Luyện tậpBài tập 1: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây: a.. Luyện tậpBài tập 1: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây: a.. Luyện tậpBài tập 1: Tìm trạng
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM
QUAY TRỞ LẠI VỚI
MÔN NGỮ VĂN!
Trang 2KHỞI ĐỘNG
Em hãy xác định trạng ngữ trong câu sau:
Trong chuyến về quê, tôi đã được biết và làm bạn với Hoa
Trang 3TIẾT… :
MỞ RỘNG TRẠNG NGỮ
Trang 4NỘI DUNG BÀI HỌC 11
Trang 51 Nêu khái niệm mở rộng trạng ngữ
Trang 61 Lí thuyết
Khái niệm:
Mở rộng trạng ngữ là việc dùng từ, cụm từ chính phụ hoặc dùng cụm chủ vị để bổ sung cho trạng ngữ
Tác dụng
Bổ sung, nhấn mạnh và làm rõ thời gian, địa điểm, nguyên nhân cho cụm chủ vị trong câu
Trang 82 Luyện tập
Bài tập 1: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây:
a Với hai lần bật cung liên tiếp, chú đã bắn gục hai tên địch.
b Sau nghi lễ bái tổ, hai đô thực hiện nghi lễ xe đài.
c Sau hồi trống lệnh, các đội đổ thóc vào xay, giã, giần, sàng.
Trang 92 Luyện tập
Bài tập 1: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây:
a Với hai lần bật cung liên tiếp, chú đã bắn gục hai tên địch
Trạng ngữ làm cụm danh từ
Thành phần trung tâm là “lần”.
Thành phần phụ là “hai”, “bật cung liên tiếp”.
Trang 102 Luyện tập
Bài tập 1: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây:
b Sau nghi lễ bái tổ, hai đô thực hiện nghi lễ xe đài
Trạng ngữ làm cụm danh từ
Thành phần trung tâm là “nghi lễ”.
Thành phần phụ là “bái tổ”.
Trang 112 Luyện tập
Bài tập 1: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây:
c Sau hồi trống lệnh, các đội đổ thóc vào xay, giã, giần, sàng
Trạng ngữ làm cụm danh từ
Thành phần trung tâm là “hồi”.
Thành phần phụ là “trống lệnh”.
Trang 122 Luyện tập
Bài tập 2: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây:
a Từ ngày công chúa bị mất tích, nhà vua vô cùng đau đớn
b Mỗi khi xuân về, những vùng quê trên đất Bắc Giang rộn ràng
trong tiếng trống vật
c Khi tiếng trống chầu vang lên, hai đô vật “mình trần đóng khố”; chân
quỳ vai sánh, hai tay chắp sườn
Trang 132 Luyện tập
Bài tập 2: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây:
a Từ ngày công chúa bị mất tích, nhà vua vô cùng đau đớn
Trạng ngữ làm cụm danh từ
Thành phần trung tâm là “ngày”.
Thành tố phụ là “công chúa bị mất tích”.
Trang 142 Luyện tập
Bài tập 2: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây:
b Mỗi khi xuân về, những vùng quê trên đất Bắc Giang rộn
ràng trong tiếng trống vật
Trạng ngữ làm cụm danh từ
Thành phần trung tâm là “khi”.
Thành tố phụ là “xuân về”.
Trang 152 Luyện tập
Bài tập 2: Tìm trạng ngữ là cụm danh từ trong các câu dưới đây:
c Khi tiếng trống chầu vang lên, hai đô vật “mình trần đóng
khố”; chân quỳ vai sánh, hai tay chắp sườn
Trạng ngữ làm cụm danh từ
Thành phần trung tâm là “khi”.
Thành tố phụ là “tiếng trống chầu vang lên”.
Trang 162 Luyện tập
Bài tập 3: Tìm trạng ngữ là cụm chủ vị trong các câu dưới đây:
a Tôi cũng đỡ phần nào áy náy vì chắc Trũi được vô sự
b Dù có vấp phải cái gì, ta cũng không ngại vì tàu đang đỗ ở chỗ
nước trong
c Khi ấy, nhất thiết hai đôi phải dừng trận đấu để cụ cầm chầu
phân xử đúng theo luật lệ của vật dân tộc
Trang 172 Luyện tập
Bài tập 3: Tìm trạng ngữ là cụm chủ vị trong các câu dưới đây:
a Tôi cũng đỡ phần nào áy náy vì chắc Trũi được vô sự
Trạng ngữ là cụm chủ vị
Được nối với vị ngữ bằng từ nối “vì” (nguyên nhân).
Trang 182 Luyện tập
Bài tập 3: Tìm trạng ngữ là cụm chủ vị trong các câu dưới đây:
b Dù có vấp phải cái gì, ta cũng không ngại vì tàu đang đỗ ở chỗ nước trong
Trạng ngữ là cụm chủ vị
Được nối với vị ngữ bằng từ nối “vì” (nguyên nhân).
Trang 192 Luyện tập
Bài tập 3: Tìm trạng ngữ là cụm chủ vị trong các câu dưới đây:
c Khi ấy, nhất thiết hai đôi phải dừng trận đấu để cụ cầm chầu phân xử đúng theo luật lệ của vật dân tộc
Trạng ngữ là cụm chủ vị
Được nối với vị ngữ bằng từ nối “để” (mục đích).
Trang 22CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!