(wó t nêm seo.) Làm ơn đợi ở đây

Please wait here

[pli:z weit his:.]

(pli z wét t hia.)

Tôi sẽ báo ông ta rằng

I'll tell him that you are here

fel tel him dat ju: a: hia:.]

(eo theo him dét th diu a hia.)

Ong ấy có thích không?

Does he like it?

{daz hi: laik it?]

(do z hi lai k it t?)

Rất thích, nhưng đôi khỉ ông ấy cũng nhớ nhà

Very much, but he feels homesick

Trang 20

Ông hoàn toàn la ;mmột người lạ

You are quite a stranger

|ju: a: kwait 9’ streind3 |

(điu a quai t ờ s truến zờ.)

Tôi đã rời khỏi tỉnh lâu nay Gân đây tôi rất bận rộn

I've been out of town I've been very busy lately

(ai:v bin aut ov taun ai:v bin “veri *bizi “leitli.]

(ai v bin ao th o v thao ai v bin vé ray bí zi lét t li.)

Tôi phải xin lỗi đã không thăm ông trước

| must apologize for not calling on you before

[ai mast 2’ poladgaiz fo: not *ko:linon ju: bi’ fo:.]

(ai mét st & pé 16 zai z pho nét ké linh on diu bi ph.)

Tôi có ghé hôm qua, nhưng ông không có nhà

| called yesterday, but you were out

[ai k3:ld *jestadei, bat ju: wea: qut ]

(ai ko Id jét s thờ đì, bắt t diu wo ao th.)

Rất tiếc, hôm qua tôi ouắng nhà

I'm sorry, but | was away yesterday

[am “sori, bat gi waz a’ wei ‘jestadei.]

(em só rùy, bắt t ai wơ z ờ wấy jét s thờ đì.)

Tôi chỉ ghé nói 0ê cuộc họp ngày mai

I've just called about the meeting tomorrow

[ai:v d3zast ko:ld a’ baut da’ mitin to’ m2ra0 |

(ai v z6t st ko ld & bdo t do mi thinh thé mé ro.)

Ông không cân phải bận tâm

You need not have bothered

[ju: nid not haev “bada:d |

(diu nit d nét he v bó đờ đ.)

Trang 21

Mai ông tới được không?

Can you come tomorrow?

[ken ju: kam ta'marao?]

(ken diu kam thé mé ré?)

Rất tiếc tôi bận uiệc

I'm sorry but | have an engagement

{am ‘sori bat ai hev an in’geidgmont.] -

(em só rùy bắt t ai he v ân ìn gết zờ mần th.)

Chúng tôi sẽ cảm thấy thiếu ông uô cùng

We will miss you very much

{wi wi:l mis ju: ‘veri matf.]

(wi wiu mit s diu vé rùy mắt ch.)

Chào ông Tôi rất tiếc

phải quấy rây ông

Good morning I’m

Chào ông Ông mạnh giỏi?

Good morning How do you do?

[god "mo:nin hau du ju: du?]

(gút đ mó nình hao đu diu đư?)

Tôi mừng gặp ông

I'm very glad to see you

[am ‘veri gled tu si ju:.]

(em vé rùy g lát d thu si diu.)

Xin ngôi xuống

‘Please sit down

[pli:z sit daun |

(pli z sit t dao.) Xin ngồi xuống

Please take a seat

[pli:z teik 9 sit.]

(pli z théch k & sit t.) Ong cé dé chiu khéng?

Are you quite comfortable?

{a: ju: kwait *kamfatabl?]

(a diu quai t kim phợt thờ bê?)

Trang 22

How do you do, Binh?

[hau du ju: du, Binh?]

(hao du diu du, Binh?)

Chào Bình Mừng gặp anh

Hello, Binh I’m pleased to meet you

[he bu, Binh £m pli:zd tu mít ju:.]

(hờ lố, Bình em pli zđ thu

mít t diu.)

Mừng gặp anh

It's a pleasure to meet you

[itz a`pleza: tu mit ju:.]

(it z 6 plé zờ thu mít t diu.)

Vâng, tôi cũng mừng biết

anh

Yes, it’s nice to meet you, too

[jes, itz nais tu mit ju:, tu:.]

Chào Mừng gặp anh Hello Good to meet you

[ha’lou god tu mit ju:.]

(ho 16 gut d thu mít t diu.)

Tôi cũng vui biét anh Nice meeting you, too

[nais 'mitin ju:, tu] —

(nai s mí thình đu, thu.)

Hi, Minh Nice to meet -you

(hai, Minh nais tu mit ju:.]

(hai, Minh nai s thu mit t diu )

Tôi hân hạnh giới thiệu anh với B

It's my pleasure to introduce you to B

[itz mai ˆpleza: tu intra’dju:s ju: tu bi ]

(itz mai plé zd thu in tré dius diu thu bi )

Trang 23

Tôi xin giới thiệu anh uới

B

I'd like to introduce you to B ,

laid faik tu intra’dju:s ju: tu bi |

(ai đ lai k thu in tré dius diu

thu bi )

Để tôi giới thiệu anh uới

B

Let me introduce you to B

[let mi intra’ dju:s ju: tu bi ]

(lét t mi in tré dius diu thu

bi )

Tôi giới thiệu anh gap B

I'd like you to meet B

|uid taik ju: tu mịt bí ] (ai đ lai k diu thu mít t

bi )

Tôi chắc anh chưa từng

gap B

| don’t believe you've ever met B

lai dant bi:‘liv ju:v “eva met

bi

(ai déng t bi li v diu v é va mét t bi )

Anh đã gặp B chưa?

Have you met B?

[hav ju: met bi?]

(he v diu mét t bi?)

Nay ban Bạn có thích buổi tiệc không?

Hi there Are you enjoying the party?

[hai Đca: a: ju: in°d52iinða`pa:ti?]

(hai đe a du ìn giói ình đơ pá thì?)

Ừm xin lỗi, nhưng anh có uẻ mới ở đây?

Um excuse me, but aren’t you new here?

{um ik’skju:z mi, bat ‘a:rant ju: nju: hia:?]

(Um ich s kiu z mi, bat t 4 ran t diu niu hia?)

Ngày đẹp trời, phải không?

Nice day, isnt it?

[nais dei, ‘izn it?)

(nai s đê, í zần ít t?)

Xin lỗi, có ai ngôi đây chưa?

Excuse me, is anybody sitting here?

Trang 24

[ik’skju:z mi, iz “enibodi “sitin hia:?]

(ich s kiu z mi, i z é ni bd di sit thinh hia?)

Này, tôi hình như có gặp anh ở đâu đó

Say, don’t | know you from somewhere?

[sei, dont ai nau ju: from *samwea? |

(sẽ, đông t ai nâu diu f rom sắm wè?)

Xin lỗi, tôi không cố ý nghe lỏm, nhưng anh có nhắc

Sorry | couldn't help overhearing, did you mention something about

{'sari, ai *ku:dnt help ouva’hiorin, did ju: 'menfan ‘samBine" bat }

(sé ray, ai ki dan t heo p 6 vờ hia ruynh, dit d diu mén sdn sdm thinh 6 bdo t )

Thật là uui mừng được làm quen ông Tôi tên là it's a pleasure to make your acquaintance My name is

[itz 9’ pleza: tu meik jo: a”"kweintons mai neim iz |

(it z & plé zd thu méch k do ge quén than s mai ném i z ) Chào Mừng gặp anh Tôi là

Hello It’s nice to meet you l'm

[ho’lou itz nais tu mit ju: m ]

(hờ lố ít z nai s thu mít t diu em )

Chào Tôi là Cũng mừng gặp anh

Hi I'm Nice meeting you, too

[hai xm nais ’mitin ju:, tu:.]

(hai em nai s mí thình diu, thu.)

Trang 25

Tôi xin tự giới thiệu nhé? Tôi

May | introduce myself? I'm -

[mei ai intra’dju:s mai‘ self? z2m ]

(may ai in tré diu s mài séo f? em )

Chào ông Tôi tên là

How do you do? My name is

(hau du ju: du? mai neim iz ]

(hao du diu du? mai ném i z )

Hay dé tôi tự giới thiệu Tôi

I'm doing very well, thank

you And you?

lem ‘du:in’veri wel, Genk

ju: end ju:?]

(em du inh vé ray weo,

thanh k diu en d diu?)

Cam on, van khée

I'm fine, thank you

[em fain, Bek ju:.]

(em phan, thanh k diu.)

Khỏe Anh sao?

Fine How are you?

5 van

diu?)

[pl:z let mi mtradju:s mai selF m ]

(pli z lét t mi ìn tréd

đíu s mài séo f em ) Chào! Tôi tên là

Hello! My name is

[ha'lau! mai neim z

[fain hau a: ju:?]

(phan hao a diu?) Cam on, vitng Con anh?

Great, thanks What about you?

[greit, Banks wot 9’ baut ju:?]

(g ruét t, thanh ks wó t ờ báo t

Vẫn uậy! Anh sao?

Couldn't be better! Yourself?

("ku:dnt bi “beta! jo:’self?]

(ki dan t bi bét thé! dd séo f?)

Không đến nỗi nào Anh?

Not bạd You?

[nat bœd ju:?]

(nót bết đ điu?)

Trang 26

Tôi thấy uẫn uậy Còn anh cũng |'rau]

Okay, | guess You doing all right? Tuyệt!

[ou kei, ai øes ju: 'du:inn:l rai”]| Fantastic!

(Au kay, ai gét s diu du inh oong roai t?) |fen'uesuk!]

(ken t kờm p lến hao ờ báo t diu?) [wandaful] -

Rotten!

Chao ngài Tân Ông thế nào?

Good day, Dr Tan How are you?

{god dei, die: Tan hau a: ju:?]

(gut d dé, di r Tan hao a diu?)

Chào ông Phong Tối nay thế nào?

Good evening, Mr Phong How are you tonight?

[god 'i:vanin, *mista Phong hau a: ju: to’nait?]

(gút đ í vờ nình, mít s thờ Phong hao a diu thd nai?)

Chao ba Hôm may bà trông bhỏc

Good afternoon, madam You're looking well today

gud a:fto’nu:n, “madom ju:a’lokin wel tu’dei |

(gut d ap thé nun, mé dom dua lu kinh weo thi dé.)

Chao Thanh Céu thé nao?

Hello Thanh How are you doing?

[ho’lou Thanh hau a: ju: ‘du:in?]

(he 16 Thanh hao a diu du inh?)

Trang 27

Chao Chiéu vui uẻ chứ?

Hello It's a nice evening, isn't it?

[ha'lou itz a nais "i:vanin,-`izn i]

thờ lố ít z ờ nai s í vờ nình, í zân ít t?)

Chao Hoàng Dạo này cậu thế nào?

Hi, Hoàng What are you up †o these days?

Lhai, Hoang wat a: ju: ap tu di:z deiz?]

thai, Hoàng wó t a diu ắp thu đi z đê z?)

Chòo Lan Vẫn thường chứ?

Morning, Lan Are you doing okay?

Lmo:nin, lan ø: ju: 'du:in ou`kei?]

(mó nình, lan a diu đú ình âu kấy?)

se Chào Nam Dạo này cậu làm gì?

Hey, Nam What have you been doing these days?

(hei, Nam wot hav ju: bin *du:in di:z deiz?]

(hé, Nam wó t he v diu bin du inh di z dé z?) Chao Tan Céng viéc thé nao?

Hey, Tan How's it going?

(hei, Tan hau z it * gavin?)

(hê, Tan hao z ít t gé inh?)

Chao ban! Thé nao?

Hi! How are you doing?

(hai! hau a: ju: *du:in?]

(hai! hao a diu du inh?)

Khỏe Còn bạn?

Fine And how are you?

[fain end hau a: ju:?)

(phan en d hao a diu?)

Cũng bình thường

Okay

[ou'kei |

Trang 28

Chào Kim Dạo này, công uiệc tiến hành ra sao?

Hello, Kim How's your jogging coming these days?

[he lau, Kim hau z j2: 'đzagin 'kAmin ði:z deiz?]

(hờ lố, Kim hao z do đó gình kắm mình đi z đê z?)

Chào Minh Công uiệc mới tiến hành thế nào?

Hi Minh How's your new job working out?

{hai Minh hau z jo: nju: đ3a:b 'wz:kinaut?]

(hai Minh hao z do niu zóp b wố kình ao th?)

Chào bà Lan Tôi nghe ông nhà phải mổ Ông thế nào?

Good morning, Mrs Lan | heard about your husband's operation How's he

[god 'mo:nin, 'misiz lan ai ha:d a`baot j2: "hAzbanđz apa'reiƒn hau

z hi: 'du:m?]

(gút đ mó nình, mí zjt z lan ai hớt đ ờ báo t do há z bẩn

dz 6 po ruyét san hao z hi du inh?)

Chao ông Tân Cuộc du ngoạn Vũng Tàu của ông thế nào?

Hello, Mr Tan How was your trip to Vung Tau?

[ha’lou, “mista Tan hau waz jo: trip tu Vung Tau?]

(hé 16, mit s thd Tan hao wo z do truyp thu Vung Tau?)

.EEM

Anh sống (làm ăn) ra sao? [hau u:ju:?]

How are you getting along? (hao a diu?)

[hau a: ju: `'getin a`lan?] - Anh khỏe không?

(hao a diu gét thinh ờ Have you been well?

How are you?

Trang 29

Anh thể nào? {mei ai nou jo: nein?!

[hau du ju: du?| Ông là ai?

Mừng gặp anh hu: a: ju:?}

(nai s thu mit t diu.) How is Mr Tan?

Tôi mừng gặp anh [hau iz ‘mista Tan?|

I'm very glad to see you (hao iz mit s thé Tan?)

(em vé rùy g lát đ thu sĩ đình anh

Xin ông cho tôi biết quí [mai ri’ga:dz tu jo: ’fomili.]

May | know your name? mi li.)

Xin chào bà Lan Tôi đến đây để gặp ông Tôn

Good afternoon, Mrs Lan I've come to see Mr Tan

[god a:fta’nu:n, ‘misiz lan ai:v kam tu si ‘mista Tan.]

(gat d ap thé nin, mi zit z lan ai v kam thu si mit s thé Tan.)

Ồ, xin chào ông Nam Tôi rất tiếc, nhưng anh ấy không có nhà Anh ấy đã di công tác xa

_ 0h, good afternoon Mr Nam I'm sorry, but he’s not in He’s away on business

ao, god a:ftanu:n ‘mista Nam em ‘sori, bat hi:z not in hi:z

a'wei an 'biznis |

(au, gut d ạp thờ nún mít s thờ Nam em só rùy, bắt t hi z nót in hi z ờ wấy on bí z nịt s.)

Trang 30

O! Téi chỉ muốn ghé thăm để tán gẫu uới anh ấy

Oh! | just want to drop in on him for a chat,

[aa! ai d3ast wont tu drop in on him fo: a tfet.]

(au! ai z6t st won t thu d rép in on him pho 6 chat t.)

Xin mùi uào ông Nam

Please come in, Mr Nam

[pli:z kam in, ‘mista Nam.]

(pli z kăm in, mít s thờ Nam.)

|

Bạn thật tử tế uì đã đến!

How nice of you to come!

{hau nais av ju: tu kam!

(hao nai s o v diu thu kam!)

Lâu lắm rôi phải không? Lúc này anh có khỏe khong?

It's been a long time, hasn't it? How have you been?

[itz bin 9 Ion taim, *heezn it? hau heev ju: bin?]

(it z bin 6 loong tham, hé zan it t? hao he v diu bin?)

Khỏe, cảm ơn Còn anh thì sao?

dust fine, thanks And you?

[d3ast fain, Benks end ju:?]

(zét st phan, thanh ks en d diu?)

Tôi rất khỏe, cảm ơn

I've never been better, thanks

[ai:v ‘neva bin “beta, 9zenks.]

(ai v né vờ bin bét thờ, thanh ks.)

Xin mời uào Xin mời ngôi uà tự nhiên nhé

Come on in Please take a seat and make yourself comfortable,

{kam on in pli:z tcik a sit end meik Jorself “kamfatabl |

(kam on in pli z théch k 6 sit t en đ mếch k dò séo f kim phot thé bd.)

Trang 31

Cam on

Thank you

[B:cnk ju: |

(thanh k du.)

Dao nay anh thé nao?

How have you been?

(hau hav ju: bin?]

(hao he v diu bin?)

Khoe, cam on

Fine, thank you

[fain, 82k ju:.]

(phan, thanh k diu.)

Và mọi người trong gia

Very well, thank you

['veri wel, Đenk ju: |

(vé rùy weo, thanh k diu.)

‘evriwan in jo:

Xin lỗi, chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi phải không?

Excuse me, haven't we met somewhere before?

lik’skju:z mi, “hevnt wi met ‘samwea bi’ fo:?]

(ich s kiu z mi, hé van t wi mét t sắm wè bì phó?)

Vâng, tôi là Jane, hàng xóm của bạn khi bạn sống ở đường Hoàng Diệu năm ngoái

Yes, I'm Jane, your neighbor when you lived in Hoang Dieu Street last year

[jes, am dein, jo: ’neiba wen ju: livd in Hoang Dieu stri:t la:st jia ]

(dét s, em zén, do né bo wen diu li vd in Hoang Dieu s truyt t lat st dia.)

Ô, tôi biết rôi Rất uui khi gặp bạn ở đây

Oh, see Glad to see you here

Trang 32

(3ö, sỉ, glaed tu sỉ ju: bia:.|

(au, si g lat d thu si diu hia.)

Tôi cũng vay

Me, too

|mi, tu: |

(mi, thu.)

Ông chắc hẳn là ông Tân đến từ nước Anh

You must be Mr Tan from England

[ju: mast bi “mista Tan from 'inland |

(diu mét st bi mit s thé Tan f rom inh lan đ.)

Vâng, tôi có thể biết tên của anh không?

Yes, may | know your name?

[jes, mei ai nau jo: neim?]

(dét s, mây ai nâu do nêm?)

Tôi là Nam của tập đoàn VMTP Rết ouui được gặp ông

I'm Nam from VMIP Corporation Pleased to meet you

[em Nam from VMIP ko:pa'reifn pli:zd tu mit ju:.]

(em Nam f rom vi m ai pi kd po ruyét san pli zd thu mit t diu.)

Ông là Tân đến từ Mỹ Rất uui được gặp anh

Are you Mr Tan from America? [gled tu si ju: tu:.]

[a: ju: ‘misto Tan from a’merika?] (g lát đ thu sĩ diu thu.) '

(a diu mit s tha Tan from 6 Hình như tôi biết bạn

[jes, ai am |

(dét s, ai em.)

Trang 33

Tôi không chắc Bạn

trông quen lắm

I'm not sure, You look familiar

{wm nat foa: ju: lok fo’ mili |

(em not sua diu lu k pho

mi lia.)

Bạn là Tân phải không?

Aren't you Tan?

a:rant ju: Tan? |

(4 ran t diu Tan?)

Vang, tdi day

Yes, that's right

Ljes, det rait.|

(dét s, dét z roai t.)

Tôi tin rằng chúng ta đã

gặp nhau ở buổi hòa nhạc

nam ngodi Téi la Nam

Ban la Nam, phai không?

| remember, You're Mr Tan, right?

lui ri memha:, juamista Tan,

lai bis liv wi met xt a kon'sa:t

la:st jia am Nam.]|

(ai bi li v wi mét t ét 6 kon sot t lat st dia em Nam.)

Ô, uâng Tôi nhớ rồi

Oh, yes | remember

[au, jes ai ri*memba: |

(âu, dét s ai rùy mém bờ.)

Thật ngạc nhiên khi chúng ta gặp nhau ở đây `

What a surprise we've met here!

[wot a sa‘ praiz wiv met hia:!]

(Wó t ờ sờ proái z wlI v mét † hia!)

Đã lâu bhông gặp Bạn đã đi đâu?

Haven't seen you for ages Where have you been?

("havnt sin ju: fo: eid3, wea hav ju: bin? |

(hé van t sin diu pho &ch we he v diu bin?)

Tôi di Trung Quốc Còn bạn?

I've been in China Where did you go?

Trang 34

[ai:v bin in “tfaina wea did ju: gou? |

(ai v bin in chai nd we dit đ diu gd?)

Thai Lan Tôi dạy tiếng Anh ở đó

Thailand | taught English there

['tailan ai ta:tJPinlifBea: ]

(thái làn ai thó ch ính lịch s đe.)

Ô, ai đây, Tân phải không?

Look, who's here, Tan!

[lok, hu;z hia:, Tan!]

(lu k, hu z hia, Tan!)

Ồ, Nưm! Tôi nghĩ rằng

ban dang 6 Paris

Oh, Nam! | thought you were in

Paris

[a0, Nam! ai 6o:t ju: wea: in “peris ]

(âu, Nam! ai thót t diu wo in

Vừa mới trở uê Rất uui

Pleased to meet you here

[plizzd tu mit ju: hia:.]

[hai, Nam! wots nju: wid ju:?]

(hai, Nam! wo s niu wi đ

diu?)

Có gì đâu Vẫn như cũ

Còn anh thi sao?

(pli zd thu mit t diu hia.)

Nothing Same old thing What about you?

[naBin seim old Bin *vat a’baot ju:?]

(na thinh sém 6 ld thing wé

t & bdo t diu?) Vẫn sống bình thường

Alive

[a laiv | (ờ lái v.)

Trang 35

Bạn mới đến đây phải Bạn có muốn tôi giúp đỡ

Y0ưre new here, aren'† you? Do you want me to help?

[ju:a nju: hia:, 'a:rant ju:?] [du ju: want mi tu help?|

(dua niu hia, 4 ran t diu?) (du diu won t mi thu heo p?)

(dét s, ai em.) - (nô, thanh ks.)

|

Xin chào bà Lam! Tôi tên là Thu

Hello, Mrs Lan I’m Thu

[ha'lau, 'misiz lan em Thu.]

(hé 16, mf zit z lan em Thu.)

Rất oui uì bạn đã đến uới chúng tôi, Thu Xin cứ tự

nhiên như ở nhà

Nice to see you with us, Thu Please make yourself at home

[nais tu si ju: wides, Thu pli:z meik j2:`self œt 'haöm |

(nai s thu si diu wi d 6 s, Thu pli z méch k dò séo f ét hôm.)

Cam on ba Ba that chu dao

Thank you You're so considerate

[8zenk ju: ju:a sou kan’ sidarat.]

(thanh k diu dua sô kén si dé rot.)

Những bài thuyết trình thật thú uị phải không?

Interesting lectures, aren't they?

[’intristin "lektƒaz, 'u:rant ðei?]

(ín truyt s thình léc chờ z, á rần t đây?)

Trang 36

Vâng, rất hay Tôi nghĩ rằng người nói cuối cùng là hay nhất

Yes, very | thought the last speaker was especially good

Lies, “veri ai 82:1 Öa lu:st “spi:ka woz is pefoli god ]

(dét s, vé riy ai thét t do lat st s pic ks wo zis péc sé li

gut d.)

Nhân thể, tôi xin tự giới thiệu Tên tôi là Tân

Let me introduce myself, by the way My name's Tan

[let mi intra dịu:s mai self, bai 6a wei mai neimz Tan.]

(lét t mi in tré đíu s mài séo f, bai đơ wê mai némz Tan.)

` Xin chào Còn tôi là Nam

*How do you do? m Nam

[hau du ju: du? m Nam.]

(hao du diu du? em Nam.)

Xin lỗi, xin cho tôi biết cô gái đó là ai vay?

Excuse me, would you tell me who that girl is?

[ik’ skju:z mi, wod ju: tel mi hu: det ga: iz?]

(ich s kiu z mi, wu d diu theo mi hu dét th go 1 i z?)

Cô ấy là Lan Cô ấy là cháu họ của ông Tôn

She’s Lan She’s Mr Tan’s niece

{siz lan siz ’mista tanz ni:s.]

(si z lan si z mit s thd tan-z ni s.)

Bạn giới thiệu tôi uới cô ấy nhé?

Would you love to introduce me to her?

{wad ju: lav tu intra’dju:s mi tu ha:?]

(wu d diu 16 v thu in tré diu s mi thu ho?)

Vâng, rất sẵn lòng

Yes, I'll be glad to

[jes, el bi glad tu.]

(đét s, eo bi g lát đ thu.)

Trang 37

Lan, bạn có biết ông Tân

không?

Lan, do you know Mr Tan?

Llan, du ju: nau 'mista Tan?|

(lan, đu diu nâu mít s thờ

Tan?)

Không Tôi không biết

No | don’t think so

nou ai dont 6ink sou |

(nô ai đông t thinh k sô.)

Tôi không chắc là anh đã

biết tên tôi, Tân

I'm not sure you've got my name

Ô, biết chứ Anh là nhà sản

xuất phim Tôi là Nam

Oh, yes You're a movie producer

I'm Nam

Bây giờ hãy gặp ông ta

một chút đi

Please meet him now

[pli:z mit him nau, |

(pli z mit t him nao.)

Rất uui được gặp anh

Happy to see you

(hzepi tu si ju: | (hép pi thu si diu.) Rất hân hạnh

The pleasure is all mine

[da°pleza: iz 9:1 main |

(do plé z i z oong man.)

Cá lẽ bạn không nhớ tôi Tên tôi là Tân

You may not remember me My name is Tan

(ju: mei not ri’membe: mi mai neim iz Tan |

(diu mây nót.rùy mém bờ mi mai ném iz Tan.)

Trang 38

Dĩ nhiên là nhớ chứ Tên |1 núi tu sỉ ju: a'gen.|

téi la Nam (ít z nai s thu si diu 0

[jes 2v k3:s, em Nam.| Tôi cũng uậy

(dét s,o v ko s em Nam.) Same here

RGt vui được gặp lại bạn [sci hio: |

It's nice to see you again (sém hia.)

Tôi tin rằng chúng ta đã gặp nhau Tên tôi là Tân

| believe we ve met before My name's Tan

{ai bis liv wiv mẹt bí f2: mai neimz Tan.]

(ai bì lí v wi v mét t bì phó mai nêmz Tan.)

Vâng, tôi nghĩ là chúng ta đã gặp nhau, tại công ty

của anh Tôi là Nam

Yes, | think we have, at your company Im Nam

Ljes, ai Đink wi hev, œt j2: kAmpeni, em Nam.]

(dét s, ai thinh k wi he v, ét do kắm pờ nì em Nam.)

Ồ, bây giờ thì tôi nhớ rồi Rất oui được gặp lại anh

Oh, | remember now Very nice to meet you again

[ao, ai ri’ membo: nau ’veri nais tu mit ju: a°gen |

(ầu, ai rùy mém bờ nao vé rùy nai s thu mít t diu ờ gén.) Cũng rất uui được gặp anh

Nice meeting you, too

|nais 'mitin ju:, tu:.]

(nai s mi thinh diu, thu.)

Cho phép tôi tự giới thiệu Tên tôi là Nam, giám đốc

của công ty

Allow me to introduce myself My name is Nam, manager of the

company

Trang 39

[alao mi tu inữadju:s maiself nai neim ¡z Nam `marnid43av

ða kAmpam |

tờ láo mi thu ìn trổ đíu s mài séo f mai nêm ¡ z Nam mé nich zờ o v đơ kắm pờ nì.)

Xin chào ông Nam Rất uui được gặp ông

How do you do Mr Nam? Very happy to see you

[hau du ju: du, “mista Nam? ‘veri “harpi tu si ju: |

(hao du diu du, mit s ths Nam? vé riy hép pi thu si diu.)

Tôi cũng rất oui Đây là danh thiếp của tôi

Pleasure is mine Here’s my card

[‘pleza: iz main hia:z mai ka:d |

(plé zé iz man hia z mai kat đ.)

Cam ơn Đây là danh thiếp của tôi

Thank you This is mine

[@zenk ju: dis iz main.]

(thanh k diu dit s iz man.)

Xin lỗi, bạn là Liên phải [ao, a: ju: in kla:s f2:?]

[ik’skju:z mi, a: ju: Lien?] No, I'm in Class Three

(ich s kiu z mi, a diu Lien?) [nou, 2m in kla:s 6ri:.]

Không, tôi là Mai (nô, em in k lát s th ruy.)

(nô, em Mai.) What luck running into you!

0, bạn học lớp bốn phải [wot lak ’ranin’into ju:!]

Oh, are you in Class Four? thù diu!)

Trang 40

Tôi cũng uậy Bạn thay đổi nhiều quá

You, too You've changed so much

[ju:, tu: jury tfeindsd sou mat |

(dịu, thu dịu v chên giờ đ sô mắt ch.)

Oh, what a lucky chance! Don’t you remember me?

lao, wot a’ laki tfa:ns! dont ju: rimemba: mi?]

(ầu, wó t ờ lắc kì chan s! đông t diu rùy mém bờ mi?)

Ông Tân, nếu tôi nhớ không nhầm

Mr Tan, if I’m not mistaken

['mista Tan, if 2m not mi’steikan.]}

(mit s tho Tan, ip em not mit s théch kan.)

Đúng tôi đây! Rất uui được gặp ông ở đây

Right! Glad to see you here

[rait! glad tu si ju: hia:.]

(roai t! g lat d thu si diu hia.)

Cũng rất uui được gặp ông

Pleased to see you, too

[pli:zd tu si ju:, tu:.]

(pli zd thu si diu, thu.)

Tân, đời sống thế nào?

How fares it, Tan?

[hau feaz it, Tan?]

(hao phe z ity Tan?)

Ngày đăng: 20/06/2014, 07:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w