1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trang 91 92 gv t2 07 phạm văn bình tập 1

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều kiện để hai véc tơ cùng phương
Người hướng dẫn GV. Phạm Văn Bình
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 194,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện để hai véc tơ cùng phương.. Điều kiện để ba điểm thẳng hàng 5.. Nêu nhận xét về phương của hai véc tơ a và b... Cho đoạn thẳng AB6cmA. Chứng minh rằng... Cho tam giác ABC..

Trang 1

Trang 91-92 - GV: Phạm Văn Bình

3 Điều kiện để hai véc tơ cùng phương Điều kiện để ba điểm thẳng hàng

5 Cho hai véc tơ a

b

 khác 0

 sao cho a kb  với k là số thực khác 0 Nêu nhận xét về phương của hai véc tơ a và b

Điều kiện cầ và đủ để hai véc tơ a

b

 b  0

cùng phương là có một số thực k để

a kb 

6 Cho ba điểm phân biệt , ,A B C

a) Nếu ba điểm , ,A B C thẳng hàng thì hai véc tơ ; AB AC

có cùng phương hay không?

b) Ngược lại , nếu hai véc tơ AB AC;

 

cùng phương thì ba điểm , ,A B C có thẳng

hàng hay không?

Điều kiện cầ và đủ để ba điểm phân biệt , ,A B C thẳng hàng là có một số thực k để

AB k AC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ví dụ 5: Cho tam giác OAB Điểm M thuộc cạnh AB sao cho

2 3

AMAB

Kẻ MH OB MK OA (Hình 60)./ / , / /

Hình 60 Giả sử OA a OB b , 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

a) Biểu thị OH

theo a

OK

theo b

 b) Biểu thị OM

 theo a

b

Giải

Trang 2

a) Ta có:MH OB MK OA suy ra/ / , / /

,

OBABOAAB

OH

OA

 cùng hướng và

1 3

OHOA

nên

OH  OA  a

  

  

  

  

  

  

  

OK

OB

cùng hướng và

2 3

OKOB

nên

OKOBb

b) Vì tứ giácOHMKlà hình bình hành nên

1 2

3 3

OMOH OK  ab

    

LUYỆN TẬP - VẬN DỤNG

Ở hình 61, tìm OB

 trong mỗi trường hợp sau:

a) AC k AD

b) BD k DC

Nhận xét: Trong mặt phẳng, cho hai véc tơ a

b

 không cùng phương

Với mỗi véc tơ ccó duy nhất cặp số x y;  thỏa mãn c xa yb  .

BÀI TẬP

1. Cho hình thang MNPQ MN, / /PQ MN, 2PQ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A MN 2PQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B MQ2NP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C MN 2PQ

D.

2

MQ NP

2. Cho đoạn thẳng AB6cm

a) Xác định điểm C thỏa mãn

1 2

ACAB

b) Xác định điểm D thỏa mãn

1 2

AD AB

3. Cho tam giác ABCM N P, , lần lượt là trung điểm của BC CA AB, , Chứng minh rằng

Trang 3

a)

1 2

APBCAN

b) BC  2MP BA

4. Cho tam giác ABC Các điểm D E, thuộc BC thỏa mãn BD DE EC  ( Hình 62)

Giả sử AB a AC b , 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

.Biểu thị các véc tơ BC BD AD AE, , ,

   

theo ,a b

 

5. Cho tứ giác ABCDM N, lần lượt là trung điểm của ABCD Gọi G là trung

điểm của đoạn thẳng MN, G là trọng tâm của tam giác BCD.Chứng minh rằng a) EA EB EC ED   4EG

b) EA4EG

 

b) Điểm G thuộc đoạn thẳng AE

4 3

AGAE

6. Cho hình bình hành ABCD Đặt AB a AD b , 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Gọi G là trọng tâm của tam giác

ABC

Biểu thị các véc tơ AG CG,

 

theo ,a b

 

7. Cho tam giác ABC Các điểm D E H, , thỏa mãn:

DBBC AEAC AHAB

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

a) Biểu thị mỗi véc tơ AD DHB HE, ,

  

theo hai véc tơ AB AC,

 

b) Chứng minh rằng D E H, , thẳng hàng

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w