1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cach ve bieu do thcs

82 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách vẽ biểu đồ thcs
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀRÈN LUYỆN KỸ NĂNG... - Nếu cần có thể chuyển đơn vị thích hợp, tính toán chính xác.. - Ký hiệu rõ ràng, ghi số liệu và chú thích đầy đủ... Năm đầu tiên nằm trên trục

Trang 1

CHUYÊN ĐỀRÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Trang 2

Biểu đồ cột: cột đơn, cột ghép, cột chồng, cột thanh ngang

-1/ Các dạng biểu đ ồ

Tuy nhiều dạng nhưng tập trung vào hai nhóm chính:

Biểu đồ miền

Biểu đồ tròn

Biểu đồ đường: thể hiện tình hình, thể hiện tốc độ (biểu đồ

Trang 3

2/Cách vẽ biểu đồ:

1/Các dạng biểu đồ:

b.1.Nguyên tắc chung khi vẽ biểu đồ

•Đảm bảo tính chính xác

•Đảm bảo tính thẩm mỹ

•Đảm bảo tính trực quan

- Vẽ biểu đồ chỉ sử dụng một màu mực (không được dùng viết đỏ

và viết chì đặc biệt các bài thi và bài kiểm).

- Xem kỹ đơn vị đề bài cho: đơn vị thực tế (SL thô) hay đơn vị %.

- Nếu cần có thể chuyển đơn vị thích hợp, tính toán chính xác.

- Vẽ biểu đồ sạch sẽ, theo thứ tự của đề bài.

- Ký hiệu rõ ràng, ghi số liệu và chú thích đầy đủ.

- Ghi tên cho biểu đồ đã vẽ.

Trang 4

b/Cách vẽ biểu đồ:

II/GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ:

1/Thực trạng việc làm bài tập vẽ biểu đồ đối với môn địa lý ở trường phổ thông hiện nay:

2/Biện pháp thực hiện:

a/Các dạng biểu đồ:

b.1.Nguyên tắc chung khi vẽ biểu đồ

b.2 Các biểu đồ thể hiện động thái phát triển của đối

tượng địa lí

Trang 5

b.2.1 Biểu đồ hình cột

b.2 Các biểu đồ thể hiện động thái phát triển của đối

tượng địa lí

*Dạng này sử dụng để chỉ sự khác biệt về qui mô khối lượng của 1 hay 1 số đối tượng địa lí hoặc sử dụng để thực

hiện tương quan về độ lớn giữa các đại lượng

Ví dụ : Vẽ biểu đồ so sánh dân số , diện tích của 1 số tỉnh (vùng , nước) hoặc vẽ biểu đồ so sánh sản lượng (lúa, ngô, điện, than ) của 1 số địa phương qua 1 số năm

Trang 6

Bước 1: Chọn tỉ lệ thích hợp

b.2.1 Biểu đồ hình cột

b.2 Các biểu đồ thể hiện động thái phát triển của đối tượng địa lí

•Trục hoành thường thể hiện thời gian (năm) hoặc các đối tượng khác (vùng, miền,…)

•Trục tung thể hiện giá trị của các đại lượng (đơn vị)

Bước 2: Kẻ hệ trục tọa độ:

Trang 7

b.2.1 Biểu đồ hình cột

Triệu người Triệu tấn Kg/ người

Năm Ngành Vùng

%

Trang 8

Bước 1: Chọn tỉ lệ thích hợp

b.2.1 Biểu đồ hình cột

b.2 Các biểu đồ thể hiện động thái phát triển của đối

tượng địa lí

Bước 4: Hoàn thiện biểu đồ (ghi các số liệu tương ứng vào

các cột tiếp theo vẽ kí hiệu vào cột và lập bản chú giải cuối

cùng ta ghi tên biểu đồ)

Bước 3: Tính độ cao của từng cột cho đúng tỉ lệ rồi thể hiện

trên giấy

•Trục hoành thường thể hiện thời gian (năm) hoặc các đối

tượng khác (vùng, miền,…)

•Trục tung thể hiện giá trị của các đại lượng (đơn vị)

Bước 2: Kẻ hệ trục tọa độ:

Trang 9

+Biểu đồ cột đơn:

b.2.1 Biểu đồ hình cột

*Một số dạng biểu đồ cột thường gặp

+Biểu đồ cột gộp nhóm – cột ghép: Gồm 2 loại

-Cột ghép cùng đại lượng

-Cột ghép khác đại lượng

+Biểu đồ thanh ngang:

Trang 10

+Biểu đồ cột đơn

b.2.1 Biểu đồ hình cột

*Một số dạng biểu đồ cột thường gặp

VD: Cho bảng số liệu về sản lượng lúa ở Việt Nam qua các

Trang 11

+Biểu đồ cột đơn

b.2.1 Biểu đồ hình cột

*Một số dạng biểu đồ cột thường gặp

BIỂU ĐỒ SẢ N LƯỢNG LÚA Ở VN

(1995-2005)

34.6 35.8 25

32.6

0 5 10 15 20 25 30 35 40

Năm Triệu tấn

Trang 12

+Biểu đồ cột gộp nhóm – cột ghép:

b.2.1 Biểu đồ hình cột

*Một số dạng biểu đồ cột thường gặp

+Biểu đồ cột ghép cùng đại lượng

VD: Cho bảng số liệu về lương thực có hạt bình quân đầu

người thời kỳ 1995 – 2002 (kg/người)

Trang 13

+Biểu đồ cột gộp nhóm – cột ghép:

• Cột ghép cùng đại lượng

b.2.1 Biểu đồ hình cột

*Một số dạng biểu đồ hình cột thường gặp

Biểu đồ: SLBQ LT CÓ HẠ T CỦA VÙNG BẮC TRUNG BỘ VÀ CẢ NƯỚC (1995-2002)

Trang 14

+Biểu đồ cột ghép: khác đại lượng

b.2.1 Biểu đồ hình cột

*Một số dạng biểu đồ cột thường gặp

VD: Cho bảng số liệu về dân số và sản lượng lương thực của

nước ta (1989 – 2005)

Dân số (triệu người) 64,4 72,0 77,7 83,1

Sản lượng lương thực

Hãy vẽ trên cùng hệ trục tọa độ biểu đồ cột thể hiện tình hình dân số và sản lượng lương thực ở Việt Nam

Trang 15

+Biểu đồ cột gộp nhóm – cột ghép:

• Cột ghép khác đại lượng

b.2.1 Biểu đồ hình cột

*Một số dạng biểu đồ hình cột thường gặp

Biểu đồ: THỂ HIỆN TÌNH HÌNH DÂN SỐ VÀ SẢ N

LƯỢNG LT Ở VIỆT NAM (1989 - 2005)

Trang 16

+Biểu đồ thanh ngang

b.2.1 Biểu đồ hình cột

*Một số dạng biểu đồ hình cột thường gặp

VD: Cho bảng số liệu về mật độ dân số các vùng ở nước ta năm

2002

Vùng Mật độ dân số (người/km 2 )

Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện mật độ dân số của các vùng của nước ta năm 2002

Trang 17

+Biểu đồ thanh ngang

b.2.1 Biểu đồ hình cột

*Một số dạng biểu đồ hình cột thường gặp

BIỂU ĐỒ: MẬT ĐỘ DÂN SỐ CÁ C VÙNG Ở VIỆT NAM (2002)

420 463 81

190 200

1182 114

ĐB SÔNG CỬU LONG ĐÔNG NAM BỘ

TÂY NGUYÊN

DH NAM TRUNG BỘ

BẮC TRUNG BỘ

Trang 18

Chiều rộng của các cột phải bằng nhau, chiều cao của các cột phải tương ứng với giá trị của các đại lượng.

Lưu ý : khi vẽ biểu đồ cột

Nếu vẽ nhiều đại lượng khác nhau phải có chú giải, phân

biệt các đại lượng đó

Cột đầu tiên phải cách trục tung một khoảng cách để đảm bảo tính trực quan của biểu đồ

Chân cột ghi thời gian (năm), hoặc các đối tượng khác (tên vùng, ngành,…)

Đỉnh các cột ghi các chỉ số tương ứng với chiều cao các cột

Khi thể hiện các đối tượng là thời gian thì vẽ chia tỷ lệ theo

đúng khoảng cách thời gian

Khi thể hiện các đối tượng không phải là thời gian thì vẽ

khoảng cách các cột bằng nhau

Trang 19

b.2.1 Biểu đồ hình cột

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (còn gọi là đồ thị hoặc đường biểu diễn)

* Đồ thị hay còn gọi là đường biểu diễn hoặc biểu đồ dạng đường, là dạng biểu đồ dùng để thể hiện tiến trình phát triển, sự biến thiên của các đối tượng qua thời gian

*Các bước tiến hành khi vẽ biểu đồ đường - đồ thị

b.2 Các biểu đồ thể hiện động thái phát triển của đối

tượng địa lí

Trang 20

Bước 1 : Vẽ hệ trục tọa độ

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

*Các bước tiến hành khi vẽ biểu đồ đường - đồ thị

Bước 4: Hoàn thiện biểu đồ (ghi số liệu vào biểu đồ, nếu sử

dụng kí hiệu thì cần có bản chú giải, cuối cùng là tên biểu đồ)

Bước 3: Căn cứ vào các số liệu của đề bài và tỉ lệ đã xác định

để tính toán và đánh giá dấu tọa độ của các điểm mốc trên 2

trục Khi đánh dấu các năm trên trục hoành cần chú ý đến

khoảng cách năm Năm đầu tiên nằm trên trục tung

Bước 2 : Xác định tỉ lệ thích hợp ở cả 2 trục (chú ý tương

quan giữa độ cao của trục tung và độ dài của trục hoành sao

cho biểu đồ đảm bảo được tính trực quan và thẩm mỹ)

•Trục tung thể hiện giá trị của các đại lượng như:

-Giá trị tuyệt đối: số người, sản lượng, …

-Giá trị tương đối (%) tốc độ tăng trưởng

•Trục hoành thể hiện thời gian (năm)

Trang 21

•Biểu đồ đường thể hiện giá trị chung một đại lượng

*Một số dạng biểu đồ đường – đồ thị thường gặp

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

*Các bước tiến hành khi vẽ biểu đồ đường - đồ thị

•Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng

•Biểu đồ đường thể hiện giá trị hai đại lượng khác nhau

Trang 22

•Biểu đồ đường thể hiện giá trị chung một đại lượng :

*Một số dạng biểu đồ đường – đồ thị thường gặp

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

VD: Cho bảng số liệu về sản lượng lúa ở Việt Nam qua các

Trang 23

*Biểu đồ đường

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

Biểu đồ: Sản lượng lúa ở Việt Nam (1995-2005)

35.8 25

0 10 20 30 40

Năm Triệu tấn

200 3

Trang 24

•Biểu đồ đường thể hiện giá trị chung một đại lượng :

*Một số dạng biểu đồ đường – đồ thị thường gặp.

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

VD: Cho bảng số liệu về lương thực có hạt bình quân đầu

người thời kỳ 1995 – 2002 (kg/người)

Trang 25

*Biểu đồ đường – đồ thị chung đại lượng

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

Biểu đồ: SLBQ LT CÓ HẠ T CỦA VÙNG BẮC TRUNG BỘ VÀ CẢ

NƯỚC (1995 - 2002)

333.7 251.6

235.2

302.1

407.6 363.1

0 50 100 150 200 250 300 350 400 450 500

Trang 26

•Biểu đồ đường thể hiện giá trị hai đại lượng khác nhau :

*Một số dạng biểu đồ đường – đồ thị thường gặp

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

VD: Cho bảng số liệu về dân số và sản lượng lương thực của

nước ta 1989 – 2005

Dân số (triệu người) 64,4 72,0 77,7 83,1

Sản lượng lương thực

Hãy vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ hai đường biểu thể hiện tình hình dân số và sản lượng lương thực ở Việt Nam

Trang 27

•Biểu đồ đường thể hiện giá trị hai đại lượng khác nhau

*Một số dạng biểu đồ đường – đồ thị thường gặp

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

Biểu đồ: TÌNH HÌNH DÂN SỐ VÀ SẢ N LƯỢNG LƯƠNG THỰC

CỦA VIỆT NAM (1989 - 2005)

64.4

72

77.7 83.1

39.6 35.5

27.6 21.5

Trang 28

•Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng

*Một số dạng biểu đồ đường – đồ thị thường gặp

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

VD: Cho bảng số liệu:

Bò

(nghìn con)

Tốc độ

tăng trưởng (%)

Lợn (nghìn con)

Tốc độ

tăng trưởng (%)

Gia cầm (triệu con)

Tốc độ tăng trưởng (%)

Trang 29

•Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng

*Một số dạng biểu đồ đường – đồ thị thường gặp

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (đồ thị hoặc đường biểu diễn)

Biểu đồ: Thể hiện tốc độ tăng trưởng đàn gia súc gia cầm (1990 - 2002)

Trang 30

Năm đầu tiên ngay trục tung

*Lưu ý khi vẽ biểu đồ đường:

Nếu biểu đồ yêu cầu thể hiện tốc độ tăng trưởng của nhiều đại lượng ta lấy số liệu năm đầu tiên là ứng với 100%, số liệu của các năm tiếp theo là tỉ lệ % so với năm đầu tiên Sau đó ta sẽ vẽ đường biểu diễn

Nếu vẽ 2 đường biểu diễn có đơn vị khác nhau thì vẽ 2 trục tung ở 2 bên biểu đồ, mỗi trục thể hiện 1 đơn vị

Nếu vẽ 2 hoặc nhiều đường biểu diễn có chung 1 đơn vị thì mỗi đường cần dùng 1 kí hiệu riêng biệt và có chú giải kèm theo (không sử dung nhiều màu để vẽ)

Khoảng cách năm phải rõ ràng

Trang 31

b.2.1 Biểu đồ hình cột

b.2.2 Biểu đồ dạng đường (còn gọi là đồ thị hoặc đường

biểu diễn)

*Các đối tượng được thể hiện trong biểu đồ kết hợp thường có quan hệ nhất định với nhau vì vậy khi chọn tỉ lệ cho mỗi đối tượng cần chú ý làm sao cho biểu đồ cột và đường biểu diễn không tách rời xa nhau thành 2 khối riêng biệt

*Các bước tiến hành khi vẽ biểu đồ kết hợp

b.2 Các biểu đồ thể hiện động thái phát triển của đối

tượng địa lí

b.2.3 Biểu đồ kết hợp (giữa biểu đồ cột và đường biểu diễn)

Trang 32

Bước 1: Vẽ hệ tọa độ (hai trục tung nằm ở hai bên biểu đồ,

xác định tỉ lệ thích hợp trên các trục)

b.2.3 Biểu đồ kết hợp (giữa biểu đồ cột và đường biểu diễn)

*Các bước tiến hành khi vẽ biểu đồ kết hợp

Bước 4: Hoàn thiện biểu đồ (ghi số liệu, lập bản chú giải,

ghi tên biểu đồ)

Bước 3: Vẽ đường biểu diễn

Bước 2: Vẽ biểu đồ hình cột

Trang 33

Kết hợp giữa cột và đường

*Một số dạng biểu đồ của biểu đồ kết hợp

b.2.3 Biểu đồ kết hợp (giữa biểu đồ cột và đường biểu diễn)

Kết hợp giữa cột chồng và đường

Trang 34

Kết hợp giữa cột và đường

*Một số dạng biểu đồ của biểu đồ kết hợp

b.2.3 Biểu đồ kết hợp (giữa biểu đồ cột và đường biểu diễn)

VD: Cho bảng số liệu về dân số và tỷ lệ gia tăng dân số tự

nhiên ở Việt Nam

Dân số (triệu người) 41,1 64,4 76,3 80,9

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên (%) 3 1,82 1,5 1,4

Hãy vẽ trên cùng hệ trục tọa độ thể hiện tình hình dân số và gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam trong giai đoạn (1970 – 2003)

Trang 35

Kết hợp giữa cột và đường

*Một số dạng biểu đồ của biểu đồ kết hợp

b.2.3 Biểu đồ kết hợp (giữa biểu đồ cột và đường biểu diễn)

Biểu đồ: THỂ HIỆN TÌNH HÌNH DS VÀ TLGTTN

41.1

64

76.3 80.9 3

1.3 1.4

1.8

0 20 40 60 80 100

NĂM

TRIỆU

NGƯỜI

0 1 2 3 4

%

dân số Tỷ lệ gia tăng tự nhiên

Trang 36

b.2.3 Biểu đồ kết hợp (giữa biểu đồ cột và đường biểu diễn)

*Lưu ý khi vẽ biểu đồ kết hợp giữa biểu đồ cột và đường

biểu diễn:

Chiều rộng của các cột phải bằng nhau, chiều cao của các cột phải tương ứng với giá trị của các đại lượng, tính khoảng cách năm, chân cột ghi thời gian, đỉnh là số liệu

Vẽ đường biểu diễn, giá trị các điểm của đồ thị phải nằm giữa cột

Dựng tiếp trục tung thứ hai, với số liệu của đường biểu diễn

Vẽ hệ trục tọa độ, trục tung sử dụng số liệu cột vẽ trước

Hoàn tất biểu đồ: ghi chú, tên biểu đồ

Trang 37

b/Cách vẽ biểu đồ:

II/GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ:

1/Thực trạng việc làm bài tập vẽ biểu đồ đối với môn địa lý ở trường phổ thông hiện nay:

2/Biện pháp thực hiện:

a/Các dạng biểu đồ:

b.1.Nguyên tắc chung khi vẽ biểu đồ

b.2 Các biểu đồ thể hiện động thái phát triển của đối

tượng địa lí

b.3 Các loại biểu đồ thể hiện cơ cấu đối tượng địa lí

Trang 38

b.3 Các loại biểu đồ thể hiện cơ cấu đối tượng địa lí

* Biểu đồ được thể hiện bằng 1 hình vuông lớn, trong đó được chia thành 100 hình vuông nhỏ, nên tỉ lệ 1% ứng với diện tích của 1 hình vuông nhỏ

b.3.1 Biểu đồ hình vuông

Bước 1: Vẽ hình vuông lớn trong đó ta kẻ

*Các bước tiến hành khi vẽ biểu đồ vuông

Bước 4 : Hoàn thiện biểu đồ (ghi số liệu, lập bản chú giải,

ghi tên biểu đồ)

Bước 3: Ký hiệu từng phần

Bước 2 : Vẽ từng phần theo yêu cầu của bảng số liệu (cứ

bao nhiêu % ta đếm bao nhiêu ô)

•10 ô vuông ngang, 10 ô vuông dọc (10 x 10 = 100 ô

vuông) mỗi ô tương ứng 1%

Trang 39

b.3 Các loại biểu đồ thể hiện cơ cấu đối tượng địa lí

b.3.1 Biểu đồ hình vuông

VD: Cho bảng số liệu về cơ cấu thành phần kinh tế của nước

ta năm 2002

Các thành phần kinh tế Tỷ lệ %

Kinh tế nhà nướcKinh tế tập thể

Kinh tế tư nhânKinh tế cá thể

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

38,48,08,331,613,7Hãy vẽ biểu đồ cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta năm 2002

Trang 40

b.3 Các loại biểu đồ thể hiện cơ cấu đối tượng địa lí b.3.1 Biểu đồ hình vuông

Trang 41

b.3.1 Biểu đồ hình vuông

Biểu đồ: CƠ CẤU THÀNH PHẦN KINH TẾ VIỆT NAM 2002

Trang 42

b.3 Các loại biểu đồ thể hiện cơ cấu đối tượng địa lí

b.3.1 Biểu đồ hình vuông

b.3.2 Biểu đồ hình tròn

*Thường dùng để biểu diễn cơ cấu thành phần của 1 tổng thể

và qui mô của đối tượng cần trình bày Chỉ được thực hiện khi giá trị của các đại lượng được tính bằng %

*Các giá trị thành phần cộng lại bằng 100%

Ví dụ : Biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của nền kinh tế Việt Nam

*Các bước tiến hành khi vẽ biểu đồ hình tròn

Ngày đăng: 28/09/2023, 21:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w