Cung cấp kiên thức về môi trường thương mại quốc tế.
Trang 1QUAN TRI KINH DOANH QUOC TE
INTERNATIONAL BUSINESS MANAGEMENT
Trang 2NelmelUale! sor Nos
gn vẽ kinh moa QUỐC T€
9? thương mộ ©[V of e fe va dau TƯ
, Lién kết kinh †ẽ quốc te
Môi trưởng văn hoa
, Mol Trucng HƯỚngG mới | QUOC tẽ
- Moi truong cninh tri — luat phap
, Hoạch định chiến D9 0< <<
Chien lược san xuat quöC fe
7 Chiên lược c2 Irị nguõn nhãn lực quốc Tế
ee Qnty lược marketing quoc te
Trang 329ƒ (U41 song đợi
" Hiểu được những động lực kinh doanh quốc
tế trong bồi cảnh toàn cầu hóa
„ Có khả năng giảm thiểu rủi ro vỏ tôi ưu hóa
lợi ích khi thực hiện kinh doanh ra nước ngoài
»„ Xôy dựng chiên lược hiệu quả để xãm nhập
và hoạt động thành công trên thị trường quốc
Trang 4
Sách h9
= Quan Trị Kinh Doanh Quốc Tê, Nhà xuẫt bản
Thông Kê, 2003
„ Kinh Doanh Toàn Cu Ngày Noy, TS Nguyễn
Đồng Phong, TS Nguyễn Văn Sơn, TS Ngô Thị
Trang 6Hay phan tich mdi trưởng văn
hóa của một nước cụ thể, từ đó
rút ra những vũn đề cñn lưu ý
cho nha quan trị khi tiền hành
thực hiện kinh doanh quốc tê ở
nơi đó
Trang 7CHUONG 1:
TONG QUAN VE KINH DOANH QUOC TE
(AN OVERVIEW OF INTERNATIONAL BUSINESS)
Trang 81) NGI DOANE) GUOG TE (IB)
1.1 Khai niem
1.2 Kinh doanh quoc té va Kinh
doanh trong nuoc
1.3 Động cơ kinh doanh quốc te
1.4 Cac hình thức kinh doanh quöc †e 1.5 Cong ty đa quoc gia
Trang 101.1 KHAI NIÊM (HỊ
" Thuật ngữ về cơng ty hoạt động kinh doanh trên nhiều nước
» Cơng ty da quốc gia (Multinofiondl
Company or Enterprise - MNC or MNE) -
lä cơng ty được thành lập do von cua
nhiều nước đồng gĩp
= Cdng ty toan cau (Global Company - GC) -
Noo: Ð AI «¡l1 010 ¡1 N« di o vo
tộn cầu trên mọi lĩnh vực
= Cdng ty xuyén quoéc gia (Transnational
Corporation - TNC) - la MNC hodc GC
Trang 111.1 KHAI NIÊM (H)
Một số thuế Ji ngữ kinh doanh QUỐC re)
International Business Terminology)
’ International Business — Doannh nghiệp
CÓ những hoat động ngoi lãnh thổ
qUõC gia
* Foreign 21211572 ai) những noat Gong trong nội dia cua mot quoc gia khác
Trang 121.1 KHAI NIÊM (H)
* Multidomestic Company (MDC) - Một to chức co - L
quoc gia (Multicountry Affiliates) co
nhing chien lược KD riêng dựa trên
những khúc biệt cúg thị trường
* Supernational, Supranational — ee chức
có hoạt động lũn quyến sở hữu đều là
da quoc
Trang 13ku
_|
1.1 KHẢI NIEM (tt)
Transnational Corporation (TNC):
Được hinh thanh Từ những 1Ø chức Thuộc 2
hay nhiều nước
Hoat dong auoi mot he Thõng quyết định,
theo hướng chiến lược chung vũ NHŨNG
chính sách nhat quan thöng qua một hoặc
Haare ung iam ra 1Uy€ Sf định
Những †ð chức nảy rõt† găn bố nhau bởi quyến sở hữu vã những hinh thức khác,
anh hướng c den hoạt động cua nhau, chia
sẻ kien thức, nguõn lực võ trách nhiệm
Trang 14, thong integrate areal
fie được quán ly để kết hợp
phnu MUO lan nhau
= CO co phan quoc fe (international interests)
“ Có những Loy minh ở nước bid Toreign alliances)
* Thi trudng the gidi (world markets)
= Co cau †õ chic da van hoa (multicultural
Organizanon)
“a2 0g† đồng Thanh nguồn lực
Trang 151.1 KHAI NIEM (ft)
fo chuc nao co co phan quốc te
: Tiêu chuốn:
2) Dinh juonG:
= SO wong C ac quốc gia ma to chic hoat
dong it nhat Ia 2
= Ti le loi nhuan thu Uefa tu mung noat
động Ø nước ngoöi phúi từ 25-30%
- Lie do quan tam thi iruong nucc n felted
phói đủ vững chac de fao ra su Khac nhau rong viec ra qu Time định
“ Nhiễu quõc gia củng sở hữu công †y
Trang 16" TriẾT lÿ quan trị của tố chức cĩ thế lä: dãn
foc, da Rosle) khu vuc, toan cau
> Tiếu chuẩn chủ Yau - MNC kieém soat các noat động s sản xuất kinh doanh ở nước
ngội vũ quan tri chúng (kế ca J 10102, hog†
sus Up's nước) rong c IU HUC liên ket lan nhau nhăm tan dung cac co hoi toan cau
Trang 17
1.1 KHAI NIÊM (HỊ
"5 Kinh doanh quốc té vä các ngành học khác
" Địa lý - khơi thúc địa điểm, số lượng, chat lượng cúc
nguồn lực trên toan cau
Lịch sử - hiểu biét rong hon về chức năng hoạt động
kinh doanh quốc tẻ hiện tại
Chính trị - định hình kinh doanh trên tộn cũu
Luật - điều chỉnh mỗi quan hệ buơn bán quốc tế
Kinh tễ học - cơng cụ phan tich dé xác định
„ ảnh hưởng cơng ty quốc tê đơi với nên kinh tễ nước
sở tại vũ nước me
" tác động chính sách kinh tễ của một nước đỗi với
cong ty quoc te
Nhan ching hoc - hiéu biét gid tri, thai d6, niém tin
của con người và mơi trưởng
Trang 181.2 KINH DOANH QUỐC TẾ & KINH DOANH TRONG NƯỚC
= Dac diem chung - Những nguyên M va Nà, năng cơ bản trong kinh doanh hoàn toàn cô thể úp dụng
trong kinh doanh quốc tễ cũng như kinh doanh
trong nước
" Dac diem riêng - Quản trị kinh doanh trong nước được thực hiện trong phạm vi một nước trong khi
quản trị kinh doanh quốc tê được thực hiện xuyên
quơ biên giới cúc nước vỏ phức tap hon, vi:
» Sự khúc biệt giữa các nước về văn hóg, chính
trị, kinh tế, luật phớp,
= Phai hoat dong theo quy dinh của hệ thông
thương mại vũ đầu tư quốc tế
» Liên quan đền tỷ giá hồi đoúi
Trang 191.3 DONG CO KINH DOANH QUOC TE
= Nhom dong co day ya Keo
SW sNes Á2 g thi trương (Mdrke† expansion)
" Tim Ki 2U nguon luc (Acquire resources)
= Uu the ve vi tri (Location advantage)
Lợi thế cạnh tranh (Comparative
Trang 201.3 DONG CO KINH DOANH QUOC TE {tt}
= Vi du - Dong co kinh doanh quoc tê của các
cong ty Uc
= Chi phi (Cost-based}
= Thi trudng (Market-based)
» Nguồn lực tự nhiên (Natural resource based)
„ Chính sách Chính phủ Úc (Austrolio
Government policies}
= Chinh sdch Chinh phu nuGc chu nha (Host
Government policies)
Trang 2114 CÁC HÌNH THỨC KINH DOANH QUỐC TẾ
1.4.1 Xuất khấu EXporTing)
1.4.2 DU an trao tay (Turnkey Projects)
1.4.3 Chuyến nhượng giũy phép (Licensing]
1.4.4 Dai ly dac quyen (Franchising)
1.4.5 Che tao theo hop dong (Manufactering
Contracts)
1.4.6 Hop dong quan ly (Management Contracts)
1.4.7 Lien adoanh sh Ventures)
1.4.8 Cong ty con so huu toan bo (Wholly Ownea
Trang 22_
_
_
1.4.1 XUẤT KHAU (EXPORTING)
XUỔỐI Ì tite U ids lo 2 — Si Ty x vat | khau va ban san phố 41)
IrỤc tiếp cho khach nũng € ø nước khúc mồng qua bo gil
ban hang Irong nước nay mn sia ban hang va nha phan
2 ~
phối ‹ Ø nước mũ 2202) ly Xuũi khau
Xuat khau ae a ~ ag đi i xuốt Í chũu nội địa sẽ Thực hiện
hoat dong xuat khốu sản pha m cho cong ty
Thuan lời:
a
og
Von va chi phi ban dau TẠP
Thu Thạp kinh nghiem, J41-111914111e
Dat hiéu qua ve qui mo
Bät lợi:
Phi van chuyến Cao
Hang rao thương mại
Van dé vdi dai ly 6 dia phuong
Trang 231.4 2 DU AN TRAO TAY (TURNKEY PROJECTS)
La phuong cach xuat khấu qui trình công n ghe
sang nước khác Bên nhận thực hién thiet ke, xay dung, huan luyện nhãn viên thực hãnh Khách
hang gil’ “chia khoa” nha may da san sang hoat ole) ale
Thuơn lối:
Thu lợi nhỡ kiến thức, bí quyết công nghệ
SU C an 9 see adi FDI bị giới hạn
Nếu: QG đó lũ TT lớn của sản phẩm củd qui trïnh
= Tao ra doi thu canh tranh
= Giam loi the canh tranh
Trang 241.4 3 CHUYỂN NHUGNG GIÃY PHÉP (LICENSING)
Bén cap phép cho bén nhận quyền sử dụng tải sản võ hinh trong một thời gian xúc định vũ nhận phí bản quyến
invention), công thức (formulor), thiết kẽ (design), quyến
tac gia (copyright), nhan hieu (trademark)
Thuan loi:
= Khong chiu phi 212 † triển, rúi ro phút triển thắp
- So: D/ không c in bo nguon ic vao nhUng Tt khong que inuoc, bat on vẽ chính iri, han che dau tu
Bät lợi:
= Khong kiếm soát chặt ché cac hoat dong san xuat,
marketing
= Tao doi thd canh tranh
= Thieu su hién dién trên thị trường
Trang 251.4.4 DAI LY DAC QUYEN (FRANCHISING)
La hinh thức dac biét cua licensing, thưỡnc ` SỬ
dụng cho dich vu Ben cr D20 CS ban so huu vo hinh (nhan hiéu), ben nhan phai dong y tuan thu theo qui tac kinh doanh
Trang 261.4.5 CHE TAO THEO HOP DONG (MANUFACTERING CONTRACTS)
Hợp đồng với công †y khúc để són xui són
pham Theo đùng qui cũch vũ chịu trach nhiệm
Trang 271.4.6 HOP DONG QUAN LY (MANAGEMENT CONTRACTS)
Thoa thuan Ineo do mot củy cung cap bi quyeft
quản lý một số nay tốt có cúc lĩnh vực hoạt động
cho mot ben khac (thu 2-5% doanh Thu)
công ty con, lien doanh, cong ty
oat nhieu hoat dong cua liên doanh,
Kiem Sous ¢ I† lượng sản phẩm
= Co co hoi s 3 dung nguõn cung từ công ty chính
HUOC
Trang 281.4.7 LIÊN DOANH (JOINT VENTURES)
Thanh lap mot cty do su lien ket giva hai hay nhieu cty doc lap
Thuơn lối:
Đõi túc ở địa phương hiếu rõ mõi trưởng
Chia sẻ chi phí võ rủi ro với đối tắc
= Rui ro thap ve quoc hữu hồag
= Thieu kiem soat cong nghe
= Mau thuan va tranh chap giữa cúc doi tac
= Han che kiem soat lién doanh nên khó đạt qui
mö kinh tế vũng
Trang 291.4.8 GONG TY GON SO HUU TOAN BỘ
(WHOLLY OWNED SUBSIDIARIES)
Thanh lap cty moi:
= Do yéu cau san xuat băng những thiết bị đặc biệt
= Kh6ng co doi tac cUng nganh ở địa phương
Mua Iai cty dia phuong dang hoat dong:
Trang 301.4.9 LIÊN MINH CHIẾN LƯỢC
Trang 311.5 CONG TY DA QUOC GIA (MNC)
Khĩi niệm - lũ cơng ty sở hữu hay kiếm sốt cúc cơ sở kinh doanh sản xuät hoặc dịch vụ ở
nước ngoởi Điều kiện:
= Chi nhúnh ít nhất ở 2 quốc gia
“ Tỷ lệ doanh thu từ cúc hoạt động ở nước
ngội phải ở mức nhàt định
" MứỨc độ thäm nhập thị trưởng nước ngoai
phối đủ lớn
Trang 321.5 CONG TY ĐA QUOC GIA (MNC) (tH)
Các giai đoạn phút triển
= Giai doan 1 - Cong ty trong nudc (Domestic
Company) - tap trung hodn toan vao thi trudng
trong nudc
Giai đoạn 2 - Công ty quốc fé (International
Compơny) - mở rộng hoạt động ra thị trưởng nước
ngoài, nhưng vẫn tập trung chủ yêu thị trường trong
ALU fofe
Giai đoạn 3 - Công ty đa quốc gia (Multinational
Company) - định hướng tử hướng nội thănh hướng
ngoại, thiết lập chiễn lược đặc trưng cho mỗi nước
Giai đoạn 4 - Công ty toàn cấu (Global Company) -
Gp dung chién ludc marketing toàn cấu hay chiên
lược tim kiém nguyén liéu todn cau
Trang 331.5 CONG TY DA QUOC GIA (MNC) (tH)
Dac diem
" Mỗi trưởng hoạt động - mỗi trường kinh
doanh ở nước chủ nhỏ lũn xuät xứ tác động
mạnh đền hoạt động cua công ty
= Triet ly kinh doanh - xem xét Idi ich chung
củgd công †y
= Quan he hang wells giữa các chi nhanh -
su dung tai san va ngu6n tai nguyén chung
= Quan he theo chiều doc - phdi hợp hoạt
dong theo tam nhin chiên lược chung
Trang 341.5 CONG TY DA QUOC GIA (MNC) (tH)
Cön trở thành MNG, lý do:
TU, cu bảo vệ họ trước những rủi ro vũ không
11 No) aí 1 ¡(18/1/5115 Maxine (to
=" Tao su tang trưởng thị trường thê giới về hằng
hoa va dich vu
= Phan ững lại sự gia tăng cạnh tranh nước ngoỏi
s Nhu cũu giảm chỉ phí
= Nhu cau vuot qua hang rdo bdo hé cua cac
nước
Tm msl Mela giữ thuận lợi về cúc chuyên gia kỹ thuật bằng chê tạo trực tiếp hơn la chuyển giao license
Trang 351.5 CONG TY ĐA QUOC GIA (MNC) (tH)
Chiên lược kinh doanh
„ Chiên lược vị chủng (Ethnocentric) - chiên lược hoạt động chung cho thị trường trong nước lẫn quốc tế
Chiễn lugc da chung (Polycentric) - da dang héa
chiên lược theo từng thị trường biệt lập ở từng quốc gia
„ Chiên lược đa khu vực (Regiocentric) - thiét ke mé
hình sản xuất kinh doanh chuốn hóa cho từng khu
vuc da dudc phan chia
„ Chiên lược tam dia cau (Geocentric) - 4p dung mé
hình hoạt động kinh doanh chuốn hồg trên tốt cả
cúc thị trưởng
Trang 36
Nn edu foc fods edu foc
Trang 372.1 KHAI NIÊM
Todn cau héa Ia qué trinh nén kinh té thé
giới tiễn tới hợp nhat va phu thudc lan nhau, gồm 2 khía cạnh:
= Toan cau héa thi trudng (Globalization of
Morket) - thị trưởng riêng Re cũc nước hợp
nhất thành thị trưởng toàn cầu
= Toan cau héa san xuat (Globalization of
Production) - phân bỗ chỉ nhánh sản xuất vỏ cung ứng ở nhiều nơi trên thê giới nhằm
khai thúc lợi thê các quốc gia
Trang 38IEN TOAN CẤU HÓA
Sự chuyến dịch tãi chính của cac nuGc thong
qua hoat dong d Ty tư, tối trợ ODA,
Sản phẩm sản xuät† mang tinh quoc fe cao
Hoạt động thucng mai giva| cac nUGG gia tang
(1994 - 8.090 ty USD, 2.000 — 14.000 ty USD)
Di dan, xuat nhap khau sale động gia tang,
Chinh sach, quy che olf Wales ei ' động kinh lo
va thuong mai cua moi | nước dũn Tiên tới ChUgn mực chung mang Tính quốc té
Su phat trien khoa hoc cong ngnhe, internet,
lam cho théng tin kinh te mang tinh toan cau.
Trang 392.3 XU HUGNG TOAN CAU HOA
= TU do hoa thucng mai
= Cach mang khoa hoc
= SU sat nhdp cUa cdc céng ty quéc té
= Chinh sdch dau tu
Trang 40Tải sản của 200 người c giau) phat; J5 ees) pe
hon ca tong thu nhap cua 4iv,nhanlog Up