1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 3 ACID DEOXIRIBONUCLEIC DNA

47 126 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Acid Deoxiribonucleic DNA
Tác giả J. Watson, F. Crick
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Chương
Năm xuất bản 1953
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.1 Mô hình cấu trúc DNA của Kossel chứng minh acid nucleic được cấu tạo từ Kossel chứng minh acid nucleic được cấu tạo từ các base nitơ, đường pentose và nhóm... Năm 1953 có ba mô hình

Trang 1

Chương 3 Acid Deoxiribonucleic

DNA

Trang 2

• Ngày 25/4/1953 bài báo về cấu trúc phânNgày 25/4/1953 bài báo về cấu trúc phân

tử của acid nucleic – DNA bởi J Watson

ở mức phân tử

Trang 3

3.1 Mô hình cấu trúc DNA của

Kossel chứng minh acid nucleic được cấu tạo từ

Kossel chứng minh acid nucleic được cấu tạo từ các base nitơ, đường pentose và nhóm

Trang 4

Năm 1953 có ba mô hình cấu trúc DNA:

Watson và Crick Pauling và Corey FraserTại sao người ta quan tâm đến cấu tạo của DNA?

Các thí nghiệm của Griffith trên phế cầu

khuẩn chứng tỏ DNA là vật chất di truyền

Trang 5

Friedrich Miescher

Trang 6

Figure 2.1 Variants of Streptococcus pneumoniae

(a) The large, glossy colonies contain smooth (S)

virulent bacteria

Trang 7

Figure 2.1b The small, mottled colonies are composed of rough (R) avirulent bacteria

Trang 8

Figure 2.2 Griffith’s transformation experiments (a) Virulent strain

S pneumoniae

Trang 9

Figure 2.2b Avirulent strain R bacteria can not infect

Trang 10

Figure 2.2c The heat-kiled S strain can not longer infect

Trang 11

Figure 2.2d A mixture of strain R and heat-killed S strain kills

the mouse

Trang 12

Figure 2.3 A false color transmission electron micrograph of

T2 phages infecting an E.coli cell

Trang 13

Figure 2.4 The Hershey – Chase experiments (a) Phage

protein labeled with 35 S

Trang 14

Figure 2.4b Phage DNA labeled with 32 P

Trang 15

1950 Erwin Chargaff công bố về thành phần

1950 Erwin Chargaff công bố về thành phần DNA Tỷ lệ tổng số purine/pyrimidine xắp

xỉ bằng 1

xỉ bằng 1

Trang 16

Figure 2.12 Kranklin’s x-ray picture of DNA

Trang 17

James Watson

d

and Francis Crick

Trang 18

3 2 Thành phần hóa học DNA

• Bao gồm phosphate, đường và base.Bao gồm phosphate, đường và base

Nhóm P làm cho DNA có tính acid DNA không thể nằm gọn trong tế bào nếu g g g

không được trung hòa

• Ở eukaryot, protein histon có vai trò cuộn y pnhỏ DNA Ở prokaryot, poly-amin

deoxiribose, đánh số bằng số có dấu phẩy

ở trên

Trang 19

Purine Nucleotides

Trang 20

Pyrimidine Nucleotides

Trang 21

Danh pháp nucleobases, nucleosides, and

2’- Deoxyguanosine

Deoxyadenosine 5’-monophosphate (5’-dAMP)

Deoxyguanosine 5’-monophosphate Thymine (T)

Cytosine (C)

(dG) 2’- Deoxythymidine (dT)

2’- Deoxycytidine

(5’-dGMP) Deoxythymidine 5’-monophosphate (5’-dTMP)

Deoxycytidine 5’-monophosphate Uracil (U)

(dC) Uridine (U)

(5’-dCMP) Uridine 5’-monophosphate (5’-UMP)

Trang 22

Sự khác nhau về cấu trúc giữa DNA và RNA

H

CH 2 HO

H H

CH 2 HO

Base H

H

H O 2'-deoxyribose

OH

H O ribose

Trang 23

Figure 2.5 The bases of DNA and RNA

Trang 24

Figure 2.6 The sugars of nucleic acids

Trang 25

Figure 2.7 Two examples of nucleosides

Trang 26

Figure 2.8 Structures of Adenine and deoxiribose

Trang 27

Figure 2.9 Three nucleotides

Trang 28

Figure 2.10 A trinucleotide

Trang 29

3 3 Cấu trúc của DNA

• Cấu trúc xoắn kép được giữ vững do lkCấu trúc xoắn kép được giữ vững do lk phosphodiester và lk hydro

Trang 30

Figure 2.11 Shorthand DNA

notation

Trang 31

Figure 2.13 The base pairs of DNA

Trang 32

Watson-Crick model of DNA was consistent with

Chargaff’s base composition rules

Erwin Chargaff (Columbia University)

G = C and A = T in DNA

Trang 33

Figure 2.14 The three models of DNA structures (a) The helix is

straightened out

Trang 34

Figure 2.14bThe DNA double helix as a twisted ladder

Trang 35

Figure 2.14c A space-filling model

Trang 37

DNA grooves

Trang 39

B-DNA (longitudinal view)

Trang 40

B-DNA (lateral view)

R.H helix

Trang 41

A-DNA (longitudinal view)

Trang 42

A-DNA (lateral view)

R.H helix

Trang 43

Table 2 1

Trang 46

3 5 Chức năng sinh học của DNA

1 Lưu trữ thông tin cho yêu cầu tế bào

sinh sang thế hệ mới

Trang 47

3 6 Khái niệm về gen

• Thông tin di truyền trong DNA được chứa trong chuỗi g y g g nucleotide

• Gen là trật tự nucleotide (base) mã hóa cho một protein

• Kích thước hay chiều dài của gen tùy thuộc vào lượng

• Kích thước hay chiều dài của gen tùy thuộc vào lượng thông tin của gen Nhiều phân tử protein lớn có nhiều aa

• Chiều dài a.nucleic tăng thì các kiểu tổ hợp nucleotide

tă th ấ ố hâ

tăng theo cấp số nhân

• Một số đọan DNA không mã hóa protein, có vai trò như tín hiệu

• Số lượng kiểu tổ hợp tính bằng 4 n (n = số lượng

nucleotide trên 1 sợi đơn)

Ngày đăng: 19/06/2014, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w