Mômen động lượng LI.. Độ cứng tăng, tần số tăng.. Lực đàn hồi cực tiểu:... - Khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp của Sóng dừng là 4 ... Up Ud:HĐT giữa hai dây pha Up: HĐT giữa dây
Trang 1Trường THPT Trần phú
I ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN:
( d/s) ra
tb
t
2 ( d/s ) ra
3 Phương trình của chuyển động quay:
0
2
2
1 2
2 ( )
t
* Nếu quay đều : 0 t
4 Vận tốc – gia tốc:
-liên hệ tốc độ góc – tốc độ dài:
vr
-Vật quay đều:
2 2
n ht
v
-Vật quay Không đều:
2 2
n t
a a a
- gia tốc tiếp tuyến: at r
- Hướng của a hợp với bán Kính
n
a
a
5 Mômen lực: M=F d (N.m)
6 Mômen quán tính: I mr2 ( kg m2)
7 Một số trường hợp đặc biệt:
2 1
12
I ml
8 Phương trình đông lực học
M I
9 Mômen động lượng
LI ( kg m s2/ )
10 Dạng Khác pt động lực học:
M
t
11 Định luật bảo toàn mômen động lượng:
Lt = Ls = hằng số
( Itt Iss)
12 Động năng vật quay:
W 2
d I ( J )
II.DAO ĐỘNG CƠ
1.Phương trình dao động điều hòa :
-li độ: x Acos( t+ ) xmax A
-vận tốc: v A sin ( t+ ) vmax A
-gia tốc: a 2Ac os( t ) amax 2A
2 Chu Kỳ : 2
(s)
*Con lắc lò xo:T 2 m
k
*Con lắc đơn :T 2 l
g
3.Tần số : 1
f T
(Hz)
4.Tần số góc :
2 f
(Rad/s)
m
l
lò xo treo thẳng đứng:
* :là độ biến dạng do quả nặng
2 l
T
g
Lực đàn hồi:
l A: Fmax k l A ( )
Fmin k l A ( ) l A: Fmax k l A ( )
Fmin 0 Lực Kéo về :(lực phục hồi): F= - kx
- Thế năng: Et =
2
1
kx2 Động năng: Eđ =
2
1
mv2
- Cơ năng: E = Et + Eđ =
2
1
kx2 + 2
1
mv2 = 2
1
kA2 = 2
1 m2A2
- Lực đàn hồi của Lò xo: F = k(l – lo) = kl
2 1
k k
số giảm
- Lò xo ghép song song : k = k1 + k2 + Độ cứng tăng, tần
số tăng
- Con lắc Lò xo treo thẳng đứng: lo =
k
mg
; =
o
l
g
Chiều dài cực đại của Lò xo: lmax = lo +lo + A Chiều dài cực tiểu của Lò xo: lmin = lo+lo – A
Lực đàn hồi cực đại: Fmax = k(A + lo)
Lực đàn hồi cực tiểu:
Trang 2
Fmin = 0 nếu A > lo ; Fmin =
k(lo – A) nếu A < lo
Lực đàn hồi ở vị trí có li độ x (gốc O tại vị trí cân
bằng ):
F = k(lo + x) nếu chọn chiều dương hướng xuống
F = k(lo - x) nếu chọn chiều dương hướng lên
5.Năng lượng :
W
2
t kx (J)
W
2 mv
*Cơ năng:
- Con lắc đơn:
- Phương tŕnh dao động : s = Socos(t + ) hay =
ocos(t + )
Với s = .l ; So = o.l ( và o tính theo rad)
- Tần số góc và chu kỳ : =
l
g ; T = 2
g
l
- Động năng : Eđ =
2
1
mv2
- Thế năng : Et = = mgl(1 - cos) =
2
1 mgl2
- Cơ năng : E = Eđ + Et = mgl(1 - coso) =
2
1 mglo2
- Gia tốc rơi tự do trên mặt đất, ở độ cao (h > 0), độ sâu
(h < 0)
g = 2
R
GM
) ( R h
GM
- Chiều dài biến đổi theo nhiệt độ : l = lo(1 +t)
- Chu kì Th ở độ cao h theo chu kì T ở mặt đất: Th = T
R
h
R
- Chu kì T’ ở nhiệt độ t’ theo chu kì T ở nhiệt độ t: T’ =
T
t
t
.
1
'
.
1
-Thời gian nhanh chậm của đồng hồ quả lắc trong t
giây :
t = t
'
'
T
T
T
-Nếu T’ > T : đồng hồ chạy chậm ; T’ < T : Chạy
nhanh
6.Tổng hợp dao động:
x1 A c1 os( t 1)
x2 A c2 os( t 2)
*biên độ dao động tổng hợp:
*Pha ban đầu của dao động tổng hợp:()
sin sin
tg
- Tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số Nếu : x1 = A1sin(t + 1) và x2 = A2sin(t + 2) thì dao động tổng hợp là: x = x1 + x2 = Asin(t + )
với A và được xác định bởi
A2 A12 A22 2 A A c1 2 os( 2 1)
sin sin
tg
Muốn chuyển từ sin về cos thì trừ
2
.
*Độ lệch pha 2 dao động: 2 1 + 2k : Hai dao động cùng pha :
A A 1 A2
+ (2 k 1) : hai dao động ngược pha
A A1 A2
+ Tổng quát : A1 A2 A A1 A2
III.SÓNG CƠ:
*Bước sóng : v
vT f
1Biểu thức sóng:
-Tại nguồn: u a sin t
-Tại một điểm cách nguồn một đoạn x:
M
2 x
a cos( t- )
M
2 Hai điểm cách nhau một đoạn d :
◦ d k :2dao động cùng pha
2
d k : Hai dđ ngược pha
3 Giao thoa sóng :
◦Tại M là cực đại : d2 d1 k
◦Tại M là cực tiểu : 2 1 1
2
4 Sóng dừng :
◦Hai đầu là hai nút :
2
l k
- k: số bụng
- k+1:số nút
◦Đầu nút , đầu bụng: 1
( )
2 2
-k:số bó nguyên -k+1:số nút Tại M có cực đại khi d1 - d2 = k
Tại M có cực tiểu khi d1 - d2 = (2k + 1)
2
Trang 3
Trường THPT Trần phú
- Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liên tiếp của
sóng dừng là
2
- Khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp của Sóng
dừng là
4
- Khoảng cách giữa n nút sóng liên tiếp là
l=(n – 1)
2
- Để có Sóng dừng trên dây với một đầu là nút, một
đầu là bụng thì chiều dài của sợi dây: l = (2k + 1)
4
; với k là số bụng sóng(nút sóng) và (k -1) là số bó sóng
- Để có Sóng dừng trên sợi dây với hai điểm nút ở hai
đầu dây thì chiều dài của sợi dây :
l = k
2
; với k là số bụng sóng(bó sóng) và
(k +1) là số nút sóng
- Sóng âm :
0 ( ) lg I
L B
I
0 ( ) 10lg I
L dB
I
Với I0= 10-12 W/m2 là mức cường độ âm chuẩn
L : mức cường độ âm
5 Hiệu ứng ĐỐP- PLE
*.Nguồn âm đứng yên , máy thu chuyển động :
- Lại gần: ' v vM
v
- Ra xa : ' v vM
v
* Nguồn âm chuyển động ,máy thu đứng yên:
- Lại gần : ' '
s
v
v v
- Ra xa : ' '
s
v
v v
Với v là tốc độ truyền âm
vM là tốc độ máy thu
vS là tốc độ nguồn âm
IV.SÓNG ĐIỆN TỪ:
1 Mạch dao động:
*Chu Kỳ riêng: T 2 LC
L: độ tự cảm (H)
C: điện dung(F)
*Tần số riêng: 1
2
f
LC
*Bước sóng mạch thu được:
2
c
c LC f
c 3.108m s / :Vận tốc as’ trong c/ Không
2.
Năng lượng của mạch dao động :
W
2 Cu
*Năng lượng từ trường: t 1 2
W
2 Li
*Năng lượng điện từ:
W=W W
C
- Điện tích trên hai bản tụ: q = qocos(t + )
- Cường độ Dòng điện trong mạch:
i = q’=Iocos(t + +
2
)
- Hiệu điện thế trên hai bản tụ: u = Uocos(t + )
- Năng lượng điện trường, từ trường:
Wđ =
2
1
Cu2 = 2
1
C
q2 ; Wt = 2
1
Li2
- Năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường khi:
Q = 2
o
Q
hoặc I =
2
o
I
- Năng lượng điện từ: Wo = Wđ + Wt =
2
1
C
Qo2
= 2
1
CUo2 =
2
1
LIo
- Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hoà với tần số góc
’ = 2 =
LC
2 , với chu kì
T’ = 2
T
= LC còn năng lượng điện từ thì không thay đổi theo thời gian
- Liên hệ giữa Qo, Uo, Io: Qo = CUo =
o
I
= Io LC
2 1
C C C
- Bộ tụ mắc song song: C = C1 + C2 + …
V.DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU:
1.Biểu thức:
-Suất điện động: e E c 0 os( t e)
E0 NBS
-Hiệu điện thế: u U c 0 os( t u)
-Dòng điện: i I c 0 os( t i)
2.Giá trị hiệu dụng:
0 2
E
2
U
2
I
I
3.Mạch R-L-C:
Định luật Ôm: U
I Z
*Tổng trở:
2
Trang 4
*Cảm Kháng: ZL L L 2 f
2
C
Z
Hiệu điện thế:
U UR2 ( UL UC)2
Độ lệch pha giữa u và i:
R
tg
u i
◦ ZL ZC u i : u sớm hơn i
◦ ZL ZC u i : u trể hơn i
◦ ZL ZC u i : u cùng pha i
Mạch cộng hưởng: ( I Imax)
Điều kiện : ZL ZC
R
◦ 0 u cùng pha i
◦ C os Max 1 PMax UI
Công suất :
P UIc os (W) PI R2
*Hệ số công suất:
R
os = Z
R U c
U
4 Máy phát điện:
*.Suất điện động: e E 0sin t
*.Tần số:
60
n
n:số vòng quay Rôto/phút
p:số cặp cực nam châm
* Dòng điện 3 pha Ud 3 Up
Ud:HĐT giữa hai dây pha
Up: HĐT giữa dây pha và dây trung hoà
5 Máy biến thế:
U1,N1,I1:Điện áp,sốvòng,CĐDĐ cuộn sơ cấp
U2,N2,I2: Điện áp,sốvòng,CĐDĐ cuộn thứ cấp
* Công suất hao phí trên đường dây:
2 2
R
P P U
VI.SÓNG ÁNH SÁNG
*Giao thoa ánh sáng
1Vị trí vân sáng:
*hiệu 2 quãng đường : k
s
D
a
k 1; 2; 3;
◦ k =0:Vân sáng trung tâm ◦k 1:Vân sáng bậc 1 ◦k 2:Vân sáng bậc 2 ………
2Vị trí vân tối:
2
k
t
D
a
◦k= 0 ; k= -1:vân tối 1 ◦k= 1 ; k= -2 :vân tối 2 ◦k= 2 ; k= -3 :vân tối 3 …………
i a
4.Tại x M ta có vân:
*xM
k
i :vân sáng bậc k
2
M
x k
5.Số vân trên màn:l bề rộng vùng giao thoa
* 2
l k
Số vân sáng: 2k+1
Số vân tối:
◦ lẽ0,5: 2k+2 vân tối ◦ lẽ<0,5 : 2k vân tối
VII.LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG:
hf
2 Điều Kiện có h/t quang điện:
0
3.Giới hạn quang điện: 0 hc
A
4 Định luật 3:
2 ax dmax
W
2
e om h
m v
Uh:Hiệu điện thế hãm dmax
W :động năng ban đầu cực đại e
vomax:vận tốc ban đầu cực đại e A: Công thoát
5.Công thức Anhxtanh: A Wdmax Ống Rơnghen:
+Động năng e đến đối âm cực: Wd eUAK
+Bước sóng ngắn nhất tia X: min
AK
hc eU
- Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi
trường trong suốt khác thì vận tốc của ánh sáng thay đổi nên
Trang 5
Trường THPT Trần phú
bước Sóng ánh sáng thay đổi còn năng lượng của
phôtôn không đổi nên tần số của phôtôn ánh sáng
không đổi.
- Công thức Anhstanh, giới hạn quang điện, hiệu
điện thế hăm:
hf =
hc
= A + 2
1
mv2 omax ; o =
A
hc
;
Uh =
e
Wd max0
và Uh = 0
0
.
hc e
0
.
-Điện thế cực đại quả cầu kim loại cô lập về điện đạt
được khi chiều chùm sáng có o vào nó: Vmax =
e
Ed max
-Công suất của nguồn sáng, cường độ Dòng quang
điện bảo hoà, hiệu suất lượng tử: P = n
hc
; Ibh = ne|e| ;
H =
n
ne
-Lực Lorrenxơ, lực hướng tâm: F = qvBsin ; F =
maht =
R
- Quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô: Em – En = hf
=
hc
- Tên quỹ đạo : K L M N O P
- Bán Kính: r0 4r0 9r0 16r0 25r0 36r
- Mức năng lượng: E1 E2 E3 E4 E5 E6
r = r0.n2
En = 0
2
E
n
( n = 1,2,3, )
(trong đó r0 = 5,3.10-11m gọi là bán kính Bo, E0 =
13,6eV)
-Dãy Laiman : Phát các vạch trong miền tử ngoại, là
kết quả của các chuyển dời từ các mức năng lượng
cao L,M,N (n = 2,3,4 ) về mức cơ bản ứng với
quỹ đạo K(n=1)
-Dãy Banme : Phát ra các vạch trong miền tử ngoại,
4 vạch trong miền khả kiến(đỏ,lam,chàm và tím)
là kết quả của các chuyển dời từ các mức năng
lượng cao M,N,O (n=3,4,5 ) về mức thứ 2 ứng
với
quỹ đạo L
-Dãy Pasen : Phát ra các vạch phổ trong trong vùng
hồng ngoại là kết quả của các chuyển dời từ các
mức cao N,O,P (n= 4,5,6 ) về mức thứ ba ứng với
quỹ đạo M(n=3)
Ghi chú:
-hằng số Plăng: h= 6,625.1034J s
-Vận tốc ánh sáng trong chân Khôngc 3.108m s /
-điện lượng e: e 1, 6.1019C
-Khối lượng e:m 9,1.1031Kg
VIII.THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP:
1 Sự co độ dài:
2
0 1 v2
l l
c
2 Sự chạy chậm của đồng hồ chuyển động:
0 2
2 1
t
v c
IX.VẬT LÝ HẠT NHÂN
Ký hiệu các hạt :
Hạt :24He; hạt :01e; hạt:01e
hạt nơtrôn:01n ; hạt prôtôn:11H; Đơtêri: 21H ; Triti : 13H
Khối lượng Mol:
6,02.1023nguyên tử m= A(g)
1.
Định luật phóng xạ :
2
t t T
N
N N e
2
t t T
m
m m e
No,mo:số hạt nhân,Khối lượng ban đầu chất phóng xạ N,m:số hạt nhân,Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t
T :Chu Kỳ bán rã
2 Độ phóng xạ :
0
t
H H e
* H0 N0:độ phóng xạ ban đầu
* H N:độ phóng xạ sau thời gian t
(1 Ci 3,7.1010Bq)
3.Hệ thức Anhxtanh
2
E: năng lượng nghỉ m: Khối lượng vật
4 Độ hụt Khối m m 0 m
- m0: tổng Khối lượng các hạt nuclôn
- m: Khối lượng hạt nhân
5 Năng lượng liên Kết : (năng lượng toả ra Khi hình thành hạt
nhân)
0
*Năng lượng liên Kết riêng :
E
A
6.Phản ứng hạt nhân :
0
M0 :Tổng Khối lượng các hạt trước phản ứng
M:Tổng Khối lượng các hạt sau phản ứng
*M<M0 :Phản ứng toả năng lượng E ( M0 M c ) 2 Wd C,D
Trang 6
*M>M0 :Phản ứng thu năng lượng
Wd A,B E Wd C,D
Ghi chú:
*Đơn vị năng lượng : J ; MeV
1MeV = 1.6.10 13J
( 1MeV = 10 eV6 )
*Đơn vị Khối lượng :kg ; u ; MeV2
c
1u = 931MeV2
27
1,66055.10 kg