Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 19 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
19
Dung lượng
441 KB
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG I.PHI KIM %1 HALOGEN A, Một số tính chất X + 1e = X - (X : F , Cl , Br , I ) B , Hoá tính của Clo 1. Với kim loại Clo tác dụng hầu hết với các kim loại (trừ Ag, Au, Pt, Hg) muối Clorua nCl 2 + 2M → 0 t 2MCl n n: Số oxi hoá cao nhất của M 2Na + Cl 2 → 2NaCl (KLK pư ở t 0 thường) Cu + Cl 2 → 0 t CuCl 2 2Fe + 3Cl 2 → 0 t 2FeCl 3 2. Tác dụng với phi kim: Clo tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ O 2 ; N 2 , C). *Với hiđrô Hiđro clorua Cl 2 + H 2 → as 2HCl * Với phi kim khác 2P + 3Cl 2 → 0 t 2PCl 3 2P + 5Cl 2 → 0 t 2PCl 5 SO 2 + 2H 2 O + Cl 2 → 2HCl + H 2 SO 4 3.Với H 2 O Cl 2 + H 2 O HCl + HClO Nước Clo có tính oxi hoá mạnh nên được dùng để sát khuẩn, tẩy rửa 3Cl 2 + H 2 O → ≥ C 0 70 5HCl + HClO 3 4.Với dung dịch kiềm Cl 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O Nước Giaven Cl 2 + 2KOH → KCl + KClO + H 2 O 3Cl 2 + 6KOH đặc → 0 t 5KCl + KClO 3 + 3H 2 O 5.Với muối của các halogen khác Clo sẽ oxi hóa các nguyên tố có tính oxi hóa yếu hơn nó ra khỏi muối Cl 2 + 2NaBr → 2NaCl + Br 2 (đỏ nâu) Cl 2 + 2KI → 2KCl + I 2 ↓ (màu tím) Cl 2 + Na 2 S → 2NaCl + S↓ (màu vàng) C, Điều chế Clo Nguyên tắc là oxi hóa Cl - thành Cl 2 * Trong PTN: Người ta dùng các chất oxi hóa mạnh để oxi hóa dung dịch HCl. 4HCl+ MnO 2 → 0 t MnCl 2 + Cl 2 ↑ + 2H 2 O K 2 Cr 2 O 7 + 14HCl 2CrCl 3 + 3Cl 2 ↑ + 7H 2 O + 2KCl 2KMnO 4 + 16HCl 2KCl+2MnCl 2 + 5Cl 2 ↑ + 8H 2 O * Trong CN: • 2NaCl → dpnc 2Na + Cl 2 ↑ • 2NaCl+ 2H 2 O → dpdd Cl 2 ↑+H 2 ↑+ 2NaOH D. Axit Clohiđric: Là một Axit mạnh 1.Hoá tính: * Làm quỳ tím hóa đỏ. *Với kim loại (trước Hiđro) → muối + H 2 ↑ Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2 2HCl + Zn ZnCl 2 + H 2 ↑ Cu + HCl → Không xảy ra. *Với Oxit Bazơ, bazơ muối + nước • 2HCl + CuO CuCl 2 + H 2 O • 2HCl + Cu(OH) 2 ↓ CuCl 2 + H 2 O *Với muối muối mới (muối không tan) + axit mới (yếu hơn) HCl + AgNO 3 AgCl↓ (trắng) + HNO 3 2HCl + CaCO 3 CaCl 2 + CO 2 + H 2 O Ca(HCO 3 ) 2 + 2HCl → CaCl 2 + 2CO 2 ↑ + 2H 2 O * Với chất oxi hoá mạnh (MnO 2 , KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 ) Cl 2 2K 2 CrO 4 + 16HCl → 2CrCl 3 + 4KCl + 3Cl 2 ↑ + 8H 2 O 4HCl+ MnO 2 → 0 t MnCl 2 + Cl 2 ↑ + 2H 2 O K 2 Cr 2 O 7 + 14HCl 2CrCl 3 + 3Cl 2 ↑ + 7H 2 O + 2KCl 2KMnO 4 + 16HCl 2KCl+2MnO 2 + 5HCl↑ + 8H 2 O 2.Điều chế: *Trong CN: (phương pháp tổng hợp) H 2 + Cl 2 → 0 t 2HCl↑ *Trong PTN: phương pháp sunfat • H 2 SO 4(đ) + NaCl → < C 0 250 NaHSO 4 + HCl↑ • H 2 SO 4(đ) +2NaCl → ≥ C 0 400 Na 2 SO 4 + 2HCl↑ E. Nước Giaven (dung dịch hỗn hợp của NaCl và NaClO) NaClO + CO 2 + H 2 O NaHCO 3 + HClO * Điều chế Cl 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O (trong PTN) Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan FLO CLO BROM IOT 1, Kí hiệu F Cl Br I 2, KLNT 19 35,5 80 127 3,điện tích Z 9 17 35 53 4, Cấu hình e hoá trị 2s 2 2p 5 3s 2 3p 5 4s 2 4p 5 5s 2 5p 5 5, CTPT I 2 Cl 2 Br 2 I 2 6, Trạng thái màu Khí, lục nhạt Khí, vàng lục lỏng, đỏ nâu rằn, tím than 7, Độ sôi -188 -34- +59 +185 8, Axit có oxi Không HClO HClO 2 HClO 3 HClO 4 HBrO - HBrO 3 - HIO - HIO 3 HIO 4 9, Độ âm điện 4.0 3.0 2.8 2.6 1 Có màn ngăn CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG Trong CN 2NaCl + 2H 2 O → dpdd 2NaOH + H 2 ↑ + Cl 2 ↑ Cl 2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H 2 O F. Clorua vôi (CaOCl 2 ) * Tính oxi hoá: CaOCl 2 + 2HCl → CaCl 2 + Cl 2 ↑ + H 2 O * Tính bazơ: 2CaOCl 2 +CO 2 +H 2 OCaCO 3 +CaCl 2 + 2HClO * Điều chế Cl 2 + Ca(OH) 2 CaOCl 2 + H 2 O G. Muối clorat (ClO 3 - ) - Kali clorat có tính oxi hóa mạnh: KClO 3 + 6HCl → KCl + 3Cl 2 + 3H 2 O - Kali clorat bị phân hủy 2KClO 3 → C 0 500 2KCl + 3O 2 H.Tính chất của Flo – Brom - Iot * Flo - Tác dụng với kim loại (tất cả các kim loại) Ni + F 2 → NiF 2 Cu + F 2 → CuF 2 Fe + F 2 → FeF 3 - Tác dụng với phi kim: H 2 + F 2 → 2HF S + 3F 2 → SF 6 2P + 5F 2 → 2PF 5 -Với hợp chất:hầu hết cả thuỷ tinh và nước SiO 2 + 4HF → SiF 4 + 2H 2 O 2H 2 O + 2F 2 → 4HF + O 2 - Điều chế: 2KF → đpnc 2K + F 2 * Brom - Tác dụng với kim loại, tạo muối bromua. Fe + Br 2 → FeBr 2 2Al + 3Br 2 → 2AlBr 3 - Tác dụng với H 2 H 2 + Br 2 → 0 t 2HBr - Tác dụng với hợp chất: Br 2 + SO 2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2 SO 4 Br 2 + 5Cl 2 + 8H 2 O → 2HBrO 3 + 10HCl - Điều chế: Cl 2 + 2HBr Br 2 + 2HCl * Iot - Tác dụng với kim loại ở nhiệt độ cao, hoặc chất xt tạo thành muối iotua. Fe + I 2 → 0 t FeI 2 2Al + 3I 2 → OxtH 2 2AlI 3 - Tác dụng với H 2 ở nhiệt độ cao H 2 + I 2 →← − PtC,500350 0 2HI - Điều chế: + 2NaI I 2 + 2NaCl Br 2 + 2 NaI I 2 + 2NaBr - Tác dụng với hồ tinh bột, tạo thành hợp chất màu xanh. Hiện tượng này thường được dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột. I. Muối bạc halogenua 2AgX → 2Ag + X 2 (X là Cl, Br, I) J. Nhận biết - Nhận biết các ion F - , Cl - , Br - , I - dùng AgNO 3 là thuốc thử NaF + AgNO 3 → không tác dụng NaCl + AgNO 3 → NaNO 3 + AgCl↓ (màu trắng) NaBr + AgNO 3 → NaNO 3 + AgBr↓ (màu vàng nhạt) NaI + AgNO 3 → NaNO 3 + AgI ↓ (màu vàng đậm) o0o Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 2 ánh sáng CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG %2 OXI-LƯU HUỲNH ( NHÓM VI A ) A.Một số tính chất OXI LƯU HUỲNH SELEN 1.Kí hiệu O S Se 2.KLNT 16 32 79 3.Điện tích Z 8 16 34 4.Cấu hình e hoá trị 2s 2 2p 4 3s 2 3p 4 4s 2 4p 4 5.CTCT O 2 S Se 6.Trạng thái Khí rắnvàng rắn 7.Axit có Oxi - - H 2 SO 4 H 2 SO 3 H 2 SeO H 2 SeO 8.Độ ân điện 3,5 2,5 2,4 B.OXI 1.Hoá tính: *Với H 2 2H 2 + O 2 2H 2 O *Với các kim loại (trừ Au, Pt) • 3Fe + 2O 2 Fe 3 O 4 • 2Cu + O 2 2CuO (đen) *Với phi kim( trừ F 2 ,Cl 2 ) N 2 + O 2 2NO S + O 2 SO 2 *Với chất khác: • CH 4 + 2O 2 CO 2 + 2H 2 O • 2CO + O 2 2CO 2 • 4Fe 3 O 4 + O 2 6Fe 2 O 3 2.Điều chế: a,Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. b,Nhiệt phân các muối giàu oxi • 2KClO 3 2KCl + O 2 ↑ • 2KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑ c,Điện phân H 2 O ( có pha H + hoặc OH ) H 2 O 2H 2 ↑ + O 2 ↑ d,Điện phân oxit kim loại 2Al 2 O 3 4Al + 3O 2 ↑ C. Lưu huỳnh 1.Hoá tính: Ở t o thường lưu huỳnh hoạt động kém. *Với kim loại ( trừ Au, Ag, Pt ) muối sunfua. • Fe + S FeS (đen) • Cu + S CuS (đen) *Với Hiđrô S + H 2 H 2 S (mùi trứng thối) *Với phi kim ( trừ N 2 ,I 2 ) sunfua • C + 2S CS 2 • 5S + 2P P 2 S 5 *Với axit có tính oxi hóa mạnh 2H 2 SO 4 + S 3SO 2 + 2H 2 O 6HNO 3 + S H 2 SO 4 + 6NO 2 +2H 2 O 2.Điều chế: • Khai thác từ quặng • H 2 S + Cl 2 2HCl + S • 2H 2 S + SO 2 2H 2 O + 3S D. OZÔN O 3 1.Hoá tính: Có tính oxi hoá mạnh hơn Oxi • O 3 + 2 Ag Ag 2 O + O 2 • 2KI (trắng) + O 3 + H 2 O2KOH+I 2(nâu) +O 2 ( Nhận biết Ozôn) 2.Điều chế: 3O 2 ↔ 2O 3 E.Hiđrôsunfua H 2 S 1.Lý tính: Chất khí không màu, mùi trứng thối, độc, dễ tan trong nước axit sunfuahiđric 2.Hoá tính *Với nhiệt độ: H 2 + S *Với Oxi 2H 2 S +3O 2 > 2SO 2 + 2H 2 O 2H 2 S + O 2 > 2S↓ + 2H 2 O Tính khử : S + Cl 2 2HCl + S↓ S + H 2 SO 4(đ) SO 2 + 2H 2 O + S↓ 3.Điều chế: + S H 2 S FeS + 2HCl H 2 S + FeCl 2 G. Anhiđrit sunfurơ SO 2 : S=S→O Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 3 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG 1.Lý tính: Khí không màu, mùi hắc tan trong nước Axit sunfurơ 2.Hoá tính: a ,Tính oxi hoá : • SO 2 + Mg 2MgO + S • SO 2 + H 2 2H 2 O + S • SO 2 + 2H 2 S 2H 2 O + 3S b,Tính khử: • 2SO 2 + O 2 2SO 3 • SO 2 + 2H 2 O +Cl HSO + 2HCl • 5SO + 2KMnO +2HO 2MnSO +2KHSO + HSO c,là oxit axit: SO + HO HSO 3,Điều chế: • S + O 2 SO 2 • 2H 2 SO 4(đ) + S 3SO 2 + 2H 2 O • 4FeS 2 + 11O 2 8SO + 2FeO • Cu + 2HSO (đ) CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O H.Axit sunfuric: H 2 SO 4 1.Lý tính : H 2 SO 4 khan là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi, không mùi vị, tan tốt, trong nước toả nhiều nhiệt. 2.Hoá tính: Là axit mạnh *Làm đỏ quỳ tím *Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, với muối. *Tác dụng với kim loại đứng trước H, giải phóng H 2 ↑. a. H 2 SO 4 đậm đặc : *Bị phân tích: H 2 SO 4 SO 3 + H 2 O *Háo nước: C 12 HO + H 2 SO 4 C + H 2 SO 4 .nH 2 O *Có tính oxi hoá mạnh: +Với phi kim : C,S,P CO 2 , SO 2 , P 2 O 5 +Với kim loại muối , không giải phóng khí hiđrô. ◦◦ Nhiệt độ thường : Không phản ứng với Al,Fe,Cr. ◦◦Đun nóng: Tác dụng hầu hết với các kim loại (trừ Au,Pt) H 2 SO 4(đ) + Cu CuSO 4 + SO 2 ↑ + 2H 2 O 6 H 2 SO 4(đ) +2Al Al 2 (SO) 4 +SO 2 ↑+ 6H 2 O ◦◦Với kim loại khử mạnh ( Kiềm, kiềm thổ, Al,Zn) có thể cho SO 2 , S, H 2 S. H 2 SO 4(đ) + 3Zn 3ZnSO 4 + S + 4H 2 O H 2 SO 4(đ) + 4Zn 4ZnSO 4 + H 2 S↑ + 4H 2 O 3.Sản xuất H 2 SO 4 *Điều chế SO 2 : • 4FeS 2 + 11O 2 8SO + 2FeO S + O 2 SO 2 *Oxi hoá SO 2 SO 3 : + O 2 2SO 3 *Tạo ra H 2 SO 4 từ SO 3 : + H 2 O H 2 SO 4 o0o 3 NITƠ- PHỐT PHO (NHÓM VA A. Một số tính chất: NITƠ PHÔT PHO ASEN STIBI 1.Kí hiệu N P As Sb 2.KLNT 14 31 75 122 3.Điện tích Z 7 15 33 51 4.Cấu hình e hoá trị 2s 2 2p 4 3s 2 3p 4 4s 2 4p 4 5s 2 5p 4 5.CTCT N 2 P As Sb 6.Trạng thái Khí không màu Rắn đỏ, trắng rắn rắn 7.Axit có Oxi HNO 3 HNO 2 H 3 PO 4 H 3 AsO 4 H 3 AsO 4 8.Độ ân điện 3,0 2,1 2,0 1,9 ( không giới thiệu nguyên tố BITMUT Bi) Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 4 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG B.NITƠ: N Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 5 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG 1.Hoá tính: *Với Oxi: N 2 + O 2 <> 2NO *Với H 2 : N 2 + 3H 2 > 2NH 3 ↑ *Với kim loại điển hình ( hoạt động mạnh) N 2 + 3Mg Mg 3 N 2 (Magiênitrua) ( Mg 3 N 2 + 6H 2 O 3Mg(OH) 3 + NH 3 ↑ ) 2.Điều chế: Chưng cất phân đoạn KK lỏng • NH 4 NO 2 N 2 + 2H 2 O • 2NH 4 NO 2 2N 2 + O 2 + 4H 2 O • (NH 4 )Cr 2 O 7 N 2 + Cr 2 O 3 + 4H 2 O Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 6 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG C.Các oxit của Nitơ CTPT NO NO 2 N 2 O 5 N 2 O N 2 O 3 Tính chất vật lý Khí không màu, đọc rất ít tan trong H 2 O Khí nâu, hắc độc tan nhiều trong H 2 O Rắn trắng tan nhiều trong H 2 O , t o thăng hoa 32,3 o C Khí không màu Chất lỏng xanh thẫm Tính chất Hoáhọc Không tác dụng với H 2 O Axit, kiềm là oxit không tạo muối Là Oxit axit *2NO 2 +H 2 O 2HNO 3 +NO *4NO 2 +2H 2 O+O 2 4HNO 3 *2NO 2 + 2NaOH NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O Là oxit axit *N 2 O 5 + H 2 O 2HNO 3 *N 2 O 5 + 2NaOH 2NaNO 3 + H 2 O - - Điều chế *N 2 + O 2 2NO *3Cu+8HNO 3(l) Cu(NO 3 ) 2 + 2NO↑ + 4H 2 O *Cu+4HNO 3(đ) Cu(NO 3 ) 2 + 2NO↑ + 2H 2 O * 2HNO 3 > N 2 O 5 + H 2 O *4NH 4 NO 3 ──N 2 O+2H 2 O *NO + NO 2 N 2 O 3 Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 7 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG D.Amoniac NH 3 1.Lý tính: Khí không màu, mùi khai, xốc, tam tốt trong nước. 2.Hoá tính: * Huỷ: 2NH 3 N 2 + 3H 2 *Với axit: NH 3 + HCl NH 4 Cl *Với H 2 O : NH 3 + H 2 O NH + OH - *Tính khử: 4NH 3 + 5O 2 4NO + 6H 2 O 2NH 3 + 3Cl 2 N 2 + 6HCl 2NH 3 + 3CuO N 2 + 3Cu + 3H 2 O 3.Điều chế: *Dung dịch NH 3 NH 3 ↑ *NH 4 Cl + NaOH NaCl + NH 3 ↑ + H 2 O *N 2 + H 2 > 2NH 3 E.Dung dịch NH 3 - Muối Amoni 1.Dung dịch NH 3 : Hoá xanh quỳ tím. *Với axit muối: NH 3 + H + + SO 2NH + SO *Với dung dịch muối: FeSO 4 + 2NH 3 + 2H 2 O Fe(OH) 2 ↓ + (NH 4 ) 2 SO 4 *Chú ý: Với các dung dịch muối chứa Cu 2+ , Zn 2+ , Ag + có thể tạo phức chất, tan. CuCl 2 + 2NH 3 + 2H 2 O Cu(OH) 2 ↓ + 2NH 4 Cl Cu(OH) 2 + 4NH 3 2+ + OH - ( Xanh thẫm) 2.Muối Amôni: a.Lý tính: Tinh thể, không màu, vị mặn, dễ tan. b.Hoá tính: *Tính chất chung của muối *Huỷ: NH 4 Cl NH 3 ↑ + HCl↑ NO 3 N 2 O + 2H 2 O *Axit NITRIC HNO 3 1.Lý tính: Là chất lỏng không màu, mùi hắc, tan tốt t= 86 o C và phân huỷ: 4HNO 3 2H 2 O + 4NO 2 + O 2 2.Hoá tính: a.Tính axit: ( như axit thông thường) b.Tính oxi hoá mạnh. *Với kim loại (trừ Au,Pt) muối có số oxi hoá cao. ◦◦HNO 3(đ) + M M(NO 3 ) n + NO 2 ↑ + H 2 O ◦◦HNO 3(l) + M M(NO 3 ) n + (có thể : NO,N 2, N 2 O,NH 4 NO 3 ) + H 2 O Ví dụ: *4Mg + 10HNO 3(l) 4Mg(NO 3 ) 2 + N 2 O + 5H 2 O *4Zn(NO 3 ) 2 + 10HNO 3(l) 4Zn(NO 3 ) 2 + NH 4 NO 3 + 3H 2 O ◦◦HNO 3(đặc,nguội) không phản ứng Al, Fe *Chú ý: Au, Pt chỉ có thể tan trong nước cường toan (HCl + HNO 3 ) Au + 3HCl + HNO 3 AuCl 3 + NO+ 2H 2 O *Với phi kim: *4HNO 3(đ) + C CO 2 ↑ + 4NO 2 ↑ +2 H 2 O Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 8 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG * 6HNO 3(đ) + S H 2 SO 4 +6NO 2 ↑ + 2H 2 O *4HNO 3(đ) + P H 3 PO 4 +5NO 2 ↑ + H 2 O 3.Điều chế: *KNO 3 + H 2 SO 4(đđ) KHSO 4 + HNO 3 *NH 3 NONO 2 HNO 3 *4NH 3 + 5O 2 > 4NO + 6H 2 O 2NO + O 2 2NO 2 3NO 2 + H 2 O 2HNO 3 + NO Hoặc: 4NO 2 + O 2 + H 2 O 4HNO 3 H.Muối NITRAT 1.Lý tính: Tinh thể không màu dễ tan ( Phân đạm) 2.Hoá tính: Nhiệt phân phân phân tích theio 3 kiểu: a, M(NO 3 ) M(NO 2 ) n + O 2 ↑ M trước Mg b,M(NO 3 ) M 2 O n + NO 2 ↑ + O 2 ↑ Mg ( từ Mg Cu) c, M(NO 3 ) n M + NO 2 ↑+ O 2 ↑ M đứng sau Cu I. PHỐT PHO VÀ HỢP CHẤT 1.Phốt pho a.Lý tính: b.Hoá tính: P (trắng, đỏ) *Với các chất oxi hoá: +3O 2 2P 2 O 5 + lân quang. + 5O 2 2P 2 O 5 + lân quang + 5Cl 2 2PCl 5 3P (đỏ) + 5HNO 3 + H 2 O3H 3 PO 4 + 5NO *Với chất khử: 2P (t) + 3H 2 > 2PH 3 ↑ Phôtphuahiđrô (PH 3 : Phốtphin mùi cá thối rất độc) 2P (t) +3Mg Mg 3 P 2 2P (t) + 3Zn Zn 3 P 2 ( thuốc chuột) Muối phôtphua dễ bị thuỷ phân. Zn 3 P 2 +6H 2 O 3Zn(HO) 3 ↓ + PH 3 ↑ c.Điều chế: Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3SiO 2 + 5C 3CaSiO 3 + 5CO 2 ↑ + P↑ ( hơi) 2.Hợp chất của P a.Anhiđrit photphoric P 2 O 5 : Là chất bột trắng, không mùi, không độc, hút nước mạnh *Là Oxit axit: P 2 O 5 + H 2 O 2HPO 3 (Axitmetaphotphoric) HPO 4 + H 2 O H 3 PO 4 (Axitphotphoric) b.Axit photphoric H 3 PO 4 : Chất rắn, không màu, tan tốt. *Là một axit trung bình (3 lần axit) tạo 3 muối. Ví dụ: NH 4 + H 3 PO 4 SP NH 4 H 2 PO 4 : Amoni_đihiđrophôtphát. (NH 4 ) 2 HPO 4 : Amôni_hiđrôphôtphat Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan P (trắng) P (đen) P (đỏ) -Rắn, giống sáp D=1,8; t=44 o C t = 281 o C -không tan trong H 2 O. Tan trong CS 2 , C 2 H 2 , ête -Rất độc, dễ gây bỏng nặng. Vì vậy phải hết sức cẩn thận khi dùng P trắng. -Không bề, tự bốc cháy ỏ t o thường, để lâu, biến chậm thành đỏ. -Rắn, đen D=2,7 -Không tan trong H 2 O - Không độc - -Không bền để lâu chuyển thành P đỏ -Bột đỏ sẫm D= 2,3 Không tan trong H 2 O và trong CS 2 Không độc Bền ở t o thường, bốc cháy Ở 240 o C. Ở 416 o C không có kk P đỏ 9 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG (NH 4 ) 3 PO 4 : Amôni_phôtphat. Tuỳ thuộc vào tỉ lệ mol các chất tham gia pư *Điều chế: Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 SO 4(đặc,dư) 2H 3 PO 4 +3CaSO 4( ít tan) %4. CACBON - SILIC A.Một số tính chất NHÓM VA CACBON SILIC GECMANI THIẾC CHÌ Kí hiệu C Si Ge Sn Pb KLNT 12 28 72,6 118,7 207 Điênh tích Z 6 14 32 50 82 Cấu hình e hoá trị 2s 2 2p 2 3s 2 3p 2 4s 2 4p 2 5s 2 5p 2 6s 2 6p 2 Trạng thái Rắn rắn rắn rắn rắn Độ âm điện 2,5 1,8 1,8 1,8 1,8 *Các bon có 3 dạng thù hình; kim cương ( rất cứng), than chì ( dẫn điện), Các bon vô định hình ( than, mồ hóng) có khả năng hấp thụ tốt. Mới phát hiện gần đây C 60 , dạng trái bóng( hình cầu). - Silic có thể ở dạng tinh thể (màu xám, dòn, hoạt tính thấp) hay ở dạng vô định hình ( bột nâu, khá hoạt động). B.HOÁ TÍNH CỦA C VÀ Si 1.Với đơn chất. *Kim loại ( ở nhiệt độ cao > t nóngchảy) . Ca + 2C CaC 2 (Canxicacbua) 2Mg + Si Mg 2 Si ( Magiê xilixua) *Với H: C + H 2 CH 4 (Mêtan) Si + H 2 SiH 4 ( Silan) *Với Oxi: C + O 2 CO 2 C + CO 2 2CO Si + O 2 SiO 2 *Với nhau: Si + C SiC 2.Với hợp chất: *Với H 2 O: O + C CO + H 2 hay 2H 2 O + C CO 2 + 2H 2 *Với Axit: C + 2H 2 SO 4(đặcnóng) CO 2 ↑ + 2SO 2 ↑+ 2H 2 O C + 4HNO 3(đặcnóng) CO 2 ↑ + 4NO 2 ↑ + H 2 O Si không tác dụng vơi Axit ở t o thường. *Với bazơ: Chỉ Si tác dụng. Si + 2KOH + H 2 O K 2 SiO 3 + H 2 ↑ C là chất khử tương đối mạnh ở nhiệt độ cao: CO 2 + C 2CO C + CuO Cu + CO↑ C + CaO CaC 2 + CO↑ C + 4KNO 3 CO 2 ↑ + 2K 2 O + 4NO 2 ↑ C.HỢP CHẤT CỦA CACBON. I. Oxit: 1.Cácbonmonoxit CO: a,Là chất khử mạnh. *CuO + CO Cu + CO 2 * Fe 2 O 3 + 3CO 2Fe + 3CO 2 (qua 3 giai đoạn) Fe 2 O 3 Fe 3 O 4 FeOFe *CI + H 2 O + PdCl 2 Pd↓ + 2HCl + CO 2 ↑ (Dùng Phản ứng này rất nhạy, để nhận biết CO, làm xanh thẫm dd PdCl 2 ) *CO + O 2 2CO 2 + 135Kcal b.Phản ứng kết hợp: CO + Cl 2 COCl 2 ( phosgen) 3CO +Cr Cr(CO) 3 (Cacbonyl Crôm) c.Điều chế khí than: *Khí than khô: C + O 2 CO 2 + Q C + CO 2 2CO -Q *Khí than ướt: C + O 2 CO 2 + Q H 2 O + C CO + H 2 -Q *Đặc biệt: CO + NaOH >HCOONa 2.Khí cacbonic CO 2 : *Khí không màu, hoá lỏng khi nén đến 60atm, làm lạnh tạo tuyết cacbonic ( nước đá khô). *Là oxít axit tác dụng với bazơ và oxit baz CO 2 + CaO CaCO 3 CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 ↓ + H 2 O 2CO 2 + Ca(OH) 2 Ca(HCO 3 ) 2 *Bị nhiệt phân huỷ ở t CO 2 2CO + O 2 *Tác dụng với chất khử mạnh ở t: CO 2 + 2Mg > 2MgO + C Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 10 [...]... Al2O3 : Là hợp chất lưỡng tính Al2O3 + 6HCl AlCl3 + 3H2O Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 13 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG Al2O3 + 2NaOH NaAlO2 + CrO3 + H2O H2CrO4 ( axit Crômic) 2H2O 2NaOH + CrO3 Na2CrO4 + H2O HalO2.H2O ( axit aluminic) *Là chất oxi hoá mạnh: 4CrO3 2Cr2O3 + O2 d.Kali bi crômat K2Cr2O7( đỏ da cam) *4K2Cr2O7 4K2CrO4 + 2Cr2O3 + 3O2 %3 CRÔM -SẮT - ĐỒNG I,Crôm Cr: Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d44s2... Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn+ Cr3+ Fe2+ Ni2+ Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Tính khử giảm Tính oxi hoá tăng Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Hg2+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+ Sn Pb H Cu Hg Ag Hg Pt Au Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 11 CẨMNANG HOÁ HỌCPHỔTHÔNG Tính khử giảm *Điều chế: *Dựa vào dãy điện hoá để xét 2NaCl + 2H2O >2NaOH + H2↑ chiều phản ứng: 2↑ *Chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi CO3 + Ca(OH)2 2NaOH + CaCO3↓ hoá chất khử mạnh... Na2CO3 + H2O nNaOH : nCO2 ≥ 2 : tạo muối trung tính nNaOH : nCO2 = 1:Muối Axit NaOH + CO2 NaHCO3 1< nNaOH : nCO2 < 2: Cả 2 muối NaHCO3 + H2O ↔ NaOH + H2CO3 Lưỡng tính: NaHCO3 + HCl NaCl + CO2↑ + H2O NaHOC3 + NaOH Na2CO3 + H2O c.Natri cacbonat Na2CO3 (xô đa) *Thuỷ phân: Na2CO3 + H2O ↔ NaHCO3 + NaOH CO + H2O HCO3 - + OH*Điều chế: Phương pháp Solvay CO2 + H2O + NH3 NH4HCO3 NH4HCO3 + NaCl NaHCO3↓... dung dịch axit: *Với axit thông thường muối + H2↑ *Với HNO3,H2SO4(đ) Muối không giải phóng H2 c.Vơi H2O ( trừ Be) : Mg + H2O (hơi) MgO + H2↑ M + 2H2O M(OH)2 + H2↑ Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 12 CẨMNANG HOÁ HỌCPHỔTHÔNG d.Với dung dịch bazơ: Chỉ có Be • Chiều (2) Giải thích sự tạo thành thạch nhũ tác dụng tạo muối tan trong hang động, cặn đá vôi trong ấm Be + 2NaOH NaBeO2 (Natriberilat) + H2↑...CẨM NANG HOÁ HỌCPHỔTHÔNG CO2 + C 2CO CO2 + H2 CO + H2O 3.Axit cacbonic và muối cacbonat: a,H2CO3 là axit yếu, không bền ( chỉ làm quỳ tín hơi hồng) chỉ tác dụng với bazơ mạnh b,Muối cacbonat (trung tính... muối: ( Muối kim loại yếu hơn) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu↓ 3.Điều chế: • *FeCl2 Fe + Cl2↑ • *FeSO4 + H2O Fe+ O2↑+ H2SO4 • *FeSO4 + Mg Fe + MgSO4 • FeO + H2 Fe + H2O Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 14 CẨMNANG HOÁ HỌCPHỔTHÔNG • Fe3O4 + 4CO Fe + 4CO2↑4Fe(OH)2 ↓ + O2 + H2O 4Fe(OH)3↓ e.Muối Sắt (II), (III) *Muối sắt (II) có tính khử 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 4.Hợp chất của Sắt • 3Fe(NO3)2 + 4HNO3 3Fe(NO3)3... trong gang ( C, Si, P, d Sắt (II), (II) hiđroxit Mn…) Fe(OH)2 Fe(OH)3 • Si + O2 SiO2 Rắn, trắng xanh rắn đỏ nâu • 2Mn + O2 MnO2 Là những bazơ không tan: • C + O2 CO2 15 Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan CẨMNANG HOÁ HỌCPHỔTHÔNG • • • • • • • • • • 3.Hợp chất của đồng: a.Đồng (I) oxit Cu2O ( màu đỏ) *Với oxit axit: Cu2O + H2SO4 CuSO4 + Cu + H2O *Với axit: Cu2O + HCl 2CuCl2 + H2O *Với Cu2S: 2Cu2O + S... + C 2Cu + CO2 CuS + O2 2CuO + SO2 (Cancozin) *CuFeS2 + 2O2 + SiO2 Cu + FeSiO2 + SO2↑ (Cancopirit) *Fe + CuSO4 Cu + FeSO4 4 CÁC KIM LOẠI KHÁC *CuCl2 Cu + Cl2↑ Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 16 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG Chỉ tác dụng với H2SO4 (đặc), HNO3: I THIẾC Sn: 2Ag + 2H2SO4 (đ) Ag2SO4 + SO2↑ + H2O *Sn là kim loại màu trắng xám như bạc, Ag + HNO3(đ) AgNO3 + NO2↑+ H2O rất mềm, có 2 dạng thù... Oxi *Tác dụng trực tiếp với Halogen: PbO2 + 2MnSO4 + 3H2SO4 2HMnO4 + 5PbSO4↓ + 2Ag + Cl2 AgCl ( kém bền) 2H2O Không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4(loãng) V.KẼM Zn Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 17 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG I.Hoá tính: Kim loại hoạt động khá mạnh: +Tinh thể màu nâu xám rất độc -Trong không khí phủ 1 lớp ZnO mỏng +Với axit -Đốt nóng: Zn3P2 + 6HCl 3ZnCl2 + 3PH3↑ IV.MANGAN Mn: 1s22s22p63s23p63d54s2... màu đỏ tím co anh kim -Là chất Oxi hoá mạnh và tùy theo môi trường mà mức 2NaCl 3độ oxi hoá khác nhau d.Muối phốtphua ( P ): #Trong môi trường axit: Zn3P2 (Kẽm phôtphua): Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 18 CẨMNANGHOÁHỌCPHỔTHÔNG +7 +2 Mn Mn 3K2SO4 +2KMnO4 + 3H2SO4 3K2SO4 + 2MnSO4 + 3H2O #Trong môi trường trung tính:Mn+7Mn+4 : 3K2SO4 +KMnO4 + H2O 3K2SO4 + MnO2 + 2KOH #Trong môi trường kiềm: Mn+7 Mn+6: . photphoric P 2 O 5 : Là chất bột trắng, không mùi, không độc, hút nước mạnh *Là Oxit axit: P 2 O 5 + H 2 O 2HPO 3 (Axitmetaphotphoric) HPO 4 + H 2 O H 3 PO 4 (Axitphotphoric) b.Axit photphoric. giới thiệu nguyên tố BITMUT Bi) Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 4 CẨM NANG HOÁ HỌC PHỔ THÔNG B.NITƠ: N Gv: Huỳnh Thị Tuyết Loan 5 CẨM NANG HOÁ HỌC PHỔ THÔNG 1.Hoá tính: *Với Oxi: N 2 + O 2 <>. + O 2 ↑ Mg ( từ Mg Cu) c, M(NO 3 ) n M + NO 2 ↑+ O 2 ↑ M đứng sau Cu I. PHỐT PHO VÀ HỢP CHẤT 1.Phốt pho a.Lý tính: b.Hoá tính: P (trắng, đỏ) *Với các chất oxi hoá: +3O 2 2P 2 O 5