Không xác đ nh đị ược... NaHSO4 và NaHCO3.. NaAlO2 và HCl.. AgNO3 và NaCl.. CuSO4 và AlCl3.
Trang 1Tài li u khóa h c : ệ ọ H c thêm Hóa h c 11 ọ ọ
Câu 1: Trường h p nào sau đây không d n đi n ?ợ ẫ ệ
A NaCl nóng ch y ả B NaCl khan C Dung d ch NaCl.ị D Dung d ch NaOH.ị
Câu 2: Đ đi n li ộ ệ α c a ch t đi n li ph thu c vào nh ng y u t nào sau đây ?ủ ấ ệ ụ ộ ữ ế ố
A B n chả ấ ủt c a ch t đi n li.ấ ệ B B n chả ấ ủt c a dung môi
C Nhi t đ c a môi trệ ộ ủ ường và n ng đ c a ch t tan.ồ ộ ủ ấ D C ả A, B, C đ u đúng.ề
Câu 3: Cho các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 S ch t điố ấ ện li là
Câu 4: Cho các ch t: HNOấ 3, KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 Các ch t đi n li m nh làấ ệ ạ
A KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3 B NaCl, H2SO3, CuSO4
C HNO3, KOH, NaCl, CuSO4 D Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2
Câu 5: Cho các ch t: Hấ 2O, CH3COOH, HCl, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4, NH3 Các ch t đi n li y u làấ ệ ế
A H2O, CH3COOH, CuSO4, NH3 B CH3COOH, NaNO3, NH3
C H2O, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4 D H2O, CH3COOH, NH3
Câu 6: Dãy g m tồ ấ ảt c các ch t đi n li m nh làấ ệ ạ
A KNO3, PbCl2, Ca(HCO3)2, Na2S, NH4Cl B KNO3, HClO4, Ca3(PO4)2, Na2CO3, CuSO4
C KHSO4, HClO4, Na2S, CH3COONa, NH4Cl D KOH, HClO4, NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH3
Câu 7: Khi pha loãng dung d ch CHị 3COOH 1M thành dung d ch CHị 3COOH 0,5M thì
A đ đi n li gi mộ ệ ả B đ đi n li tăngộ ệ C.đ đi n li tăng 2 l n.ộ ệ ầ D đ đi n li không đ i.ộ ệ ổ
Câu 8: Trong dung d ch axit axetic có cân b ng sau: ị ằ CH3COOH C OOCOO H + + −
3
CH COO Đ đi n liộ ệ
α c a CHủ 3COOH s bi n đ i nh th nào khi nh vài gi t dung d ch HCl vào dung d ch axit axetic ?ẽ ế ổ ư ế ỏ ọ ị ị
A Tăng B Gi mả C Không thay đ i.ổ D Không xác đ nh đị ược
Câu 9: N ng đ mol c a ion Hồ ộ ủ + trong dung d ch CHị 3COOH 0,1M là 0,0013M Đ đi n li ộ ệ α c a axitủ
CH3COOH là
Câu 10: Trong các mu i sau: BaClố 2, NaNO3, Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2, KI Các mu iố
đ u không b th y phân làề ị ủ
A BaCl2, NaNO3, KI B Na2CO3, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2
C BaCl2, NaNO3, Na2CO3, K2S D NaNO3, K2S, ZnCl2, KI
Câu 11: Cho các dung d ch sau: NaNOị 3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Các dung d ch đ u có pH < 7 là ị ề
A K2CO3, CuSO4, FeCl3 B NaNO3, K2CO3, CuSO4
Trang 2-Tài li u khóa h c : ệ ọ H c thêm Hóa h c 11 ọ ọ
C CuSO4, FeCl3, AlCl3 D NaNO3, FeCl3, AlCl3
Câu 12: Nhóm các dung d ch đị ều có pH > 7 là
A Na2CO3, CH3NH3Cl, CH3COONa, NaOH B C6H5ONa, CH3NH2, CH3COONa, Na2S
C Na2CO3, NH3, CH3COONa, NaNO3 D Na2CO3, NH4NO3, CH3NH2, Na2S
Câu 13: Nhóm các dung d ch đị ều có pH < 7 là
A NH4Cl, CH3COOH, Na2SO4, Fe(NO3)3 B HCl, NH4NO3, Al2(SO4)3, C6H5NH2
C HCOOH, NH4Cl, Al2(SO4)3, C6H5NH3Cl D NaAlO2, Fe(NO3)3, H2SO4, C6H5NH3Cl
Câu 14: Nhóm có dung d ch không làm gi y quỳ tím chuy n sang màu xanh là ị ấ ể
A dung d ch Kị 2CO3, dung d ch CHị 3COONa B dung d ch CHị 3COONa, dung d ch NHị 3
C dung d ch NaOH, dung d ch Cị ị 2H5NH2 D dung d ch NHị 3, dung d ch Cị 6H5NH2
Câu 15: Cho quỳ tím vào các dung d ch: Cu(NOị 3)2, Na2CO3, K2SO4, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3, K2S S dung d ch có th làm quỳ tím hoá xanh làố ị ể
Câu 16: Trong các c p ch t dặ ấ ưới đây, c p ch t nào cùng t n t i trong m t dung d ch ?ặ ấ ồ ạ ộ ị
A NaHSO4 và NaHCO3 B NaAlO2 và HCl C AgNO3 và NaCl D
CuSO4 và AlCl3
Câu 17: Dãy g m các ion có th cùng t n t i trong m t dung d ch làồ ể ồ ạ ộ ị
A N a +, Ca 2 +, Cl −, 3−
4
PO B Ba 2 +, Cu 2 +, N O−3, 2−
4
SO
C Zn 2 +, K +, Cl −, S 2 − D A l 3 +, M g 2+, 2−
4
SO , N O−3
Câu 18: Dãy gồm các ion (không k đ n s phân li c a nể ế ự ủ ước) cùng t nồ t i trong ạ m tộ dung dịch là
A A g+, N a +, N O−3, Cl − B M g 2+, K +, 2−
4
SO , 3−
4
PO
C H +, Fe 3 +, N O3−, 2−
4
SO D A l 3 +, N H+4, Br −, O H −
Câu 19: Dãy g m các ion không th cùng t n t i trong m t dung d ch làồ ể ồ ạ ộ ị
A N a +, M g 2+, N O3−, 2−
4
SO B N a +, K +, H SO−4, O H −
C Ba 2 +, A l 3 +, −
4
H SO , Cl − D Fe 3 +, Cu 2 +, 2 −
4
SO , Cl −
Câu 20: Cho 4 dung d ch trong su t, m i dung d ch ch ch a m t lo i cation và m t lo i anion trongị ố ỗ ị ỉ ứ ộ ạ ộ ạ
s các ion sau: ố Ba 2 +, A l 3 +, N a +, A g+, 2−
3
CO , N O−3, Cl −, 2−
4
SO Các dung d ch đó làị
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Giáo viên: Ph m Ng c S n ạ ọ ơ Ngu n: ồ Hocmai.vn