Khung bị mờ là bộ quyền Spesial permissions Chưa nói đến trên bộ quyền Standard SPECIAL PERMISSION 13 BỘ QUYỀN Full Control ---> Không tính đến.. Traverse Folder /Execute File ---> Quyền
Trang 1BỘ QUYỀN SHARE PERMISSION VÀ NTFS PERMISSION
A SHARE PERMISSION
1 Full Control : Toàn quyền (Có quyền đi thay đổi lại quyền )
2 Change : Tạo, sửa, xóa
3 Read : Chỉ có quyền đọc (đọc, copy, thực thị)
B NTFS PERMISSION
NTFS PERMISSION (6 BỘ QUYỀN STANDARD)
1 Full control -> tạo + chỉnh sửa + xóa + phân quyền + Take Ownership
2 Modify -> tạo + chỉnh sửa + xóa
3 Read & Execute -> đọc file và thực thi file
4 List folder contents -> cho phép đi vào bên trong thư mục
5 Read -> đọc tài nguyên
6 Write -> Cho phép tạo tài nguyên
Khung bị mờ là bộ quyền Spesial permissions (Chưa nói đến trên bộ quyền Standard) SPECIAL PERMISSION (13 BỘ QUYỀN)
Full Control -> Không tính đến
1 Traverse Folder /Execute File -> Quyền nhảy cấp (tại thư mục này không có quyền nhưng lại có quyền tại thư mục bên trong)
2 List Folder / read Data -> đi và thư mục + đọc tài nguyên trong thư mục đó (ko choj trong nha duoc)(ko cam nguoi trong nha dc)
3 Read Attributes -> Đọc thuộc tính (thuộc tính Read, System, Hie, Achive )
4 Read Extended Attributes -> Đọc thuộc tính mở rộng (thuộc tính nén, mã hóa v.v )
5 Create Files / Write Data -> Tạo tài nguyên + Chỉnh sửa tài nguyên
6 Create Folders / Append Data : -> Tạo + sửa tên folder và ghi nối tiếp vào dữ liệu trên file
7 Write Attributes -> Ghi thuộc tính (thêm bớt dữ liệu trên file)
8 Write Extended Attributes -> Ghi thuộc tính mở rộng (thêm bớt dữ liệu trên file nén, mã hóa )
9 Delete Subfolders and Files -> Xóa folder và file + > bên trong subfolder
10 Delete -> Xóa tài nguyên
11 Read Permissions -> Đọc được bộ quyền
12 Change Permission -> Cho phép thay đổi lại quyền
13 Take Ownership -> Đi cướp quyền khi user(Adminisrator) đó không có quyền trên tài nguyên
NGOÀI RA CÒN CÓ BẢY THÀNH PHẦN TRONG APPLY ONTO LIÊN KẾT ĐẾN 13 BỘ QUYỀN SPECIAL
1 This folder only -> chỉ có quyền tại Folder này (không có quyền trong subfolder)
2 This folder, Subfolder and Files -> chỉ có quyền tại folder này nhưng file tại folder này không có quyền + (có quyền bên trong subfolder + trên những file bên trong subfolder)
3 This folder and subfolder -> Chỉ có quyền tại folder và subfolder
4 This folder and files -> Chỉ có quyền tại folder này và file tại folder này
5 Subfolder and file only -> Chỉ có quyền tại subfolder và file bên trong subfolder
6 Subfolder only -> Chỉ có quyền tại subfolder
7 Files only -> Chỉ có quyền tại file chỉ định
Trang 2Lưu ý : để đi đến bộ quyền Special Permissions thì ta phải đi qua hộp thoại Advanced Tại đây chúng ta chọn đối tượng cần đi phân quyền Special permission
C CÁC GROUP CƠ BẢN KHI ĐI PHÂN QUYỀN TRÊN WUNDOWS SERVER 2003
1 Administrators > Đây là group quản trị hệ thống user thộc Group này sẽ có quyền quản trị
2 System > đây là group định danh của hệ thống mặc định Full Control
3 Creator Owner > Đây là group thuộc group định danh của hệ thống, những User thuộc group này sẽ có toàn quyền đối với tài nguyên do mình tạo ra
4 Users > Những User tạo ra mặc định sẽ thuộc vào Group Users
D CÁC QUYỀN LIÊN QUAN
1 Quyền thừa kế.
- Quyền thừa kế là những bộ quyền mà thư mục con được thừa hưởng từ thư mục cha
2 Cấm quyền (DENY).
- Quyền DENY là quyền cấm tường minh (Chỉ định rõ User cần cấm)
3 Cấm ngầm định.
- Cấm ngầm định là cấm nguyên một Group không có quyền trong thư mục chỉ định (VD Group KETOAN không có quyền trong thư mục NHANSU > REMOVE Group KETOAN ra khỏi thư mục NHANSU)
Chú ý
Replace permission entries on all child objects with entries shown here that apply to chid objects
- thay thế các mục cho phép trên tất cả các đối tượng trẻ em với mục được hiển thị ở đây áp dụng cho đối tượng trẻ em