Bán buôn kim loại và quặng kim loại: Bán buôn sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu;Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn vật liệu xây dựng;Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn
Trang 1CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Dia chi: GIA, KP4, Đường Đồng Khởi, P.Tân Hiệp TP.Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Quy 3 nam 2011
Trang 2Bao cao cua Ban Giam doc
Ban Giám đốc Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo
cáo của mình và Báo cáo tài chính riêng của Công ty cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 nam 2011
Công ty Cô Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được chuyển đổi từ Công ty TNHH Tiến Lên có chứng
nhận đăng ký kinh doanh số 4702000255 cấp ngày 22 tháng 11 năm 2001 thành công ty cổ phần ; Công ty
Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký
thuế công ty cỗ phần số 3600512830 đăng ký lần đầu ngày 18 tháng 8 năm 2009 và đăng ký thay đổi lần
thứ 3 ngày 30 tháng 12 năm 2010 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Đồng Nai cấp
Lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là: Sản xuất sắt, thép, gang: Sản xuất sắt, thép (không sản
xuất tại trụ sở) Bán buôn kim loại và quặng kim loại: Bán buôn sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu;Bán
buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn vật liệu xây dựng;Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn,
kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán buôn máy móc, thiết bị
và phụ tùng máy nông nghiệp Đại lý, môi giới, đấu giá: Đại lý, môi giới Bốc xếp hàng hoá Vận tải hàng
hóa bằng đường bộ Xây dựng nhà các loại;Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ;Xây dựng công
trình công ích;Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Chuẩn bị mặt bằng; Hoàn thiện công trình xây
dựng Lắp đặt hệ thống điện; Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí;Lắp đặt hệ
thống xây dựng khác Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại: Gia công cơ khí Sửa chữa máy móc,
thiết bị: Sửa chữa máy nông nghiệp;Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp: Sản xuất máy nông nghiệp
(không kinh doanh tại trụ sở).Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Tư vấn, thiết kế kết cầu
công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác;Bán lẻ ô tô con (loại 12
chỗ ngôi trở xuống); Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Kinh doanh bat
động sản, quyên sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống
phục vụ lưu động: Nhà hàng;Dịch vụ lưu trú ngắn ngày: Khách sạn (không kinh doanh tại trụ sở) Bán lẻ
khác trong các cửa hàng kinh doanh tong hợp: Kinh doanh trung tâm thương mại;Hoạt động của các công
viên vui chơi và công viên theo chủ đề: Kinh doanh khu du lịch sinh thái (không kinh doanh tại trụ sở)
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa;Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Trồng rừng và
chăm sóc rừng; Khai thác gỗ (Gỗ rừng trồng) Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán
buôn gỗ cây và gỗ chế biến; Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Các sự kiện sau ngày khoá số kế toán lập báo cáo tài chính
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố
trên Báo cáo tài chính
Hội đồng quản trị:
Ban kiểm soát :
- Bà Trương Thị Thu Hiền
- Bà Lê Thị Hồng Liễu
Trưởng Ban kiểm soát
Thành viên ban kiểm soát
- Bà Cao Thị Hoài Thu
Ban tổng giám đốc:
- Bà Phạm Thị Hồng
- Ông Nguyễn Văn Quang
- Ông Dương Quang Bình
- Ông Nguyễn Anh Hùng
- Ba Đào Thị Kim Loan
Thành viên ban kiểm soát
Tổng giám đốc
Phó tổng giám đốc
Phó tổng giám đốc Phó tổng giám đốc
Trang 3Công bố trách nhiệm của Ban giám đốc đối với Báo cáo tài chính
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phan ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyền tiền tệ của Công ty trong kỳ Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
- Cac chuan mực kế toán được áp dụng theo quy định hiện hành, không có những sai lệch trọng yếu đến mức cần phải công bồ và giải thích trong báo cáo tài chính;
- Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định có liên quan hiện hành;
- Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các số kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công
ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công
ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác Ban Giám Đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 30 tháng 09 năm 201 1, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan
Biên Hòa, ngày 21 tháng 10 năm 2011
TM Ban Giám Đốc
Trang 4CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
GIA, Dong Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đồng Nai
BANG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại ngày 30 thang 09 nam 2011
Don vi tinh: đôn
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 2 80.369.792.500 201.702.270.300
2 Dự phòng giảm giá đầu: tư r ngắn hại = _ 129 (161.601.143.162) (72.951.934.417)
II Các khoản phải thu ngắn hạn _ 130 3 143.980.135.775 72.505.855.594
5 Các khoản phải thu khác ì 135 3.3 24.712.021.320 19.982.851.858
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi - 139
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhànước _ 154 5.3 5.322.302.267
B Tai san dai han (200-210+220+240+250+260) 7 200 508.226.626.063 501.021.840.096
I Cac khoan phai thu dai han = - 210
4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 230 § 6.949.252.953 1.222.017.749
Trang 5CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
GIA, Đồng Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đồng Nai
| 4 Thué va các khoản phải nộp Nhà nước 314 11.4 4.686.785.440 1.374.342.424
§ Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp › đồng xây dựng 318
9, Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác _ _319 | 116 167.596.5 12.642 169.063.802.438
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn = _320
1 Phải trả dài hạn người bán ¬ 331
4 Vay va ng dai han 334
6 Dự phòng trợ cấp mắt việc làm 336
§ Doanh thu chưa thực hiện 338 " ¬
9.Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339 | ¬ -
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 5.991.726.141 5.991.726.141
§ Quỹ dự phòng tài chính 418 6.622.954.510 6.622.954.510 |
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440 1.292.097.734.706 1.378.863.338.091
Trang 6
CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
GIA, Đồng Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đồng Nai
CÁC CHỈ TIÊU NGOAI BANG CAN DOI KE TOÁN
1 Tai san thué ngoai :
|_ 2 Vật tư, hang hoá giữ hộ, nhận gia công
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 7
uENY) UENYU
£I£8I66£L'€
dgiyu yueop
SLETSS LONE
08 S816
$€€£
1⁄/8'0£0'¿b
$€I'/08 ,£Z£§9
1107 WEN
0107 WEN
1107 WEN
wIEU NED
HNVOG HNIM DNOG LVOH YNO Law Oyo Oya
Trang 8CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
GIA, Đồng Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Don vi tinh: don:
số | minh Số kỳ này Số kỳ trước
L Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
- Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn
- Tang, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả,
~ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 283.901.622.742 2.201.000.190
~ Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16 (249.444.654.961) (12.106.085.920)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 122.656.468.240 (91.007.348.675)
1 Tién chi dé mua sam, xay dung TSCD và các tài sản dài
IH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tà tài chính - ia | — a — -
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở
5 Tién chi trả nợ thuê tài chính 3S!
Trang 9CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
GIA, Đồng Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đồng Nai
_| (192.976.905.434| 223.018.759.829
ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hoái đoái quy đổi ngoại tệ 61 : =
Lập ngày 21 tháng 10 năm 2011
Mu —
Trang 10CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Địa chi: GIA, KP 4, Đường Đông Khởi , Phường Tân Hiệp , Thành Phố Biên Hòa , Tỉnh Đồng Nai
Công ty Cỗ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được chuyển đổi từ Công ty TNHH Tiến Lên có chứng nhận
công ty cổ phần số 3600512830 đăng ký lần đầu ngày 18 tháng 8 năm 2009 và đăng ký thay đổi lần thứ 3
ngày 30 tháng 12 năm 2010 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Đông Nai câp
triệu một trăm bốn mươi ngàn đông)
2 Lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là: Sản xuất, xây dựng, thương mai, dich vu
3 Ngành nghề kinh doanh của Công ty: Sản xuất sắt, thép, gang: Sản xuất sắt, thép (không sản xuất tại
trụ sở) Bán buôn kim loại và quặng kim loại: Bán buôn sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu;Bán buôn vật
liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn vật liệu xây dựng: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết
bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng
đường bộ Xây dựng nhà các loại;Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ;Xây dựng công trình công
ích;Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;Chuẩn bị mặt bằng:Hoàn thiện công trình xây dựng Lắp
dựng khác Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại: Gia công cơ khí Sửa chữa máy móc, thiết bị:
Sửa chữa máy nông nghiệp;Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp: Sản xuất máy nông nghiệp (không
kinh doanh tại trụ sở).Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Tư vấn, thiết kế kết cấu công
trình xây dựng dân dụng, công nghiệp Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác;Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ
ngồi trở xuống);Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Kinh doanh bất động
sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục
vụ lưu động: Nhà hàng;Dịch vụ lưu trú ngắn ngày: Khách sạn (không kinh doanh tại trụ sở) Bán lẻ khác
trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp: Kinh doanh trung tâm thương mại;Hoạt động của các công viên
vui chơi và công viên theo chủ đề: Kinh doanh khu du lịch sinh thái (không kinh doanh tại trụ sở) Kho bãi
và lưu giữ hàng hóa;Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Trồng rừng và chăm sóc
cây và gỗ chế biến; Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
ll Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam
(VND)
llÍ Chế độ kế toán áp dụng:
1 — Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và các Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành
và các văn bản sửa đồi, bố sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo
2 Hình thức sổ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán Nhật ký chung
Trang 11CÔNG TY CO PHAN TAP ĐOÀN THÉP TIÊN LÊN
Địa chỉ: GIA, KP 4, Đường Đồng Khởi , Phường Tân Hiệp , Thành Phố Biên Hòa , Tinh Đồng Nai
1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng
có khả năng chuyên đôi dê dàng thành tiền và không có nhiêu rủi ro trong chuyên đổi thành tiền kể từ ngày
mua khoản đầu tư đó tại thời điêm báo cáo
1.2 Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đằng tiền khác:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế
tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiên tệ có gốc ngoại tệ được quy
doi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên
độ kê toán
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ
tại thời điểm cuôi năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tài chính
2 Chính sách kế toán đối với hang ton kho:
2.1 Nguyên tắc đánh giá hàng tôn kho:
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì
phải tính theo giá trị thuần có thê thực hiện được Giá gốc hàng tôn kho bao gôm chi phi mua, chi phi che
biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh đề có được hàng tôn kho ở địa điểm và trạng thái hiện
tại
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phi van
chuyên, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chỉ phí khác có liên quan trực tiép đến việc mua
hàng tôn kho
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chỉ phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chỉ phí nhân
công trực tiẾp, chi phi san xuat chung cố định và chỉ phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình
chuyển hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phâm
2.2 Phương pháp xác định giá trị hang tồn kho cuối kỳ: Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo
phương pháp bình quân gia quyên theo ngày
2.3 Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên
2.4 Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Không áp dụng lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
3 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
3.1 Nguyên tắc ghỉ nhận:
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, phải thu theo tiến độ kế
hoạch hợp đồng xây dựng (nêu có), và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nêu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân
loại là Tài sản ngăn hạn
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại
là Tài sản dài hạn
3.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi: Không phát sinh
4A Nguyên tắc xác định khoản phải thu, phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đông xây dựng: Không
phát sinh
5.1 Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:
Tài sản có định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng TSCĐ được ghi nhận theo nguyên giá
hao mòn lũy kế theo giá goc
-41-