c Với x , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức PAB.. Câu 2: 1,5 điểm Giải toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Một người dự định đi xe đạp từ A tới B dài 20 km với vận
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS PHÚ LA
(Đề thi gồm 02 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)
ĐỀ Bài 1 (2 điểm) Cho biểu thức:
2 1
x A
x
B
(x0; x9)
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x36
b) Rút gọn biểu thức B
c) Với x , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức PAB
Bài 2 (2,5 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Một cái trục lăn sơn có dạng hình trụ Đường kính ống là 6 cm, chiều dài trục là 25cm Sau khi lăn hết 20 vòng liên tiếp thì diện tích sơn được trên mặt tường phẳng là bao nhiêu m ? (cho 2 3,14)
Câu 2: (1,5 điểm) Giải toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một người dự định đi xe đạp từ A tới B dài 20 km với vận tốc không đổi Vì việc gấp nên người ấy đã đi nhanh hơn dự định 3km/h và đến sớm hơn dự định là 20 phút Tính vận tốc dự định của người đó
Bài 3 (2,0 điểm)
Câu 1: (1,25 điểm)
Cho Parabol 2
:
P y x và đường thẳng d có phương trình y2x m a) Khi m 3 tìm tọa độ giao điểm của d và P
b) Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt nằm cùng một phía đối với Oy
Câu 2: (0,75 điểm) Giải hệ phương trình:
Bài 4 (3,0 điểm)
Trang 2Cho đường tròn O đường kính AB, từ điểm M trên tiếp tuyến Ax vẽ tiếp tuyến MC với đường tròn, kẻ CH vuông góc với AB , MB cắt O tại Q cắt CH tại N , MO cắt AC tại
I
a) Chứng minh MA2 MQ MB
b) Chứng minh tứ giác AIQM nội tiếp
c) Chứng minh CNNH
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho hai số dương x , y thỏa mãn x2y3 Chứng minh rằng: 1 2 3
x y
HẾT
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG THCS ĐẶNG TRẦN CÔN
Năm học: 2019 - 2020
ĐỀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1 (2 điểm) Cho biểu thức 2
1
x A x
B
(x0,
9
x )
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x36
b) Rút gọn biểu thức B
c) Với x , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức PAB
Lời giải
a)
2 1
x A
x
(x0, x9)
Thay x36 (thỏa mãn điều kiện) vào A ta có: 36 2 6 2 8
6 1 7
36 1
Vậy giá trị của biểu thức A khi x36 là 8
7 b)
B
(x0, x9)
B
x
B
x
4 2
x B
x
c)
P A B
Trang 41 3 3 1
x P
Ta có: x 0 với mọi x0 và x9; x
x
4
P
Dấu " " xảy ra x0(thỏa mãn điều điện)
Vậy giá trị lớn nhất của P là 4 khi x0
Bài 2 (2,5 điểm)
1) (1,0 điểm) Một cái trục lăn sơn có dạng hình trụ Đường kính ống là 6 cm, chiều dài trục là 25cm Sau khi lăn hết 20 vòng liên tiếp thì diện tích sơn được trên mặt tường phẳng là bao nhiêu m ? (cho 2 3,14)
Câu 2: (1,5 điểm) Giải toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một người dự định đi xe đạp từ A tới B dài 20 km với vận tốc không đổi Vì việc gấp nên người ấy đã đi nhanh hơn dự định 3km/h và đến sớm hơn dự định là 20 phút Tính vận tốc dự định của người đó
Lời giải 1)
Sau khi lăn 20 vòng sẽ được một hình chữ nhật có chiều rộng 25cm và chiều dài là
Vậy diện tích cần tìm là: S 25.120 3000 9420(cm )2
2)
Gọi vận tốc dự định là x (km/h), x0
Thời gian dự định là 20
h
x
Vận tốc thực tế đi là x3 km/h
Thời gian thực tế đi là 20
h 3
x
Vì người đó đến sớm hơn 20 phút ằng 1
3 giờ ta có phương trình:
Trang 520 20 1
x x
20 3 3 20 3 3
x x
2
3 180 0
2
3 4.1 180 729
Do 0 n n phương trình có hai nghiệm ph n iệt:
1
12
x
(thỏa mãn điều kiện)
2
3 729 3 27
15
x
(không thỏa mãn điều kiện)
Vậy vận tốc dự định của người đó là 12 km/h
Bài 3 (2,0 điểm)
Câu 1: (1,25 điểm)
Cho Parabol 2
:
P y x và đường thẳng d có phương trình y2x m a) Khi m 3 tìm tọa độ giao điểm của d và P
b) Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt nằm cùng một phía đối với Oy
Câu 2: (0,75 điểm) Giải hệ phương trình:
Lời giải 1)
a)
Khi m 3 ta có đường thẳng d có phương trình y2x3
Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là:
2
2 3
2 3 0
(a1, b2, c 3)
Ta có a b c 1 2 3 0
Phương trình có 2 nghiệm là x1 1 và x2 3
Với x1 1 y1 1
Với x2 3 y2 9
Trang 6Vậy tọa độ giao điểm của d và P là 1; 1 và 3; 9
b)
Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là:
Ta có: 1 m
Để d cắt P tại hai điểm phân biệt nằm cùng một phía đối với Oy thì phương trình 1 phải có hai nghiệm phân biệt x , 1 x cùng dấu Suy ra: 2
1 2
1
0
m
m
Vậy với 0 m 1 thì d cắt P tại hai điểm phân biệt nằm cùng một phía đối với Oy
Câu 2:
3 16 3.7, 4 16 6, 2
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là 7, 4;6, 2
Bài 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn O đường kính AB, từ điểm M trên tiếp tuyến Ax vẽ tiếp tuyến MC với đường tròn, kẻ CH vuông góc với AB, MB cắt O tại Q cắt CH tại N , MO cắt AC tại
I
a) Chứng minh MA2 MQ MB
b) Chứng minh tứ giác AIQM nội tiếp
c) Chứng minh CNNH
Lời giải
Trang 7a) Xét O có AQB 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
ABM
vuông tại A có AQBM
MA MQ MB (Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông)
b) Xét O có: AM và CM là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M
Mà OAOC
Nên MO là đường trung trực của AC
OM AC tại I MIA 90
Có AQBM tại Q MQA 90
Xét tứ giác AIQM có:
MIAMQA
nên I và Q c ng nhìn cạnh MA dưới góc vuông
I và Q c ng thuộc đường tr n đường kính MA
Vậy tứ giác AIQM nội tiếp đường tr n đường kính MA
c) Tứ giác AIQM nội tiếp MAIMQI 180
Có NQI MQI 180 (hai góc kề bù)
MAI NQI
(cùng bù với MQI )
Mặt khác MAI ACH AM//CH
ACH NQI hay ICNNQI Tứ giác CQIN nội tiếp
Tứ giác CQIN nội tiếp CIN CQN (góc nội tiếp chắn cung CN )
x
I
Q
N
H
C
B O
A M
Trang 8Mà CQN CAB (góc nội tiếp chắn cung BC của O )
CIN CAB
(cùng bằng CQN )
//
IN AB
Mà IAIC (do MO là đường trung trực của AC )
IN CN
điều phải chứng minh)
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho hai số dương x , y thỏa mãn x2y3 Chứng minh rằng: 1 2 3
x y
Lời giải
Xét 1 2 2 2
2 1 y x 4 5 2 y x
x y
Ta có x , y0 1 2
x y
Do x 2y 3 1 2 3
x y
Dấu " " xảy ra x y 1 (thỏa mãn)
HẾT