0,4m Câu 10: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V.. Vận tốc ban đầu cực đại củ
Trang 1Câu 1: Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,8.10 J Cho hằng số plăng h = 6,625.10 Js, c = 3.108m/s A 0,71m B 0,66m C 0,45m D 0,58m
Câu 2: Ánh sáng đỏ và ánh sáng vàng có bước sóng lần lượt là :
D
=0,768 m và V =0,589m Năng lượng phôtôn tương ứng của hai ánh sáng trên là:
A.D=2,588.10-19 j V=3,374.10-19 j B.D=1,986.10-19 jV=2,318.10-19j
C D=2,001`.10-19 j V =2,918.10-19 j D.một đáp số khác
Câu 3:Một phôtôn ánh sáng có năng lượng là 1,75ev bước sóng của ánh sáng trên là
A.0,64m B.7,5m C.4,15 m D.0,71m
Câu 4: Tìm năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đỏ 1= 0,656m và ứng với ánh sáng tím 2 = 0,444m:
A 3,03.10-19 J ; 4,48.10-19 J C 5,62.10-19 J ; 6,73.10-19 J
B 2,98.10-19 J ; 3,64.10-19 J D 4,15.10-19 J ; 5,24.10-19 J
Câu 5: Tìm năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng vàng của quang phổ Natri = 0,589m theođơn vị electron – vôn:
A.1,98 ev B.3,51 ev C.2,35 ev D.2,11 ev
Câu 6: Tìm bước sóng của ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 4,09.10-19 J
A.434 nm B.0,486 m C.410 nm D 0,656 m
Câu 7: Tìm tần số của ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,86 eV:
A.5,325.1014 Hz B.6,48.1014 Hz C 6,907.1014 Hz D.7,142.1014 Hz
Câu 8: Công thoát của nhôm là 3,7eV.Giới hạn quang điện của nó là:
A.0,41m B.0,39m C.0,34m D 0,45m
Câu 9: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35m Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là:
A 0,1m B 0,2m C 0,3m D 0,4m
Câu 10: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế
hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là bao nhiêu?
A 5,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s C.7,2 105 m/s D.8,2 105 m/s
Câu 11: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36mvào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A.5,84 105 m/s B 6,24 105 m/s C 5,84 106 m/s D 6,24 106 m/s
Câu 12: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng
Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50 m Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là :
A 3,28.105 m/s B 4,67.10 5 m/s C.5,45.105 m/s D.6,33105 m/s
Câu 13: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330m Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A 1,16 eV B 1,94 eV C 2,38 eV D 2,72 eV
Câu 14: Công thoát đối với Cêsi là A = 1eV Cho m = 9,1.10-31kg, e = 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108m/s.Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện khi chiếu vào cêsi ánh sáng có bước sóng 0,5m là:
A 7,3.105m/s B 4.106m/s C 5.105m/s D 6,25.105m/s
Câu 15: Giới hạn quang điện của Cs là 6600Ao Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108m/s Tính công thoát A của Cs ra đơn vị eV
A.3,74eV B 2,14eV C 1,52eV D 1,88eV
Câu 16: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 1s, nếu công suất
phát xạ của đèn là 10W ?
A 1,2.1019hạt/s B 6.1019hạt/s C 4,5.1019hạt/s D 3.1019hạt/s
Câu 17: Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100W Bước sóng của ánh sáng vàng do đèn phát ra là
0,589m Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ?
A 6.1024 B 9.1018 C 9.1024 D 12.1022
Câu 18: Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,25m vào catốt của tế bào quang điện phủ Na có giới hạn quang điện 0,5m
Tìm động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A 2,75.10-19J B 3,97.10-19J C 4,15.10-19J D 3,18.10-19J
Dùng bài này để trả lời các câu 19,20,21:Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,18 m vào bản âm của một tế bào quang điện Kim loại dùng làm âm cực có giới hạn quang điện là 0 0, 3 m
Câu 19: Tìm công thoát của điện tử bứt ra khỏi kim loại:
A 0, 6625.1019(J) B 6, 625.1049(J) C 6, 625.1019(J) D 0, 6625.1049(J)
Câu 20: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron:
A 0, 0985.105m/s B 0,985.105m/s C 9,85.105m/s D 98, 5.105m/s
Trang 2Câu 21 : Biết giới hạn quang điện của một kim loại là 0,36 m Tính công thoát electron Cho h = 6, 625.10 Js; c = 8
3.10 m/s
A 5,52.1019
J B 55, 2.1019
J C 0,552.1019
J D 552.1019
J
Câu 22: Giới hạn quang điện kẽm là 0,36 m , công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần Tìm giới hạn quang điện của natri
A 0,504m B 0,504mm C 0,504 m D 5, 04 m
Câu 23: Giới hạn quang điện chùm sáng có bước sóng λ=4000Ao Tìm hiệu điện thế hãm, biết công thoát của kim loại làm catod là 2eV
A Uh = -1,1V B Uh = -11V C Uh = -0,11V D Uh = 1,1V
Đề bài này dùng để trả lời các câu 24,25:Biết trong 10s, số electron đến được anod của tế bào quang điện 3.1016 và hiệu suất lượng tử là 40%
Câu 24: Tìm cường độ dòng quang điện lúc này
A 0,48A B 4,8A C 0,48mA D 4,8mA
Câu 25: Tìm số photon đập vào catod trong 1 phút:
A 45.106photon/giây B 4,5.106photon/giây C 45.106photon/phút D 4,5.106photon/phút
Đề bài này dùng để trả lời các câu 26,27,28 Catod của một tế bào quang điện có công thoát A = 3,5eV Cho h =
34
6, 625.10
Js; m = 9,1.1031
kg; e = 1, 6.1019
C
Câu 26: Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod
A 355 m B 35, 5 m C 3, 55 m D 0,355 m
Câu 27: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra khỏi catod khi được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng 0, 25 m
A 0, 718.105m s / B 7,18.105m s / C 71,8.105m s / D 0, 0718.105m s /
Câu 28: Tìm hiệu điện thế cần phải đặt giữa anod và catod để làm triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện :
A -0,146V B 1,46V C -14,6V D -1,46V
Đề bài này dùng để trả lời các câu 29,30:Một nguồn phát sáng đơn sắc có bước sóng 0, 45 m chiếu vào catod của một tế bào quang điện Công thoát của kim loại làm catod là A = 2,25eV
Câu 29: Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod:
A 0,558.106
m B 5,58.106
m C 0,552.106
m D 0,552.106
m
Câu 30: Tính vận tốc cực đại của các electron quang điện bị bật ra khỏi catod:
A 0, 421.105m/s B 4, 21.105m/s C 42,1.105m/s D 421.105m/s
Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 31,32,33.Trong một ống Rơghen, số electron đập vào catốt trong một giây là n
= 5.1015 hạt, vận tốc mỗi hạt l 8.107m/s
Câu 31: Tính cường độ dòng điện qua ống:
A 8.10-4A B 0,8.10-4A C 3,12.1024A D 0,32.10-4A
Câu 32: Tính hiệu điện thế giữa anốt và catốt:
A 18,2V B 18,2kV C 81,2kV D 2,18kV
Câu 33: Tính bước sóng nhỏ nhất trong chùm tia Rơghen do ống phát ra:
A 0,68.10-9m B 0,86.10-9m C 0,068.10-9m D 0,086.10-9m
Câu 34: Trong một ống Rơghen, biết hiệu điện thế giữa anốt và catốt là U = 2.106V hãy tính bước sóng nhỏ nhất min của tia Rơghen do ống phát ra:
A 0,62mm B 0,62.10-6m C 0,62.10-9m D 0,62.10-12m
Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 35;36;37:Chùm tia Rơghen phát ra từ ống Rơghen, người ta thấy có những tia
có tần số lớn nhất và bằng f max 5.1019C
Câu 35: Tính động năng cực đại của electron đập vào catốt:
A 3,3125.10-15J B 33,125.10-15J C 3,3125.10-16J D 33,125.10-16J
Câu 36: Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống:
A 20,7kV B 207kV C 2,07kV D 0,207kV
Câu 37: Trong 20s người ta xác định có 108 electron đập vào catốt Tính cường độ dòng điện qua ống: A 0,8A B 0,08A C 0,008A D 0,0008A
Câu 38**: Khi chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ có bước sóng 10, 25 m v 20,3 m vào một tấm kim loại, người
ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v1=7,31.105 m/s, v2=4,93.105 m/s Xác định khối lượng của electron
A m = 0,91.10-31kg B m = 1,9.10-31kg C 9,1.10-31kg D 1,6.10-19kg
Câu 38** : Khi chiếu bức xạ có tần số f1 = 2,2.1015Hz vào một kim loại thì có hiện tượng quang điện và các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U1 = 6,6V Còn khi chiếu bức xạ f2 = 2,538.1015Hz vào kim loại đó thì các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U2 = 8V Xác định hằng số Planck:
A 6,627.10-34Js B 6,625.10-34Js C 6,265.10-34Js D 6,526.10-34Js
Trang 3Dùng bài này để trả lời các câu 40;41;42: Chiếu một bức xạ cĩ bước sĩng 0,18 m vào kim loại cĩ giới hạn quang điện là 0 0,3 m
Câu 40: Tìm cơng thốt của điện tử bứt ra khỏi kim loại:
A 0, 6625.1019
(J) B 6, 625.1049
(J) C 6, 625.1019
(J) D 0, 6625.1049
(J)
Câu 41: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron:
A 0, 0985.105m/s B 0,985.105m/s C 9,85.105m/s D 98, 5.105m/s
Câu 42: Để triệt tiêu dịng quang điện ta phải đặt vào anod và catod một hiệu điện thế hãm Uh bằng bao nhiêu?
A 2,76V B -27,6V C -2,76V D -0,276V
BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1 Công thoát electron khỏi đồng là 4,57eV
a) Tính giới hạn quang điện của đồng?
b) Khi chiếu bức xạ có bước sóng = 0,14m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại là bao nhiêu? Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
c) Chiếu bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V Tính bước sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron
Câu 2 Chiếu chùm bức xạ điện từ có tần số f = 5,76.1014Hz vào một miếng kim loại cô lập thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v = 0,4.106m/s
a) Tính công thoát electron và bước sóng giới hạn quang điện của kim loại
b) Tìm bước sóng của bức xạ điện từ chiếu vào miếng kim loại để điện thế cực đại của nó là 3V Cho h = 6,625.10 -34
J.s ; c = 3.108m/s ; |e| = 1,6.10-19C
Câu 3 Công thoát electron khỏi kim loại natri là 2,48eV Một tế bào quang điện có catôt làm bằng natri, khi được chiếu sáng bằng chùm bức xạ có bước sóng 0,36m thì cho một dòng quang điện có cường độ 3A Tính:
a) Giới hạn quang điện của natri
b) Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
c) Số electron bứt ra khỏi catôt trong 1 giây
d) Điện áp hãm để làm triệt tiêu dòng quang điện
4 Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng vào catôt của một tế bào quang điện Biết công thoát electron của kim
loại làm catôt là 3eV và các electron bắn ra với vận tốc ban đầu cực đại là 7.105m/s Xác định bước sóng của bức xạ điện từ đó và cho biết bức xạ điện từ đó thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ
Câu 5 Chiếu bức xạ có bước sóng = 0,438m vào catôt của một tế bào quang điện Biết kim loại làm catôt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0 = 0,62m
a) Xác định vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện
b) Tìm điện áp hãm để làm triệt tiêu dòng quang điện
c) Biết cường độ dòng quang điện bảo hòa là 3,2mA Tính số electron giải phóng từ catôt trong 1 giây
Câu 6 Chiếu bức xạ có bước sóng 0,405m vào một tấm kim loại thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v1 Thay bức xạ khác có tần số 16.1014Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là v2 = 2v1 Tìm công thoát electron của kim loại
Câu 7 Một tế bào quang điện có catôt làm bằng Asen có công thoát electron bằng 5,15eV
a) Nếu chiếu chùm sáng đơn sắc có tần số f = 1015Hz vào tế bào quang điện đó thì có xảy ra hiện tượng quang điện không? Tại sao?
b) Thay chùm sáng trên bằng chùm sáng đơn sắc khác có bước sóng 0,20m Xác định vận tốc cực đại của electron khi nó vừa bị bật ra khỏi catôt
c) Biết cường độ dòng quang điện bảo hòa là 4,5A, công suất chùm bức xạ là 3mW Tính hiệu suất lượng tử
Câu 8 Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là o = 122nm, của hai vạch H và H trong dãy Banme lần lượt là 1 = 656nm và 2 = 486nm Hãy tính bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman và vạch đầu tiên trong dãy Pasen
Câu 9 Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 1 = 0,1216m và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 2 = 0,1026m Hãy tính bước sóng dài nhất 3 trong dãy Banme
Câu 10 Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức : En = -132,6
n (eV) với n là số nguyên ; n = 1 ứng với mức cơ bản K ; n = 2, 3, 4, … ứng với các mức kích thích L, M, N, …
a) Tính ra Jun năng lượng iôn hoá của nguyên tử hiđrô
b) Tính ra mét bước sóng của vạch đỏ H trong dãy Banme
Trang 4Cho 1eV = 1,6.10 J ; h = 6,625.10 Js ; c = 3.10m/s
Câu 11 Năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hidro lần lượt là EK = -13,60eV; EL = -3,40eV; EM = - 1,51eV; EN = - 0,85eV; EO = - 0,54eV Hãy tìm bước sóng của các bức xạ tử ngoại do nguyên tử Hidro phát ra
Câu 12 Biết bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử hidro là L1 = 0,122m và L2 = 103,3nm Biết mức năng lượng ở trạng thái kích thích thứ hai là -1,51eV Tìm bước sóng của vạch H trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hidro, mức năng lượng của trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích thứ nhất
Câu 13 Catốt của 1 tế bào quang điện có công thoát A=2,48(eV) Khi chiếu bức xạ có bước sóng=0,36 (m) thì tạo ra dòng quang điện bão hoà có cường độ I=3.10-6(A) Công suất bức xạ chiếu vào catốt P=5.10-3(W)
a/ Tìm bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catốt và vận tốc ban đầu cực đại của e quang điện, và cho biết đó là kim loại nào?
b/ Tính số e- bứt ra khỏi catốt trong mỗi giây và hiệu suất lượng tử của hiệu ứng quang điện
c/ Tính hiệu điện thế Uh cần đặt giữa anốt và katốt để dòng quang điện triệt tiêu
d/ Vì sao thuyết sóng không giải thích được hiện tượng quang điện? Để giải thích được hiện tượng quang điện phải dùng thuyết gì? Hãy trình bày những quan điểm cơ bản của thuyết đó
Câu 14 Catốt của tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát A=2,07(eV), chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ
=0,41(m) đến =0,75(m) vào catốt
a- Chùm bức xạ có gây ra hiện tượng quang điện không?
b- Tìm vận tốc cực đại của điện tử thoát ra khỏi catốt và vận tốc của điện tử đó đến anốt khi:UAK=1(V) và UAK=-1(V)
Câu 15**Cho 2 bản phẳng kim loại có độ dài l=3(cm) đặt nằm
ngang, song song vàcách nhau 1 đoạn d=16(cm)
Giữa 2 bản có hiệu điện thế U=4,5(V) Một e- bay
theo phương nằm ngang đi vào giữa 2 bản với vận tốc ban đầu
V0=1,8.106m/s ( hình vẽ), Hỏi:
a/ Dạng quĩ đạo của e- giữa 2 bản kim loại
b/ Độ lệch của e- khỏi phương ban đầu khi nó vừa ra khỏi 2 bản kim loại
c/ Độ lớn vận tốc V của e- khi nó vừa ra khỏi 2 bản kim loại
Câu16** Dùng màn chắn tách 1 chùm hẹp cac e- quang điện rồi hướng chúng vào 1 từ
trường đều có cảm ứng từ B=7,64.10-5T sao cho véc tơ B có phương vuông góc
với phương ban đầu của vận tốc các quang electron, chiều như hình vẽ Ta thấy
quĩ đạo của các quang electron đó trong từ trường là các đường là các đường tròn có bán kính lớn nhất Rmax=2,5cm.Hãy tính giới hạn quang điện0 của kim loại làm
catot của TBQĐ Biết rằng bước sóng ánh sáng để bứt
các electron quang điện là=0,56(m)
Câu 17 **Trong một ống Rơnghen cường độ dòng điện qua ống là
I=0,8mA và hiệu địên thế giữa anot và catot là 1,2KV ,bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra từ catot
a/ Tính số electron đập vào đối catot trong mỗi giây và vận tốc của electron khi tới đối catot
b/ Tìm bước sóng nhỏ nhất của tia Rơn ghen mà ống có thể phát ra
c/ Đối catot là 1 bản Platin có diện tích 1cm2 và dày 2mm Giả sử toàn bộ động năng của electronđập vào đối catot dùng để làm nóng bản Platin đó Hỏi sau bao nhiêu lâu nhiệt độ của bản tăng lên 5000c Cho biết khối lượng riêng và nhiệt dung riêng của Platin: D=21.103kg/m3; c=0,12kJ/kg.k
Câu 18**Trong nguyên tử hyđrô, năng lượng được viết dưới dạng En= 0
2
E n
Trong đó E0=13,6(ev)
a/ Tìm độ biến thiên năng lượng của e- khi nó chuyển trạng thái n=3 về trạng thái n=1 và bước sóng được phát ra
b/ Giả sử 1 photon có năng lượng E'=16(ev) làm bật e- khỏi nguyên tử hyđrô ở trạng thái cơ bản Tìm vận tốc của e- khi bật
ra
c/ Xác định bán kính quĩ đạo thứ 2 và thứ 3 và tìm vận tốc của e- trên các quĩ đạo đó
d/ Tìm 2 bước sóng giới hạn của dãy Balmer
e/ Biết: 0, 65( m ); 0, 486( m ); 0, 434( m ); 0, 41( m ).Hãy tính các bước sóng ứng với 3 vạch đầu tiên của dãy Paschen
f/ Cung cấp cho nguyên tử Hyđrô ở trạng thái cơ bản lần lượt các năng lượng: 6(ev); 12,75(ev); 18(ev) nhằm tạo điều kiện cho nó chuyển sang trạng thái khác Trong trường hợp nào nguyên tử chuyển sang trạng thái mới và đó là trạng thái nào?
0
V
F
y
e
l
d
E
V
E
B