V đ c đi m hình th c ền tài là nguyên khí của ặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị ểu được gì về đặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị ức của văn nghị Bài văn g m nhi u đo
Trang 1Kết nối tri thức với cuộc sống
BÀI 3 – TIẾT 8
CỦNG CỐ - MỞ RỘNG
Trang 21
MỤC TIÊU BÀI HỌC
VỀ KIẾN THỨC
Học sinh ôn tập lại ba văn bản đọc về nội dung và nghệ thuật
Học sinh ôn tập lại các yếu tố trong văn bản nghị luận
Học sinh ôn tập lại liên kết và mạch lạc trong đoạn văn và văn bản.
Học sinh vận dụng năng lực ngôn ngữ và cảm thụ văn
học để ôn tập và luyện viết
Biết quý trọng nhân tài, biết đồng cảm chia sẻ với người khác.
Trang 3KHỞI ĐỘNG
Trang 4KHỞI ĐỘNG
HS theo dõi và ghi
lại những hiểu biết
của mình về những
lăng bia tiến sĩ ở
Văn Miếu
https://youtu.be/kc2oN8tRrn0
Trang 5HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
Trang 6Câu 1 Ba văn b n đ c trong bài (Hi n tài là nguyên khí c a ản đọc trong bài (Hiền tài là nguyên khí của ọc trong bài (Hiền tài là nguyên khí của ền tài là nguyên khí của ủa
qu c gia, Yêu và đ ng c m, Ch b u lên nhà th ) đã giúp b n ốc gia, Yêu và đồng cảm, Chữ bầu lên nhà thơ) đã giúp bạn ồng cảm, Chữ bầu lên nhà thơ) đã giúp bạn ản đọc trong bài (Hiền tài là nguyên khí của ữ bầu lên nhà thơ) đã giúp bạn ầu lên nhà thơ) đã giúp bạn ơ) đã giúp bạn ạn
hi u đ ểu được gì về đặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị ược gì về đặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị c gì v đ c đi m n i dung và hình th c c a văn ngh ền tài là nguyên khí của ặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị ểu được gì về đặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị ội dung và hình thức của văn nghị ức của văn nghị ủa ị
lu n? ận?
V đ c đi m n i dung ền tài là nguyên khí của ặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị ểu được gì về đặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị ội dung và hình thức của văn nghị Bàn lu n v m t v n đ xã h i ận về một vấn đề xã hội ề một vấn đề xã hội ột vấn đề xã hội ấn đề xã hội ề một vấn đề xã hội ột vấn đề xã hội
ho c m t t t ặc một tư tưởng đạo đức ột vấn đề xã hội ư tưởng đạo đức ư tưởng đạo đức.ởng đạo đức ng đ o đ c ạo đức ức.
V đ c đi m hình th c ền tài là nguyên khí của ặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị ểu được gì về đặc điểm nội dung và hình thức của văn nghị ức của văn nghị
Bài văn g m nhi u đo n văn, có các lu n đi m, lu n c ồm nhiều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ận điểm, luận cứ ểm, luận cứ ận điểm, luận cứ ứ
rõ ràng, nh ng lí lẽ b ng ch ng xác đáng, có s c thuy t ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ằng chứng xác đáng, có sức thuyết ứ ứ ết
ph c.ục
Các đo n văn trong bài có s m ch l c, logic; các câu ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ự mạch lạc, logic; các câu ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ văn được liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c liên k t b i các phép n i, phép l p, phép th , ết ởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ối, phép lặp, phép thế, ặp, phép thế, ết
…
Ngôn ng , gi ng đi u phù h p v i n i dung bàn lu n, ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ợc liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ới nội dung bàn luận, ội dung bàn luận, ận điểm, luận cứ
t o s h ng thú h p d n ngạn văn, có các luận điểm, luận cứ ự mạch lạc, logic; các câu ứ ấp dẫn người đọc ẫn người đọc ười đọc ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, i đ c
Trang 72 Câu 2 Theo b n, trong văn ngh lu n, y u t t s có th s d ng nh ng tr ử dụng ở những trường hợp nào và với mức độ ra sao? ục. ởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ười đọc. ng h p nào và v i m c đ ra sao? ợc liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ị luận, yếu tố tự sự có thể ận điểm, luận cứ ới nội dung bàn luận, ết ối, phép lặp, phép thế, ự mạch lạc, logic; các câu ự mạch lạc, logic; các câu ứ ội dung bàn luận, ểm, luận cứ
Y u t t s c n đ ếu tố tự sự ố tự sự ự sự ự sự ần được ượp có thể sử dụng yếu tố tự sự c
s d ng trong văn ngh ử dụng yếu tố tự sự ụng yếu tố tự sự ị luận:
lu n v i m c đ v a ận: ới mức độ vừa ức độ vừa ộ vừa ừa
ph i, không nên dùng ải, không nên dùng quá nhi u d nh m ều dễ nhầm ễ nhầm ần được sang văn t s ự sự ự sự
Trang 8Hãy l p b ng ho c s đ t duy đ so sánh các văn b n ận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ặp, phép thế, ơn ồm nhiều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ư ểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản trong bài theo m t s đi m g i ý sau: lu n đ ; cách tri n ội dung bàn luận, ối, phép lặp, phép thế, ểm, luận cứ ợc liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ận điểm, luận cứ ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ểm, luận cứ khai lu n đi m; cách nêu lí lẽ và b ng ch ng; lí do ch n ận điểm, luận cứ ểm, luận cứ ằng chứng xác đáng, có sức thuyết ứ ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, cách tri n khai lu n đi m và nêu lí lẽ, b ng ch ng; ểm, luận cứ ận điểm, luận cứ ểm, luận cứ ằng chứng xác đáng, có sức thuyết ứ
Hi n ền tài là nguyên khí của tài là
nguyên khí c a ủa
qu c gia ốc gia, Yêu và đồng cảm, Chữ bầu lên nhà thơ) đã giúp bạn
Yêu và đ ng c m ồng cảm, Chữ bầu lên nhà thơ) đã giúp bạn ản đọc trong bài (Hiền tài là nguyên khí của Ch b u lên nhà ữ bầu lên nhà thơ) đã giúp bạn ầu lên nhà thơ) đã giúp bạn
thơ) đã giúp bạn
Lu n đận điểm, luận cứ ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ Bàn lu n v t m quan ận điểm, luận cứ ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ầm quan
tr ng c a hi n tài đ i ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ủa hiền tài đối ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ối, phép lặp, phép thế,
v i đ t nới nội dung bàn luận, ấp dẫn người đọc ưới nội dung bàn luận, c
Nói v s c n thi t c a ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ự mạch lạc, logic; các câu ầm quan ết ủa hiền tài đối yêu và đ ng c m trong ồm nhiều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản
cu c s ng.ội dung bàn luận, ối, phép lặp, phép thế,
Bàn lu n vai trò quan ận điểm, luận cứ
tr ng c a ch đ i v i ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ủa hiền tài đối ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ối, phép lặp, phép thế, ới nội dung bàn luận, nhà th ơn
Trang 9Cách tri n khai lu n ểm, luận cứ ận điểm, luận cứ
đi mểm, luận cứ
Lu n đi m đận điểm, luận cứ ểm, luận cứ ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c tri n ểm, luận cứ khai t ý l n đ n ý nh , ừ ý lớn đến ý nhỏ, ới nội dung bàn luận, ết ỏ,
t khái quát đ n c th ; ừ ý lớn đến ý nhỏ, ết ục ểm, luận cứ
được liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c trình bày m t cách ội dung bàn luận,
rõ ràng, m ch l c, logic, ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ
d hi u.ễ hiểu ểm, luận cứ
Lu n đi m đận điểm, luận cứ ểm, luận cứ ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c tri n ểm, luận cứ khai t ý nh đ n ý l n, ừ ý lớn đến ý nhỏ, ỏ, ết ới nội dung bàn luận, trình bày có s m ch l c, ự mạch lạc, logic; các câu ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ logic đã làm n i b t đổi bật được ận điểm, luận cứ ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c
lu n đ ận điểm, luận cứ ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ
Lu n đi m có s liên k t, ận điểm, luận cứ ểm, luận cứ ự mạch lạc, logic; các câu ết
m ch l c và có tính ch t ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ấp dẫn người đọc nâng cao, m r ng; theo ởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ội dung bàn luận, trình t nêu v n đ , gi i ự mạch lạc, logic; các câu ấp dẫn người đọc ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản quy t v n đ và k t ết ấp dẫn người đọc ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ết
lu n.ận điểm, luận cứ Cách nêu lí lẽ và b ng ằng chứng xác đáng, có sức thuyết
ch ngứ
Các lí lẽ b ng ch ng đằng chứng xác đáng, có sức thuyết ứ ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c trình bày c th , h p lý ục ểm, luận cứ ợc liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế,
nh ng ch a có s liên h ư ư ự mạch lạc, logic; các câu ệu phù hợp với nội dung bàn luận,
v i th c ti n, ch a th t ới nội dung bàn luận, ự mạch lạc, logic; các câu ễ hiểu ư ận điểm, luận cứ
s thuy t ph c ngự mạch lạc, logic; các câu ết ục ười đọc.i
đ c.ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận,
Lí lẽ, b ng ch ng xác ằng chứng xác đáng, có sức thuyết ứ đáng, h p lý, có s liên h ợc liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ự mạch lạc, logic; các câu ệu phù hợp với nội dung bàn luận,
nh ng ch a c th và rõ ư ư ục ểm, luận cứ ràng, thi u s c thuy t ết ứ ết
ph c.ục
Lí lẽ b ng ch ng rõ ràng, ằng chứng xác đáng, có sức thuyết ứ
h p lý, có ví d liên h c ợc liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ục ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ục
th v i th c ti n, t o ểm, luận cứ ới nội dung bàn luận, ự mạch lạc, logic; các câu ễ hiểu ạn văn, có các luận điểm, luận cứ
được liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ứ c s c thuy t ph c.ết ục
Trang 10Lí do ch n cách ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận,
Trang 114 Câu 4: Th o lu n nhóm v cách nh n di n đ c đi m riêng c a văn b n ngh lu n xã h i ểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ủa hiền tài đối ận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ị luận, yếu tố tự sự có thể ận điểm, luận cứ ận điểm, luận cứ ội dung bàn luận, ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ặp, phép thế,
Cách nh n di n đ c đi m riêng ận: ện đặc điểm riêng ặc điểm riêng ể sử dụng yếu tố tự sự
c a văn b n ngh lu n xã h i: ủa văn bản nghị luận xã hội: ải, không nên dùng ị luận: ận: ộ vừa
Lu n đ , n i dung chính ận: ều dễ nhầm ộ vừa là bàn
Các lu n đi m, lu n c h ận điểm, luận cứ ểm, luận cứ ận điểm, luận cứ ứ ưới nội dung bàn luận, ng t i vi c ới nội dung bàn luận, ệu phù hợp với nội dung bàn luận,
ng ười đọc i vi t v hi n t ết ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ng xã h i đó ội dung bàn luận,
D n ch ng đ ẫn người đọc ứ ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ấp dẫn người đọc ừ ý lớn đến ý nhỏ, ị luận, yếu tố tự sự có thể ục c l y t v d th c t , có ự mạch lạc, logic; các câu ết
Trang 12Tìm đ c thêm m t s văn b n ngh lu n đ c p nh ng v n đ có liên quan t i ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ội dung bàn luận, ối, phép lặp, phép thế, ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ị luận, yếu tố tự sự có thể ận điểm, luận cứ ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ận điểm, luận cứ ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ấp dẫn người đọc ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ới nội dung bàn luận,
n i dung các văn b n đã h c trong bài Chú ý xác đ nh quan h k t n i gi a các ội dung bàn luận, ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ị luận, yếu tố tự sự có thể ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ết ối, phép lặp, phép thế, ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết văn b n và t p h p chúng vào các nhóm có đ c đi m n i dung ho c hình th c ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ận điểm, luận cứ ợc liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ặp, phép thế, ểm, luận cứ ội dung bàn luận, ặp, phép thế, ứ
g n gũi (ví d : nhóm văn b n bàn v vi c tr ng d ng nhân tài, nhóm văn b n ầm quan ục ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ục ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản bàn v nh ng v n đ c b n c a sáng t o ngh thu t, …) ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ấp dẫn người đọc ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ơn ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ủa hiền tài đối ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ận điểm, luận cứ
Nhóm văn b n bàn v nh ng v n đ c b n c a sáng t o ngh thu t: Th còn t n t i ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ấp dẫn người đọc ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ơn ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ủa hiền tài đối ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ận điểm, luận cứ ơn ồm nhiều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ
đ ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c không (Di n t Nobel 1975 c a E Montale), M t th i đ i trong thi ca (Hoài ễ hiểu ừ ý lớn đến ý nhỏ, ủa hiền tài đối ội dung bàn luận, ời đọc ạn văn, có các luận điểm, luận cứ Thanh, Hoài Chân), …
Trang 13LUYỆN TẬP
Trang 14LUYỆN TẬP
Vi t đo n văn kho ng 150 ch v i ch đ : ết ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ới nội dung bàn luận, ủa hiền tài đối ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ đ ng c m ồng cảm ải, không nên dùng
và c m thông trong xã h i ngày nay ải, không nên dùng ộ vừa
Trang 15Đ i v i m i cu c đ i con ngối, phép lặp, phép thế, ới nội dung bàn luận, # ội dung bàn luận, ời đọc ười đọc ự mạch lạc, logic; các câu $i, s s chia trong cu c s ng là đi u vô cùng c n thi t V y s chia là gì? T i sao nó l i ội dung bàn luận, ối, phép lặp, phép thế, ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ầm quan ết ận điểm, luận cứ $ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ quan tr ng đ n v y? S chia là m t d ng tình c m xu t phát t trái tim, s đ ng c m, và tình yêu thọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ết ận điểm, luận cứ $ ội dung bàn luận, ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ấp dẫn người đọc ừ ý lớn đến ý nhỏ, ự mạch lạc, logic; các câu ồm nhiều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ươn.ng, được liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c th ểm, luận cứ
hi n khi ta bi t quan tâm, lo l ng và giúp đ nh ng ngệu phù hợp với nội dung bàn luận, ết % & ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ười đọc.i xung quanh Nói cách khác, s chia chính là cho đi mà $ không mong mu n đối, phép lặp, phép thế, ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c nh n l i B n bi t đ y, cu c s ng là s t ng hòa c a các m i quan h xã h i Bi t s chia ận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ết ấp dẫn người đọc ội dung bàn luận, ối, phép lặp, phép thế, ự mạch lạc, logic; các câu ổi bật được ủa hiền tài đối ối, phép lặp, phép thế, ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ội dung bàn luận, ết $
ch c ch n sẽ giúp b n phát tri n các m i quan h xã h i, t o nên s g n k t v i nh ng ng% % ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ểm, luận cứ ối, phép lặp, phép thế, ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ội dung bàn luận, ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ự mạch lạc, logic; các câu % ết ới nội dung bàn luận, ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ười đọc.i xung quanh, t đó ừ ý lớn đến ý nhỏ, không bao gi c m th y cô đ n, l nh lẽo Đ ng th i khi ai đó g p khó khăn, giúp đời đọc ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ấp dẫn người đọc ơn ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ồm nhiều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ời đọc ặp, phép thế, ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, c h - dù ch m t chút thôi – ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ỉ ra ội dung bàn luận,
ch c ch n b n sẽ c m th y h nh phúc và thanh th n h n r t nhi u Trong th c t , không khó đ ta b t g p và c m % % ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ấp dẫn người đọc ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ơn ấp dẫn người đọc ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ự mạch lạc, logic; các câu ết ểm, luận cứ % ặp, phép thế, ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản
ph c nh ng con ngục ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ười đọc.i mang trong mình đ c tính này Nh ng tình nguy n viên mang trên mình màu áo xanh tình ứ ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ệu phù hợp với nội dung bàn luận, nguy n, các m nh thệu phù hợp với nội dung bàn luận, ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ười đọc.ng quân không qu n ng i khó khăn đ n v i vùng bão lũ hay đ n gi n h n là m t c u bé bi t ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ết ới nội dung bàn luận, ơn ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản ơn ội dung bàn luận, ận điểm, luận cứ ết dành ti n ăn sáng t ng cho ngều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ặp, phép thế, ười đọc.i hành kh t…, đó đ u là nh ng bông hoa đ p đi m tô cho vấp dẫn người đọc ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ẹp điểm tô cho vườn đời thêm rực rỡ Tuy ểm, luận cứ ười đọc.n đ i thêm r c r Tuy ời đọc ự mạch lạc, logic; các câu & nhiên, v n có m t s ngẫn người đọc ội dung bàn luận, ối, phép lặp, phép thế, ười đọc ối, phép lặp, phép thế, i s ng ích k , ch bi t nh n l i ch không bi t cho đi H ch bi t đ n l i ích c a b n thân ỉ ra ỉ ra ết ận điểm, luận cứ ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ứ ết ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ỉ ra ết ết ợc liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ủa hiền tài đối ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản mình mà không quan tâm đ n ngết ười đọc.i khác mu n gì, nghĩ gì, c n giúp đ gì Đ ng trối, phép lặp, phép thế, ầm quan & ứ ưới nội dung bàn luận, c hi n tệu phù hợp với nội dung bàn luận, ược liên kết bởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ng này, t t c chúng ấp dẫn người đọc ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản
ta c n h c cách đ ng c m, s chia v i nh ng ngầm quan ọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ồm nhiều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản $ ới nội dung bàn luận, ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ười đọc.i xung quanh t nh ng vi c làm nh nh t: g i l i chào t i b m ừ ý lớn đến ý nhỏ, ững lí lẽ bằng chứng xác đáng, có sức thuyết ệu phù hợp với nội dung bàn luận, ỏ, ấp dẫn người đọc ử dụng ở những trường hợp nào và với mức độ ra sao? ời đọc ới nội dung bàn luận, ối, phép lặp, phép thế, ẹp điểm tô cho vườn đời thêm rực rỡ Tuy
trưới nội dung bàn luận, c khi đi h c, chúc ngọng điệu phù hợp với nội dung bàn luận, ười đọc ạn văn, có các luận điểm, luận cứ i b n cùng bàn m t ngày t t lành khi t i l p… Nh v y, ch c ch n cu c s ng ý nghĩa h n ội dung bàn luận, ối, phép lặp, phép thế, ới nội dung bàn luận, ới nội dung bàn luận, ư ận điểm, luận cứ % % ội dung bàn luận, ối, phép lặp, phép thế, ơn
r t nhi u B i đúng nh m t nhà văn Nga t ng nói: “N i l nh nh t không ph i là B c C c mà là n i thi u v ng tình ấp dẫn người đọc ều đoạn văn, có các luận điểm, luận cứ ởi các phép nối, phép lặp, phép thế, ư ội dung bàn luận, ừ ý lớn đến ý nhỏ, ơn ạn văn, có các luận điểm, luận cứ ấp dẫn người đọc ảng hoặc sơ đồ tư duy để so sánh các văn bản % ự mạch lạc, logic; các câu ơn ết %
thươn.ng c a con ngủa hiền tài đối ười đọc.i”