1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BCTC hop nhat quy 3-2012

32 319 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2012
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài chính
Thể loại Báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 383,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CONG TY ME - TONG CONG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT DAU KHi VIET NAM Lầu 5- Số 1-5 Lê Duẫn -Q1-Tp.HCM BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT QUY 3 NAM 2012 CHỈ TIỂU LƯU CHUYÊN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘN

Trang 1

TAP DOAN DAU KHi VIET NAM

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KỸ THUẬT DẢU KHÍ VIỆT NAM

Địa chỉ: Số 1 - 5 Lê Duẩn - Q.I ~ Tp Hồ Chí Minh

Trang 2

TONG CONG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NAM

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/P012

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2012

TÀI SẢN A.TAI SAN NGAN HAN

I Tiền và các khoắn tương đương tiền

1.Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoăn đầu tr tài chính ngắn hạn

1 Đầu tư ngắn hạn

IH Các khoản phải thu ngắn hạn

1, Phải thu khách hàng

2 Trả trước cho người bán

3 Phải thu theo tiền độ kế hoạch liợp đồng xây dựng

4 Các khoản phải thu khác

5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

2 Thuế GTGT được khấu trừ

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

4 Tài sản ngắn hạn khác

B- TÀI SẢN DAI HAN

I- Các khoản phải thu dài hạn

1 Phải thu dải hạn của khách hàng

2 Phải thu đải hạn khác

3 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

~ Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

3 Chi phí xây dựng cơ bản đở dang

II Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

1, Đầu tư vào công ty con

1 Đầu tự vào công ty liên kết, liên doanh

2 Đầu tư dài hạn khác

3 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn (*)

IV, Lợi thế thương mại

VỊ

v2 v3

V.10 Vill

30/09/2012

Mau sé B 0Ì - HN Dvtt VND

31/12/2011

13.001.372.464.498

6.556.946.870.057 4.726.465.824.142 1,830.48 1.045.915 63.345.884.000 63.345.884.000 5.026.128.513.019 3.274.700.749.536 99.569.690.733 1.679.515.627.116 (27.657.554.366) 1.184.136.592.110 1.187.906.202.096 (3.769.609.986) 170.814.605.312 29.078.641.558 101.391.685.001 164.792.155 40.179.486.598 9.442.413.660.702 155.728.000 565.357.637 597.459.983 (1.007.089.620) 6.527,843.629.338 6.158.261.565.696 9.996.162.845.084 (3.837.901.279.388) 10.819.919.397 30.502.653.637 (19.682.734.240) 358.762.144.245 2.338.696.042.962 2.044.717.696.864 305.623.982.543 (11.645.636.445)

575.718.260.403 529.800.413.652 43.283.154.229 2.634.692.522 22.443.786.125.200

14,148.470.765.261 6.082.192.147.002 3.841.283.381.780 2.240,908.765.222 80.000.000.000

#0,000.080.000 6.495,746.155.389 5.258.648.332.421 107.070.177.170 1.186.517.566.945 (56.489.941.147) 1,129.396.514.583 1.133.166.134.569 (3.769.609.986) 361.135.968.287 15.637.544.636 262.269.589.956 71.377.971.847 11.850.861.848 9.398.025.345.761 158.728.000 372.65B.040 158.72B.000 (72.653.040) 6.455.869.141.497 5.728,613.618.721 8.795.058.268,234 (3.066.444.649 513) 17.389.035.026 31.109.588.933 (13.720.553|907) 709.866.492.750 2.342.419.248.507 2.004.517.767.454 348.635.678.033 (10.734.196|980)

599.578.227.757 596.858.171.581 2.720.054.176 23.546.496.11 11.022

Trang 3

NGUON VON A.NQ PHAI TRA

I Nợ ngắn hạn

1 Vay và nợ ngắn hạn

2 Phải trả người bán

3 Người mua trả tiền trước

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

5 Phải trả người lao động

6 Chi phí phải trả

7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

8 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

9 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

II Ng dai han

1 Phải trả dài hạn người bán

4 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

5 Quỹ đầu tư phát triển

6 Quỹ dự phòng tài chính

7 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

8 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

II Nguồn kinh phí và quỹ khác

1 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

C - LỢI ÍCH CỦA CỎ ĐÔNG THIẾU SÓ

TONG CONG NGUON VON

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

CHỈ TIÊU

1 Ngoại tệ các loại

Dollar My (USD)

Aguyén Hùng Dũng Ni Tổng Giám đốc

Ngày bÍtháng 10 năm 2012 Thành phố Hà Chỉ Minh

TONG CONG TY CP DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM

Lầu 5 - Số 1- 5 Lê Duan - Q1-Tp.HCM

V.12

V.13 V.14 V.15

6.017,306.266.202 6.017.260.671.939 2.978.020.940.000 486.222.151.515 1.864.265.704 3.643.001.600 1.031.616.424.102 179.944.773.343 250.162.387 1.335.698.953.288 45.594.263 45.594.263 1.610.500.986,597 22.443.786.125.200

30/09/2012

451.183.996.323 1.640.331.416.704 1.999.284.474.806 51.721.933.595 4.505.416.080.580 411.473.795.116 526.246.499.164 3.322.796.412.748 2.898.815.660 9.313.266.512 229.687.321.380

5.913.547.892.803 5.913.474.941.984 2.978.020.940.000 486.293.000.000 (765.929.671) 691.201.606.047 107.896.138.988 334.871.417 1.650.494.317.203 72.950.819 72.950.819 948.769.440.497 23.546.496.111.022

31/12/2011

65.749.846,16 24.998,24

Ve

Nguyễn Quang Chũnh

Trang 4

CONG TY ME - TONG CONG TY CP DICH VU KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NAM

Lầu 5- Số 1-5 Lê Duẩn -Q1-Tp.HCM

vụ

Các khoản giảm trừ doanh thu

Doanh thu thuần về bán hàng và cung

Trong đó: chỉ phí lãi vay

Chi phi ban hang

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh

Thu nhập khác

Chi phí khác

Lợi nhuận khác

Lợi nhuận công ty liên doanh, Hên kết

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp

hiện hành

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp

hoãn lai phải trả

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

nghiệp

Phân phối cho:

- Cổ đông của Tổng công

- tợi ích của cổ đồng thiểu số

Qúy 3 Năm 2012 Qúy 3 Năm 2011 — Lũy Kế Năm 2012 Liy Ké Nam 2011

6.720.534.266.046 6.378.147.213.551 6.098.217.895.373 5.878.698.620.011 622.316.370.673 499.448.593.540 58.608.665.120 104.347.019.003 62.201.344.656 93.008.024.512 49.759.225.526 58.507.028.568 13.129.956.598 4.719.738.987 176.489.752.572 152.915.503.869 429.103.981.967 353.092.345.175 5.844.948.340 4.564.137.647 11.054.684.814 36.188.014.337 (5.209.736.474) (31.623.876.690) 35.169.609.230 41.155.670.100 479.063.854.723 362.624.138.585 131.051.963.467 56.694.389.917 (3.787.126.526) 15.730.995.593 351.799.017.782 290.198.753.075

293.372.543.862 58.426.473.920

277.845.303.112 13.120.956.957

252.300.236.749

411.078.218.635 607.404.517.158 166.854.836.304 186.865.878.276 40.816.189.266 30.315.952.154 465.969.622.226 377 882,665.882 1.071.004.983.527 723.671.217.866

71.82b.032.459 & 180.345.300.417 (5.3011426.740)

42.752.451.694 18.600.230.782

1,272.322.003.222 898.721.091.542 334.548.554.195 144.582.073.620 (49.181.969.888) 29.550.655.709 986.955.418.916 724.588.362.213

883.391.427.376 103.563.991.539

702.278.642.962 22.309.719.251

Nguyễn Quang Chánh Người lập

Trang 5

CONG TY ME - TONG CONG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT DAU KHi VIET NAM

Lầu 5- Số 1-5 Lê Duẫn -Q1-Tp.HCM

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT

QUY 3 NAM 2012

CHỈ TIỂU LƯU CHUYÊN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Lợi nhuận trước thuế

Điều chính cho các khoản

Lợi

- Khẩu hao tài sản cố định

- Các khoản dự phòng

- (Lã¡)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

- Lãi từ hoạt động đầu tư

- Chỉ phí lãi vay nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu ag

- Tăng, giảm các khoản phải thu

- Tăng, giảm hàng tỒn kho

- Tăng, giảm các khoản phải trả

- Tăng giảm chỉ phí tra trước

- Tiên lãi vay đã trả

~ Thuê thu nhập doanh nghiệp đã nộp

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

- Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

- Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cỗ định

- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

- Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khá

- Tiên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

- Tiên thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

- Tiên thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

LƯU CHUYỂN TIEN TU HOAT ĐỘNG TÀI CHÍNH

- Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu, nhận vốn góp

- Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

- Tiền chỉ trả nợ gốc vay

- Cổ tức lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong năm

Tiền và các khoản tương đương tiền tồn đầu năm

- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đỗi ngoại tệ

(232.099.283.084) 706.245.476 46.011.695.490 (251.489.120.000) 399.410.026.759 (37.460.435.359)

1.014.879.566.580 (644.788.573.546) (440.492.745.500) (70.401.752.466) 476.020.314.564 6.082.192.147.002 (1.265.591.509) 6.556,946.870.057

Nguyễn Xuân Cường

Kế toán trưởng

Báo cáo tài chính Quý 3

Mẫu số B 0B -

DVT Tir 01/01/201

012

DN VNĐ đến 30/09/2011 898.721.09 590.734.34 (47.265.99 223.712.58 (337.197.393 186,865.87:

1.515.570.508

(1.987.698,614

(438.370.618 3.484.657.581 (173.510.028 (280.098.018

(186.302.073 82.672.293 (27.466.200 1.989.454.844 (773.343.108:

14.560.209

42.979.520}

(670.151.000 177.880.000 127.769.723) (1.080.304.653 339,899,493 1.355.390.879) (872.953.232) (144.986.359 877.350.780

1.786.500.971 2.786.041.796 (18.302.063 4.554.240.705

„342 203 583) 746 016)

276

169 194) 316)

359 001) 133) 856) 490 790) 728 746)

049

724 000)

000

197 776)

000

546 832) 000)

714

666

741 P72) i35

ÚC

_—

Nguyễn Quang Chị

Người lập anh

Trang 6

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM

1 Đặc điểm hoạt động của Tổng công ty:

1, Hình thức sở hữu vốn:

Tổng Công ty Cỗ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam là Công ty cổ phần, đơn vị thành viên của

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, được thành lập theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số

9103015198 của Sở Kế hoạch Đầu tư thành phó Hà Nội cấp ngày 29 tháng 12 năm 2006, Giấy phép đăng

ký kinh doanh thay đối lần I, ngày 12 tháng 3 năm 2007, Giấy phép đăng ký kinh doanh thay đổi lần 5

ngày 12 tháng 10 năm 2010 số 0100150577 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh cấp

2 Lĩnh vực kinh doanh:

Kinh doanh dịch vụ dầu khí; Quản lý, kinh doanh, khai thác các tàu dịch vụ; Dịch vụ căn cứ Cảng; Dịch

vụ cung ứng tàu biển, dịch vụ kiểm đếm và giao nhận vận chuyển hàng hoá; Quản lý kinh doanh và khai

thác các tàu chứa dầu (FSO), tàu chứa và xử lý dầu thô (FPSO); Quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động

trong lĩnh vực cơ khí hảng hải; Gia công, lắp ráp, chế tạo các cấu kiện, thiết bị dầu khí; Chế tạo và lắp đặt

các loại bê chứa xăng dầu, khí hoá lòng và các loại đường ống dẫn dầu, dẫn khí; Sửa chữa tàu biển và các

công trình dầu khí biến; Dịch vụ khảo sát địa vật lý, địa chất công trình, dịch vụ lặn, khảo sát bằng thiết bị

ROV phục vụ công tác tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và các công trình công nghiệp, dân dụng;

Bảo dưỡng, sữa chữa, đóng mới, hoán cải các phương tiện nỗi; Xuất nhập khẩu thiết bị và vật tư dầu khí;

Sản xuất, cung cấp vật tư thiết bị dầu khí; Cung cấp lao động chuyên ngành dầu khí; Dịch vụ vận hành và

bảo dưỡng các công trình khai thác đầu khí; Kinh doanh khách sạn, nhà ở, văn phòng làm việc và dịch vụ

sinh hoạt dầu khí; Kinh doanh các sản phẩm đầu khí, Dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hảng hải; Dịch

vụ thuê tàu, môi giới tàu biển, lai dắt tàu biển và cứu hộ; Sản xuất, mua bán các sản phẩm dầu khí, phân

đạm và hoá chất phục vụ nông nghiệp (trừ hoá chất Nhà nước cấm)

Công ty CP Lắp đặt, Vận hành và nan 666, Tổng 6, Tòa nhà

TP.Vũng Tàu

Công ty CP Dịch vụ Dầu khí Quảng Tp 4H Duong Tôn Đức Thăng, 95,19 95,19

Trang 7

TONG CONG TY CO PHAN DỊCH VỤ KỸ THUAT DAU KHi VIET NAM

Thuyết minh Báo cáo tải chính Hợp nhất

Lầu 5 — Số 1-5 Lê Duẫn QI- Tp.HCM

Nai

Xã Quảng Đông - Huyện Quảng Trạch - Tỉnh Quảng Bình KCN Phú Mỹ 1, huyện Tân Thanh, tinh Ba Ria— Vung Tau

Toa nha Petro Vietnam,

sO 8 Hoang Diéu, Phung 1,

TP Viing Tau

theo phương pháp vốn chủ sở hữu tại 30/09/2012:

Tỷ lệ sở hữu (%) 50,61

sở hữu biêu quyết

Công ty CP Dịch vụ Bảo vệ An ninh

Céng ty CP Dau tu phat trién Dau khi

Công ty Cô phân chế tạo Giàn khoan

5Ö, ING HÃI

vt

‘Kt

Trang 8

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM :

II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dựng trong kế toán:

1 Cơ sở lập báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo được trình bày bằng triệu đồng Việt Nam (VNĐ), theo nguyên tắc

giá gốc và phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam, hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện

hành khác về kế toán tại Việt Nam

2 Kỳ kế toán

Năm tài chính của Tổng Công ty bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12

Kỳ kế toán quý bắt đầu từ ngày 1 của tháng đầu tiên của quý và kết thúc vào ngày cuối của mỗi quý

trong năm tải chính

II Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu:

1 Ước tính kế toán

Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam

và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Tổng Giám đốc phải có những ước

tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản vả việc trình bày các khoản công nợ và

tài sản tiêm tàng tại ngày lập Báo cáo tải chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chỉ phí trong

suốt kỳ báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra

2 Tiền mặt và các khoăn tương đương tiền

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản ký cược, ký quỹ, các

khoản đầu tư ngắn hạn hoặc các khoản đầu tr có khả năng thanh khoản cao, dễ đàng chuyển đổi thành tiên và Ít có rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị,

3 Dự phòng nợ khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng

trở lên, hoặc các khoản thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó

khăn tương tự Căn cứ trích lập dự phòng theo quy định thông tr số 228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính

ban hành ngày 7 tháng 12 năm 2009

4 Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc, trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì

được tính theo giá trị thuần có thê thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí nguyên vật liệu

trực tiếp, chỉ phí lao động trực tiếp và chỉ phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm

và trạng thái hiện tại Giá gốc của hàng tôn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chỉ phí để hoàn thành

cùng chỉ phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập cho hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất và khi giá trị

ghỉ sô của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày kết thúc giai đoạn

5 Tài sản cố định hữu hình và khấu hao

Tài sân cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố

định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chỉ phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào

trang thái sẵn sàng sử dụng Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa

trên thời gian hữu dụng ước tính Tỷ lệ khấu hao hàng năm cụ thể như sau:

\a=

Trang 9

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM

6 Tài sản cố định vô hình và khấu hao

Tài sản cỗ định vô hình thể hiện giá trị quyền sử dụng đất và các phần mềm quản lý khác và được trình

bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế Quyền sử dụng đất được phân bổ theo phương pháp

đường thắng dựa trên thời gian sử dụng lô đất Phần mềm quản lý được khâu hao trong thời gian 3 năm

7 Chi phí xây dựng cơ bản đở dang

Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bat ky

mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc Chỉ phí này bao gồm chỉ phí dịch vụ và chỉ phí lãi vay có

liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty Việc tính khấu hao của các tài sản này được áp

dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

8 Các khoản chỉ phí trả trước dài hạn:

Chỉ phí trả trước dài hạn gồm tiền thuê gồm tiền thuê văn phòng Cơ quan Tổng công ty PTSC trong thời

hạn 50 năm, tiền thuê đất tại Cảng Đình Vũ trong 40 năm, thuê đất Phú Mỹ và các khoản chỉ phí trả trước

đài hạn khác,

Các khoản chỉ phí trả trước dài hạn khác được phân bổ vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh, theo

phương pháp đường thẳng theo các quy định kế toán hiện hành

9, Đầu tư vào công ty con

Công ty con là một công ty mà Công ty giữ cỗ phần chỉ phối (từ 51% trở lên) cũng như quyền kiểm soát

tương ứng Các khoản đầu tư vào công ty con được phản ánh theo giá gốc trên bảng cân đối kế toán

10, Đầu tư vào công ty liên kết

Công ty liên kết là một công ty mà Tổng Công ty có ảnh hưởng đáng kẻ nhưng không phải là công ty con

hay công ty liên doanh của Tổng Công ty Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyên tham gia vào việc đưa ra

các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về

mặt kiêm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách này

Kết quả hoạt động kinh doanh, tài sản và công nợ của các công ty liên kết được hợp nhất trong báo cáo tài

chính sử dụng phương pháp vốn chủ sở hữu Các khoản góp vốn liên kết được trình bày trong bảng cân đôi kế toán theo giá gốc được điều chỉnh theo những thay đổi trong phần vốn góp của Tông Công ty vào

phân tài sản thuần của công ty liên kết sau ngày mua khoản đầu tư

11 Ghi nhận đoanh thu

Doanh thu được ghỉ nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy và Tổng Công ty có

khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này Doanh thu bán hàng được ghỉ nhận khi giao hàng

và chuyên quyền sở hữu cho người mua Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận theo tỷ lệ dịch vụ

hoàn thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán Doanh thụ từ hợp đồng xây dựng của Tổng Công ty được

ghỉ nhận theo chính sách kế toán của Tổng Công ty về hợp đồng xây dựng Lãi tiền gửi được ghi nhận

trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư tiền gửi và lãi suất áp dụng Lãi từ các khoản đầu tư (trừ lãi

từ đầu tư vào công ty con) được ghi nhận khi Tổng Công ty có quyền nhận khoản lãi

Trang 10

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM

Các nghiệp vụ kế toán phát sinh bằng ngoại tệ được hạch toán theo hướng dẫn tại Thông tư số

201/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 15 tháng 10 năm 2009 Việc xử lý chênh lệch tỷ giá

được thực hiện như sau:

- Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản tiền, phải thu và phải trả ngắn hạn

có gốc ngoại tệ tại thời điểm ngày kết thúc niên độ không được hạch toán vào kết quả hoạt

động kinh doanh trong kỳ ma ghi nhận trên khoản mục chênh lệch tỷ giá hối đoái thuộc mục

vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán

- Chênh lệch phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản phải trả dài hạn được ghỉ nhận vào kết

quả hoạt động kinh doanh trong giai đoạn

13, Chi phí đi vay

Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hay sản xuất tài sản cố định cho giai

đoạn trước khi được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vảo nguyên giá tài sản (được vốn hóa);

chỉ phí đi vay phát sinh sau khi tài sản đã đưa vào sử dụng, kinh doanh được ghi nhận vào chỉ phí trong

kỳ

Chỉ phí lãi vay khác được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất khi phát sinh

14 Thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp phản ánh tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại, Số thuế

hiện tại phải trả được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong giai đoạn Thu nhập chịu thuế khác với lợi

nhuận thuần được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vì lợi nhuận thuần không bao gồm

các khoản thu nhập hay chỉ phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang

sang, nếu có) vả ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ

Thuế thu nhập doanh nghiệp được tính theo thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc niên độ kế toán là 25%

tính trên thu nhập chịu thuế

Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi số của các khoản mục tài sản

hoặc công nợ trên bảng cân đối kế toán và cơ sở tính thuế thu nhập Thuế thu nhập hoãn lại được kế toán

theo phương pháp dựa trên bàng cân đối kế toán Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho

tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn

có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khâu trừ các khoản chênh lệch tạm thời

Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho giai đoạn tài sản được thụ hồi

hay nợ phải trả được thanh toán Thuê thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào kết quả kinh doanh và chỉ ghi

vào vốn chủ sở hữu khi có liên quan đến các khoản mục được ghi thắng vào vốn chủ sở hữu

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Tổng Công ty có

quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và

khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập

doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Tổng Công ty có dự định thanh toán thuế thụ

nhập hiện hành trên cơ sở thuần

Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp và thuế thụ nhập hoãn lại của Tổng Công ty căn cứ

vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên, những quy định này thay đôi theo từng thời kỳ và việc

xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có

O/%

Trang 11

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHÍ VIET NAM

Vv Thông tin thông tin bd sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán:

1 Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền mặt

Tiển gửi ngân hàng

Tiền đang chuyển

Các khoản tương đương tiền

Tổng

2 Các khoản phải thu ngắn hạn khác:

Xí nghiệp liên doanh Vietsovpetro

Yinson Holding Berhad

Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Long Phú -

Sông Hậu

Tổng Công ty Tài chính CP Dầu khí Việt Nam

(PVFC)

Ky quy mé L/C

Idemitsu Oil & Gas Co., Ltd

Van phòng Điều hành Công Ty TNHH Thăm dò &

Khai thác Dầu khí Exxonmobil Việt nam tại HN

1.830.481.045.915 2.240.908.765.222 6.556.946.870.057 6.082.192.147.002

481.481.084 89.955.101.997

- 182.000.000.000 775.813.811.424

224.157.274.969

274.379.448.266 28.107.555.693 376.576.055.680

183.410.446.887 226.513.941.636 273.890.634.793 112.461.698.904

118.285.742.728

Tổng

Trang 12

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM

Lầu 5 ~ Số 1-5 Lê Duẫn Q1- Tp.HCM Thuyết minh Báo cáo tài chính Hợp nhất

Thuế giá trị giatăng còn được khấu trừ

Thuế giá trị gia tăng nộp thừa, chờ hoàn

Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

Thuế thu nhập cá nhân nộp thừa

Tổng

30/09/2012 VND 101.391.685.001 146.922.107 4.275.448 13.594.600

31/12/2011 VND 262.269.589.956 68.756.356.487 669.235.545 1.952.379.815

Trang 14

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU Kui VIET NAM -

Thuyết minh Báo cáo tài chính Hợp nhất

Lầu 5 - Số 1-5 Lê Duẫn Q1- Tp.HCM

Số dư tại 01/01/2012

7 Xây dung co ban dé dang

Chỉ tiết theo các công trình;

Dự án mở rộng Giai đoạn 3 Căn cứ Dịch vụ Kỹ

thuật Dau khí Hạ lưu Vũng Tàu

Trung tâm Thương mại Đà Nẵng

Khu Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Dung Quất

Các khu dịch vụ cho thuê tại Cảng Vũng Tàu

Nhà máy Đóng tàu đặc chủng Nhơn Trạch

Dự án sản xuất thử nghiệm Pin mặt trời bang công

nghệ màng mỏng hóa hơi dưới áp lực không khí

PTSC Tower Vũng tàu

Nhà văn phòng PTSC Thanh Hóa

Đóng mới tàu DVDK Đa năng công suất 10.000HP

Đầu tư mua sắm tài sản cố định

Khác

13

7.621.955.307 191.128.349.449 19.542.360.462

§.637.308.668 8.063.510.120 2.057.071.493 58.263.026.665 24.029.534.382

1.310.220.000 9.509.699.397 10.819.919.397

38.907.462.504 30.010.848.071 511.565.195 82.070.738.183

11.293.564.622 8.465.664.857 355.559.451.500 171.193.965.650 15.812.824.076 8.636.508.668 4.695.581.030 2.057.071.493

Trang 15

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM

Thuyết minh Báo cáo tài chính Hợp nhất

Lầu 5 — $6 1-5 Lê Duẫn Q1- Tp.HCM

8 Dau tu vao công ty liên doanh, liên kết

Giá trị khoản đầu tư gốc

Phần kết quả thuần của các công ty LDLK

Các năm trước

Trong năm

30/09/2012 VNĐ 1.533.661.428.287 328.352.496.955 182.703.771.622

31/12/2011 VND 1.491.172.308.287 231.485.125.490 281.860.333.677

2.044.717.696.864 2.004.517.767.454 Thông tin chỉ tiết về các công ty liên doanh, liên kết tại ngày 30 tháng 09 năm 2012 như sau:

Malaysia VietNam Offshore Terminal Limited Malaysia 49,00% Dich vy tau

wana Offshore Floating Terminal (Ruby) Malaysia 60,00% Dich vu tau

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Dầu khí Sao Việt Nam 42,05% Dịch vụ căn cứ

Công ty Cổ phan chế tạo Gian khoan Dầu khí Việt Nam 24,44% lắp đặt công

trình dâu khí

noi FSO, FPSO

Dich vu khai

51,00% thác kho chứa

9, Đầu tư tài chính dài hạn khác

Cho vay Céng ty Lién doanh Rồng Đôi MVI2 163.840.938.833 209.852.634.323

Công ty Cổ phần Vận tài Dầu khí Đông Dương 10.000.000.000 10.000.000.000

rons ty Cổ phần Cung ứng nhân lực và Dịch vụ Dầu 2.815.343.710 2.815.343.710

Công ty CP Đầu tư Xây lắp Dầu khí Duyên Hải 37.500.000.000 37.500.000.000

Công ty Cổ phần Đóng mới và Sữa chữa Phương tiện

305.623.982.543

Trang 16

TONG CONG TY CỎ PHẢN DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NAM „

Thuyết minh Báo cáo tài chính Hợp nhật Lầu 5 — Số 1-5 Lê Duẫn QI- Tp.HCM

10 Chỉ phí trả trước dài hạn

Thuê đất tại Cảng đạm Phú Mỹ

Thuê văn phòng tại số 1-5 Lê Duẩn

Thuê đắt tại Khu kinh tế Đình Vũ

Chênh lệch do xác định giá trị doanh nghiệp khi

chuyên đổi các Công ty con, Chỉ nhánh

Đánh giá lại công cụ dụng cụ khi chuyển sang

26.943.728 142

3.830.520.181 13.374.412.000 23.575.820.536

Vay từ Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí VN

Vay từ Ngân hàng TMCP Đại Đương

239.006.282.908

228.630.275.888 10.376.007.020 2.324.094.923.984

Ngày đăng: 29/01/2013, 16:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  CÂN  ĐÓI  KÉ  TOÁN  HỢP  NHÁT - BCTC hop nhat quy 3-2012
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT (Trang 2)
w