1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình web CSS3

37 688 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình web CSS3
Trường học Not specified
Chuyên ngành Web Development
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3• Thực hiện chèn nhiều hình ảnh làm nền cho web... THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3 CSS3 Gradient: • Gradient là thành phần phổ biến trên trang web • Gradient thường b

Trang 4

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

Trang 5

Cách viết đầy đủ của thuộc tính radius:

Trang 6

Border-THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

Border-image:đặt border dạng hình ảnh

• Cú pháp:

Trang 7

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

• Thực hiện chèn nhiều hình ảnh làm nền cho web

Trang 8

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

• Chèn nhiều hình nền với vị trí chính xác:

Trang 9

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

 CSS3 Gradient:

• Gradient là thành phần phổ biến trên trang web

• Gradient thường bao gồm:

-2 điểm dừng màu (color stop)

-1 điểm chuyển màu

• Trước khi có CSS3:

• Với CSS3: sử dụng các thuộc tính định nghĩa gradient:

- Linear-gradient

- Radial-gradient

Trang 10

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

• Tạo gradient với CSS3

Trang 11

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

• Thêm góc độ và nhiều điểm dừng

• Mục đích:

–Tăng thêm sự đa dạng của gradient

–Kiểm soát tốt hơn

Trang 12

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

• Lặp lại gradient:

• Sử dụng hệ màu RGBA để định nghĩa gradient:

Trang 13

 Transform:

• Cho phép xoay, kéo dãn, kéo nghiêng thành phầntrên trang

Trang 14

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

Trang 15

THUỘC TÍNH MỚI TRONG CSS3

• Lặp lại gradient:

• Sử dụng hệ màu RGBA để định nghĩa gradient:

Trang 16

Transform

• Cho phép xoay, kéo dãn, kéo nghiêng thành phần trên trang.

Trang 17

 Transition:

• Sử dụng link để thực hiện transition

• transition-duration:quy định thời gian chuyển đổi

• transition-timing-function:xác địnhtốc độ đường cong của hiệu ứng chuyển tiếp.

Trang 18

 Transition:

• Một số giá trị củatransition-timing-function

Trang 19

 CSS animation

Trang 20

 Định nghĩa các thuộc tính của CSS animation:

Trang 21

 CSS animation

• Hỗ trợ tạo hình ảnh dạng động/ hoạt hình

• Với cách này, hình ảnh động được tạo ra bằng cách: thay đổi

thuộc tính từ tập hợp style này sang thuộc tính của tập hợp style khác

• Các trình duyệt hỗ trợ:

• Cú pháp:

Trang 22

 CSS animation

• Ví dụ:

Trang 23

 CSS animation

Mở rộng:

• Thay đổinhiều styletrong một hình động

• Thay đổi nhiềukeyframe selectorsvới nhiều thuộc tính CSS

Trang 25

FONT WEB

o Kiểu định dạng font chữ

Trang 26

FONT WEB

o Sử dụng dịch vụ web để tạo nhiều font

Trang 27

CSS3 MEDIA QUERIES

• Đối với tất cả trình duyệt/thiết bị giao tiếp với máy chủ lưu trữ

website và tự được định dạng với user agent String

• CSS3 media queries

 Hình thức nhận biết thiết bị

 Kiểm tra khả năng của người dùng truy cập trang web

 Nhận biết được: chiều cao, chiều rộng của trình duyệt, thiết bị, thiết

bị định hướng, độ phân giải

Trang 28

CSS3 MEDIA QUERIES

• Sử dụng CSS3 MEDIA QUERIES để cung cấp layout phù hợp với layout mobile

Trang 29

CSS3 MEDIA QUERIES

• Quy định chiều rộng của trang được hiển thị trên thiết bị

Trang 30

chiều rộng, style, màu sắc giữa các cột.

Trang 31

CSS3 LAYOUT

• Cách thiết lập:

Trang 33

CSS3 USER INTERFACE

• Cung cấp một số tính năng về phía người dùng:

 Thay đổi kích thước thành phần trên trang

 Thay đổi kích thước hộp

Trang 34

CSS3 USER INTERFACE

• CSS3 resize:

 Quy định một thành phần có thể hay không thể thay đổi kích thước bởi người dùng

Trang 35

CSS3 USER INTERFACE

• CSS3 box-sizing:

 Cho xác định yếu tố phù hợp với một khu vực

Trang 36

CSS3 USER INTERFACE

• CSS3 outline-offset:

 Quy định một đường biên bao phía bên ngoài đường biên mặc định

 Hai cách tạo đường outline

-Không mất không gian

-Không phải dạng hình chữ nhật

Ngày đăng: 17/06/2014, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w