-Cho HS quan sát trao đổi cặp nhóm các số, so sánh các chữ số hàng chục trước, nếu chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.. Bài 1: Số nào lớn hơn trong mỗi cặp ?-Yêu cầu HS quan sát
Trang 1TUẦN 21 Thứ ngày tháng năm 2020
+ NL mô hình hóa toán học: HS có năng lực vận dụng từ “quy tắc” (mô hình)
so sánh hai số có hai chữ số vào các trường hợp cụ thể, giải các bài toán thực tế
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-GV lần lượt nêu các số có hai chữ số cho HS viết và đọc 20 đến 99
-HS lần lượt viết vào bảng con
-HS khác nhận xét
-GV nhận xét tuyên dương
-HS đọc lại các số 20 đến 99
Trang 24 Phương án kiểm tra, đánh giá
HS biết cách so sánh hai số có hai chữ số
số cần so sánh vào bảng con để trình bày kết quả So sánh hai số rồi viết dấu >;
<; = thích hợp vào giữa hai số (theo mẫu)
-Nhận xét tuyên dương HS ,đưa đáp án đúng 25 > 15; 14 < 16; 20 = 20
- Khi so sánh hai số có thể thực hiện theo nhận xét sau: Nếu số nào có số chục
lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu hai số có số chục bằng nhau thì số nào có số đơn vị lớn hơn thì lớn hơn
Bài 2:
-HS nghe GV nêu yêu cầu bài tập
-Ở mỗi câu,yêu cầu HS so sánh hai số (theo nhận xét ở bài 1) rồi xác định túi nào có số lớn hơn.(HS thực hiện các nhân)
-HS nhận xét GV nhận xét tuyên dương, đưa đáp án đúng : a) Túi 53; b) Túi
57; c) Túi 68
Lưu ý: Có thể đổi lệnh: Xác định túi có số bé hơn.
Bài 3:
-HS nghe GV nêu yêu cầu bài tập
-Chia lớp làm các nhóm nhỏ tương ứng với bài tập ( mỗi nhóm HS thực hiện 1phép tính )So sánh hai số rồi tìm dấu >; <; = thích hợp ở trong ô
-Đại diện nhóm nêu kết quả
-HS khác nhận xét
-GV nhận xét tương dương đưa ra đáp án đúng
24 > 19; 56 < 65; 35 < 37; 90 > 89; 68 = 68; 71 < 81
Bài 4:
Trang 3-Cho HS quan sát trao đổi cặp nhóm các số, so sánh các chữ số hàng chục trước, nếu chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu chữ số hàng chục như nhau thì so sánh tiếp các chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn Từ đó tìm ra chiếc lọ có số bé nhất, chiếc lọ có số lớn nhất -Đại diện nhóm nêu kết quả.
-HS khác nhận xét
-GV nhận xét tương dương đưa ra đáp án đúng
a) 32, 37; b)6, 30
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
Nhóm thực hiện đúng nội đúng nội dung yêu cầu bài tập đặt ra Vận dụng tìm
Trang 4TUẦN 21 Thứ ngày tháng năm 2020
+ NL mô hình hóa toán học: HS có năng lực vận dụng từ “quy tắc” (mô hình)
so sánh hai số có hai chữ số vào các trường hợp cụ thể, giải các bài toán thực tế
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 5Bài 1: Số nào lớn hơn trong mỗi cặp ?
-Yêu cầu HS quan sát từng robot Từ việc so sánh số có hai chữ số, HS tự xác định được số nào lớn hơn trong hai số đó rồi trả lời
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng 16; 60; 51
Bài 2: Số nào bé hơn trong mỗi cặp ?
-Yêu cầu HS quan sát từng robot ,từ việc so sánh hai số, HS xác định được số nào bé hơn trong hai số đó rồi trả lời
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng 15; 80; 29
Lưu ý: Cả bài 1 và bài 2, HS tự tìm ra kết quả (GV có thể hỏi vì sao em có kết
quả như thế để HS giải thích)
Bài 3:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp so sánh các số, HS xác định được số bé nhất (xếp đầu tiên), sốlớn nhất (xếp sau cùng) Từ đó tìm được hai ô tô cần đổi chỗ cho nhau để xếp được các số theo thứ tự từ bé đến lớn
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
a) Đổi chỗ hai xe số 80 và 30;
b ) Đổi chỗ hai xe số 74 và 70
Bài 4:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp so sánh các số, HS xác định được số lớn nhất (xếp đầu tiên),
số bé nhất (xếp sau cùng) Từ đó đổi chỗ hai ô tô để xếp được các số theo thứ
tự từ lớn đến bé
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
a) Đổi chỗ hai xe số 40 và 50;
b ) Đổi chỗ hai xe số 70 và 74
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
Nhóm thực hiện đúng nội đúng nội dung yêu cầu bài tập đặt ra Vận dụng tìm
số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm số
Hoạt động trải nghiệm:
Trang 6Trò chơi: Cầu thang - Cầu trượt
Yêu cầu của trò chơi này là củng cố so sánh số có hai chữ số, tìm số bé hơn (chơi vui, hấp dẫn, có hiệu quả, tránh hình thức)
Có thể tổ chức chơi theo cặp đôi hoặc nhóm nhỏ (tuỳ điểu kiện thời gian mà kết thúc trò chơi)
-HS nhận xét
-GV nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học
Trang 7TUẦN 21 Thứ ngày tháng năm 2020
+ NL mô hình hóa toán học: HS có năng lực vận dụng từ “quy tắc” (mô hình)
so sánh hai số có hai chữ số vào các trường hợp cụ thể, giải các bài toán thực tế
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 8-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp so sánh các số,HS biết so sánh hai số có hai chữ số, từ đó xácđịnh câu nào điển dấu (>; <) đúng hay sai Nêu Đ (đúng) hoặc S (sai) thích hợptrong ô
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng GV cho
HS tự chữa những câu sai (nêu lại dấu >; < cho đúng)
a) S; b) Đ; c)Đ; d) S
Bài 2:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp so sánh các số,
a) Yêu cầu HS biết so sánh hai số, từ đó nêu được các dấu thích hợp (>; <;
=) trong ô của mỗi phép so sánh
Sau khi nêu đúng dấu (>; <; =) vào ô, GV có thể cho HS xác định đường đi thoát ra khỏi “mê cung” để ô tô đến trạm xăng
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
a) 14 < 29, 19 > 17, 80 > 75,
8 = 8, 4 = 4, 36 = 36 , 54 > 18, 78 > 22
Bài 3:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS so sánh số HS ở các lớp rồi trả lời các câu hỏi trong bài
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
Lớp 1A; b) Lớp 1B; c) Lớp 1C; d) Lớp 1B
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
Nhóm thực hiện đúng nội đúng nội dung yêu cầu bài tập đặt ra Vận dụng tìm
số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm số
Trang 9Hoạt động trải nghiệm:
-Gv nêu các cặp số
-HS tìm số lớn trong các cặp số: 34 ; 43
56 ; 57
88 ; 88-HS nhận xét
-GV nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học
Trang 10TUẦN 22 Thứ ngày tháng năm 2020
+ NL Tư duy và lập luận toán học: Thông qua việc so sánh, phân tích thứ tự
số, hình thành bảng các số từ 1 đến 100, đếm các số tự nhiên theo “quy luật” (cách đều 2) HS được phát triển tư duy lôgic, phân tích, tổng hợp.(TDLL)+ NL giao tiếp toán học: HS so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày KQ trước lớp trong (HĐ2) (GTTH)
+ NL sử dụng cộng cụ, phương tiện học toán: HS biết thực hiện phiếu bài tập theo cặp đôi hay theo nhóm (HĐ 2,3) (CC-PT)
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 11-GV nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát có 9 túi, mỗi túi 10 quả cà chua và 1 túi 9 quả cà chua, tất cả có
99 quả cà chua Cho thêm 1 quả vào túi 9 quả, có “99 thêm 1 là 100” Biết 100 gồm 10 chục Cho HS đọc, viết số 100
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
HS biết cách so sánh hai số có hai chữ số
*Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành:
1 Mục tiêu: 2; TDLL, GTTH; MHH toán học.
2 Phương pháp, kĩ thuật: Quan sát, nhóm đôi, giao tiếp, hợp tác
3 Cách tiến hành:
Trang 12-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
16, 20, 27, 29, 34, 37, 43, 48, 54, 57, 63, 64, 72, 76, 77, 88, 96, 98
Bài 2:
GV nêu yêu cầu bài tập
-HS đọc các số trong bảng theo yêu cầu
-HS nhận biết được thế nào là số có hai chữ số giống nhau, số tròn chục bé hơn
100, số lớn nhất có hai chữ số, từ đó đọc các số đó theo yêu cầu của để bài (từ bảng các số từ 1 đến 100)
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
a) 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99;
b ) 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90; 99
Lưu ý:
Dựa vào bảng các số từ 1 đến 100 (hoàn thành ở bài 1) để làm bài 2
Có thể hỏi thêm (nếu cần): Số lớn nhất có một chữ số là số nào? Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
Bài 3:
GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp đôi , GV Phát phiếu bài tập cho 3 cặp HS điền
a) HS đếm liên tiếp các số, rồi tìm số còn thiếu
b, c) HS nhận biết thêm 2 vào số trước thì được số sau, từ đó đếm được “cách đểu 2” rồi tìm số còn thiếu (có thể cho HS đọc các số đã tìm được)
Lưu ý: GV có thể cho HS đếm “cách đểu 2” những dãy số sau (liên hệ với
đánh số nhà ở hai bên dãy phố):
2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, , 18, 20, , , , 28, 30;
1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, , 17, 19, 21, , , , 29, 31
-HS nêu kết quả vào dãy số trong phiếu bài tập
Trang 13-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
a) 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38;
b ) 51, 53, 55, 57, 59, 61, 63, 65, 67;
82, 84, 86, 88, 90, 92, 94, 96, 98
Bài 4:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp đôi , HS quan sát mỗi hình ở A, B, C (vẽ hình dạng và các số thích hợp), từ đó tìm ra hình cần ghép vào chỗ (?) trong bảng
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng : Hình B
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
Nhóm thực hiện đúng nội đúng nội dung yêu cầu bài tập đặt ra Vận dụng tìm
số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm số
Hoạt động trải nghiệm:
-Gv gọi 4HS phát cho các em dãy số
-4 HS làm bài, HS còn lại làm theo chỉ định của GV
15 13
12
11
29 25
19 15
13
11
30 26
20 16
14
12
18 20
Trang 14Tiết 65 Bài 24 : LUYỆN TẬP CHUNG (2 tiết)
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
* Kiến thức
-Nhận biết được số có hai chữ số, cấu tạo số (1)
-Đọc, viết số, so sánh và xếp được thứ tự các số có hai chữ số.(2)
tích, tổng hợp, phát triển tư duy lôgic, năng lực giải quyết vấn để, (TDLL)
+ NL giao tiếp toán học: HS so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày KQ trước lớp trong (HĐ2) (GTTH)
+ NL sử dụng cộng cụ, phương tiện học toán: HS biết thực hiện phiếu bài tập theo cặp đôi hay theo nhóm (HĐ 2,3) (CC-PT)
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Mục tiêu:Giúp học sinh tích cực vui tươi, thoải mái bước vào giờ học Củng
cố vể cấu tạo số có hai chữ số gồm các chục và đơn vị
2 Cách tiến hành:
-Gv gọi 4HS phát cho các em dãy số
30 28
25 23
22
21
39 35
29 25
23
21
40 36
30 26
24
22
Trang 15-4 HS làm bài, HS còn lại làm theo chỉ định của GV
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp đôi HS quan sát tranh các túi quả, nhận biết, phân tích số (theo mẫu) rồi nêu các số thích hợp trong các ô
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
b) 44 gồm 4 chục và 4 đơn vị;
c) 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị
Bài 2:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp đôi HS nêu các số tương ứng (theo đường nối như SGK).-Gọi 4 HS thi viết số HS còn lại cùng viết vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
a) 62;b) 39; c) 100; d) 51
Bài 3:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp đôi Từ cách đọc ở ngôi sao, HS tìm được số tương ứng ở thanh tre
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng 14, 11, 15, 19
28 30
Trang 16-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
Lưu ý: Bài này vừa củng cố “ghép hình” ở hình phẳng đã học, vừa củng cố
đọc, viết số
Bài 5:
-GV nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát, nhận biết các hình, đếm số ô vuông ở mỗi hình, so sánh số ô vuông đó rồi tìm ra hình theo yêu cầu của để bài ở câu a, b
-HS nêu cá nhân kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
a) Hình C; b) Hình B
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
Nhóm thực hiện đúng nội đúng nội dung yêu cầu bài tập đặt ra Vận dụng tìm
số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm số
Hoạt động trải nghiệm:
-GV đọc các số cho HS viết vào bảng con :
Mười tám ; tám mươi tám; bảy mươi chín ; chín chục 1 đơn vị
-HS nhận xét
-GV nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học
Trang 17TUẦN 22 Thứ ngày tháng năm 2020
………
ToánTiết 66 Bài 24 : LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 2)
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
* Kiến thức
-Nhận biết được số có hai chữ số, cấu tạo số (1)
-Đọc, viết số, so sánh và xếp được thứ tự các số có hai chữ số.(2)
tích, tổng hợp, phát triển tư duy lôgic, năng lực giải quyết vấn để, (TDLL)
+ NL giao tiếp toán học: HS so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày KQ trước lớp trong (HĐ2) (GTTH)
+ NL sử dụng cộng cụ, phương tiện học toán: HS biết thực hiện phiếu bài tập theo cặp đôi hay theo nhóm (HĐ 2,3) (CC-PT)
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Mục tiêu:Giúp học sinh tích cực vui tươi, thoải mái bước vào giờ học Củng
cố vể cấu tạo số có hai chữ số gồm các chục và đơn vị
2 Cách tiến hành:
-GV đọc các số cho HS viết vào bảng con :
Mười tám ; tám mươi tám; bảy mươi chín ; chín chục 1 đơn vị
Trang 183 Cách tiến hành:
Bài 1:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu viết số theo “quy luật” (đơn giản), HS phải quan sát tìm ra dấu hiệu đặc biệt (quy luật) của mỗi số trong dãy số đó, từ đó đếm thêm một số đơn vị
để tìm số thích hợp trong ô, chẳng hạn:
Các số “tròn chục” (từ 10 đến 60)
Các số cách đểu 2 (đếm thêm 2 đơn vị từ 1 đến 11)
Các số cách đểu 2 (đếm thêm 2 đơn vị từ 80 đến 90)
Các số cách đểu 5 (đếm thêm 5 đơn vị từ 5 đến 30)
-HS nêu cá nhân kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS trao đổi cặp đôi ,HS so sánh hai số rồi tìm số thích hợp (số lớn hơn hoặc
số bé hơn trong mỗi cặp số)
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
a) 54, 63; b ) 61, 17
Bài 3:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-Hstrao đổi cặp đôi ,HS so sánh các số rồi tìm số lớn nhất, số bé nhất trong ba
số đó
-HS nêu kết quả vào bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng: Số lớn nhất
là 40;Số bé nhất là 31
Bài 4:
-GV nêu yêu cầu bài tập
-HS quan sát theo nhóm 4 HS tìm miếng ghép (hình dạng và số ghi trên đó) rồinhận xét các đặc điểm ở mỗi miếng ghép, sau đó chọn miếng ghép thích hợp
Lưu ý: Có thể gợi ý cho HS quan sát các số ở các miếng ghép trước (loại
miếng A vì có 4, 5 ở rèm còn lại; loại miếng B vì có số 19, 20 ở rèm còn lại), sau đó xét thêm miếng C (phù hợp có 10, 11 liển sau 9, )
-HS các nhóm nêu kết quả vào bảng con
Trang 19-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng: Miếng rèm C.
Bài 5:
Yêu cầu lập các số có hai chữ số khác nhau từ các chữ số 8, 3, 7 HS tự lập được các số 83, 87 (với 8 là chữ số hàng chục); 38, 37 (với 3 là chữ số hàng chục); 78, 73 (với 7 là chữ số hàng chục)
-HS nêu cá nhân kết quả và bảng con
-HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng
83, 87, 38, 37, 73, 78
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
Nhóm thực hiện đúng nội đúng nội dung yêu cầu bài tập đặt ra Vận dụng tìm
số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm số
Hoạt động trải nghiệm:
-GV tổ chức cho HS thi nối tiếp hoàn thành dãy số :
22
21
29 25
23
21
30 26
24
22
25 28
30
Trang 20TUẦN 23 Thứ ngày tháng năm 2020
+ NL giao tiếp toán học: HS so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày KQ trước lớp trong (HĐ2) (GTTH)
+ NL sử dụng cộng cụ, phương tiện học toán: HS biết thực hiện phiếu bài tập theo cặp đôi hay theo nhóm (HĐ 2,3) (CC-PT)
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 21- Bộ đồ dùng học toán 1 của học sinh Dụng cụ học tập của học sinh.
III.Các hoạt động học:
*Hoạt động 1: Khởi động
1 Mục tiêu:Giúp học sinh tích cực vui tươi, thoải mái bước vào giờ học Củng
cố vể cấu tạo số có hai chữ số gồm các chục và đơn vị
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
HS biết cách so sánh dài hơn, ngắn hơn
*Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành:
1 Mục tiêu: 1; TDLL, GTTH; MHH toán học.
2 Phương pháp, kĩ thuật: Quan sát, nhóm đôi, giao tiếp, hợp tác.
3 Cách tiến hành:
Bài 1: Vật nào dài hơn
-HS quan sát từng cặp hai vật, nhận biết được vật nào dài hơn trong mỗi cặp rồi trả lời câu hỏi:
+Vật nào dài hơn?
-HS nối tiếp trả lời
-HS nhận xét GV nhận xét tuyên dương
35 33
31
31
49 45
43
41
60 56
54
52
71 73
74 76