1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khgd sinh học 7

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giáo dục môn: Sinh học
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ngành Giun 5 tiết 7 13-14 Chủ đề: Giun đũa và tác hại của giun đũa 2 - HS nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun đũa thích nghi với đời sống k

Trang 1

KHỐI 7

Cả năm: 35 tuần = 70 tiết (2 tiết/1 tuần) Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết

HỌC KÌ I

lượng dạy học

Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ

chức dạy học Điều chỉnh thực hiện

Chương 1 Ngành động vật nguyên sinh 7 tiết

1 1 Bài 1 Thế giới động vật

đa dạng, phong phú

1 - Lấy ví dụ chứng minh được sự đa dạng

phong phú của ĐV thể hiện ở số loài và môi

2 Bài 2 Phân biệt động vật

với thực vật Đặc điểm chung của động vật

1 - Nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt

động vật với thực vật Từ đó, nêu đặc điểm chung của động vật

- Nêu được sơ lược cách phân chia giới động vật

- Nêu vai trò của ĐV trong tự nhiên và trong đời sống con người

Cả lớp, cánhân

2-4 3-7 Chủ đề: Động Vật

Nguyên Sinh và vai trò của động vật nguyên sinh

5 - Trình bày được 2 đại diện điển hình cho

ngành động vật nguyên sinh là: trùng roi và trùng giầy

- Phân biệt được hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

- Trình bày được đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trùng roi

- Ý nghĩa của tập đoàn trùng roi

- Trình bày được đặc điểm di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng biến hình và

Tích hợp bài 3, bài 4, bài 5, bài 6, bài 7 thành chủ đề

- Bài 4: Mục I.1 Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài

Mục 4-Không dạy Mục câu hỏi 3-Không

Trang 2

trùng giày.

- HS nêu được sự phân hoá chức năng các

bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó là biểu hiện của mầm mống của động vật đa bào

- Trình bày được cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết lị phù hợp với lối sống

- HS chỉ rõ được những tác hại do hai loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốt rét

- Nêu được đặc điểm chung của chúng

- Chỉ ra được vai trò của động vật nguyên sinh

- Quan sát, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm

thực hiện

- Bài 5: Mục II.1 Cấu tạo và di chuyển: Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài

Mục II.2 Lệnh ▼ trang 22 Mục Câu hỏi: Câu 3 trang 22- Không thực hiện

- Bài 6: Mục I Lệnh

▼ trang 23; Mục II.2 Lệnh ▼ trang 24: Không thực hiện

- Bài 7: Không dạy nội dung về trùng lỗ CHƯƠNG 2 Ngành Ruột khoang 5 tiết

4-5 8-10 Chủ đề: Ruột khoang và

vai trò của ruột khoang 3 - Trình bày được đặc điểm hình dạng, dinh dưỡng và cách sinh sản của thuỷ tức

- HS chỉ ra được sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển

- HS nêu được những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang

- Chỉ rõ được vai trò của ngành ruột khoang

Tích hợp bài 8, bài 9, bài 10 thành chủ đề

- Bài 8: Mục II Bảng trang 30: Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài

Mục II Lệnh ▼ trang 30: Không thực hiện

- Bài 9: Mục I Lệnh

▼ trang 33 Mục III Lệnh ▼ trang 35: Không thực hiện

- Bài 10: Mục I Bảng trang 37:

Trang 3

Không thực hiện nội dung ở các số thứ tự

4, 5 và 6

6 11-12 Chủ đề: Giun dẹp và tác

hại của giun dẹp

2 - Hiểu được cấu tạo của sán lá gan đại diện

cho ngành giun dẹp thích nghi với đời sống

kí sinh

- Giải thích được vòng đời của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh

- Nêu được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh

Tích hợp bài 11, bài

12 thành chủ đề

- Bài 11: Mục III.1 Lệnh ▼ trang 41- 42 Không thực hiện

- Bài 12: Mục II Đặc điểm chung Không dạy

CHƯƠNG 3 Các ngành Giun 5 tiết

7 13-14 Chủ đề: Giun đũa và tác

hại của giun đũa

2 - HS nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di

chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh

- Nêu được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh

- HS nêu được những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang

- Chỉ rõ được vai trò của ngành ruột khoang

Tích hợp bài 13, bài

14 thành chủ đề

- Bài 13: Mục III Lệnh ▼ trang 48: Không dạy

- Bài 14: Mục II Đặc điểm chung: Không dạy 8-9 15-17 Chủ đề: Giun đốt và vai

trò của giun đất 3 - Nhận biết được loài giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài (đốt, vòng cơ, đai sinh

dục)

- Chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất

so với giun tròn

- Nhận biết được cấu tạo trong (một số nội quan)

hành

- Chỉ ra được 1 số đặc điểm của các đại diện giun đốt phù hợp với lối sống

- Biết được một số câu ca dao tục ngữ nói về vai trò của giun đốt đối với sản xuất nông nghiệp

Tích hợp bài 15, bài

16, bài 17 thành chủ đề

- Bài 15: Mục III Cấu tạo trong: Không dạy

- Bài 16: Mục III.2 Cấu tạo trong: Không dạy

- Bài 17: Mục II Đặc điểm chung: Không dạy

củng cố và khắc sâu những kiến thức đã học

Cả lớp, cá nhân

Trang 4

10 19 Kiểm tra giữa HK1 1 - Kiểm tra, đánh giá về kiến thức, kĩ năng

của học sinh sau khi học hết chương I, II, III

Cá nhân

CHƯƠNG 4 Ngành Thân Mềm 4 tiết

10-12 20-23 Chủ đề: Thâm mềm và

vai trò của thân mềm

4 - Biết được vì sao trai sống được xếp vào

ngành thân mềm Giải thích được đặc điểm cấu tạo, hoạt động sinh lí của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cát

- Mô tả chi tiết các đặc điểm sinh lí: dinh dưỡng, di chuyển và sinh sản

- Hiểu rõ khái niệm: áo, cơ quan áo

- Quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện

- Phân biệt được các cấu tạo chính của thân mềm từ vỏ, cấu tạo ngoài đến cấu tạo trong

- Nhận biết được dù các loài thân mềm rất

đa dạng về cấu tạo và lối sống nhưng chúng cũng có chung những đặc điểm chung nhất định

- Thấy được vai trò của thân mềm đối với tự nhiên và đời sống con người

- Biết được vì sao trai sống được xếp vào ngành thân mềm Giải thích được đặc điểm cấu tạo, hoạt động sinh lí của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cát

- Mô tả chi tiết các đặc điểm sinh lí: dinh dưỡng, di chuyển và sinh sản

- Hiểu rõ khái niệm: áo, cơ quan áo

Cả lớp, cá nhân, nhóm

Tích hợp Bài 18, Bài

19, Bài 20 và Bài 21 thành chủ đề

- Bài 18: Mục II Di chuyển Không dạy Mục III Lệnh ▼ trang 64 Không thực hiện

- Bài 20: Mục III.3 Cấu tạo trong Không thực hiện

- Bài 21: Mục I Lệnh ▼ trang 71-72 Không thực hiện

CHƯƠNG V Ngành Chân Khớp 9 tiết

12-13 24-25 Chủ đề: Cấu tạo và hoạt

động của tôm sông

2 - Nêu được khái niệm về lớp giáp xác

- Biết được vì sao tôm được xếp vào ngành chân khớp, lớp giáp xác

- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước

- Trình bày được các đặc điểm dinh dưỡng,

Cả lớp, nhóm Tích hợp Bài 22 và

Bài 24 thành chủ đề

- Bài 22: Mục I.2 Các phần phụ tôm và chức năng

Mục I.3 Di chuyển:

Trang 5

sinh sản của tôm.

- Trình bày được một số đặc điểm về cấu tạo

và lối sống của các đại diện giáp xác thường gặp

- Nêu được đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của giáp xác

Khuyến khích học sinh tự đọc

13 26 Bài 25 Nhện và sự đa

dạng của lớp Hình nhện 1 - Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện và một số tập tính của nó

- Nêu được sự đa dạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của chúng.Nhận biết thêm một số đại diện khác như: bộ cạp, cái ghẻ,

ve bò

Cả lớp, cá nhân, nhóm Mục I.1 Bảng 1 Không thực hiện

14-15 27-29 Chủ đề: Châu chấu và vai

trò của lớp sâu bọ 3 - Nêu khái niệm về lớp sâu bọ.- Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài liên

quan đến sự di chuyển

- Thông qua các đại diện nêu được sự đa dạng của lớp sâu bọ

- Trình bày được đặc điểm chung của sâu bọ

- Nêu được vai trò thực tiễn của sâu bọ

- Thông qua băng hình học sinh quan sát phát hiện một số tập tính của sâu bọ thể hiện trong tìm kiếm, cất giữ thức ăn, trong sinh sản và trong quan hệ giữa chúng với con mồi hoặc kẻ thù

- Trình bày được đặc điểm chung của ngành chân khớp

- Giải thích được sự đa dạng của ngành chân khớp

- Nêu được vai trò thực tiễn của chân khớp

Cả lớp, cá nhân, nhóm Tích hợp Bài 26, Bài27 và Bài 28 thành

chủ đề

- Bài 26: Mục II Cấu tạo trong Không dạy

- Bài 27: Mục II.1 Đặc điểm chung Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng

khung ở cuối bài

- Bài 28: Mục III.1

Về giác quan; Mục III.2 Về thần kinh: Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu

15 30 Bài 29 Đặc điểm chung

và vai trò của ngành Chân khớp

1 - Nêu được khái niệm về lớp giáp xác

- Biết được vì sao tôm được xếp vào ngành chân khớp, lớp giáp xác

- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước

Cả lớp, cá nhân

Mục I Đặc điểm chung Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng

khung ở cuối bài

Trang 6

- Trình bày được các đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của tôm

về: Tính đa dạng của ĐVKXS, Cả lớp, cá nhân

32 Bài 30 Ôn tập phần I -

Động vật không xương sống

1 - Củng cố lại kiến thức trong phần ĐVKXS

về: sự thích nghi của ĐVKXS với môi trường,

Cả lớp, cá nhân

Mục II Sự thích nghi của động vật không xương sống: Khuyến khích học sinh tự đọc CHƯƠNG VI Ngành Động vật có xương

sống Lớp cá

3 tiết

17 33-34 Chủ đề: Lớp Cá 2 - Nêu dặc điểm của ngành động vật có

xương sống

- Hiểu được các đặc điểm đời sống cá chép

- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống dưới nước

- Nêu chức năng của các loại vây

- Nhận dạng được một số nội quan của cá trên mẫu mổ

- Phân tích vai trò của các cơ quan trong đời sống của cá

Tích hợp Bài 31, Bài

32 và Bài 34 thành chủ đề

Dạy bài 31, 32

về:, ý nghĩa thực tiễn của ĐVKXS trong tự nhiên và môi trường sống

Cả lớp, cá nhân

36 Kiểm tra cuối kì I 1 - Đánh giá kết quả học tập của HS ở học

kỳ I

- HS thấyđược kết quả học tập thông qua bài kiểm tra để điều chỉnh việc học ở học

kỳ II.

Cả lớp

HỌC KÌ II

Trang 7

Tuần Tiết Tên bài Thời

lượng dạy học

Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ

chức dạy học Điều chỉnh thực hiện

19 37 Chủ đề: Lớp Cá 1 - HS nêu được sự đa dạng của cá về số loài,

lối sống, môi trường sống

-Trình bày được đặc điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương, - Nêu được vai trò của cá trong đời sống con người và đặc điểm chung của cá

Cả lớp, cá nhân Dạy bài 34: Mục II Đặc điểm chung của

Cá Không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong

CHƯƠNG VI Động vật có xương sống

19-20 38-39 Chủ đề: Ếch đồng Sự đa

dạng và vai trò của ếch đồng

2 - Nêu được đặc điểm đời sông của ếch đồng

- Mô tả được đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa

ở nước

- Trình bày được sự sinh sản và phát triển của ếch đồng

- Nêu được những đặc điểm để phân biệt ba

bộ trong lớp lưỡng cư ở Việt Nam

- Nêu được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài, môi trường sống và tập tính

- Nêu được vai trò của lưỡng cư với tự nhiên

và đời sống

Tích hợp Bài 35 và

Bài 37 thành chủ đề

- Bài 37: Mục III Đặc điểm chung của Lưỡng cư

Không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo

trong

CHƯƠNG VI Động vật có xương sống

20-21 40-42 Chủ đề: Thằn lằn, sự đa

dạng, đặc điểm chung và vai trò của lớp bò sát

3 - Nêu được những điểm giống nhau và khác

nhau giữa đời sống của thằn lằn bóng đuôi

dài với ếch đồng

- Nêu được những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với điều kiện sống ở cạn

- Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn

Tích hợp Bài 38 và

Bài 40 thành chủ đề

- Bài 40: Mục III Đặc điểm chung Không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong

Trang 8

- Nêu được sự đa dạng của bò sát thể hiện ở

số loài, môi trường sống và lối sống

- Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trưng phân biệt 3 bộ thường gặp trong lớp

bò sát

CHƯƠNG VI Động vật có xương sống

Lớp Chim

5 tiết

22-23 43-46 Chủ đề: Chim bồ câusự

đa dạng, đặc điểm chung

và vai trò của lớp chim

4 - Trình bày được đặc điểm đời sống và giải

thích được sự sinh sản của chim bồ câu là tiến bộ hơn thằn lằn bóng đuôi dài

- Giải thích được cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn

- Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh của chim

bồ câu với kiểu bay lượn của chim hải âu

- Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống; từ

đó thấy được sự đa dạng của chim

Củng cố mở rộng bài học qua băng hình về đời sống và tập tính của thỏ và những loài chim khác

Tích hợp Bài 41, Bài

44 và Bài 45 thành chủ đề

- Bài 44: Mục II Đặc điểm chung của Chim Không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong

cao

Cả lớp, cá nhân CHƯƠNG VI Động vật có xương sống

Lớp Thú

5 tiết

48 Bài 46 Thỏ 1 - Tìm hiểu đời sống và giải thích được sự

sinh sản của thỏ tiến bộ hơn chim bồ câu

- Giải thích cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù

Cả lớp, cá nhân

25-26 49- 52 Chủ đề: Đa dạng của lớp

Thú 4 - HS nêu được sự đa dạng của thú thể hiện ởsố loài, số bộ, tập tính sống của chúng

- Nêu được những đặc điểm cơ bản để phân biệt hai bộ thú

- Giải thích sự sinh sản của thú túi là tiến hóa hơn thú huyệt

- Nêu những đặc điểm cấu tạo thích nghi với

Tích hợp Bài 48, Bài

49, Bài 50, Bài 51 và Bài 52 thành chủ đề

- Bài 48: Mục II Lệnh ▼ trang 157 Không thực hiện

- Bài 49: Mục II

Trang 9

đời sống của các bộ thú.

- Phân biệt được từng bộ thú thông qua các dấu hiệu đặc trưng

- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của dơi thích nghi với đời sống của dơi và cá voi

- Nêu đặc điểm cấu tạocủa bộ ăn sâu bọ bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt và tập tính của chúng thích nghi với đời sống

- Nêu đặc điểm cấu tạo của bộ móng guốc,

bộ linh trưởng và vai trò của chúng thích nghi với đời sống

Lệnh ▼ trang

160-161 Không thực hiện

- Bài 50: Mục III Lệnh ▼ trang 164 Không thực hiện

- Bài 51: Mục II Lệnh ▼ trang 168 Không thực hiện Mục IV Đặc điểm chung của Thú- Không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong

HS chỉ rõ giá trị nhiều mặt của động vật

Cả lớp, cá nhân

28 55 Chủ đề: Đa dạng của lớp

Thú

1 - Củng cố mở rộng về môi trường sống và

tập tính của thú

- Biết tóm tắt những nội dung của băng hình

Cả lớp, cá nhân, nhóm

Dạy Bài 52

CHƯƠNG VII Sự tiến hóa của Động Vật 3 tiết

28 56 Bài 53 Môi trường sống

và sự vận động, di chuyển

1 - Nêu được các hình thức di chuyển và sự

tiến hóa của các cơ quan di chuyển

Cả lớp, cá nhân

29 57 Bài 55 Tiến hóa về sinh

sản

1 - HS nêu được sự tiến hóa các hình thức sinh

sản ở động vật từ đơn giản đến phức tạp ( sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính)

- Thấy được sự hoàn thiện của các hình thức sinh sản hữu tính ở động vật

Cả lớp, cá nhân

58 Bài 56 Cây phát sinh

giới Động vật

1 - Nêu được bằng chứng về mối quan hệ

nguồn gốc giữa các nhóm ĐV

- Trình bày được ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới ĐV

Cả lớp, cá nhân, nhóm

Mục I Bằng chứng

về mối quan hệ giữa các nhóm động vật -Không dạy CHƯƠNG VIII

Động Vật và Đời sống con người 7 tiết

Trang 10

30 59-60 Bài 57, 58: Đa dạng sinh

học” 2 - Trình bày được khái niệm đa dạng sinh học

- Mô tả được những đặc điểm thích nghi cao của động vật với những điều kiện sống khác nhau

- Chỉ ra được những lợi ích của đa dạng sinh học trong đời sống, nguy cơ suy giảm đa dạng sinh học và cá biện pháp bảo vệ

Cả lớp, cá nhân, nhóm - Không phân tích sựthích nghi của động

vật với môi trường sống, chỉ giới thiệu

sự đa dạng của động vật

31 61 Bài 59 Biện pháp đấu

tranh sinh học

1 - Thấy được các biện pháp chính trong đấu

tranh sinh học là sử dụng các loại thiên địch

- Nêu được những ưu và nhược điểm trong biện pháp đấu tranh sinh học

Cả lớp, cá nhân, nhóm

62 Bài 60 Động vật quý

hiếm 1 - Trình bày được khái niệm về động vật quý hiếm

-Thấy được mức độ tiệt chủng của các động vật quý hiếm ở VN  Đề ra biện pháp bảo

vệ động vật quý hiếm

Cả lớp, cá nhân, nhóm

32 63 Bài 61 Tìm hiểu một số

động vật có tầm quan trọng trong kinh tế ở địa phương

1 - Tập cho học sinh cách sưu tầm tài liệu qua

sách báo

- Tìm hiểu sự hoạt động về kinh tế ở địa phương

Cả lớp, cá nhân

64 Bài 62 Tìm hiểu một số

động vật có tầm quan trọng trong kinh tế ở địa phương

1 - Tập cho học sinh cách sưu tầm tài liệu qua

sách báo

- Tìm hiểu sự hoạt động về kinh tế ở địa phương

Cả lớp, cá nhân

33 65 Bài 63 Ôn tập 1 - Hệ thống hóa các kiến thức đã học

- Vận dụng vào thực tiễn để giải quyết vấn đề

Cả lớp, cá nhân

66 Bài 64 Tham quan thiên

nhiên 1 - Giúp học sinh gặp lại tất cả các động vật tiêu biểu cho động vật không xương sống và

động vật có xương sống

- Biết chuẩn bị cho một buổi hoạt động ngoài trời

Cả lớp, nhóm

34 67 Bài 65 Tham quan thiên

nhiên

1 - Giúp học sinh gặp lại tất cả các động vật

tiêu biểu cho động vật không xương sống và

Cả lớp, nhóm

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w