PHÒNG GD&ĐT Mường Chà
TRƯỜNG PTDTBT THCS Hừa Ngài HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề 1
I Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
II Tự luận:
ĐỀ 1
m
25 Áp dụng công thức; C %= m ct × 100
m dd
0,5
Trang 2⇒C %= 20 ×100
26 Số mol Zn là: n Zn = 6,5/65 = 0,1 mol 0.25
PT: Zn+ H 2 SO 4 →ZnSO 4 + H 2 0 5
Theo Pt: 1 1(mol)
Theo bài: 0,1 → 0,1(mol)
Từ pt: n ZnSO4 = n Zn = 0,1 mol
Khối lượng muối ZnSO 4 là:
m ZnSO4 = n ZnSO4 M ZnSO4 = 0,1.161 = 16,1 g
0.25 0.25 0.25
0.5
27
Tỉ khối của khí A so với khí B là: 1 8
A A/B
B
M
M
0.25
Suy ra MA = 1,8.MB = 1,8.30 = 54 (g/mol) 0 5 Vậy khối lượng mol của khí A là 54 g/mol 0.25
Đề 2
m
25 Áp dụng công thức; C %= m ct × 100
m dd
0,5
⇒C %= 20 ×100
26 Số mol Fe là: n fFe = 5,6/56 = 0,1 mol 0.25
PT: Fe+ H 2 SO 4 →FeSO 4 + H 2 0 5
Theo Pt: 1 1(mol)
Theo bài: 0,1 → 0,1(mol)
Từ pt: n FeSO4 = n Fe = 0,1 mol
Khối lượng muối FeSO 4 là:
M FeSO4 = n FeSO4 M FeSO4 = 0,1.161 = 16,1 g
0.25 0.25 0.25
0.5
27
Tỉ khối của khí A so với khí B là: 1 8
A A/B
B
M
M
0.25
Suy ra MA = 1,8.MB = 1,8.30 = 54 (g/mol) 0 5 Vậy khối lượng mol của khí A là 54 g/mol 0.25
Đề 3
m
25 Áp dụng công thức; C %= m ct × 100
m dd
0,5
⇒C %= 4 0 ×100
26 Số mol Fe là: n fFe = 5,6/56 = 0,1 mol 0.25
Trang 3PT: Fe+ H 2 SO 4 →FeSO 4 + H 2 0 5
Theo Pt: 1 1(mol)
Theo bài: 0,1 → 0,1(mol)
Từ pt: n FeSO4 = n Fe = 0,1 mol
Khối lượng muối FeSO 4 là:
M FeSO4 = n FeSO4 M FeSO4 = 0,1.161 = 16,1 g
0.25 0.25 0.25
0.5
27
Tỉ khối của khí A so với khí B là: 1 8
A A/B
B
M
M
0.25
Suy ra MA = 1,8.MB = 1,8.30 = 54 (g/mol) 0 5 Vậy khối lượng mol của khí A là 54 g/mol 0.25
Đề 4
m
25 Áp dụng công thức; C %= m ct × 100
m dd
0,5
⇒C %= 40× 100
26 Số mol Zn là: n Zn = 6,5/65 = 0,1 mol 0.25
PT: Zn+ H 2 SO 4 →ZnSO 4 + H 2 0 5
Theo Pt: 1 1(mol)
Theo bài: 0,1 → 0,1(mol)
Từ pt: n ZnSO4 = n Zn = 0,1 mol
Khối lượng muối ZnSO 4 là:
m ZnSO4 = n ZnSO4 M ZnSO4 = 0,1.161 = 16,1 g
0.25 0.25 0.25
0.5
27
Tỉ khối của khí A so với khí B là: 1 8
A A/B
B
M
M
0.25 Suy ra MA = 1,8.MB = 1,8.30 = 54 (g/mol) 0 5 Vậy khối lượng mol của khí A là 54 g/mol 0.25