1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HƯỚNG DẪN TÍCH HỢP PAYPAL docx

6 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 26,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GetUrlPay Param : $_Amount,$_OrderID,$_OrderName $_Amount : Tổng số tiền cần thanh toán.. $_OrderName : Tên đơn hàng cần thanh toán.. $_OrderName : Tên đơn hàng cần thanh toán.. Sử dụng

Trang 1

HƯỚNG DẪN TÍCH HỢP PAYPAL

PHP

`I – Tích hợp đơn giản

Là hình thức nhúng mã html vào website.Để tích hợp mở file PaypalUrl.php

Các hàm tương ứng :

1 GetUrlPay

Param : ($_Amount,$_OrderID,$_OrderName)

$_Amount : Tổng số tiền cần thanh toán.

$_OrderID : Mã đơn hàng cần thanh toán.

$_OrderName : Tên đơn hàng cần thanh toán.

Return : String

Kết quả trả về là một chuỗi đã được thiết lập theo cấu trúc dưới dạng đường linh chuẩn của paypal.

Ex :return https://www.paypal.com/cgi-bin/webscr?

cmd=_xclick&no_note=1&no_shipping=1&currency_code="+ $this->CURENCY_CODE

+"&notify_url=&amount="+ $_Amount +"&business="

+$this->PAYPAL_EMAIL_ACOUNT+"&item_name="+ $_OrderName +"&vpc_orderid="+

$_OrderID +"&quantity=1&return="+ $this->RETURN_URL +"&cancel_return="+

$this->CANCEL_URL+"&BUTTONSOURCE=Peacesoft_Channel_EC_VN

Using : header(localtion:’return’);

2 GetButtomPaypal

Hàm sinh ra đoạn mã html có chứa link thanh toán tới paypal có dạng một nút thanh toán :

Trang 2

Param : ($_Amount,$_OrderID,$_OrderName)

$_Amount : Tổng số tiền cần thanh toán.

$_OrderID : Mã đơn hàng cần thanh toán.

$_OrderName : Tên đơn hàng cần thanh toán.

Return : String

II – Tích hợp nâng cao

Download source demo tích hợp nâng cao paypal Paypal_NL.rar

1 Sử dụng PaypalCheckOutExpress <thực hiện thanh toán nâng cao sử dụng tokenkey> .Tên hàm : SetExpressCheckOutFuntion

Param : $amount,$curentcy,$urlReturn,$urlCancel

+ $amount : Số tiền cần thanh toán

+ $curency : Mã đơn vị tiền tệ

+ $urlReturn : Đường link trả về kết quả giao dịch + $urlCancel : Đường link trả về khi giao dịch bị hủy bỏ Return : String <là một chuỗi chứa đường link thanh toán>

Chuỗi trả về có dạng :

https://www.live.paypal.com/webscr&cmd=_express-checkout&token=$token Note :

Cần lưu lại mã token_key để sử dụng khi lấy về thông tin của giao dịch Tên hàm : GetExpressCheckOutFuntion

Param : $token <chính là mã token được lấy về từ hàm SetExpressCheckOutFunction>

Return : Object EntityDetailExpressCheckOut

Giải thích các tham số trong EntityDetailExpressCheckOut

Trang 3

t Tên Chú thích

1 ACK Mã trả về nếu hành động được thực hiện thành công

thì nó trả về : Success, WarningWithSuccess

2 TOKEN Mã bảo mật tokenkey

3 TIMESTAMP Thời gian phát sinh ra giao dịch trước đó

4 CORRELATIONID

5 VERSION Phiên bản API của paypal

6 BUILD Ko cần quan tâm tới giá trị này

7 EMAIL Địa chỉ email của người thanh toán

8 PAYERSTATUS Trạng thái thanh toán <Completed,Pending …>

9 BUSINESS Email tài khoản paypal của người bán

10 FIRSTNAME Tên cuối của chủ khách mua hàng

11 LASTNAME Tên cuối của người mua

12 COUNTRYCODE Mã quốc gia của người mua

13 SHIPTONAME Tên người nhận hàng

14 ADDRESSSTATUS Trạng thái địa chỉ <Verfied : nếu đã được paypal xác

thực>

15 PAYERID Mã số người mua

16 SHIPTOSTREET1 Địa chỉ con đường nhận hàng 1

17 SHIPTOSTREET2 Địa chỉ con đường nhận hàng 2

18 SHIPTOCITY Tên thành phố

19 SHIPTOSTATE Mã vùng <tương đương mã quận huyện ở việt nam>

20 SHIPTOZIP Mã bưu điện

21 SHIPTOCOUNTRYCODE Mã quốc gia nhận hàng

22 ERRORCODE Mã lỗi phát sinh nếu : mã token key không hợp lệ

hoặc thông tin kết nối tới paypal có vấn đề

23 SHORTMESSAGE Tên của lỗi

24 SEVERITYCODE Trạng thái

Ưu điểm : Các thông tin mà người mua hàng khai báo trên tài khoản paypal như thông tin cá nhân thông địa chỉ nhận hàng sẽ được lấy về sử dụng lun khi người dùng tham gia mua hàng do vậy trên trang mua hàng người mua sẽ không cần phải nhập các thông tin đó lại mà sẽ được lấy lun trên tài khoản paypal

2 Sử dụng hàm GetBalance <lấy về số dư khả dụng của paypal>

Tên hàm : GetBalance

Param : Không

Return : Nếu hành động được thực hiện thành công

Array <Amount,Currency,ErrorCode=00>

Nếu hành động được thực hiện không thành công :

Trang 4

Array <ErrorCode,Errorname,Message>

Chú thích :

Amount : Số tiền trong tài khoản

Currency : Mã đơn vị tiền tệ

ErrorCode : Mã lỗi phát sinh <không có lỗi giá trị là 00> Errorname : Tên của lỗi phát sinh

Message : Nội dung mô tả của lỗi

3 Sử dụng hàm GetTransactiondetail <lấy về thông tin chi tiết của một giao dịch> Tên hàm : GetDetailTransaction

Param : $TransactionID <mã giao dịch>

Return : Object EntityTransaction

Mô tả object EntityTransaction

1 RECEIVERBUSINESS Tên chủ tài khoản paypal nhận tiền

2 RECEIVEREMAIL Email paypal người nhận tiền

3 RECEIVERID Mã tài khoản paypal

4 EMAIL Địa chỉ email

5 PAYERID Mã người mua

6 PAYERSTATUS Trạng thái thanh toán

7 COUNTRYCODE Mã quốc gia

8 BUSINESS

10 SHIPTOSTREET

11 SHIPTOCITY

12 SHIPTOSTATE

13 SHIPTOCOUNTRYCODE

14 SHIPTOCOUNTRYNAME

15 SHIPTOZIP

16 ADDRESSOWNER

17 ADDRESSSTATUS

18 SALESTAX

19 TIMESTAMP

20 CORRELATIONID

23 BUILD

24 FIRSTNAME

25 LASTNAME

Trang 5

26 TRANSACTIONID

28 PAYMENTTYPE

29 ORDERTIME

31 TAXAMT

32 CURRENCYCODE

33 PAYMENTSTATUS

34 PENDINGREASON

35 REASONCODE

36 L_NAME0

37 L_NUMBER0

38 L_QTY0

39 L_TAXAMT0

40 L_CURRENCYCODE0

41 L_ERRORCODE0

42 L_SHORTMESSAGE0

43 L_LONGMESSAGE0

44 L_SEVERITYCODE0

4 Sử dụng hàm SearchTransaction <tìm kiếm giao dịch phát sinh trong khoảng thời gian> Tên hàm : PPHttpPostSearchTransaction

Param : $Transaction,$dateStart,$dateEnd

$Transaction : Mã giao dịch cần tìm kiếm

$dateStart : Thời gian phát sinh giao dịch cần tìm từ

$dateEnd : Thời gian phát sinh giao dịch cần tìm đến

Return : array <EntitySearchResult>

EntitySearchResult :

1 L_TIMESTAMP

2 L_TIMEZONE

3 L_TYPE

4 L_EMAIL

5 L_NAME

6 L_TRANSACTIONID

7 L_STATUS

9 L_CURRENCYCODE

10 L_FEEAMT

Trang 6

11 L_NETAMT

12 TIMESTAMP

13 CORRELATIONID

15 VERSION

16 BUILD

5 Sử dụng hàm Refuntransaction <hoàn trả lại một khoản tiền cho khách hàng> Tên hàm : RefundTransaction

Param : $TransactionID,$_refundType,$_Currency,$amount,$memo $TransactionID : Mã giao dịch cần refund

$_refundType : Kiểu refund <toàn bộ, hoặc một phần giá trị> $_Currendcy : Mã tiền tệ

Return : Arrayl

Ngày đăng: 19/06/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w