1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tách đề thi học sinh giỏi 7 theo chủ đề

391 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tách đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 7 theo chủ đề
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 391
Dung lượng 7,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng tổng các bình phương của ba số đó bằng Câu 3.Đề học sinh giỏi huyện Lương Tài 2022-2023 Nhà trường thành lập 3 nhóm học sinh khối 7 tham gia chăm sóc di tích lịch sử... Biết r

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

TÁCH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MÔN TOÁN LỚP 7 THEO CHỦ ĐỀ

(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)

Tài liệu sưu tầm, ngày 23 tháng 6 năm 2023

Trang 5

Câu 6.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị các biểu thức sau:

Trang 6

( ) ( )

Trang 7

Câu 11.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính hợp lý giá trị của biểu thức : 4: 1 2 4: 1 5

Trang 10

Câu 15.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị của các biểu thức:

Trang 11

Câu 17.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Trang 12

( ) ( )

2 5 2 5

2 5 2 5B

2 5 2 5

2 5 2 5 5B

Câu 22.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị của biểu thức

Trang 13

Câu 24.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị biểu thức sau:

Câu 25.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lí

a) A = 0

5

8 4

Trang 14

Câu 26.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Câu 27.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị các biểu thức sau:

Trang 15

7 3 3 7

3 22

Câu 29.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị các biểu thức sau:

2 3 8 3

++

Trang 17

Câu 31.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị của biểu thức: ( )

Trang 20

8 4:

2 2

2 3 .1

2

Trang 21

Câu 38.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị các biểu thức sau

Trang 22

7 7 2021

= − 

Câu 42.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị của biểu thức:

Trang 23

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

Câu 44.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị của các biểu thức sau

2 3 11

Trang 24

Câu 46.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị các biểu thức sau:

Trang 25

3 2

4 3

3 4

3 2

Câu 47.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị của các biểu thức:

Câu 48.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị của biểu thức:

Trang 26

Câu 51.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Không dùng máy tính bỏ túi hãy so sánh

Trang 27

144 =12Vậy 144< 37+ 26+ 1

Trang 28

CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

Câu 1.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Trang 29

Câu 5.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị các biểu thức sau:

Trang 30

= −

Câu 9.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Cho dãy số a a a1, 2, 3, ,a n được xác định như sau:

Trang 31

1.3 2.4 3.5 2020.2022

P=

2021.2 20211.2022 1011

Câu 12.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Trang 33

=

Trang 36

Tính giá trị biểu thức sau: 1 2 1 2 1 2 1 2

Câu 22.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tính giá trị các biểu thức sau:

Trang 37

n> )

⇒ − < < − nên S n không là số nguyên

Câu 25.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Thực hiện phép tính: B 1 1 1 1 1

99.97 97.95 95.93 5.3 3.1

Trang 38

Câu 27.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

a) Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Trang 40

17.2 17.3 17.5 17.47.13 13.22 22.37 37.49

17 3 17

3 7 49

13 1 1 3 13 13

Trang 41

Câu 30.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện 2 3 4 16

−+ + + + không là số tự nhiên với n N, n > 2∈

Lời giải a) ( ) ( ) ( )1 2 3 ( )2016 ( )2017 ( )2018

( 5)B− = −5 + −5 + −5 + + − 5 + −5 + −5

( )2018( 5)B B− − = −6B= −5 −1

2018

1 5B

6

⇒ =

b)

Trang 42

Từ (1) và (2) ⇒ − < < − hay n 2 S n 1 S không là số nguyên

Câu 32.(Đề học sinh giỏi toán 7 năm học 2022-2023)

Trang 45

CHUYÊN ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ

Câu 1.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Trang 46

+ − ∈+

+ −

∈+ thì

Câu 7.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Tìm x nguyên để giá trị của biểu thức: 2

2

x P x

=+ là số nguyên

L ời giải:

Ta có:

2 2

x x

+ −

=

31

Trang 47

Câu 8.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Câu 9.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Cho x nguyên , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau 2 1

Khi đó giá trị lớn nhất của A 2 7 9= + =

Vậy A đạt giá trị lớn nhât bằng 9 ⇔ = x 4

Câu 10.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Cho 42

15

x P

15

x >

−Xét x− < thì 15 0 27 0

Trang 48

Câu 11.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức 2022 2020

x M

Trang 49

Vậy A=2

Câu 13.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Tìm cặp số nguyên (x y; ) thỏa mãn

67)62(

201030

++

=++

x y

Lời giải

67)62(

201030

++

=+

)62(

2010

++

=+

02011

062

Câu 14.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên, biết : 1

3

x Q x

=

+

Lời giải

Trang 50

Câu 16.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Tìm phân số có tử là 5, biết rằng phân số đó lớn hơn 11

Trang 51

CHUYÊN ĐỀ 4: TÌM ẨN CHƯA BIẾT

Câu 1.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

Trang 52

Thay ( )2 vào ( )1 , ta được: 6 13 2 6 13 7

0 3

0

33

x

y y

Trang 53

x x

1 0

x y z

Trang 54

x x

= −

+ = ⇒ − = =

Vậy x= −1;y=1

d, (x−2 )y 2+(y−2001)2016≤ 0

Trang 55

Câu 5.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

a a

Trang 56

b b

Trang 58

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={3;5;1}

Trang 59

Câu 9.(Đề học sinh giỏi toán lớp 7 năm học 2022-2023)

2110

19:210

Trang 60

- Nếu x=10 hoặc x= thay vào thấy thỏa mãn 11

Trang 61

− 5

23

Trang 64

Do a nguyên dương nên a=2

Nên b+ =c 2do b c, nguyên dương

Trang 66

19 ( )2

2021

⇒ = − (loại vì x Z∈ ) Với y2=100⇒100−y2= =0 8(x−2021)2

( )2

0 x 2021

⇒ = − ⇒ =x 2021 Vậy y=10;y= −10

Do đó ( ) (x y; = 2021;10) và ( ) (x y; = 2021; 10− )

Trang 67

CHUYÊN ĐỀ : TỈ LỆ THỨC VÀ DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Câu 1.(Đề học sinh giỏi huyện Nho Quan 2022-2023)

Tìm các số x, y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: 4x 5y= và x – y2 2 = 1

Trang 68

3) Số A được chia thành ba phần, tỉ lệ theo 2 3 1: :

5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của ba số đó bằng

Câu 3.(Đề học sinh giỏi huyện Lương Tài 2022-2023) Nhà trường thành lập 3 nhóm học sinh khối 7

tham gia chăm sóc di tích lịch sử Trong đó, 2

3số học sinh của nhóm I bằng 8

11số học sinh của nhóm II và

Trang 69

bằng 4

5 số học sinh nhóm III Biết rằng số học sinh của nhóm I ít hơn tổng số học sinh của nhóm II và

nhóm III là 18 học sinh Tính số học sinh của mỗi nhóm

Vậy: Nhóm I có 24 học sinh; nhóm II có 22 học sinh, nhóm III có 20 học sinh

Câu 4.(Đề học sinh giỏi huyện Thọ Xuân 2022-2023)

2 Một đơn vị công nhân sửa đường dự định phân chia số mét đường phải sửa cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3

tương ứng theo tỷ lệ 4 : 5 : 6 Nhưng sau đó, vì số người thay đổi nên đơn vị đã chia lại số mét đường phải

sửa cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 3 : 4 : 5 Do đó, có một tổ làm ít hơn dự định là 20m đường

Tính số mét đường đơn vị đã chia lại cho mỗi tổ

(V ới giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

2

1 31

Trang 70

6 ; z =

7

6.

2 M ột đơn vị công nhân sửa đường dự định phân chia số mét đường phải sửa cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2,

T ổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 4 : 5 : 6 Nhưng sau đó, vì số người thay đổi nên đơn vị đã chia lại số mét

đường phải sửa cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 3 : 4 : 5 Do đó, có một tổ làm ít hơn dự

định ban đầu là 20m đường Tính số mét đường đơn vị đã chia lại cho mỗi tổ.

Gọi tổng số mét đường đơn vị công nhân phải sửa là M (M > 0)

Gọi x1, y1, z1 lần lượt là số mét đường phải sửa của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 theo dự định ban đầu

Gọi x2, y2, z2 lần lượt là số mét đường phải sửa của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 khi phân chia lại

Vậy số mét đường đơn vị đã chia lại cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 lần lượt là 300m, 400m, 500m

Câu 5.(Đề học sinh giỏi huyện Bình Long 2022-2023)

1) Tìm 3 số a; b; c biết: và a + b + c = – 50

2) Trong đợt thi đua chào mừng ngày Quốc khánh 2–9, ba đội xe được giao vận chuyển ít nhất là 3030 tấn

hàng Cuối đợt, đội I vượt mức 26%, đội II vượt mức 5% và đội III vượt mức 8% định mức của mỗi đội

nên khối lượng mà ba đội đã vận chuyển được bằng nhau Tính định mức vận chuyển của mỗi đội xe

Trang 71

Vì a+b+c=-50 nên a=-10; b= -15 ; c= -25

2) Gọi định mức vận chuyển của đội I, đội II, đội III lần lượt là a, b, c (tấn)

(0 < 𝑎𝑎, 𝑏𝑏, 𝑐𝑐 < 3030)

Theo đề bài ta có: a+ + =b c 3030

Mặt khác: cuối đợt, đội I chở được là: a+26%.a=126%.a(tấn)

Cuối đợt, đội II chở được là: 105%.b(tấn)

Cuối đợt, đội III chở được là: 108%.c(tấn)

Mà ba đội chở được bằng nhau nên:

Vậy định mức vận chuyển của đội I, đội II, đội III lần lượt là 900, 1080, 1050 (tấn)

Câu 6.(Đề học sinh giỏi huyện Lục Nam 2021-2022)

Trang 72

Vậy các cặp số ( )x y th; ỏa mãn yêu cầu bài toán là: (0; 2 ,− ) (−2; 0 , 1;3 , 3;1) ( ) ( )

2) Từ GT cộng thêm 2 vào mỗi vế của của tỉ số ta được:

Trang 73

Câu 9.(Đề học sinh giỏi huyện Diễn Châu 2022-2023)

a) Tìm x, y biết: 1+3y 1+5y 1+7y = =

b) Một trường THCS có ba lớp 7, tổng số học sinh hai lớp 7A, 7B là 85 em, Nếu chuyển 10 học sinh

từ lớp 7A sang lớp 7C thì số học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ thuận với 7;8;9 Hỏi lúc đầu mỗi lớp

có bao nhiêu học sinh?

Vậy số học sinh của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 45, 40, 35 học sinh

Câu 10.(Đề học sinh giỏi huyện Nông Cống 2022-2023)

Trang 74

b) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ theo 1: 2: 3

Câu 12.(Đề học sinh giỏi huyện Nga Sơn 2022-2023)

Trang 75

1) + Nếu a + b + c = 0 => a + b = -c; b + c = -a; a + c = -b

Khi đó P= − + − + − = − ( 1) ( 1) ( 1) 3

+ Nếu a+ + ≠b c 0 thì : a = b = c = a + b + c 1

b + c c + a a + b 2(a + b + c) = 2Suy ra b + c = 2a; c + a = 2b; a + b = 2c

Trang 76

2) Số A được chia thành ba phần số tỉ lệ theo 2 3 1: :

5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của ba số đó bằng 24309 Tìm số A

2) Trong kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp huyện, ba bạn An, Bình, Yên được cô giáo thưởng

480000 đồng Số tiền thưởng được phân chia tỉ lệ với điểm số mà mỗi bạn đạt được Biết điểm số của An

Trang 77

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có:

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Vậy a = -10; b = -15; c = -25

2) Gọi số tiền thưởng ba bạn An, Bình, Yên nhận được lần lượt là x, y, z (đồng) (x, y, z > 0)

Số tiền thưởng ba bạn An, Bình, Yên nhận được tỉ lệ thuận với số điểm các bạn đạt được

Theo bài ta có: 5 ; 50%

3

x= y z= xx y+ + =z 480000Có:

z5

5 3 10 6

10 6 51

Suy ra x≈228571;y≈137124;z≈114285(thỏa mãn bài)

Vậy số tiền thưởng thực tế ba bạn An, Bình, Yên nhận được lần lượt là:

a b c

Trang 78

2) Số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1; ;

5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của 3 số đó bằng

2) Gọi ba số được chia từ số A lần lượt là a, b,c, vì số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1; ;

5 4 6nên ta có:

Trang 79

Câu 16.(Đề học sinh giỏi huyện Cửa Lò 2021-2022)

a Cho tỉ lệ thức a c

b =d Chứng minh rằng: a c

a b =c d

b Một công trường san lấp mặt bằng dự định chia số đất cho ba đội I, II, III tỉ lệ với 7 ; 6 ;5

Nhưng sau đó vì số người của các đội thay đổi nên đã phân chia lại số đất cho ba đội I, II, III tỉ

lệ 6 ;5;4 Như vậy có một đội làm nhiều việc hơn so với ban dự định là 3

6m đất Tính tổng số đất đã phân chia cho các đội

Trang 81

Câu 21.(Đề học sinh giỏi thị xã Sơn Tây 2022-2023)

1) Lớp 7A có 52 học sinh chia làm ba tổ Nếu tổ một bớt đi 1 học sinh, tổ hai bớt đi 2 học sinh, tổ ba thêm

vào 3 học sinh thì số học sinh tổ một, tổ hai, tổ ba tỉ lệ nghịch với 3;4;2 Tìm số học sinh của mỗi tổ

1) Gọi số học sinh tổ 1; tổ 2; tổ 3 lần lượt là a, b, c (học sinh; a, b, c ∈ N*; a, b, c < 52)

Vì lớp 7A có 52 học sinh được chia làm 3 tổ nên ta có

a + b + c = 52 (1)

số học sinh tổ 1; tổ 2; tổ 3 sau khi thêm bớt lần lượt là a - 1, b - 2, c + 3 ( học sinh)

Vì tổ một bớt đi 1 học sinh, tổ hai bớt đi 2 học sinh, tổ ba thêm vào 3 học sinh thì số học sinh tổ một, hai,

ba tỉ lệ nghịch với 3;4;2 nên ta có 3(a – 1) = 4(b – 2) = 2(c + 3)

Trang 83

Câu 23.(Đề học sinh giỏi huyện Đức Thọ Hà Tĩnh 2022-2023)

1) Tỉ lệ chiều dài, chiều rộng và chiều cao của một hình hộp chữ nhật là 4:2:1 Biết tổng diện tích của sáu

L ời giải 1) Gọi a, b, c (cm) lần lượt là chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình hộp chữ nhật (a, b, c >0)

V=abc=8.4.2=64 mVậy thể tích của hình hộp chữ nhật đó là ( )3

V=64 m2) Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

Trang 84

L ời giải

1) Ta có: 3x=4y=5z−3x−4y

Trang 87

d, Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao tỉ lệ với

1: 2: 4 Tổng diện tích sáu mặt của bể nước là 112m2 Tính thể tích bể nước

Trang 88

xy = yz = xz = xy+ yz+xz = =

+ +Khi đó: 2

Vậy thể tích của bể nước là: 2.4.8 64= (m3)

Câu 29.(Đề học sinh giỏi Hương Khê Hà Tĩnh 2022-2023)

a) Tìm x, y biết: + =

+

5 x 5

8 y 8 và x + y = 26

Trang 90

− = − Tìm được x = -27; y =- 36; z = -60.

Trang 91

1) Tìm x; y; z biết =x y y; = z

4 7 5 6 và x y z 39 + − =2) Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B , C có cùng diện tích Chiều rộng các thửa ruộng A; B; C lần

lượt tỉ lệ thuận với 4; 5; 6 Chiều dài của thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài của thửa ruộng B và

C là 42 m Tính chiều dài mỗi thửa ruộng?

2) Gọi chiều rộng các thửa ruộng hình chữ nhật A; B ; C lần lượt là: a; b; c (m)

chiều dài các thửa ruộng hình chữ nhật A; B ; C lần lượt là: x; y; z (m)

( Điều kiện: 0 < a < x; 0 < b < y; 0 < c < z)

Chiều rộng các thửa ruộng A; B; C lần lượt tỉ lệ thuận với 4; 5; 6 nên = =a b c

4 5 6

Vì chiều dài thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài thửa ruộng B và C là 42m nên ta có: + − =y z x 42

Vì ba thửa ruộng cùng diện tích nên: ax = by = cz

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau suy ra x = 90; y = 72; z = 60

Vậy chiều dài của các thửa ruộng A; B; C lần lượt là: 90 m; 72m; 60m

Câu 33.(Đề học sinh giỏi huyện Lang Chánh Thanh Hoá 2022-2023)

Trang 92

2) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng mua một số gói tăm từ thiện, lúc đầu số gói tăm dự định chia cho ba lớp

tỉ lệ với 5:6:7 nhưng sau đó chia theo tỉ lệ 4:5:6 nên có một lớp nhận nhiều hơn dự định 12 gói Tính

tổng số gói tăm mà ba lớp đã mua

2) Gọi tổng số gói tăm 3 lớp cùng mua là x ( x là số tự nhiên khác 0)

Số gói tăm dự định chia chia cho 3 lớp 7A, 7B, 7C lúc đầu lần lượt là: a, b, c

Số gói tăm sau đó chia cho 3 lớp lần lượt là a’, b’, c’, ta có:

1003

2

2x2 + y2 − z2 =−

543

z y

425

10025

32275

332

218

225

16

9

2 2 2 2 2 2

Trang 93

So sánh (1) và (2) ta có: a > a’; b=b’; c < c’ nên lớp 7C nhận nhiều hơn lúc đầu

Vây: c’ – c = 12 hay 6 7 12 1080

Vậy số gói tăm 3 lớp đã mua là 1080 gói

Câu 35.(Đề học sinh giỏi huyện Thọ Xuân Thanh Hoá 2022-2023)

2 Một đơn vị công nhân sửa đường dự định phân chia số mét đường phải sửa cho 3 tổ: Tổ 1, Tổ 2,

Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 4 : 5 : 6 Nhưng sau đó, vì số người thay đổi nên đơn vị đã chia lại số mét đường

phải sửa cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 tương ứng theo tỷ lệ 3 : 4 : 5 Do đó, có một tổ làm ít hơn dự định là 20m

đường Tính số mét đường đơn vị đã chia lại cho mỗi tổ

y z x

Trang 94

2) Gọi tổng số mét đường đơn vị công nhân phải sửa là M (M > 0)

Gọi x1, y1, z1 lần lượt là số mét đường phải sửa của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 theo dự định ban đầu

Gọi x2, y2, z2 lần lượt là số mét đường phải sửa của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 khi phân chia lại

Vậy số mét đường đơn vị đã chia lại cho Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3 lần lượt là 300m, 400m, 500m

Câu 36.(Đề học sinh giỏi huyện Diễn Châu 2021-2022)

Trang 95

b Ba lớp 7A, 7B, 7C có tổng số học sinh là 137 Trong đợt biểu diễn văn nghệ lớp 7A lấy đị 1

6

số học sinh của lớp, lớp 7B lấy đi 1

11 số học sinh của lớp, lớp 7C lấy đi 1

9 số học sinh của lớp thì số học sinh còn lại ở 3 lớp bằng nhau Tính số học sinh mỗi lớp

Trang 96

Vậy số học sinh 7A, 7B,7C lần lượt là 48;44;45 học sinh

Câu 37.(Đề học sinh giỏi huyện Thái Thuỵ 2020-2021)

b Số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1; ;

5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của 3 số đó bằng 24309 Tìm số A

Trang 97

b Gọi ba số được chia từ số A lần lượt là a, b,c, vì số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1; ;

Biết rằng số học sinh của nhóm I ít hơn tổng số học sinh của nhóm II và nhóm III là 18 học sinh

Tính số học sinh của mỗi nhóm

L ời giải 1) Ta có: a b c b c a c a b a b 1 b c 1 c a 1

Ngày đăng: 02/10/2023, 06:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w