2đ Một trờng có 803 học sinh đi tham quan Hạ Long đợc xếp lên ôtô.. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu xe ôtô để xếp đủ số học sinh trên.. nếu mỗi ghế chỉ một ngời ngồi.. Vẽ hai tia chung gốc Ox
Trang 1Trờng THCS Kim mĩ Đề thi chất lợng bán kì I Năm học 2009– 2010
Môn: Toán 6 (thời gian 90 ) (thời gian 90 )’ ’
Bài 1(2đ)
.a) Cho tập hợp A = {11; 12; 13; 14; 15; 16; …; 31}
- Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
- Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc chng các phần tử của tập hợp b) Viết tập hợp H gồm các phần tử thuộc tập hợp A mà chia hết cho 2
- Chỉ ra mối quan hệ giữa tập hợp A và tập hợp H
Bài 2(1,5đ).Thực hiện các phép tính
a)4.52 – 3.23
b)28.76 + 13.28 – 9.28
c) 1024 :(17.25+15.32)
Bài 3(2đ) Tìm số tự nhiên x,biết.
a) (9x + 2).3 = 60 b) 71 + (26 – 2x) :5 = 75
Bài 4 (2đ) Một trờng có 803 học sinh đi tham quan Hạ Long đợc xếp lên ôtô Biết rằng mỗi ôtô có 10 hàng ghế , mỗi hàng ghế có 4 ghế ngồi Hỏi cần ít nhất bao nhiêu
xe ôtô để xếp đủ số học sinh trên (nếu mỗi ghế chỉ một ngời ngồi)
Bài 5.(1,5) Vẽ hai tia chung gốc Ox và Oy không đối nhau Trên tia Ox lấy
điểm B,trên Oy lấy điểm C, vẽ tia Oz cắt BC tại điểm M nằm giữa điểm B và điểm C
Kể tên các đoạn thẳng trên hình vẽ
Bài 6.(1đ)
So sánh 24411 và 8013
Trờng THCS Kim mĩ Đề thi chất lợng bán kì I Năm học 2009– 2010
Môn: Toán 7 (thời gian 90 ) (thời gian 90 )’ ’
Trang 2
Bài 1: (2đ).Phát biểu và chứng minh định lí về hai góc đối đỉnh.
Bài 2 (3đ)tìm x biết
a) x+
4
3 3
1
= b) 6 – 2.x = - 4
c)
60
29 5
2 4
3 + x= d) –x +
3
1 7
4 =
Bài 3.(2đ) Học sinh khối 6,7,8,9 của một trờng tỉ lệ với các số 5; 8; 7;6 biết rằng số
học sinh khối 7 hơn học sinh khối 9 là 60 em tính số học sinh của trờng?
Bài 4 (2đ) Cho hình vẽ
Biết MNB = 20o, NBQ = 60o,
BQP = 40o.
Chứng minh MN // PQ.
Bài 5 (1đ) Tìm x, y biết
4 2
y
x = và x 4 y 4 = 16
B
N M
Trang 3Trờng THCS Kim mĩ
Số Phách:
Đề thi chất lợng bán kì I Năm học 2009 – 2010
Môn: Toán 8 (thời gian 90 ) (thời gian 90 )’ ’
Bài 1: (2đ) Chứng minh rằng “ Trong hình bình hành hai đờng chéo cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đờng”
Bài 2.(2đ) phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 4x2 – 25 b) xy + y2 –x- y
c) y2(x – 1) – 7y3 + 7xy3 d) – x2 – 2x + 15
Bài 3.(2đ) Tìm x, biết
a) -16x + 32 = 0 b) x2 – 4x +2 = -1
Bài 4 (1đ)Thực hiện phép chia (Có đặt tính)
(2+ x4 -3x2 +x –x3 ) : (x- 1)
Bài 5.(2đ) Cho tam gác ABC Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB và AC
a) Tứ gác BMNC là hình gì ?.Tại sao?
b) Gọi E là điểm thuộc tia đối của tia NM sao cho NE = NM,tứ giác AECM là
hình gì ?Vì sao?
c)
Bài 6(1đ) Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 1
Tính giá trị của biểu thức : a4 +b4 + c4
Trờng THCS Kim mĩ
Đề thi chất lợng bán kì I Năm học 2009 – 2010
Môn: Toán 9 (thời gian 90 ) (thời gian 90 )’ ’
Trang 4Bài 1: (2đ) -Viết biểu thức tổng quát của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn.
- áp dụng: Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
45 ; 49x2 ( với x<0) ; 48y4 ; (x2 +y2 − 2xy) 2
Bài 2 (2đ)Thực hiện phép tính.
a) 75+ 48− 300 b) (5 2 + 2 5 ) 5 − 250
c) 9a− 16a+ 49a (với a≥ 0) d)
28 3 2
14 6
+ +
1
1 1
2 ( : )
1 1
(
+
+
−
−
−
x x
a)Biểu thức M xác định khi nào Rút gọn M
b) Tính giá trị của M khi x= 3−2 2
Bài 4 (3đ) Cho tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm
a) Tính số đo góc B, C
b) Gọi AE là phân giác của góc A (E ∈BC) Tính BE và CE
Bài 5.(1đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= x− 5 + 13 −x