1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế chung cư 17 tầng

122 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế chung cư 17 tầng
Tác giả Phan Bá Giáp
Người hướng dẫn TS. Châu Đình Thành
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật Công trình Xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 7,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG Tải đứng  Tĩnh tải Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm : Trọng lượng bản thân công trình.. Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện, tường , kính , đường ống thi

Trang 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

THIẾT KẾ CHUNG CƯ 17 TẦNG

SVTH: PHAN BÁ GIÁP

Tp Hồ Chí Minh, tháng 1/2017

GVHD: TS CHÂU ĐÌNH THÀNH

SKL 0 0 8 3 3 5

Trang 2

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Tp Hồ Chí Minh, tháng 01/2017

THIẾT KẾ CHUNG CƯ 17 TẦNG

GVHD: TS CHÂU ĐÌNH THÀNH SVTH: PHAN BÁ GIÁP

MSSV: 13149037 Khoá : 2013 - 2017

Trang 3

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ CHUNG CƯ 17 TẦNG

GVHD: TS CHÂU ĐÌNH THÀNH SVTH: PHAN BÁ GIÁP

MSSV: 13149037 Khoá : 2013 - 2017

Tp Hồ Chí Minh, tháng 01/2017

Trang 4

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: PHAN BÁ GIÁP MSSV: 13149037

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ 17 TẦNG

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS CHÂU ĐÌNH THÀNH

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 5

Họ và tên Sinh viên: : PHAN BÁ GIÁP MSSV: 13149037

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ 17 TẦNG

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS CHÂU ĐÌNH THÀNH

NHẬN XÉT

7 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

8 Ưu điểm:

9 Khuyết điểm:

10 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

11 Đánh giá loại:

12 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 6

vào cuộc sống thực tế trong tương lai Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để

em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự

chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy TS CHÂU ĐÌNH THÀNH Em xin gửi lời cảm ơn chân

thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa

để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp em vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cảm ơn

TP HCM, ngày 15 tháng 06 năm 2017

Sinh viên thực hiện Phan Bá Giáp

Trang 7

Advisor: Dr Chau Dinh Thanh

Overview of Architecture:

The 17 Storys Apartment is located in the area of the Ba Ria Vung Tau province that has cover

an area of 1857.6 square meters Include 17 stories, The building is designed to take maximum advantage of ventilation and natural light Typical apartments in the building are arranged lively, conveniently, reasonably, suitably with living habits of Vietnamese people

Overview of Structure: all of analyses, calculations and designs must be ensured strength and

stablity conditions according to current Vietnam standards and foreign standards

 The vertical structure system is reinforced concrete frame-wall

 The horizon structure system is reinforced concrete floor

 Solution of foundation is reinforced concrete square pile foundation

Design content: include 7 chapter:

 Chapter 1: Overview of Structure

 Chapter 2: Design of reinforced concrete slab

 Chapter 3: Design of reinforced concrete staircase

 Chapter 4: Design of reinforced concrete frame

 Chapter 5: Design of reinforced concrete foundation

Trang 8

MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN 5

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED TỔNG QUAN 1

GIỚI THIỆU CHUNG 1

TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 2

Tải đứng 2

Tải ngang 2

GIẢI PHÁP KẾT CẤU VÀ MÓNG 3

VẬT LIỆU SỬ DỤNG 3

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH 3

PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN 4

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 5

CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN 6

Chọn sơ bộ kích thước sàn 6

Chọn sơ bộ kích thước các dầm 6

Chọn sơ bộ tiết diện vách 7

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 7

Tĩnh tải 7

Hoạt tải 9

TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN ĐIỂN HÌNH 9

Mô hình phần mềm bằng safe 10

Kiểm tra độ võng sàn 12

KIỂM TRA SÀN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ II 14

Kiểm tra nứt cho bản sàn 14

Độ cong của cấu kiện trên đoạn có vết nứt trong vùng bê tông chịu kéo 15

Độ võng của cấu kiện 17

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG 21

Mặt Bằng Định Vị 21

CẤU TẠO CÂU THANG 21

TẢI TRỌNG 22

Tĩnh tải các lớp cấu tạo 22

Bản chiếu nghỉ, chiếu tới 22

Bản thang nghiêng 23

Hoạt tải 23

Tổng tải trọng 23

SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 24

TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 24

Vật liệu sử dụng 24

Tính toán cốt thép cho bản thang 25

Tính cốt thép cho dầm chiếu tới 25

Tính toán thép đai cho dầm 26

TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG 27

Mở Đầu 27

VẬT LIỆU SỬ DỤNG 27

Trang 9

CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 27

TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 29

Tính toán tải gió 29

Gió tĩnh 29

Gió động 31

TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 38

Phương pháp phân tích phổ phản ứng 38

TỔ HỢP TẢI TRỌNG 41

Các trường hợp tải trọng 41

Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 41

KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 42

TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ dầm tầng 4 45

Tính toán cốt thép dọc 45

Tính toán cốt thép đai 45

Cấu tạo kháng chấn cho dầm 46

Neo và nối cốt thép 47

Tính Toán Thiết Kế Cột Khung Trục 3 Và Trục H 51

Trường hợp 1: Nén lệch tâm rất bé (LTRB) 51

Trường hợp 2: Nén lệch tâm bé (LTB) 51

Trường hợp 3: Nén lệch tâm lớn (LTL) 52

TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG 58

Phương pháp vùng biên chịu moment 58

Bố trí cốt thép trong vách 60

Tính toán cốt thép ngang cho vách cứng 60

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG 65

SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 65

KÍCH THƯỚC VÀ CHIỀU DÀI CỌC 66

SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 67

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu (theo TCVN 10304-2014) 67

TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦACỌC THEO CHỈ TIẾU CƠ LÝ ĐẤT NỀN 68

TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỌC THEO SPT 70

TINH SỨC CHỊU TẢI THEO CHỈ TIEU CƯỜNG DỘ DẤT NỀN 71

SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ 73

Kiểm tra lắp cẩu cọc 73

Giai đoạn cẩu cọc 73

Giai đoạn dựng cọc 74

Kiểm tra 74

THIẾT KẾ MONG CỌC EP 75

Thiết kế móng M2 76

Phản lực chân cột 76

Xác đính số lượng cọc và bố trí cọc 76

Hệ số k cọc 77

Kiểm tra điều kiện ổn định của nền 78

Kiểm tra lún cho khối móng quy ước 81

Kiểm tra phản lực tác dụng lên đầu cọc 82

Kiểm tra xuyên thủng 84

Tính toán cốt thép đài cọc 84

Trang 10

THIẾT KẾ MÓNG M3 86

Nội lực vách lõi thang 86

Xác định số cọc và kích thước khối móng 87

Kiểm ta áp lực nền dưới đáy móng 87

Kiểm tra lún cho khối móng quy ước 90

Phản lực tác dụng lên đầu cọc 91

Kiểm tra xuyên thủng cho móng lõi thang 93

Tính toán cốt thép đài móng lõi thang 93

TÍNH TOÁN CÁC MÓNG CÒN LẠI 95

Kiểm tra phản lực đầu cọc 96

Tính lún cho khối móng quy ước 97

Kiểm ta áp lực nền dưới đáy móng 98

Tính toán cốt thép đài móng lõi thang 99

XÁC ĐỊNH SỐ CỌC VÀ KÍCH THƯỚC KHỐI MÓNG M4 100

Kiểm tra phản lực đầu cọc 101

Tính toán cốt thép đài móng lõi thang 103

TÍNH TOÁN SƠ BỘ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 103

Kích thước và chiều dài cọc 103

Xác định sức chịu tải thiết kế 103

Thiết kế móng M2 104

So sánh lựa chọn giữa 2 phương án móng 105

TÀI LIỆU THAM KHẢO 106

Trang 11

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1: Mặt bằng tầng điển hình 1

Hình 2.1: Mặt bằng kiến trúc sàn tầng điển hình 5

Hình 2.1: Mặt bằng kiến trúc sàn tầng điển hình 5

Hình 2.2: Mặt cắt cấu tạo sàn 7

Hình 2.3: Mô hình sàn bằng safe 10

Hình 2.4: Mô hình cột , vách trong safe 11

Hình 2.5: Dải trip theo phương x 12

Hình 2.6: Độ võng sàn xuất từ safe 13

Hình 2.7: Tiết diện hình học của bản sàn 14

Hình 3.1: Mặt bằng định vị cầu thang 21

Hình 3.2: Các lớp cấu tạo cầu thang và chiếu nghỉ 22

Hình 3.3 : Tải trọng tác dụng lên cầu thang 24

Hình 3.4 : Nội lực xuất từ etabs 24

Hình 4.1: Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác động lên công trình 31

Hình 4.2: Mô hình 3d công trình trong etabs 32

Hình 4.3: Đồ thị xác định hệ số động lực 34

Hình 4.4: Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan  35

Hình : 4.5 : Chuyển vị đỉnh công trình 42

Hình 4.6 :Biểu đồ moment khung trục h 43

Hình 4.7 :Biểu đồ lực cắt khung trục h 44

Hình 4.7 :Biểu đồ lực cắt khung trục h 44

Hình 4.8: Biểu dồ moment dầm 44

Hình 4.9: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 47

Hình 4.10: Sự bó lõi bê tông 53

Hình 4.11: Nội lực trong vách 58

Hình 4.12: Mặt cắt và mặt đứng của vách 59

Hình 5.1 : Tra hệ số  , p f 71 L Hình 5.2: Sơ đồ tính giai đoạn cẩu cọc 73

Hnh 5.3: Sơ đồ tính giai đoạn dựng cọc 74

Hình 5.4 : Mặt bằng móng m2 77

Hình 5.5: Mặt cắt địa chất và khối móng quy ước 78

Hình : 5.6 : Khối móng quy ước móng m2 79

Hình 5.7 : Phản lực đầu cọc p max 83

Hình 5.8 : Phản lực đầu cọc p min 83

Hình 5.9: Tháp xuyên thủng đài móng 84

Hình 5.10: Biểu đồ momen theo phương x (combbao max) 85

Hình 6.11 : Biểu đồ moment theo phương y (combao max) 85

Hình 6.11: Biểu đồ momen theo phương y (combbao max) 85

Hình 5.12: Mặt bằng móng lõi thangm3 87

Hình : 5.13 : Khối móng quy ước móng lõi thang m3 88

Trang 12

Hình 5.14: Phản lực đầu cọc (p max ) 92

Hình 5.15: Phản lực đầu cọc (p min ) 92

Hình 5.16:Tháp xuyên thủng lõi thang 93

Hình 5.17: Biểu đồ monment theo phương X 94

Hình 5.18: Biểu đồ monment theo phương Y 94

Hình 5.19: Mặt bằng móng M1 96

Hình 5.20: Phản lực đầu cọc (p min ) 97

Hình 5.21: Phản lực đầu cọc (p max ) 97

Hình 5.22 : Khối móng quy ước móng M1 98

Hình 5.23: Moment theo phương X 99

Hình 5.25: Mặt bằng móng lõi thang M4 101

Hình 5.26: Phản lực đầu cọc (p max ) 102

Hình 5.27: Phản lực đầu cọc (p min ) 102

Trang 13

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1 : Tải trọng tiêu chuẩn phâ bố đều lên sàn và cầu thang 2

Bảng 2.1 : Sơ bộ kích thước dầm 6

Bảng 2.2 : Trọng lượng bản thân trên sàn thường 7

Bảng 2.3 : Trọng lượng bản thân trên sàn mái ,vệ sinh 8

Bảng 2.4 : Chiều dày tường trong 1 tầng 8

Bảng 2.5 : Tải trọng phân bố lên mỗi sàn tầng 9

Bảng 2.6 : Hoạt tải phân bố lên sàn 9

Bảng 2.7 : Kết quả bố trí thép sàn 18

Bảng 3.1: Các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ, chiếu tới 22

Bảng 3.2 : Tổng tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiêng 23

Bảng 3.3 : Tổng tải trọng tác dụng lên mô hình cầu thang 23

Bảng 3.4 : Kết quả tính thép cầu thang 25

Bảng 3.5 : Tính thép dầm d1 26

Bảng 4.1 : Tiết diện cột sơ bộ tiết diện cột 28

Bảng 4.2 : Kết quả tính gió cho phưỡng và phương y 30

Bảng 4.3 :Kết quả 3 mode dao động 33

Bảng 4.4: Các tham số ρ và χ 35

Bảng 4.5: Hệ số tương quan không gian  1 35

Bảng 4.6: Kết quả tính toán gió động theo phương X 36

Bảng 4.7: Kết quả tính toán gió động theo phương Y 37

Bảng 4.8 : Thống số đất nèn tính động đất 39

Bảng 4.9 : Giá trị chu kỳ và tần số dao động của công trình 39

Bảng 4.10: Xây dựng phổ thiết kế s d (t) dùng cho phân tích đàn hồi theo phương ngang 40

Bảng 4.11 : Các trường hợp tải trọng 41

Bảng 4.12: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 41

Bảng 4.13: Chuyển vị đỉnh công trình 42

Bảng 4.14: Kết quả tính thép dầm tầng 4 48

Bảng 4.15: Bảng quy đổi moment xiên sang phẳng tương đương 51

Bảng 4.16: Kết quả tính thép cột khung trục 3 54

Bảng 4.17: Kết quả tính thép cột khung trục h 56

Bảng 4.18 : Bảng tính cốt thép vách 62

Bảng 5.1: Bảng chỉ tiêu cơ lý của đất 66

Bảng 5.2: Hệ số k của đất 67

Bảng 5.3 : Xác định sức kháng của đất kên thành cọc 69

Bảng 5.4 : Xác định thành phần kháng của đất trên thành cọc 72

Bảng 5.5 : Phản lực chân cột móng M2 76

Bảng 5.5 : Địa chất dọc thân cọc tính từ đáy đài đến mũi cọc 78

Bảng 5.6: Bảng tính lún móng M2 82

Bảng 5.7: Kết quả cốt thép thép phương X 86

Bảng 5.8 : Phản lực chân cột móng M3 86

Bảng 5.9: Bảng tính lún móng M3 90

Trang 14

Bảng 5.10: Kết quả cốt thép thép phương X 95

Bảng 5.11: Kết quả cốt thép thép phương Y 100

Bảng 5.13: Kết quả cốt thép thép phương X 103

Bảng 5.14: Kết quả cốt thép thép phương Y 103

Bảng 5.15: Kết quả các giá trị sức chịu tải 104

Bảng 5.16: Bảng đơn giá cọc ép 105

Bảng 5.16: Bảng đơn giá cọc khoan nhồi 105

Trang 15

 Quy mô công trình

 Công trình bao gồm : 15 tầng điển hình , 1 tầng hầm , 1 tầng thượng ,1 tầng mái

 Chiều cao công trình : 63 m tính từ mặt đất tự nhiên

Hình 1.1: Mặt bằng tầng điển hình

12 13 12

Trang 16

TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG Tải đứng

 Tĩnh tải Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm : Trọng lượng bản thân công trình

Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện, tường , kính , đường ống thiết bị …

 Hoạt tải Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình xác định theo công năng sử dụng của sàn ở các tầng.( Theo TCVN 2737: 1995 tải trọng và tác động )

Bảng 1.1 : Tải trọng tiêu chuẩn phâ bố đều lên sàn và cầu thang

Tải ngang

Do công trình chịu động đất và có chiều cao hơn 40 m nên tải gió tác dụng lên công trình bao gồm có thành phàn tĩnh và thành phần động của tải gió Áp lực gió tiêu chuẩn

Trang 17

 Ưu điểm: Tính toán đơn giản, sức chịu tải cọc nhỏ, sử dụng phổ biến, giá thành rẻ

 Nhược điểm: Phù hợp công trình thấp tầng

VẬT LIỆU SỬ DỤNG

 Bê tông

Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B30 với các thông số tính toán như sau :

 Cốt thép

Cốt thép loại AI ( cốt thép có ∅ ≤ 10 )

Cốt thép loại AII ( cốt thép có ∅ ≥ 10 )

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

 TCVN 2737-2006 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

 TCVN 5574-2012 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP

 TCVN 9386-2012 TIÊU CHUẢN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CHỊU ĐỘNG ĐẤT

 299-1999 CHỈ DẪN TÍNH TOÁN THÀNH PHẦN ĐỘNG THEO TCVN 2337-1995

 TCVN 10304-2014 TIÊU CHUẨN QUỐC GIA – MÓNG CỌC

 TCVN 9362-2012 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ NỀN NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH

 THAM KHẢO THÊM TIÊU CHUẨN BS-1997

Trang 18

PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN

 Phần mềm thiết kế của Nước ngoài :

 Etab

 Safe

 Autocad

 Chương trình tính toán, tiện ích do sinh viên tự phát triển:

 VBA tính toán gió tĩnh và gió động

 VBA tính toán động đất

 VBA tính toán diện tích cốt thép cho dầm

 VBA tính toán diện tích cốt thép cho cột

 VBA tính toán diện tích cốt thép cho vách

 VBA tính toán diện tích cốt thép cho sàn sườn toàn khối

Trang 19

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99 5

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Hình 2.1: Mặt bằng kiến trúc sàn tầng điển hình

Trang 20

CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN Chọn sơ bộ kích thước sàn

Chọn chiều dày sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng

m

Trong đó : m = 30 : 35 đối với bản dầm:

D = 0.8 : 1.4 phụ thuộc vào tải trọng ;

Trang 21

Chọn sơ bộ tiết diện vách

Kích thước vách BTCT được chọn và bố trí chiụ được tải trọng cơng trình và đặc biệt chịu tải trọng ngang do giĩ , động đất

Chiều dày vách lõi cứng được lựa chọn sơ bộ dựa vào chiều cao tịa nhà, số tầng, đồng thời đảm bảo các điều kiện theo qui định 3.4.1 TCVN 198:1997 như sau:

1 b 20

h tầng

Đối với cơng trình trong đồ án cĩ 17 tầng, tổng chiều cao 63 m với chiều cao tầng điển

điều kiện trên

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN Tĩnh tải

 Tĩnh tải tác dụng lên sàn bao gồm trọng lượng bản thân bản BTCT , trọng lượng các lớp hồn thiện , đường ống thiết bị và trọng lượng tường xây trên sàn

LỚP VỮA TRÁT TRẦN ĐAN BÊTÔNG CỐT THÉP LỚP VỮA LÓT

LỚP GẠCH CERAMIC

Hình 2.2:Mặt cắt cấu tạo sàn Bảng 2.2 : Trọng lượng bản thân trên sàn thường

thường

Chiều dày (mm)

Trang 22

Bảng 2.3 : Trọng lượng bản thân trên sàn mái ,vệ sinh

Cấu tạo sàn

vệ sinh

Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

100

Trang 23

Chiều cao (m)

Chiều dài (m)

Tổng trọng lượng (KN)

Hoạt tải

Hoạt tải sử dụng được xác định tùy theo công năng sử dụng theo công năng của từng ô sàn lấy theo TCVN : 2737 -1995 Kết quả được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 2.6 : Hoạt tải phân bố lên sàn

Hoạt tải tiêu chuẩn

Hoạt tải tính toán

 Để có sự làm việc đúng với thực tế, sinh viên mô hình khung trước bằng phần mềm ETABS sau đó sẽ xuất sàn điển hình thiết kế sang phần mềm SAFE

 Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để tính toán

Trang 24

 Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y, phân tích lấy nội lực sàn theo dải

Các bước tính toán sàn trong SAFE

Trang 25

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99 11

Hình 2.4: Mô hình cột , vách trong SAFE

 Sử dụng phương án phân tích nội lực bằng phần mềm SAFE Thông số đầu vào:

 Tiết diện dầm, cột, vách lấy theo mục 2.2

 Chia các dải tính Trọng lượng bản thân kết cấu (phần mềm SAFE tự tính)

 Tĩnh tải các lớp cấu tạo (quy về giá trị tiêu chuẩn)

 Tải tường và sàn vệ sinh trong diện tích sàn được quy về phân bố đều trên sàn

 Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn

Các tổ hợp tải trọng:

 Tổ hợp thiết kế: Tĩnh tải tính toán + Hoạt tải tính toán

 Tổ hợp kiểm tra chuyển vị : Tĩnh tải tiêu chuẩn + Hoạt tải tiêu chuẩn

Chú ý : Tĩnh tải tính toán bao gồm tải trọng các lớp cấu tạo sàn và tải trọng tường phân

bố lên sàn

 Để phân tích nội lực của sàn, chia nội lực theo dải Strip

Trang 26

Hình 2.5: Dải trip theo phương X

Kiểm tra độ võng sàn

Khi nhịp sàn nằm trong khoảng 5 m  L  10 m thì [F] = 25 mm (Theo TCVN 5574 :

2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.)

Trang 27

Trong đó:

o in s

Trang 28

KIỂM TRA SÀN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ II Kiểm tra nứt cho bản sàn

 Chọn ô bản có diện tích lớn nhất để tính toán độ võng, cắt 1(m) chiều rộng của bản sàn

Hình 2.7: Tiết diện hình học của bản sàn

 Nội lực:

 Giá trị Momen do tải trọng ngắn hạn của tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời

Trang 29

hình thành vết nứt thẳng góc theo trục dọc của cấu kiện

Độ cong của cấu kiện trên đoạn có vết nứt trong vùng bê tông chịu kéo

 Theo mục 7.4.3.4 TCVN 5574-2012, độ cong toàn phần được xác định theo

 

 

1 r

 

 

1 r

Trang 30

 Giá trị  tính theo công thức 171 TCVN 5574-2012 m

Trang 31

 Theo bảng 4 TCVN 5574-2012, độ võng giới hạn của bản sàn kể đến tải trọng thường

Trang 32

MI 25.73 1000 150 20 130 0.08960 0.094 569.151 0.4378 Ø10 a130 604.2 MII 16.37 1000 150 20 130 0.05700 0.059 357.233 0.2748 Ø10 a200 392.7 S2

M1 16.16 1000 150 30 120 0.06600 0.068 380.055 0.3167 Ø8 a130 386.7 M2 13.48 1000 150 20 130 0.04690 0.048 290.63 0.2236 Ø8 a130 386.7

MI 22.32 1000 150 20 130 0.07770 0.08098 490.317 0.3772 Ø10 a160 490.9 MII 16.88 1000 150 20 130 0.05880 0.061 369.342 0.2841 Ø10 a160 490.9 S3

M1 14.79 1000 150 30 120 0.06040 0.062 346.521 0.2888 Ø8 a130 386.7 M2 13.09 1000 150 20 130 0.04560 0.047 284.575 0.2189 Ø8 a130 386.7

MI 23.45 1000 150 20 130 0.08160 0.085 514.658 0.3959 Ø10 a130 604.2 MII 18.42 1000 150 20 130 0.06410 0.066 399.616 0.3074 Ø10 a160 490.9 S4

M1 11.50 1000 150 30 120 0.04700 0.048 268.274 0.2236 Ø8 a130 386.7 M2 7.53 1000 150 20 130 0.02620 0.027 163.479 0.1258 Ø8 a130 386.7

MI 7.03 1000 150 20 130 0.02450 0.025 151.37 0.1164 Ø10 a200 392.7 MII 17.81 1000 150 20 130 0.06200 0.064 387.507 0.2981 Ø10 a200 392.7 S5

M1 12.39 1000 150 30 120 0.05060 0.052 290.63 0.2422 Ø8 a130 386.7 M2 7.63 1000 150 20 130 0.02660 0.027 163.479 0.1258 Ø8 a130 386.7

MI 24.43 1000 150 20 130 0.08500 0.089 538.877 0.4145 Ø10 a130 604.2 MII 15.62 1000 150 20 130 0.05440 0.056 339.068 0.2608 Ø10 a200 392.7 S6 M1 11.57 1000 150 30 120 0.04730 0.048 268.274 0.2236 Ø8 a130 386.7

Trang 33

M1 12.06 1000 150 30 120 0.04930 0.051 285.041 0.2375 Ø8 a130 386.7 M2 11.63 1000 150 20 130 0.04050 0.041 248.247 0.191 Ø8 a130 386.7

MI 23.19 1000 150 20 130 0.08070 0.084 508.603 0.3912 Ø10 a130 604.2 MII 22.49 1000 150 20 130 0.07830 0.082 496.493 0.3819 Ø10 a160 490.9 S8

M1 11.18 1000 150 30 120 0.04570 0.047 262.685 0.2189 Ø8 a130 386.7 M2 8.43 1000 150 20 130 0.02930 0.03 181.644 0.1397 Ø8 a130 386.7

MI 7.03 1000 150 20 130 0.02450 0.025 151.37 0.1164 Ø10 a200 392.7 MII 11.54 1000 150 20 130 0.04020 0.041 248.247 0.191 Ø10 a200 392.7 S9

M1 11.92 1000 150 30 120 0.04870 0.05 279.452 0.2329 Ø8 a130 386.7 M2 7.05 1000 150 20 130 0.02450 0.025 151.37 0.1164 Ø8 a130 386.7

MI 20.08 1000 150 20 130 0.06990 0.073 442 0.34 Ø10 a160 490.9 MII 11.56 1000 150 20 130 0.04020 0.041 248.247 0.191 Ø10 a200 392.7 S10

M1 11.89 1000 150 30 120 0.04860 0.05 279.452 0.2329 Ø8 a130 386.7 M2 8.49 1000 150 20 130 0.02960 0.03 181.644 0.1397 Ø8 a130 386.7

MI 29.13 1000 150 20 130 0.10140 0.107 647.863 0.4984 Ø10 a100 785.4 MII 16.28 1000 150 20 130 0.05670 0.058 351.178 0.2701 Ø10 a200 392.7 S11

M1 12.74 1000 150 30 120 0.05200 0.053 296.219 0.2468 Ø8 a130 386.7 M2 9.24 1000 150 20 130 0.03220 0.033 199.808 0.1537 Ø8 a130 386.7

MI 24.43 1000 150 20 130 0.08500 0.089 538.877 0.4145 Ø10 a130 604.2

Trang 34

MI 12.38 1000 150 20 130 0.04310 0.044 266.411 0.2049 Ø10 a200 392.7 S13

M2 8.06 1000 150 20 130 0.02810 0.029 175.589 0.1351 Ø8 a200 251.3

MI 26.82 1000 150 20 130 0.09340 0.098 593.37 0.4564 Ø10 a130 604.2 MII 13.45 1000 150 20 130 0.04680 0.048 290.63 0.2236 Ø10 a200 392.7

Trang 35

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99 21

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG

MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ

Hình 3.1: Mặt bằng định vị cầu thang

CẤU TẠO CÂU THANG

 Cầu thang là bộ phận kết cấu công trình thực hiện chức năng đi lại cũng như vận chuyển trang thiết bị hàng hóa trong công trình

 Vì vậy được bố trí hợp lí đảm bảo thuận tiện lưu thông , cũng như các bộ phận kích thước khi thiết kế cần chú ý đến nhân trắc học để tạo sự thoải mãi cho người sử dụng

 Căn cứ thiết kế kiến trúc ta chọn kích thước bản thang

 Chiều dày chiếu tới 150 mm

 Chiều dày chiếu nghỉ 150 mm

 Dầm cầu thang có kích thước b x h được chọn sơ bộ là :

0 d

Trang 36

Bảng 3.1: Các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ, chiếu tới

Trang 37

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99 23

Bản thang nghiêng

Chiều dày tương đương các lớp cấu tạo

Đá hoa cương, vữa xi măng:

Bảng 3.2 : Tổng tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiêng

Trang 38

SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC

Căn cứ vào mặt bằng kiến trúc và phương án kết cấu sơ bộ, cầu thang bộ nằm giữa

2 vách, phương án dầm chiều tới giữ ở giữa 2 vách, chiếu nghỉ ngàm vào vách

 Sơ đồ tính

Hình 3.3 : Tải trọng tác dụng lên cầu thang

Hình 3.4 : Nội lực xuất từ ETABS

TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐ THÉP Vật liệu sử dụng

 Bê tông Cấp độ bền B30

 Cốt thép Nhóm Ø < 10: AI

Nhóm Ø ≥ 10: AIII

Trang 39

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99 25

Tính toán cốt thép cho bản thang

Xem bản thang là một dầm đơn giản

2 0

R bh M

Ngày đăng: 07/09/2023, 23:00

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] "TCVN 5574:2012," Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 2012
[2] N. Đ. Cống, Sàn bê tông cốt thép toang khối, NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sàn bê tông cốt thép toang khối
Tác giả: N. Đ. Cống
Nhà XB: NXB Khoa Học Kỹ Thuật
Năm: 2002
[3] Hướng dẫn Thiết kế kết cấu bê tông côt thép theo TCXDVN 356:2005, NXB Xây Dựng, 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn Thiết kế kết cấu bê tông côt thép theo TCXDVN 356:2005
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2009
[4] "TCVN 2737:1995," Tải trọng tác động - Tiêu chuẩn thiết kế, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tải trọng tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1996
[5] N. Đ. Cống, Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép theo TCXDVN 356:2005, NXB Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép theo TCXDVN 356:2005
Tác giả: N. Đ. Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2005
[6] Lê Bá Huế, Phan Minh Tuấn, Khung bê tông cốt thép toàn khối Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khung bê tông cốt thép toàn khối
Tác giả: Lê Bá Huế, Phan Minh Tuấn
[7] "TCVN 299:1999," Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995 , no. NXB Xây Dựng - Hà Nội , 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 299:1999
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 1999
[8] "TCVN 9386:2012," Thiết kế công trình chịu động đất, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế công trình chịu động đất
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 2012
[9] "TCVN 198:197," Nhà cao tâng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà cao tâng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1999
[10] "TCVN 205: 1998," Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 1998
[11] L. A. Hoàng, Thiết kế nền móng, Thành Phố Hồ Chí Minh, 2010 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế nền móng
Tác giả: L. A. Hoàng
Nhà XB: Thành Phố Hồ Chí Minh
Năm: 2010
[12] "TCVN 9362:2012," Tiểu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiểu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[13] C. N. Ẩn, Nền Móng, Thành Phố Hồ Chí Minh: NXB Đại học quốc gia, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền Móng
Tác giả: C. N. Ẩn
Nhà XB: NXB Đại học quốc gia
Năm: 2002
[14] Võ Phán, Hoàng Thế Thao, Phân tích và tính toán móng cọc, Thành Phố Hồ Chí Minh: NXB Đại học quốc gia, 2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích và tính toán móng cọc
Tác giả: Võ Phán, Hoàng Thế Thao
Nhà XB: NXB Đại học quốc gia
Năm: 2013
[15] "TCVN 9395:2012," Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 9395:2012
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 2012
[16] "TCXD 206:1998," Cọc khoan nhồi - Yêu cầu chất lượng thi công, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 1998 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCXD 206:1998
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 1998
[17] "TCVN 9396:2012," Cọc khoan nhồi - Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 9396:2012
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 2012
[19] "TCVN 9393:2012," Cọc - Phương pháp thử nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục, no. NXB Xây Dựng - Hà Nội, 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 9393:2012
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 2012
[20] Nguyễn Bá Kế, Nguyễn Hữu Đẩu, Chất lượng móng cọc quản ký và đánh giá, NXB GTVT, 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chất lượng móng cọc quản lý và đánh giá
Tác giả: Nguyễn Bá Kế, Nguyễn Hữu Đẩu
Nhà XB: NXB GTVT
Năm: 2000
[21] N. B. Kế, Thi công cọc khoan nhồi, Hà Nội: NXB Xây Dựng, 2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thi công cọc khoan nhồi
Tác giả: N. B. Kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2013