Chứng minh rằng:.. Lời giải Ta chứng minh bất đẳng thức Khai triển và rút gọn, ta được: luôn đúng Tương tự cho các trường hợp còn lại.. Cộng bất đẳng thức với hai bất đẳng thức tương tự,
Trang 1Câu 1 [DS10.C4.2.E01.b] (Olimpic Toán 10 - Đồng Nai 1718) Xét các số thực dươngx y z, , thỏa mãn
1 1 1
2
xyz Chứng minh rằng:x y 2z2 Hỏi đẳng thức xảy ra khi nào ?6
Lời giải
Theo bất đẳng thức quen thuộc thì
4 1 1 1 2 1
Suy ra
4
2 1
z
x y
z
với
1 2
z
Do đó, ta cần chứng minh 4 2 2
2 1
z
z , đúng Đẳng thức xảy ra khi x y 2,z1
Câu 1 [DS10.C4.2.E01.b] (HSG Toán 11 - THPT Quỳnh Lưu - Nghệ An năm 1718) Chứng minh:
a b c a bc b ac c ab ; a , b , c0.
Lời giải
a b c a bc b ac c ab ; a , b , c0.
3 2 2
a abc a bc , b3abc2b2 ac , c3abc2c2 ab
3 3 33 2 2 2 2
2a3b3c3 2a2 bc b 2 ac c 2 ab, vì : a3b3c33abc
Vậy: a3b3c3 a bc b2 2 ac c 2 ab
Câu 1 [DS10.C4.2.E01.b] (HSG Toán 11 - Bắc Giang năm 1213) Cho a b c; ; là 3 cạnh của một tam giác
có chu vi bằng 3 Chứng minh rằng
1
Lời giải
Áp dụng BĐT Cô-si cho 3 số dương
3 1 , ,
3 3 3
c
a b c
ta được
3
(1)
a b c c
a b c c
Tương tự:
3
(2)
b c a a
b c a a
3
(3)
c a b b
c a b b
Cộng (1); (2); (3)ta suy ra điều phải chứng minh Dấu “=” xảy ra khi
1
a b c
Câu 1 [DS10.C4.2.E01.b] (HSG Toán 11 – Vĩnh Long năm 1314) Cho a, b, clà các số thực dương thỏa
mãn a b c Chứng minh rằng:3
33a5b3 3b5c33c5a 6
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 3 số dương 8,8,3a5bta có:
3
a b a b
Trang 2
Tương tự ta cũng có
3 5
12
b c
b c
,
3 5
12
c a
c a
Do đó
12
a b c
a b b c c a
.(dpcm) Dấu bằng xảy ra khi a b c 1
Câu 1 [DS10.C4.2.E01.b] Cho , , là các số thực dương Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta chứng minh bất đẳng thức
Khai triển và rút gọn, ta được: (luôn đúng)
Tương tự cho các trường hợp còn lại
Cộng bất đẳng thức với hai bất đẳng thức tương tự, suy ra đpcm
Câu 1 [DS10.C4.2.E01.b] (HSG 11-Quỳnh Lưu 3-19-20) Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn điều
kiện x2y2z2 3 Chứng minh rằng
9
x y z
y z x x y z Lời giải
Ta có
Đặt
HẾT
-Câu 1 [DS10.C4.2.E01.b] (HSG Toán 12 - Hòa Bình năm 1718) Cho a và b là hai số thực dương.
Chứng minh rằng a b 2a2b2 8a b2 2
Lời giải
Ta có a b 2 4ab0;
a2b2 2ab0 Nhân các vế tương ứng các BĐT trên ta suy ra điều cần chứng minh
Câu 1 [DS10.C4.2.E01.b] Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn a a 3 b b3 Chứng minh a2b2 1
Lời giải
a b c
a bc b ca c ab
1
a bc
a b a c
(a2 bc)(2a22ab2ac b 2c2) ( a2ab bc ca )2
4 2 2 2
2
a b c a bc (a2 bc)20
1
2 2 2
y z x x y z z x x y z z x
2
3
9
2
2
2
t
Trang 3
a a b b a a a
Với a 0,1
thì a a 3 Do đó, 1 1 b b32 b b. 32b2 b 0,1 Giả sử, a2b2 Từ giả thiết ta suy ra1
a b a b a b a b ab a b ab ab a b (vô lí) Vậy a2b2 1