KỸ THUẬT LẬP TRÌNHBÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C – CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIÁO VIÊN: TRẦN HOÀNG MINH TÂN...
Trang 1KỸ THUẬT LẬP TRÌNH
BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C – CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
GIÁO VIÊN: TRẦN HOÀNG MINH TÂN
Trang 3NỘI DUNG BÀI HỌC
BẰNG NGÔN NGỮ C.
Trang 4GIỚI THIỆU VỀ NGÔN NGỮ LẬP
• C ban đầu được dùng để viết hệ điều
hành UNIX, sau đó nó trở thành một ngôn
Trang 6GIỚI THIỆU VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C
6
Trang 7 Câu hỏi: Thông qua các ví dụ trên, theo anh
(chị) thì ngôn ngữ C có tầm quan trọng như
thế nào ?
GIỚI THIỆU VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C
Trang 8 Ngôn ngữ C là nền tảng của nhiều hệ thống
và ngôn ngữ lập trình khác, vì vậy nó rất
quan trọng, mọi hệ thống đều có sử dụng
đến ngôn ngữ C, C còn rất quan trọng đối
với học sinh, sinh viên, thường là ngôn ngữ
đầu tiên mà các học viên được tiếp xúc
GIỚI THIỆU VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C
8
Trang 91. Từ khóa
Từ khóa là từ dành riêng của ngôn ngữ
lập trình được định nghĩa trước với ý
nghĩa hoàn toàn xác định
Dùng để khai báo biến, định nghĩa các
kiểu dữ liệu, các toán tử, hàm và câu
Trang 10ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Bảng từ khóa
asm break case cdecl const continue default
do double pascal near long interrupt int
sizeof signed struct static short return register switch typedef union unsigned while void volatile
else if huge goto enum extern for
10
Trang 111. Từ khóa
Các quy tắc áp dụng cho chương trình C:
Tất cả từ khóa đều là từ viết thường
C phân biệt chữ hoa và chữ thường
Không đặt tên biến bằng từ khóa
ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Trang 13Câu hỏi: Từ khóa là gì ?
• Từ khóa là từ dành riêng cho ngôn ngữ
lập trình, được định nghĩa trước, hoàn
toàn xác định
ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Trang 14ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Câu hỏi: Từ khóa dùng để làm gì ?
• Từ khóa dùng để khai báo biến, định
nghĩa các kiểu dữ liệu, định nghĩa các
toán tử, các hàm, viết các câu lệnh
14
Trang 15 Quy tắc đặt từ khóa như thế nào ?
o Là chữ viết thường, không dùng từ khóa
để đặt cho tên biến, tên hàm
ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Trang 16ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
C có 4 kiểu dữ liệu cơ bản:
char: 1 byte, giá trị từ -128 đến 127
int: 2 byte, giá trị từ -32768 đến 32768
float: 4 byte, giá trị từ 3.4 * 10–38 đến
3.4 * 1038
double: 8 byte, giá trị từ 1.7 * 10–308 đến
1.7 * 10308
16
Trang 17ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
• Ví dụ về kiểu dữ liệu:
• cần khai báo 1 biến a, kiểu số tự nhiên, có
giá trị nằm trong khoảng -3768 đến 32767
thì ta khai báo:
• int a;
Trang 18ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Bài tập: cần khai báo số có giá trị -4.34 thì
dùng kiểu dữ liệu nào hợp lý nhất ?
Đáp án: float
18
Trang 19ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Tên được dùng để xác định các đại lượng
khác nhau khi thực thi chương trình
Tên là 1 chuỗi ký tự liên tục gồm: ký tự
chữ, số và dấu gạch dưới
Trang 20ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Quy tắc đặt tên:
Tên có chiều dài tối đa 32 ký tự
Ký tự đầu tiên phải là chữ hoặc dấu gạch
dưới
Tên không được đặt trùng với từ khóa
20
Trang 21ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Trang 22ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Các tên sai:
int 3a; //bắt đầu bằng chữ số
int pascal; // tên đặt trùng với từ khóa
int so tien; // tên chứa khoảng trắng
22
Trang 23ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Phân biệt các tên sau:
int a; int 3a; char _HoTen;
float so_tien; int 3_a; int _3a;
double DiemSo; double _diem_so;
double diem so;
Trang 24ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Khai báo danh sách biến:
Kiểu dữ liệu danh sách tên biến ;
VD: int a, b, c;
Vừa khai báo vừa gián:
Kiểu dữ liệu tên biến = giá trị ;
VD: int a = 3;
24
Trang 25ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ C
Bài tập: cho các giá trị sau, hãy chọn kiểu dữ
liệu và viết lệnh khai báo biến phù hợp: a=3,
b=-3, c=1.25, d=‘d’
Đáp án: int a=3; int b=-3; float c =1.25;
Char d=‘d’;
Trang 26#include<stdio.h> //Khai báo tiền xử lý
void main() //Ham main()
Trang 271. Hàm main()
Chương trình C được chia thành nhiều
thành phần nhỏ gọi là hàm
Dù có bao nhiêu hàm thì hàm main() luôn
được hệ điều hành trao quyền thực thi
Chương trình bắt buộc phải có hàm
main()
Chương trình sẽ được thực hiện theo thứ
tự từ trên xuống dưới trong hàm main()
CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
Trang 29CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
1 câu lệnh trong C phải được kết thúc
bằng dấu ;
Trình biên dịch không hiểu được việc
xuống dòng, khoảng trắng hay tab
Một câu lệnh không kết thúc bằng dấu ;
thì trình biên dịch sẽ báo lỗi
Trang 31CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C.
Trang 32CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C.
Trang 33CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C.
%x: số nguyên thập phân không dấu
%u: số nguyên hẽ không dấu
Trang 34CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C.
1 Hàm printf()
Các ký tự điều khiển và ký tự đặc biệt
\n: nhảy xuống dòng kế tiếp canh về cột đầu
tiên.
\t : canh cột tab ngang.
\a: phát ra tiếng bip.
\\: in ra dấu \
\”: in ra dấu “
\’: in ra dấu ‘
Trang 35CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C.
Bài tập: Cho a =3, b=5, viết 1 đoạn
chương trình in ra dòng: “gia tri cua a la:
3, gia tri cua b la: 5”
Đáp án:
int a=3, b=5;
printf(“gia tri cua a la: %d, gia tri cua b la:
%d”, a, b);
Trang 36CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C.
nhập vào tương tự hàm printf
Đối mục 1, đối mục 2: danh sách giá trị
nhập vào
36
Trang 37CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C.
Bài tập: viết lệnh nhập vào giá trị sau:
a=1, b=1.25, c=‘c’
Đáp án:
int a; float b; char c;
scanf(“%d%%f%c”, &a, &b, &c);
Trang 38CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Lịch sử hình thành ngôn ngữ C
Ứng dụng của ngôn ngữ C
Các đặc điểm của ngôn ngữ C
Cấu trúc của ngôn ngữ C
Hàm xuất
Hàm nhập
38
Trang 39BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Anh (chị) hãy trình bày cấu trúc của
chương trình viết bằng ngôn ngữ C
2. Anh (chị) hãy viết một chương trình nhập
vào giá trị của 3 biến a, b, c kiểu int, sau
đó xuất ra màn hình giá trị của 3 biến
theo thứ tự b, a, c