1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Công nghệ axit Sunfuric part 9 ppt

22 163 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 719,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng II: Nhiệt dụng Cp kcalUkg.độ của dung dịch H,SO,... Bảng VU: Áp suất hơi riêng phân của H,SO, trên dung dich axit sunfuric... Bảng VHI: Nhiệt hỗn hợp SỐ; lỏng với nước... Bang IX: N

Trang 1

Bảng II: Nhiệt dụng Cp (kcalUkg.độ) của dung dịch H,SO,

Trang 2

Hàm lượng, % K riêng Nhiệt Nhiệt độ

Trang 3

Bang HI (tiép theo)

Ham luong, % KL riéng Nhiệt Nhiệt độ

SO, | SO,téng | H,SO, giem? dung | Kéttinh | Sói

Trang 7

Bảng VU: Áp suất hơi riêng phân của H,SO, trên dung dich axit sunfuric

Trang 8

Bảng VI; Nhiệt tạa thành đụng dịch axit sunfuric từ khí SỐ; tà nước

79,2 97 1520 1604 1699 | _80,0 98 1573 1669 1758 80,8 - 99 1631 1720 1823 81,63 100 1693 1785 1892

Trang 9

Bảng VII: Nhiệt tạo thành dung dịch olem từ khí SO, sà nước

10 83,47 1808 1920 | 2041 2163

13 84,02 1841 1952 2080 2206 l5 84,39 1858 1976 2108 2238 18,3 85,00 1903 2023 2155 2287 20,0 85,31 1926 2046 2184 2327 23,8 86,00 1982 2106 2226 2395 25,0 86,22 2002 2128 2256 2416 29,3 _ 87,00 2070 2180 2348 2509 30,0 87,14 2074 2186 2353 2516 34,7 88,00 2148 2280 2461 2624 35,0 88,06 2152 2282 2467 2640 40,0 88,98 2262 2398 2590 2755 40,J 89,00 2280 2424 2680 2767 45,6 90,00 2400 2548 2719 2892 50,0 90,82 2547 2685 2890 3067

70,0 94,49 3562 3669 3901 4095

Trang 10

Bảng VHI: Nhiệt hỗn hợp SỐ; lỏng với nước

Trang 11

Bang IX: Nhiét hoà tan vỉ phân trong dung dịch axit sunfuric va vleum IX-1: Nhiệt hoà tan SO; lỏng vào axit sunfuric và oleum

Trang 12

IX-3: Nhiệt hoà tan nước vào axit sunfuric

Q, cal/mol HO 3,65 4,78 6,18 | 8,0 9,5 10,5 15,75 ]

Bảng X: Nhiệt dung của các khí và hơi nước ( cal/g.do )

T°C SO, 0, N, so, H,O | Kh/khi | H,S

Trang 13

Bang X (tiếp theo)

Trang 14

Bảng X (tiếp theo)

Trang 15

Đăng X (tiếp theo)

1000 | 0/2070 | 02682 | 02874 | 02610 | 0.5929 | 0/2829 | 04420 LOIO | 0/2071 | 02684 | 02877 | 0/5944 | 0/2832 | 04428

Trang 16

Bảng XI: Ap suất hơi nước bão hoà

Trang 17

(9560 sro

Trang 20

Bảng XIH: Nhiệt dung Cp (kcal/kg.đó) và entanpy H (kcal/kg) của hơi nước

Trang 21

Bang XIII (tiép theo)

E——— T C H iệt độ Too OS

680 | 953.15 | O5395 | 3307 | 980 | 1253.15 | 0,5897 | 50043

710_ | 983,15 | 0/5446 | 3469 | 1010 | 1283.15 | 0,5944 | 5180

Trang 22

Bảng XIV: Tính chất của hơi nước bão hoà ở khoảng nhiệt dé 20 - 100°C ŒP: áp suất suất hơi, mmHg - p: KLR, g/m` - v: thể tích riêng, mỶ /kg

H: cntanpy, kcal/kg - l¿ nhiệt hod hoi, kcal/kg)

Ngày đăng: 19/06/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN