1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tín hiệu điều chế tương tự

32 553 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tín Hiệu Điều Chế Tương Tự
Tác giả Th.S Lờ Xuõn Kỳ
Người hướng dẫn Th.S Lờ Xuõn Kỳ
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Lý Thuyết Tín Hiệu
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 504,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng viên: Th.S Lê Xuân KỳBài giảng: Lý thuyết tín hiệu 9/7/2009 2 5.1 Cơ bản về điều chế tín hiệu: Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ ¾ Điều chế Modulation là quá trình ánh xạ tin tức vào sĩng

Trang 1

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 1

Chương 5

TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ

Nội dung:

5.1 Cơ bản về điều chế tín hiệu

5.1.1 Vị trí của điều chế trong hệ thống thơng tin

Trang 2

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 2

5.1 Cơ bản về điều chế tín hiệu:

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ

¾ Điều chế (Modulation) là quá trình ánh xạ tin tức vào sĩng mang bằng cách

thay đổi thơng số của sĩng mang (biên độ, tần số hay pha) theo tin tức

¾ Điều chế đĩng vai trị rất quan trọng, khơng thể thiếu trong hệ thống thơng tin

5.1.1 Vị trí của điều chế trong hệ thống thơng tin:

Nguồn tin

Biến đổi tin tức- tín hiệu

Biến đổi tín hiệu - tin tức

Máy thu:

ƒKhuếch đại

ƒ Giải điều chế

Receiver

Trang 3

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 3

5.1 Cơ bản về điều chế tín hiệu (tt):

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ

5.1.2 Mục đích của điều chế:

¾ Để cĩ thể bức xạ tín hiệu vào khơng gian dưới dạng sĩng điện từ

¾ Cho phép sử dụng hiệu quả kênh truyền

¾ Tăng khả năng chống nhiễu cho hệ thống

5.1.3 Phân loại các phương pháp điều chế:

Trang 4

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

5.2.1 Sĩng mang trong điều chế tương tự:

¾ Dạng sĩng mang ban đầu: y(t)=Ycos(Ωt + ϕ)

¾ Dạng sĩng mang sau điều chế: y(t) = Y(t)cosθ(t)

¾ Nếu θ(t): khơng đổi; Y(t): thay đổi Ỉ y(t)=Y(t)cos(Ωt +ϕ): điều chế biên độ

¾ Nếu θ(t): thay đổi; Y(t): khơng đổi Ỉ y(t) = Ycosθ(t): điều chế pha

( ) ( ) t d t

Y(t): biên độ tức thời (phương trình đường bao)

θ(t): pha tức thời

Pha ban đầuTần số gĩcBiên độ

Trang 5

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 5

5.2.2 Điều chế biên độ

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

(Amplitude Modulation)

a Hệ thống AM-SC (Amplitude Modulation with Suppressed Carrier)

(cịn gọi là điều chế DSB-SC: Double Side Band with suppressed Carrier)

™ Dạng tín hiệu AM-SC: yAMSC ( ) t = x t ( ) × cos t Ω

Trang 6

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 6

a Hệ thống AM-SC (tt):

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

Mơ tả miền thời gian Mơ tả miền tần số

Trang 7

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

Trang 8

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

¾ Băng thơng (bandwidth):

¾ Cơng suất của tín hiệu AM-SC:

Trang 9

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 9

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

5.2.2 Điều chế biên độ (Amplitude Modulation)

Trang 10

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

Trang 11

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 11

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

a Hệ thống AM (tt)

™ Quá trình giải điều chế:

¾ Tách sĩng đồng bộ: (giống giải điều chế AM-SC)

¾ Tách sĩng đường bao: sơ đồ mạch đơn giản

¾ Điều kiện để tách sĩng đường bao khơng bị méo:

max{ ( ) ; ( ) 0}

Trang 12

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 12

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

a.Hệ thống AM (tt)

™ Nhận xét:

¾ Mạch giải điều chế đơn giản

¾ Băng thơng (bandwidth):

¾ Hiệu suất năng lượng khơng cao:

P P

2 2

12

P b : cơng suất dải bên

P AM : cơng suất tồn bộ tín hiệu

Trường hợp, x(t) = acosωt, hiệu suất cực đại:

max 33.33%

Trang 13

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

2

Trang 14

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 14

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

5.2.2 Điều chế biên độ (tt):

c Các hệ thống điều chế biên độ khác:

™ Hệ thống SSB-SC (Single Side Band with Suppressed Carrier)

™ Hệ thống SSB (Single Side Band) Đáp ứng tần

số của bộ lọcĐáp ứng tần

số của bộ lọc

Trang 15

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

Trang 16

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

Độ phức tạp giải điều chế

Băng thơng tín hiệu điều chế

Hiệu suất năng lượng

Trang 17

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

™ trong đĩ: x(t): tín hiệu tin tức

ϕ0: pha ban đầu

Trang 18

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 18

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

a.Hệ điều pha PM (tt)

™ PM dải hẹp (NBPM-Narrow Band PM)

Trang 19

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 19

a.Hệ điều pha PM (tt)

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

Trang 20

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

™ trong đĩ: x(t): tín hiệu tin tức

ϕ0: pha ban đầu

(*)

Trang 21

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 21

b Hệ điều tần FM (tt)

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

™ FM dải hẹp (NBFM-Narrow Band FM)

¾ Tương tự như NBPM, biểu thức tín hiệu NBFM:

¾ Băng thơng tín hiệu NBFM:

™ FM dải rộng ( WBFM -Wide Band FM)

Trang 22

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 22

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

c Nhận xét về PM và FM:

™ So sánh với điều chế biên độ:

¾ Khả năng chống nhiễu cao hơn AM

¾ Băng thơng tín hiệu WBPM và WBFM rộng hơn tín hiệu AM nhiều

™ Quan hệ giữa FM và PM:

( )

dx t dt

Bộ điều chế FM

Trang 23

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 23

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

5.3 Điều chế xung (Pulse Modulation):

5.3.1 Sĩng mang trong điều chế xung:

¾ Dãy xung vuơng đơn cực

trong đĩ: Y: biên độ xung

T: chu kỳ lặp lại xungτ: độ rộng xung

Trang 24

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 24

5.2 Điều chế tương tự:

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

5.3.2 Hệ thống điều chế PAM (Pulse Amplitude Modulation):

2 1

ω π

ω ω δ ω ω π

Trang 25

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

Trang 26

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 26

a Hệ thống PAM lý tưởng (tt):

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

™ Quá trình giải điều chế:

¾ Tín hiệu PAM được đưa qua bộ lọc cĩ đáp ứng tần số:

¾ Phổ của tín hiệu ngõ ra:

Trang 27

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

Trang 28

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

X0

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 28

b Hệ thống PAM thực tế (tt):

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

Trang 29

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 29

b Hệ thống PAM thực tế (tt):

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

™ Quá trình giải điều chế:

¾ Tín hiệu PAM được đưa qua bộ lọc cĩ đáp ứng tần số:

¾ Phổ của tín hiệu ngõ ra:

Y

ω ω

2 Y

T

π τ

Trang 30

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

π

ω ω

Trang 31

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

ƒ Biên độ xung khơng đổi

ƒ Vị trí bắt đầu xung khơng đổi

ƒ Độ rộng của xung thay đổi theo x(t)

ƒ Biên độ xung khơng đổi

ƒ Độ rộng của xung khơng đổi

ƒ Vị trí bắt đầu xung thay đổi theo x(t)

Trang 32

Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ

Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu

9/7/2009 32

Chương 5 TÍN HIỆU ĐIỀU CHẾ (tt)

™Vị trí của điều chế PAM trong hệ thống thơng tin

Ngày đăng: 19/06/2014, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w