1. Trang chủ
  2. » Tất cả

20111026-DPM-BCTC Cong ty Me Q3-2011

19 247 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Cân Đối Kế Toán Công Ty Mẹ Quý 3 Năm 2011
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoại tệ các loại 6... Lưu chuyên tiên từ họat động kinh doanh 2.. Lưu chuyển tiên từ hoạt động đầu tư 2.. Tién thu tir thanh ly, nhuong ban TSCD va cdc TS dai han khaj 22 4... Thuế m

Trang 1

TỎNG CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHÁT DẦU KHÍ - CTCP

(Ban hành theo QÐ số 1 5/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BANG CAN DOI KE TOAN CÔNG TY MẸ

QUY 3 NAM 2011

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2011

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (9.336.841.949) (183.041.9/ § Pt

IV Hàng tồn kho 140 656.319.398.861 568.339.288.5&2, |OA

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 - - AO

Trang 2

NGUON VON

Trang 3

-

CÁC CHỈ TIÊU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN

2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 Nợ khó đòi đã xử lý

5 Ngoại tệ các loại

6 Dự toán chỉ sự nghiệp, dự án

- Vốn NS + Tổng Công ty

- Vốn Tự bổ sung

- Vốn vay Ngân hàng

- Vốn khác

1P.HCM ngày 25 tháng 10 năm 2011

Ag

Trang 4

t(ce+y2)-(Œe-L€)+0£=0£}

Trang 5

Mẫu số B 01-DN (Ban hành theo QD sé 15/2006/OD-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

TONG CONG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHÁT DẦU KHÍ - CTCP

Địa chỉ: số 2 Bis 4-6 Lê Thánh Tôn, P Bến Nghé, Quận 1

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE CONG TY MẸ

(Theo phương pháp gián tiếp ) cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/09/2011

I Lưu chuyên tiên từ họat động kinh doanh

2 Điêu chỉnh cho các khoản

TNDN: các khoản phải trả ( không bao gồm lãi vay vàthuế [ ¡¡ (197.537.027.831) 177.672.026.461

II Lưu chuyển tiên từ hoạt động đầu tư

2 Tién thu tir thanh ly, nhuong ban TSCD va cdc TS dai han khaj 22

4 Tiên thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 10.000.000.000 -

TIE Liew chuyén tién tit hoat động tài chính

LOM gaye? Ning 10 năm 2011

xi, PHÁN BÓN VÀ

x | HOA CHẤT DẦU KHÍ

co

_

Ag

Trân Xuân Thảo

=——

Trang 6

V- Thông tin bố sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

- Chứng khóan đầu tư ngắn hạn

- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

- Phải thu về cỗ phần hóa

- Phải thu về cỗ tức và lợi nhuận được chia

~ Phải thu người lao động

- Chỉ phí SXKD đở dang 35.720.075.996 9.861.228.348

- Hàng hoá 157.412.636.981 165.138.160.242

- Hàng gửi đi bán

- Hàng hóa kho bảo thuế

- Hàng hóa bắt động sản

* Giá trị ghi số của hàng tồn kho dùng đề thế chấp, cầm cô đảm

bảo các khỏan nợ phải trả

* Giá trị hòan nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hòan nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

- Các khoản thuế nộp thừa cho nhà nước + Thuế thu nhập doanh nghiệp

+ Thuế thu nhập cá nhân

+ Thuế môn bài

+ Thuế GTGT hàng nhập khẩu

+ Thuế xuất, nhập khẩu

- Các khỏan khác phải thu nhà nước

Cộng

- Cho vay nội bộ

- Phải thu nội bộ

+ Vốn kinh doanh ở các đơn Vị trực thuộc

+ Cho vay nội bộ

Trang 7

- Ký quỹ, ký cược dài hạn

- Các khỏan tiền nhận ủy thác

- Cho vay không có lãi

- Phải thu dài hạn khác

Trang 8

BS

xr([

Trang 9

Doom

(1102/10/10)

(110Z/60/0€)

(110/10/10)

Trang 10

£60°T19°LE6

Ñ

Trang 11

11 - Chi phí xây dưng cơ bản đở đang :

Trong đó, những công trình :

12 - Tăng giảm bất đông sản đầu tư:

Khoản mục (01/01/2011) Tăng trong năm năm (30/09/2011)

- Co sé ha tang

Trang 12

- Thuê GTGT

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế xuất, nhập khẩu

- Thê tài nguyên

- Thuế nhà đất và tiên thuê đất

- Tiền thuê đất

! Thuế môn bài

!_ Thuế nhà thâu

- Trích trước chỉ phí tiên lương trong thời gian nghỉ phép

- Chỉ phí trong thời gian ngừng kinh doanh

- Quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm

- Doanh thu chưa thực hiện

Trang 13

- Phải trả về cỗ phần hóa

- Vay đài hạn nội bộ

- Phải trả dài hạn nội bộ khác

Nà N

Trang 14

- Vay đôi tượng khác

- Trái phiêu phát hành

- Thuê tài chính

20.3 - Các khoản nợ thuê tài chính:

Tổng khoản thanh toán tiền thuê

tài chính

Trả tiền lãi

thuê

Tổng khoản

thanh

toán tiền thuê

tài

Dưới 1 nim

Ta 1-5 nam

Trên 5 năm

Trang 16

21 Tài sản thuế thu nhập hõan lại và thuế thu nhập hõan lại phải trả

- Tài sản thuê thu nhập héan lại liên quan đến khỏan chênh lệch tạm thời được khấu trừ

- Tài sản thuế thu nhập hõan lại liên quan đến khỏan lỗ tính thuế chưa

Sử dụng

- Tài sản thuế thu nhập hõan lại liên quan đến khỏan ưu đãi tính thuế

chưa sử dụng

- Khỏan hòan nhập tài sản thuê thu nhập hðan lại đã được ghi nhận từ

các năm trước

Tài sản thuê thu nhập hõan lại

- Thuê thu nhập hõan lại phải trả phát sinh từ các khỏan chênh lệch tạm thời chịu thuế

- Khỏan hòan nhập thuế thu nhập hõan lại phải trả đã duoc ghi nhận từ các năm trước

- Thuế thu nhập hõan lại phải trả

Cộng

* Giá trị trái phiêu đã chuyên thành cô phiếu trong năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vôn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

- Cô tức, lợi nhuận đã chia

- Cô tức đã công bố sau ¡ ngày kết thúc ký kế tóan qúi

+ Cô tức đã công bố trên cô phiếu ưu đãi :

- Cô tức của cô phiêu ưu đãi lũy kế chưa được ghỉ nhận

- Số lượng cô phiếu đã bán ra công chúng

+ Cô phiêu phố thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cô phiêu được mua lại

+ Cô phiêu phô thông

+ Cô phiêu ưu đãi

- Số lượng cỗ phiếu đang lưu hành

+ Cô phiêu phố thông ˆ

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

toán cụ thể

Ww

Ww

Trang 17

- Chỉ sự nghiệp

động TSCĐ không hủy ngang theo các thời hạn

- Trén 1-5 nam

- Trén 5 nam

VI - Thông tin bỗ sung cho các khôan mục trình bày trong Báo cáo kết quả họat động kinh doanh

Dvtinh : Đẳng

25 Doanh thu

Trong đó

992.274.866.300

thời điểm lập báo cáo tài chính;

Trong đó :

7.067.969.227 + Giảm giá hàng bán

+ Hàng bán bị trả lại + Thuế GTGT phải nộp (PP trực tiếp) + Thuế tiêu thụ đặc biệt

+ Thuế xuất khẩu

Q3/2010

- Giá vôn của hàng hóa đã bán

575.000.549.216

2.476.127.864

- Giá vốn của dich vụ đã cung cấp

- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư đã bán

- Chi phí kinh doanh Bắt động sản đầu tư

- Hao hut, mat mat hang ton kho

- Các khỏan chi phí vượt mức bình thường

- Dự phòng giảm giá hàng tổn kho

50.017.780.450

- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiểu

- Lãi bán ngoại tệ

Trang 18

| | - Lai chénh lech ty gid chua thực hiện

- Lãi bán hàng trả chậm

- Doanh thu hoạt động tài chính khác

28.064.926

65.550.069.937

Q3/2010

3.306.542.376

- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

- Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện —_

- Dự phòng giảm giá các khỏan đầu tr ngăn hạn, dài hạn

- Chỉ phí tài chính khác

1.064.301

15.276.023.796

Q3/2010

hiện hành - Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuê năm

32.965.497.178

Cộng

Q3/2010

- Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hõan lại phát sinh từ các khỏan

chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

0

- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hõan lại phát sinh từ việc hòan

nhập tài sản thuế thu nhập hðan lại

- Thu nhập thuê thu nhập doanh nghiệp hõan lại phát sinh từ việc hoàn

nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

- Tông chỉ phí Thuê Thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Cộng

0

Q3/2010 33.1 |-Chi phi nguyên vật liệu

595.068.260.861 407.835.218.328

- Chỉ phí nguyên, nhiên vật liệu (TK 621)

- Chi phi céng cu dung cu (TK 6273)

33.2 |Chi phí nhân công

39.771.961.708 36.248.646.691

- Chỉ phí nhân công trực tiếp SX (TK 6221)

- Chỉ phí nhân viên quản lý (TK 62711)

2.746.367.301

- Chỉ phí ăn ca và phụ cấp (TK 6223, 62713)

33.3 |Chi phí khấu hao tài sản cố định (TK 6274)

33.4 |Chi phi dịch vụ mua ngoài (TK 6277)

33.5 |Chi phí khác bằng tiền (TK 6272, 6275, 6278)

656.330.048.580

34 | yên

30/09/2011 31/12/2010

thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính

Trang 19

- Chuyên nợ thành vốn chủ sở hữu

- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh đoanh khác trong 34.21

kỳ báo cáo

- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý

- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các

khoản tương đương tiền;

- 86 tiễn và các Khoản tương đương tiền thực có trong công fy con hoặc

đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

- Phân giá trị tài sản và công nợ không phải là tiền và các khoản tương

đương tiền trong Công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua '

- Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiên và tương đương tiên lớn do đoanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng đo có sự 34-3 lhạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp

phải thực hiện

VHH - Những thông tin khác

1 - Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:

2 - Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

3 - Thông tin về các bên liên quan:

của Chuẩn mực kế tóan số 2§ "Báo cáo bộ phận"

6 -Thông tin về hoạt động Hiên tục:

7 - Những thông tin khác(3)

: NG 0W Qu

xí PHÂNBÓNVÀ \<

A LO

uúuw

* HÓA CHẤT DAU KHI

Ngày đăng: 29/01/2013, 16:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w