1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Thương mại điện tử (2021)

260 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng thương mại điện tử
Tác giả Đàm Thị Thủy
Người hướng dẫn PGS.TS Trần Văn Hòe
Trường học Trường Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 260
Dung lượng 49,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 02 09 Bia Bai giang TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Kinh tế và Quản lý Bộ môn Quản trị kinh doanh BÀI GIẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Hà Nội, tháng 09 năm 2021 Thương mại điện tử E Commerce Đàm T[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

Khoa Kinh tế và Quản lý

Bộ môn Quản trị kinh doanh

BÀI GIẢNG

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Hà Nội, tháng 09 năm 2021

Trang 2

Thương mại điện tử

E-Commerce

Đàm Thị Thuỷ

Bộ môn Quản trị kinh doanh

Email: thuydt@tlu.edu.vn

Trang 3

Tài lieu môn học TMĐT

u Giáo trình:

- PGS.TS Trần Văn Hoè, Thương mại điện tử căn bản, NXB

Đại học Kinh tế quốc dân 2015.

u Tài lieu tham khảo:

- Lưu Đan Thọ - Tôn Thất Hoàng Hải, Thương mại điện tử

hiện đại, NXB Tài chính 2015.

- TS Nguyễn Văn Hùng, Cẩm nang Thương mại điện tử,

NXB Kinh tế TP Hồ Chí Minh 2013

Trang 4

Tài liệu môn học TMĐT

ier relationship man;

LY THUYÊT VÀ TÌNH HUÒNG THỰC HÀNH ỨNG DỤNG

CÙA CAC CỎNG TY VIỆT NAM

• Marketing mòi quan hộ (Relationship marketing).

• Marketing diện tu (Digital marketing)

• Marketing tnọẹn thòng tieh hợp (Intergrated media marketing).

• Marketing truỵèn thòng \à hội (Social media marketing).

• 1 hương mai dìộn tu (I:-Commerce).

• Quan tri thương ngu điện từ (E-Commerce management).

• Quan ti'Ị quan hẻ khaeh hàng (L ustomer relationship management *.

• Quan tỳ quqp u ~ —

0 NHÀ XUẤT BẢN

_ _ J MẠI DIỆN TỬ HIỆN DẠI

Trang 5

Đánh giá môn học

Điểm chuyên cần 10% Bài kiểm tra 10%

Bài tập lớn 20%

Thi cuối kỳ 60%

Trang 6

Bài tập lớn môn Thương mại điện tử

u Chủ đề 1: Hãy chọn 1 ngành hang tại Việt Nam và phân

tích tác động của TMĐT đối với ngành hang đó.

u Chủ đề 2: Hãy mô tả, phân tích 1 ứng dung marketing điện

tử mà bạn biết (ví dụ tạo kênh quảng cáo trên youtube,

dung Google sites để tạo website giới thiệu sản phẩm, dung gmail với tên mien của doanh nghiệp …)

u Chủ đề 3: Hãy nêu 1 ví dụ về rủi ro trong TMĐT tại Việt

Nam Phân tích nguyên nhân và giải pháp.

u Chủ đề 4: Chọn 1 website TMĐT và phân tích các yếu tố

về hệ thống: phần cứng, phần mềm máy chủ và phần mềm giải pháp TMĐT

Trang 7

Bài tập lớn môn Thương mại điện tử

u Chủ đề 5: Phân tích hoạt động marketing điện tử trong các doanh

nghiệp nhỏ (chọn 1 doanh nghiệp cụ thể)

u Chủ đề 6: Phân tích 1 mô hình kinh doanh điện tử điển hình (B2B, B2C, C2C)

u Chủ đề 7: Thực trạng bán lẻ trực tuyến tại Việt Nam và ứng dung TMĐT.

u Chủ đề 8: Hãy đề xuất hoặc phân tích 1 ý tưởng kinh doanh điện tử, hoặc 1 mô hình, công ty TMĐT mà bạn biết theo các nội dung sau:

- Lợi ích, giá trị đem lại cho KH

- Nguồn thu để duy trì và phát triển hoạt động kinh doanh điện tử đó.

- Cơ hội thị trường

- Môi trường và đối thủ cạnh tranh hiện tại và tiềm năng

- Các nguồn lực tổ chức, cơ sở vật chất, con người

Trang 8

Bài tập lớn môn Thương mại điện tử

u Độ dài tiểu luận khoảng 15 trang giấy

u Thời gian nộp bài vào ngày thứ 6 tuần thứ 7.

u Phải trích dẫn rõ nguồn tài lieu tham khảo

u Số lieu cập nhật

u Không được cắt dán, sao chép

Trang 9

Thương mại điện tử

E - Commerce

u Chương 1: Tổng quan về thương mại điện tử (TMĐT)

u Chương 2: Cơ sở hạ tầng kinh tế- xã hội- pháp lý, hạ tang

kỹ thuật – công nghệ của TMĐT

u Chương 3: An ninh mạng và rủi ro trong TMĐT

u Chương 4: Sàn giao dịch TMĐT

u Chương 5: Phương thức và hình thức kinh doanh TMĐT B2B, B2C

u Chương 6: Thanh toán điện tử

u Chương 7: Marketing điện tử

Trang 10

Chương 1: Tổng quan về TMĐT

1.1 Khái niệm chung về TMĐT

1.2 Đặc điểm, phân loại TMĐT 1.3 Lợi ích và hạn chế của TMĐT 1.4 Ảnh hưởng của TMĐT

1.5 Thực trạng và xu hương của TMĐT

Trang 11

Câu hỏi ôn tập chương 1

1 Quá trình phát triển của TMĐT với quá trình phát triển của Internet?

2 Khái niệm về TMĐT: nghĩa hẹp và rộng?

3 Sự khác biệt cơ bản của TM truyền thống với TMĐT?

4 Phân biệt giữa E-commerce và E-business?

5 Những lĩnh vực và hoạt động chủ yếu của TMĐT hiện nay?

6 Những lĩnh vực và hoạt động cốt lõi của TMĐT hiện nay?

7 Những đặc trưng chủ yếu của TMĐT (thị trường, khách hàng và

phương thức hoạt động…)?

8 Những lợi ích chủ yếu của TMĐT?

9 Tác động của TMĐT?

10 Các hình thức và phương thức hoạt động của TMĐT (B2B, B2C)

11 Những khó khăn và thách thức của TMĐT Việt Nam?

12 Xu thế chung và riêng của TMĐT thế giới và Việt Nam?

Trang 12

1.1 Khái niệm chung về TMĐT

1.1.1 Sự ra đời và phát triển của TMĐT

1979 1984

1990 1994

1995 1998

2004

Trang 13

1.1 Khái niệm chung về TMĐT

1.1.1 Sự ra đời và phát triển của TMĐT

Làn sóng 1 cuả TMĐT 1995 - 2003 Làn sóng thứ 2, 2004 - 2009

Làn sóng thứ 3, 2010 - nay

Trang 14

Chiếm ưu thế bởi các công ty Mỹ Các công ty trên toàn cầu tham gia vào TMĐT Sự nổi lên của Trung Quốc, Ấn Độ, Brazil,

và các nước khác như là các trung tâm chính yếu của hoạt động TMĐT

Ngôn ngữ Hầu hết các Websites TMĐT là tiếng

Tài trợ Nhiều công ty mới khởi đầu với tiền từ

nhà đầu tư bên ngoài

Các công ty đã hoạt động tài trợ cho hoạt động TMĐT với vốn nội tại công ty

Hiện diện nhiều nguồn tài trợ khác nhau, kể

cả crowdsourcing Công nghệ

Sử dụng các cách tiếp cận quảng cáo phức tạp

và sự áp dụng tốt hơn của TMĐT với sự có sẵn của quy trình và chiến lược kinh doanh

Chiến lược quảng cáo và marketing ngày càng được dẫn dắt bởi công nghệ truyền thông trưc tuyến

người đi đầu

Dựa vào lợi ích của người đi đầu để bảo đảm thành công ở tất cả loại thị trường

và nền công nghiệp

Nhận ra rằng lợi ích của người đi đầu dẫn đến thành công chỉ có ở một vài công ty ở vài thị trường và nền công nghiệp cụ thể

Lợi ích của người đi đầu không còn đuọc xem là nhân tố chính yếu trong các sáng kiến của TMĐT

Trang 15

1.1 Khái niệm chung về TMĐT

1.1.1 Sự ra đời và phát triển của TMĐT

E trade

Chỉ các hoạt động mua bán thông qua các phương tiện điện tử

E commerce

Mua bán Dịch vụ khách hang Khả năng kết nối với các đối tác

E business

Trang 16

1.1.2 Khái niệm TMĐT

u Theo nghĩa rộng:

- Theo UNCITAD (UB LHQ về Thương mại và Phát triển): “TMĐT

là việc thực hiện toàn bộ hoạt động kinh doanh bao gồm marketing, bán hàng, phân phối và thanh toán thông qua phương tiện điện tử”.

Như vậy, đối với công ty, khi sử dụng phương tiện điện tử và mạng thực hiện các hoạt động kinh doanh cơ bản như marketing, bán hàng, phân phối và thanh toán coi là tham gia vào TMĐT

- Theo EU (LM Châu Âu): TMĐT bao gồm các giao dịch thương mại thông qua các mạng viễn thông và sử dụng các phương tiện điện tử.

Nó bao gồm TMĐT gián tiếp (trao đổi hàng hóa hữu hình) và TMĐT trực tiếp (trao đổi hàng hóa vô hình).

-> Các giao dịch tài chính và thương mại bằng phương tiện điện tử như: trao đổi dữ liệu điện tử; chuyển tiền điện tử và các hoạt động gửi rút tiền bằng thẻ tín dụng

Trang 17

1.1.2 Khái niệm TMĐT

-Theo WTO: Thương mại điện tử bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán trên mạng Internet, nhưng được giao nhận một cách hữu hình cả các sản phẩm được giao nhận cũng như những thông tin số hóa thông qua mạng Internet.

- Theo OECD: Thương mại điện tử được định nghĩa sơ bộ là các giao dịch thương mại dựa trên truyền dữ liệu qua các mạng truyền thông như Internet.

-> Thương mại điện tử chỉ bao gồm những hoạt động thương mại được thực hiện thông qua mạng Internet mà không tính đến các phương tiện điện tử khác như điện thoại, fax, telex

Trang 18

u TMĐT tại Việt Nam được hiểu theo nghĩa rộng:

u Theo Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ban hành ngày 16/5/2013 của

CP về TMĐT:

Hoạt động TMĐT là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác.

1.1.2 Khái niệm TMĐT

Trang 19

u Tóm lại, TMĐT theo nghĩa rộng là:

• Giao nhân các nội dung kỹ thuật số trên mạng;

• Đấu giá trực tuyến;

• Hợp tác thiết kế tài nguyên mạng;

Trang 20

1.1.2 Khái niệm TMĐT

Phương diện Thương mại điện tử Thương mại truyền thống

Kênh bán hàng Doanh nghiệp -> Internet ->

thị trường và nhân viên bán hàng Thông tin cần phải nhập lại

Nắm bẳt nhu cầu khách hàng trực tiếp

khách hàng

Trang 21

u Access provider

1.1.2 Khái niệm TMĐT: Một số thuật ngữ về TMĐT

Trang 22

u Cost per click CPC

1.1.2 Khái niệm TMĐT: Một số thuật ngữ về TMĐT

Trang 23

u Point of sale (POS)

u Processing service provider (PSP)

Trang 24

1 Thương mại

thông tin

Thông tin lên mạng

web

Email, chat, forum

Thanh toán, giao

hang truyền thống

2 Thương mại giao dịch

Hợp đồng điện tử Thanh toán điện tử

3 Thương mại cộng tác

Nội bộ doanh nghiệp các bộ phận liên kết và kết nối với các đối tác kinh doanh

1.1.2 Khái niệm TMĐT: Các giai đoạn phát triển của TMĐT

Trang 25

1.2 Đặc trưng, phân loại TMĐT

1.2.1 Đặc trưng

giao dịch thương mại Bao gồm: Thư điện tử, thông điệp điện tử, các tập tin văn bản, cơ sở dữ liệu, các bảng tính, các bản thiết kế, các hình đồ họa, quảng cáo, chào hàng, hóa đơn, hợp động, bảng giá, video clip, âm thanh…

phát triển của công nghệ máy tính, mạng và Internet Phụ thuộc vào trình độ CNTT của người sử dụng.

bán hàng hóa.

Trang 26

1.2 Đặc trưng, phân loại TMĐT 1.2.1 Đặc trưng

Trang 27

+ Phân loại theo công nghệ kết

nối mạng:

- Thương mại di động (không

dây),

- Thương mại điện tử 3G, 4G, 5G.

+ Phân loại theo hình thức dịch

1.2 Đặc trưng, phân loại TMĐT

1.2.2 Phân loại TMĐT + Phân loại theo mức độ phối

hợp, chia sẻ và sử dụng thông tin qua mạng:

- Thương mại thông tin,

- Thương mại giao dịch,

- Thương mại cộng tác

+ Phân loại theo đối tượng tham gia: Có bốn chủ thế chính tham gia phần lớn vào các giao dịch thương mại điện tử:

Trang 28

Phân loại Mô tả Ví dụ

B2C Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ cho khách

hàng, nhà cung cấp, nhân viên

Dần dần, công ty chia sẽ các thông tin này một cách cẩn thận có kiểm soát với khách hàng, nhà cung cấp, nhân viên và đối tác kinh doanh

dell.com Computer sử dụng các kết nối Internet bảo mật để chia sẽ thông tin doanh thu hiện tại và dự đoán cho nhà cung cấp Nhà cung cấp có thể sử dụng thông tin này để lên kế hoạch cho sản phẩm và giao hàng cho Dell với chất lượng tốt và đúng thời điểm

C2C Các chủ thể tham gia trên môi trường trực

tuyến có thể mua hay bán hàng hoá với nhau

Bởi vì một bên đóng vai trò là bán, do đó được xem như là công ty, giáo trình này xem C2C như là một phần của B2B

Khách hàng và công ty giao dịch thương mại với nhau trên môi trường trực tuyến eBay.com

B2G Công ty bán hàng hoá hay dịch vụ cho chính

phủ và các cơ quan chính phủ Giáo trình này xem B2G như là một phần của B2B

CA.gov là trang web cho phép cơ quanbán hàng trực tuyến cho bang

California

Trang 29

1.3 Lợi ích, hạn chế của TMĐT

chế

Trang 31

1.3 Lợi ích, hạn chế của TMĐT 1.3.1 Lợi ích cuả TMĐT

Trang 32

1.3 Lợi ích, hạn chế của TMĐT

1.3.1 Lợi ích cuả TMĐT

giao dịch 24/24 giờ trong ngày.

hàng hóa dịch vụ họ nhận được thông qua việc chấp nhận mua bán

nhanh

bền vững

Trang 33

1.3 Lợi ích, hạn chế của TMĐT 1.3.1 Lợi ích cuả TMĐT

Trang 34

1.3 Lợi ích, hạn chế của TMĐT 1.3.2 Hạn chế cuả TMĐT

Hạn chế về kỹ thuật

• Tiêu chuẩn quốc tế

• Tốc độ đường truyền internet

• Công cụ xây dựng phần mềm

Hạn chế về thương mại

• An ninh, an toàn và sự riêng tư

• Vấn đề về luật, chính sách, thuế

• Lượng người tham gia

• Các phương pháp đánh giá hiệu quả

• Chính sách hỗ trợ

Trang 35

1.4 Ảnh hưởng của TMĐT

Tác động đến hoạt động marketing

Thay đổi mô hình kinh doanh Tác động đến hoạt động sản xuất Tác động đến hoạt động tài chính, kế toán Tác động đến hoạt động ngoại thương

Tác động đến các ngành nghề

Trang 36

1.5 Thực trạng và xu hướng của TMĐT

1.5.1 Thực trạng

Thế giới

Việt Nam

Trang 37

1.5 Thực trạng và xu hướng của TMĐT

1.5.2 Xu hướng

Tăng cường công nghệ tương tác thực tế ảo

(AR) Thanh toán di động lên ngôi Mua hang với trợ lý ảo giọng nói

Mua sắm bằng hình ảnh Trải nghiệm khách hang và cá nhân hoá

Trang 39

2.1 Cơ sở hạ tầng Kinh tế - Xã hội

2.1.1 Khái niệm và vai trò:

a. Khái niệm: Hạ tầng KT-XH của TMĐT là toàn bộ các nhân tố,

điều kiện cơ bản về KT-XH nhằm tạo môi trường phát triển cho TMĐT

b. Vai trò:

chất, kỹ thuật của nền kinh tế.

Trang 40

2.1 Cơ sở hạ tầng Kinh tế - Xã hội

2.1.2 Những yếu tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng tới thương mại điện tử

a.Yếu tố về kinh tế: tiềm năng nền KT, tốc độ tăng trưởng, lạm phát , tỷ giá hối

đoái, thu nhập và phân bố dân cư

b.Yếu tố về xã hội- văn hóa: Dân số và sự biến động về dân số, nghề nghiệp,

tầng lớp xã hội, dân tộc, chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo và nền văn hóa.

VD: http://www.vanhoavietnam.vn tập hợp các thông tin như bản đồ hành chính, dân số; lễ hội, phong tục, ẩm thực… của Việt Nam nhằm quảng bá hình ảnh dân tộc tới bạn bè quốc tế.

Dự án đã nhận được sự ủng hộ của các tổ chức, cơ quan như Cục TMĐT, Hiệp hội TMĐT, VCCI,… và các doanh nghiệp như FPT, Cổng thanh toán PayNet…

Trang 41

2.1 Cơ sở hạ tầng Kinh tế - Xã hội

2.1.3 Những yêu cầu về cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội ảnh hưởng

tới thương mại điện tử

•Các chuẩn mực cần thiết về kinh tế: thị trường giao dịch, tài chính, tiền tệ, phương thức thanh toán, chứng từ, giao nhận vận tải, bảo hiểm, giải quyết tranh chấp

•Đủ tiềm lực về kinh tế: hệ thống cung ứng hàng hóa dịch vụ, nhu cầu

và khả năng thanh toán, năng lực cạnh tranh

•Cơ chế, chính sách của Chính phủ khuyến khích áp dụng công nghệ

•Thay đổi thói quen tập quán giao dịch mua bán

•Năng lực công nghệ của khách hàng, của doanh nghiệp

Trang 42

2.1.4 Tạo lập môi trường kinh tế - xã hội cho thực hiện thương mại điện tử

Hệ thống các nhân tố KT-XH tác động trực tiếp/gián tiếp đến TMĐT -> tạo ra khó khăn/thuận lợi cho TMĐT

- Về phía Nhà nước: Xây dựng và thực thi chiến lược; có kế hoạch đầu tư hiệu

quả và lâu dài; ban hành chính sách hợp lý; giữ vững sự ổn định văn hóa xã hội, thị trường, công nghệ thông tin, tiền tệ và sự lưu thông hàng hóa

- Về phía tổ chức doanh nghiệp: Thực hiện hiệu quả hoạt đồng kinh doanh

TMĐT theo kế hoạch và luật pháp; có chiến lược phát triển thương hiệu hiệu quả; sáng tạo phần mềm ứng dụng linh hoạt, phù hợp nhu cầu người dùng.

2.1 Cơ sở hạ tầng Kinh tế - Xã hội

Trang 43

2.2 Cơ sở hạ tầng pháp lý

2.2.1 Một số vấn đề pháp lý liên quan tới thương mại điện tử

một khuôn khổ pháp lý TMĐT hợp lý, nhất quán, đảm bảo sự

phát triển bền vững và duy trì mối liên kết giữa các doanh nghiệp.

hiệp quốc về Luật thương mại quốc tế (UNCITRAL), tổ chức

Thương mại Thế giới (WTO),

trí tuệ, nội dung độc hại phát tán trên internet, giải quyết tranh

chấp trong giao dịch,

Trang 44

UNCITRAL(United Nations Commission on International

Trade Law) Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại quốc

tế (UN thành lập17 Tháng 12 năm 1996)

Trang 45

2.2 Cơ sở hạ tầng pháp lý

2.2.2 Luật mẫu của UNCITRAL và luật giao dịch điện tử của một số quốc gia trên thế giới

Nguyên tắc cơ bản của luật mẫu:

- Tài liệu điện tử có thể có giá trị pháp lý như tài liệu ở dạng văn bản

- Tự do thoả thuận hợp đồng

- Tôn trọng việc sử dụng tự nguyện phương thức truyền thông điện tử

- Quy định về hợp đồng điện tử

- Áp dụng về mặt hình thức hơn là nội dung: hình thức hợp đồng

- Pháp luật về bảo vệ người tiêu dùng phải đi trước

Trang 46

diệp dữ liệu: dưa ra các

quy dinh pháp lý dõi với

các nội dung giao

thương mại qua

phương tiện điện tứ.

Quy định kỳ thuật vẽ chữ ký điện từ nhâm báo

4 Bào vệ người tiêu dùng ưong thương

mại điện tử.

Trang 47

Một số điều khoản UNCITRAL cần lưu ý:

Điều 1: Luật này áp dụng cho tất các các loại thông tin dưới dạng thông điệp điện tử sử dụng trong khuôn khổ các hoạt động thương mại

Điều 5: Công nhận giá trị pháp lý của các thông tin số.

Hiệu lực, giá trị pháp lý, hiệu lực thi hành của một thông tin không thể bị phủ nhận vì lý do duynhất là thông tin đó được thể hiện dưới hình thức thông tin số hoá

Điều 6: Thông điệp dữ liệu phải đảm bảo có thể đọc được hoặc giải thích được Thông điệp dữ liệu bao gồm các văn bản truyền thống về chứng từ, hợp đồng mua bán giao dịch có thể lưu trữ, sao chép và sử dụng để chứng thực trước cơ quan thuế,

Điều 7: Chữ ký trên các văn bản này phải được chứng thực là chữ ký của người trực tiếp giao dịch

Điều 8: Bản gốc

Đảm bảo bản gốc đáp ứng độ tin cậy, toàn vẹn về thông tin và được bàn giao, trao đổi với tất cả các chủ thể liên quan

Ngày đăng: 02/10/2023, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm