Biết rằng tổng các bình phương của ba số đó bằng Câu 3.Đề học sinh giỏi huyện Lương Tài 2022-2023 Nhà trường thành lập 3 nhóm học sinh khối 7 tham gia chăm sóc di tích lịch sử... Biết r
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
TÁCH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN LỚP 7 THEO CHỦ ĐỀ
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 23 tháng 6 năm 2023
Trang 5Câu 6.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 6( ) ( )
Trang 7Câu 11.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính hợp lý giá trị của biểu thức : 4: 1 2 4: 1 5
Trang 10Câu 15.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị của các biểu thức:
Trang 11Câu 17.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Trang 12( ) ( )
2 5 2 5
2 5 2 5B
2 5 2 5
2 5 2 5 5B
Câu 22.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị của biểu thức
Trang 13Câu 24.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị biểu thức sau:
Câu 25.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lí
a) A = 0
5
8 4
Trang 14Câu 26.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Câu 27.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 157 3 3 7
3 22
Câu 29.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị các biểu thức sau:
2 3 8 3
++
Trang 17Câu 31.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị của biểu thức: ( )
Trang 208 4:
2 2
2 3 .1
2
Trang 21Câu 38.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị các biểu thức sau
Trang 227 7 2021
= −
Câu 42.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị của biểu thức:
Trang 23
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
Câu 44.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị của các biểu thức sau
2 3 11
Trang 24Câu 46.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 253 2
4 3
3 4
3 2
Câu 47.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị của các biểu thức:
Câu 48.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị của biểu thức:
Trang 26Câu 51.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Không dùng máy tính bỏ túi hãy so sánh
Trang 27144 =12Vậy 144< 37+ 26+ 1
Trang 28CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT
Câu 1.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Trang 29Câu 5.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 30= −
Câu 9.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Cho dãy số a a a1, 2, 3, ,a n được xác định như sau:
Trang 311.3 2.4 3.5 2020.2022
P=
2021.2 20211.2022 1011
Câu 12.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Trang 33=
Trang 36Tính giá trị biểu thức sau: 1 2 1 2 1 2 1 2
Câu 22.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 37n> )
⇒ − < < − nên S n không là số nguyên
Câu 25.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Thực hiện phép tính: B 1 1 1 1 1
99.97 97.95 95.93 5.3 3.1
Trang 38Câu 27.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
a) Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Trang 4017.2 17.3 17.5 17.47.13 13.22 22.37 37.49
17 3 17
3 7 49
13 1 1 3 13 13
Trang 41Câu 30.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện 2 3 4 16
−+ + + + không là số tự nhiên với n N, n > 2∈
Lời giải a) ( ) ( ) ( )1 2 3 ( )2016 ( )2017 ( )2018
( 5)B− = −5 + −5 + −5 + + − 5 + −5 + −5
( )2018( 5)B B− − = −6B= −5 −1
2018
1 5B
6
−
⇒ =
b)
Trang 42Từ (1) và (2) ⇒ − < < − hay n 2 S n 1 S không là số nguyên
Câu 32.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)
Trang 45CHUYÊN ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ
Câu 1.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Trang 46+ − ∈+
+ −
∈+ thì
Câu 7.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Tìm x nguyên để giá trị của biểu thức: 2
2
x P x
−
=+ là số nguyên
L ời giải:
Ta có:
2 2
x x
+ −
=
31
Trang 47Câu 8.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Câu 9.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Cho x nguyên , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau 2 1
Khi đó giá trị lớn nhất của A 2 7 9= + =
Vậy A đạt giá trị lớn nhât bằng 9 ⇔ = x 4
Câu 10.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Cho 42
15
x P
15
x >
−Xét x− < thì 15 0 27 0
Trang 48Câu 11.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức 2022 2020
x M
Trang 49Vậy A=2
Câu 13.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Tìm cặp số nguyên (x y; ) thỏa mãn
67)62(
201030
++
=++
x y
Lời giải
67)62(
201030
++
=+
)62(
2010
++
=+
02011
062
Câu 14.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên, biết : 1
3
x Q x
=
+
Lời giải
Trang 50Câu 16.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Tìm phân số có tử là 5, biết rằng phân số đó lớn hơn 11
Trang 51CHUYÊN ĐỀ 4: TÌM ẨN CHƯA BIẾT
Câu 1.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
Trang 52Thay ( )2 vào ( )1 , ta được: 6 13 2 6 13 7
0 3
0
33
x
y y
Trang 53x x
1 0
x y z
Trang 54x x
= −
+ = ⇒ − = =
Vậy x= −1;y=1
d, (x−2 )y 2+(y−2001)2016≤ 0
Trang 55Câu 5.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
a a
Trang 56b b
Trang 58Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={3;5;1}
Trang 59Câu 9.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)
2110
19:210
Trang 60- Nếu x=10 hoặc x= thay vào thấy thỏa mãn 11
Trang 61− 5
23
−
Trang 64Do a nguyên dương nên a=2
Nên b+ =c 2do b c, nguyên dương
Trang 6619 ( )2
2021
⇒ = − (loại vì x Z∈ ) Với y2=100⇒100−y2= =0 8(x−2021)2
( )2
0 x 2021
⇒ = − ⇒ =x 2021 Vậy y=10;y= −10
Do đó ( ) (x y; = 2021;10) và ( ) (x y; = 2021; 10− )
Trang 67CHUYÊN ĐỀ : TỈ LỆ THỨC VÀ DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Câu 1.(Đề học sinh giỏi huyện Nho Quan 2022-2023)
Tìm các số x, y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: 4x 5y= và x – y2 2 = 1
Trang 683) Số A được chia thành ba phần, tỉ lệ theo 2 3 1: :
5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của ba số đó bằng
Câu 3.(Đề học sinh giỏi huyện Lương Tài 2022-2023) Nhà trường thành lập 3 nhóm học sinh khối 7
tham gia chăm sóc di tích lịch sử Trong đó, 2
3số học sinh của nhóm I bằng 8
11số học sinh của nhóm II và
Trang 69bằng 4
5 số học sinh nhóm III Biết rằng số học sinh của nhóm I ít hơn tổng số học sinh của nhóm II và
nhóm III là 18 học sinh Tính số học sinh của mỗi nhóm
Vậy: Nhóm I có 24 học sinh; nhóm II có 22 học sinh, nhóm III có 20 học sinh
Câu 4.(Đề học sinh giỏi huyện Thọ Xuân 2022-2023)
2 Một đơn vị công nhân sửa đường dự định phân chia số mét đường phải sửa cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3
tương ứng theo tỷ lệ 4 : 5 : 6 Nhưng sau đó, vì số người thay đổi nên đơn vị đã chia lại số mét đường phải
sửa cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 3 : 4 : 5 Do đó, có một tổ làm ít hơn dự định là 20m đường
Tính số mét đường đơn vị đã chia lại cho mỗi tổ
(V ới giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
2
1 31
Trang 706 ; z =
7
6.
2 M ột đơn vị công nhân sửa đường dự định phân chia số mét đường phải sửa cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2,
T ổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 4 : 5 : 6 Nhưng sau đó, vì số người thay đổi nên đơn vị đã chia lại số mét
đường phải sửa cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 3 : 4 : 5 Do đó, có một tổ làm ít hơn dự
định ban đầu là 20m đường Tính số mét đường đơn vị đã chia lại cho mỗi tổ.
Gọi tổng số mét đường đơn vị công nhân phải sửa là M (M > 0)
Gọi x1, y1, z1 lần lượt là số mét đường phải sửa của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 theo dự định ban đầu
Gọi x2, y2, z2 lần lượt là số mét đường phải sửa của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 khi phân chia lại
Vậy số mét đường đơn vị đã chia lại cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 lần lượt là 300m, 400m, 500m
Câu 5.(Đề học sinh giỏi huyện Bình Long 2022-2023)
1) Tìm 3 số a; b; c biết: và a + b + c = – 50
2) Trong đợt thi đua chào mừng ngày Quốc khánh 2–9, ba đội xe được giao vận chuyển ít nhất là 3030 tấn
hàng Cuối đợt, đội I vượt mức 26%, đội II vượt mức 5% và đội III vượt mức 8% định mức của mỗi đội
nên khối lượng mà ba đội đã vận chuyển được bằng nhau Tính định mức vận chuyển của mỗi đội xe
Trang 71Vì a+b+c=-50 nên a=-10; b= -15 ; c= -25
2) Gọi định mức vận chuyển của đội I, đội II, đội III lần lượt là a, b, c (tấn)
(0 < 𝑎𝑎, 𝑏𝑏, 𝑐𝑐 < 3030)
Theo đề bài ta có: a+ + =b c 3030
Mặt khác: cuối đợt, đội I chở được là: a+26%.a=126%.a(tấn)
Cuối đợt, đội II chở được là: 105%.b(tấn)
Cuối đợt, đội III chở được là: 108%.c(tấn)
Mà ba đội chở được bằng nhau nên:
Vậy định mức vận chuyển của đội I, đội II, đội III lần lượt là 900, 1080, 1050 (tấn)
Câu 6.(Đề học sinh giỏi huyện Lục Nam 2021-2022)
Trang 72Vậy các cặp số ( )x y th; ỏa mãn yêu cầu bài toán là: (0; 2 ,− ) (−2; 0 , 1;3 , 3;1) ( ) ( )
2) Từ GT cộng thêm 2 vào mỗi vế của của tỉ số ta được:
Trang 73Câu 9.(Đề học sinh giỏi huyện Diễn Châu 2022-2023)
a) Tìm x, y biết: 1+3y 1+5y 1+7y = =
b) Một trường THCS có ba lớp 7, tổng số học sinh hai lớp 7A, 7B là 85 em, Nếu chuyển 10 học sinh
từ lớp 7A sang lớp 7C thì số học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ thuận với 7;8;9 Hỏi lúc đầu mỗi lớp
có bao nhiêu học sinh?
Vậy số học sinh của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 45, 40, 35 học sinh
Câu 10.(Đề học sinh giỏi huyện Nông Cống 2022-2023)
Trang 74b) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ theo 1: 2: 3
Câu 12.(Đề học sinh giỏi huyện Nga Sơn 2022-2023)
Trang 751) + Nếu a + b + c = 0 => a + b = -c; b + c = -a; a + c = -b
Khi đó P= − + − + − = − ( 1) ( 1) ( 1) 3
+ Nếu a+ + ≠b c 0 thì : a = b = c = a + b + c 1
b + c c + a a + b 2(a + b + c) = 2Suy ra b + c = 2a; c + a = 2b; a + b = 2c
Trang 762) Số A được chia thành ba phần số tỉ lệ theo 2 3 1: :
5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của ba số đó bằng 24309 Tìm số A
2) Trong kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp huyện, ba bạn An, Bình, Yên được cô giáo thưởng
480000 đồng Số tiền thưởng được phân chia tỉ lệ với điểm số mà mỗi bạn đạt được Biết điểm số của An
Trang 77Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có:
⇒
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Vậy a = -10; b = -15; c = -25
2) Gọi số tiền thưởng ba bạn An, Bình, Yên nhận được lần lượt là x, y, z (đồng) (x, y, z > 0)
Số tiền thưởng ba bạn An, Bình, Yên nhận được tỉ lệ thuận với số điểm các bạn đạt được
Theo bài ta có: 5 ; 50%
3
x= y z= x và x y+ + =z 480000Có:
z5
5 3 10 6
10 6 51
Suy ra x≈228571;y≈137124;z≈114285(thỏa mãn bài)
Vậy số tiền thưởng thực tế ba bạn An, Bình, Yên nhận được lần lượt là:
a b c
Trang 782) Số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1; ;
5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của 3 số đó bằng
2) Gọi ba số được chia từ số A lần lượt là a, b,c, vì số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1; ;
5 4 6nên ta có:
Trang 79Câu 16.(Đề học sinh giỏi huyện Cửa Lò 2021-2022)
a Cho tỉ lệ thức a c
b =d Chứng minh rằng: a c
a b =c d
b Một công trường san lấp mặt bằng dự định chia số đất cho ba đội I, II, III tỉ lệ với 7 ; 6 ;5
Nhưng sau đó vì số người của các đội thay đổi nên đã phân chia lại số đất cho ba đội I, II, III tỉ
lệ 6 ;5;4 Như vậy có một đội làm nhiều việc hơn so với ban dự định là 3
6m đất Tính tổng số đất đã phân chia cho các đội
Trang 81Câu 21.(Đề học sinh giỏi thị xã Sơn Tây 2022-2023)
1) Lớp 7A có 52 học sinh chia làm ba tổ Nếu tổ một bớt đi 1 học sinh, tổ hai bớt đi 2 học sinh, tổ ba thêm
vào 3 học sinh thì số học sinh tổ một, tổ hai, tổ ba tỉ lệ nghịch với 3;4;2 Tìm số học sinh của mỗi tổ
1) Gọi số học sinh tổ 1; tổ 2; tổ 3 lần lượt là a, b, c (học sinh; a, b, c ∈ N*; a, b, c < 52)
Vì lớp 7A có 52 học sinh được chia làm 3 tổ nên ta có
a + b + c = 52 (1)
số học sinh tổ 1; tổ 2; tổ 3 sau khi thêm bớt lần lượt là a - 1, b - 2, c + 3 ( học sinh)
Vì tổ một bớt đi 1 học sinh, tổ hai bớt đi 2 học sinh, tổ ba thêm vào 3 học sinh thì số học sinh tổ một, hai,
ba tỉ lệ nghịch với 3;4;2 nên ta có 3(a – 1) = 4(b – 2) = 2(c + 3)
Trang 83Câu 23.(Đề học sinh giỏi huyện Đức Thọ Hà Tĩnh 2022-2023)
1) Tỉ lệ chiều dài, chiều rộng và chiều cao của một hình hộp chữ nhật là 4:2:1 Biết tổng diện tích của sáu
L ời giải 1) Gọi a, b, c (cm) lần lượt là chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình hộp chữ nhật (a, b, c >0)
V=abc=8.4.2=64 mVậy thể tích của hình hộp chữ nhật đó là ( )3
V=64 m2) Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
Trang 84L ời giải
1) Ta có: 3x=4y=5z−3x−4y
Trang 87d, Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao tỉ lệ với
1: 2: 4 Tổng diện tích sáu mặt của bể nước là 112m2 Tính thể tích bể nước
Trang 88xy = yz = xz = xy+ yz+xz = =
+ +Khi đó: 2
Vậy thể tích của bể nước là: 2.4.8 64= (m3)
Câu 29.(Đề học sinh giỏi Hương Khê Hà Tĩnh 2022-2023)
a) Tìm x, y biết: + =
+
5 x 5
8 y 8 và x + y = 26
Trang 90− = − Tìm được x = -27; y =- 36; z = -60.
Trang 911) Tìm x; y; z biết =x y y; = z
4 7 5 6 và x y z 39 + − =2) Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B , C có cùng diện tích Chiều rộng các thửa ruộng A; B; C lần
lượt tỉ lệ thuận với 4; 5; 6 Chiều dài của thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài của thửa ruộng B và
C là 42 m Tính chiều dài mỗi thửa ruộng?
2) Gọi chiều rộng các thửa ruộng hình chữ nhật A; B ; C lần lượt là: a; b; c (m)
chiều dài các thửa ruộng hình chữ nhật A; B ; C lần lượt là: x; y; z (m)
( Điều kiện: 0 < a < x; 0 < b < y; 0 < c < z)
Chiều rộng các thửa ruộng A; B; C lần lượt tỉ lệ thuận với 4; 5; 6 nên = =a b c
4 5 6
Vì chiều dài thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài thửa ruộng B và C là 42m nên ta có: + − =y z x 42
Vì ba thửa ruộng cùng diện tích nên: ax = by = cz
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau suy ra x = 90; y = 72; z = 60
Vậy chiều dài của các thửa ruộng A; B; C lần lượt là: 90 m; 72m; 60m
Câu 33.(Đề học sinh giỏi huyện Lang Chánh Thanh Hoá 2022-2023)
Trang 922) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng mua một số gói tăm từ thiện, lúc đầu số gói tăm dự định chia cho ba lớp
tỉ lệ với 5:6:7 nhưng sau đó chia theo tỉ lệ 4:5:6 nên có một lớp nhận nhiều hơn dự định 12 gói Tính
tổng số gói tăm mà ba lớp đã mua
2) Gọi tổng số gói tăm 3 lớp cùng mua là x ( x là số tự nhiên khác 0)
Số gói tăm dự định chia chia cho 3 lớp 7A, 7B, 7C lúc đầu lần lượt là: a, b, c
Số gói tăm sau đó chia cho 3 lớp lần lượt là a’, b’, c’, ta có:
1003
2
2x2 + y2 − z2 =−
543
z y
425
10025
32275
332
218
225
16
9
2 2 2 2 2 2
Trang 93So sánh (1) và (2) ta có: a > a’; b=b’; c < c’ nên lớp 7C nhận nhiều hơn lúc đầu
Vây: c’ – c = 12 hay 6 7 12 1080
Vậy số gói tăm 3 lớp đã mua là 1080 gói
Câu 35.(Đề học sinh giỏi huyện Thọ Xuân Thanh Hoá 2022-2023)
2 Một đơn vị công nhân sửa đường dự định phân chia số mét đường phải sửa cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2,
Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 4 : 5 : 6 Nhưng sau đó, vì số người thay đổi nên đơn vị đã chia lại số mét đường
phải sửa cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 3 : 4 : 5 Do đó, có một tổ làm ít hơn dự định là 20m
đường Tính số mét đường đơn vị đã chia lại cho mỗi tổ
y z x
Trang 942) Gọi tổng số mét đường đơn vị công nhân phải sửa là M (M > 0)
Gọi x1, y1, z1 lần lượt là số mét đường phải sửa của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 theo dự định ban đầu
Gọi x2, y2, z2 lần lượt là số mét đường phải sửa của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 khi phân chia lại
Vậy số mét đường đơn vị đã chia lại cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 lần lượt là 300m, 400m, 500m
Câu 36.(Đề học sinh giỏi huyện Diễn Châu 2021-2022)
Trang 95b Ba lớp 7A, 7B, 7C có tổng số học sinh là 137 Trong đợt biểu diễn văn nghệ lớp 7A lấy đị 1
6
số học sinh của lớp, lớp 7B lấy đi 1
11 số học sinh của lớp, lớp 7C lấy đi 1
9 số học sinh của lớp thì số học sinh còn lại ở 3 lớp bằng nhau Tính số học sinh mỗi lớp
Trang 96Vậy số học sinh 7A, 7B,7C lần lượt là 48;44;45 học sinh
Câu 37.(Đề học sinh giỏi huyện Thái Thuỵ 2020-2021)
b Số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1; ;
5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của 3 số đó bằng 24309 Tìm số A
Trang 97b Gọi ba số được chia từ số A lần lượt là a, b,c, vì số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1; ;
Biết rằng số học sinh của nhóm I ít hơn tổng số học sinh của nhóm II và nhóm III là 18 học sinh
Tính số học sinh của mỗi nhóm
L ời giải 1) Ta có: a b c b c a c a b a b 1 b c 1 c a 1