Hiện nay việc tính toán các móng , tường tầng hầm nhà dân dụng hoặc tính toán công trình ngầm bằng các phần mềm địa kỹ thuật như plaxis , Geo5 . .. v.v là rất phổ biến . Tuy nhiên học các phần mềm này tương đối là khó khăn nếu chỉ đọc lý thuyết suông mà không có ví dụ cụ thể để thực hành tính toán thì học sẽ không bao giờ được . Trên là 1 số ví dụ để cụ thể về việc sử dụng Plaxis 3D mà mọi người có thể dùng để học tập
Trang 1GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 1
Bài tập số 8
HỐ MÓNG SÂU (V/v: Xác định nội lực, chuyển vị) Bước 1: Thiết lập mô hình và gán các điều kiện biên
Vào File General Settings Khai báo các dữ kiện trong các phần Project, Dimensions
Dùng biểu tượng LINE vẽ mặt cắt địa chất của 1 hố khoan gồm có 4 lớp đất, chiều cao
hố khoan 60m, chiều rộng dải đất 40m
Lớp 1: Sét, dẻo nhão, dày 10m
Lớp 2: Cát, chặt vừa, dày 7m
Lớp 3: Cát, chặt dày 18m
Lớp 4: Sét cứng, dày 25m
Các đặc trưng cơ lý, cơ học các lớp đất: xem THÔNG SỐ PLAXIS 2D
Quy ước: code ±0.00 tại cao trình mặt đất tự nhiên
Dùng phần tử Plate , vẽ tường trong đất (tường vây; diaphragmwall) có tiết diện ngang b*h = 1m*0.6m (bài toán phẳng nên lấy b = 1m, thực tế b ≥ 2m, tiết diện ngang của diaphragmwall phụ thuộc vào kích thước của gầu đào tiêu chuẩn), L = 25m kể từ mặt đất tự nhiên
Dùng phần tử Node – to – node anchor, để vẽ các thanh chống nằm tại cao trình -1m và -4m so với mặt đất tự nhiên
Hố móng tiết diện hình chữ nhật có kích thước: 20m*6m Giả định tổng chiều cao 2 tầng hầm, H = 6m
Vẽ phần tử tiếp xúc, chọn biểu tượng,
Mực nước ngầm nằm tại code -1m so với mặt đất tự nhiên
Vào Loads, chọn Standard fixities để gán các điều kiện biên
Lưu ý: Cần phải thiết lập sẵn các cao trình dự kiến sẽ đào đất, hạ mực nước ngầm, lắp đặt các thanh chống,…v.v
Dự kiến mực nước ngầm sẽ hạ xuống các cao trình -3m và -8m
Trang 2Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Bước 2: Khai báo các thông số cho mô hình đất nền, tường trong đất BTCT (MÁC 350) và thanh chống bằng thép hình
Chọn biểu tượng Material Sets (hoặc vào Material, chọn Soil Intefaces)
Biểu tượng Material Sets :
Chọn NEW, khai báo cho lớp đất 1 SÉT DẺO NHÃO
Trang 3GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 3
Chọn Advanced để thiết lập các thông số nâng cao
Lưu ý: Thông thường các thông số nâng cao, chương trình sẽ tự động tính Nếu cần thay đổi, tác giả sẽ tự gán lại nếu thấy cân thiết
Trang 4Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Tương tự: khai báo cho lớp đất 2 CÁT CHẶT VỪA
Trang 5GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 5
Trang 6Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Tương tự: khai báo cho lớp đất 3 CÁT CHẶT
Trang 7GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 7 Chọn Advanced để khai báo các thông số nâng cao
Trang 8Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Tương tự: khai báo cho lớp đất 4 SÉT CỨNG
Trang 9GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 9
Trang 10Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Gán các lớp đất bằng cách: kéo LỚP ĐẤT vào MẶT CẮT ĐỊA CHẤT rồi thả Nếu gán
nhầm thì chọn lớp đất mới rồi gán lại
Đặc trưng vật liệu tường trong đất
Trang 11GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 11
Chiều dày (rộng) tương đương d: chương trình tự tính
Đặc trưng vật liệu thanh chống HP360
Moduyl đàn hồi, E = 2*108kN/m2
Tiết diện ngang, A = 22.2*10-3m2
Khoảng cách ngoài mặt phẳng, Lspacing = 1m
Lưu ý: Trong thực tế, khoảng cách các thanh chống khi làm việc ngoài mặt phẳng lấy bằng khoảng cách giữa các điểm cố kết
Vào Materials, chọn Anchor New
Bước 3: Gán tải trọng tác dụng
Vào Loads, chọn Distributed load – static load system A hoặc dùng biểu tượng, Kích chuột vào 2 vị trí trên bề mặt mặt đất để gán tải
Tải trọng trái cách biên tường trong đất 2m, giá trị q = 10kN/m2 trên diện b = 5m
Tải trọng phải cách biên tường trong đất 2m, giá trị q = 12kN/m2 trên diện b = 6m
Kích double vào phần tử chứa tải để thay đổi giá trị tải trọng
Trang 12Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Bước 4: Chia lưới phần tử
Vào Mesh, chọn General
Chọn Update
Bước 5: Khai báo điều kiện ban đầu
(về cao trình mực nước ngầm)
Vào Initial, chọn initial conditions
Dùng biểu tượng, để vẽ mực nước ngầm tại code -1m
Chọn Generate, Water pressure Chọn Phreatic level, OK
Trang 13GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 13
Chọn Update
Chọn Generate initial stress,
Trang 14Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Chấp nhận các giá trị K0, chương trình tự tính, OK Lúc này sẽ xuất hiện bảng cảnh báo Đây
là một cảnh báo ĐÚNG
Chương trình tự tính các trị ứng suất hữu hiệu
Trang 15 Phase 1: Tác dụng tải trọng bề mặt, t = 2 days
Kích chuột vào phần tử chứa tải trọng
Chọn Update
Chọn Next
Phase 2 Thi công tường trong đất, t =12 days
Kích chuột vào phần tử tường trong đất
Trang 16Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Phase 3 Hạ mực nước ngầm xuống code -3m so với mặt đất tự nhiên, t =1 day
Hạ mực nước ngầm nằm xuống code -3m từ tọa độ (0, 59) (10, 57) (30, 57) (40, 59)
:
Vào Generate, chọn Water pressure groundwater calculation, OK
Trang 17 Phase 5 Lắp đặt thanh chống thứ nhất tại code -1m, t = 1 day
Kích chuột vào vị trí thanh chống
Trang 18Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Chọn Update
Phase 6 Hạ mực nước ngầm xuống code -8m so với mặt đất tự nhiên, t =3 days
Hạ mực nước ngầm nằm xuống code -8m từ tọa độ (0, 59) (10, 52) (30, 52) (40, 59)
Vào Generate, chọn Water pressure groundwater calculation, OK
Trang 19GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 19
Chọn Update
Phase 7 Đào đất đến code -6m, t = 10 days
Phase 8 Lắp đặt thanh chống thứ 2 tại code -4m, t = 1 day
Trang 20Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Chọn điểm trong nền dự kiến sẽ xuất các biểu đồ quan hệ (nếu thấy cần thiết)
Chọn Update Chọn Calcutate để giải
Muốn xem kết quả trường hợp nào thì để VỆT SÁNG tại đó rồi nhấn Output Ví dụ chọn
Phase 8 (LẮP ĐẶT THANH CHỐNG THỨ HAI)
Trang 21GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 21
Lưới biến dạng tổng thể khu vực xây dựng
Chuyển vị ngang tường trong đất
CHUYỂN VỊ NGANG CHO PHÉP
Trang 22Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Chuyển vị đứng tường trong đất
Trang 23GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 23
Biểu đồ bao lực cắt dọc theo thân tường trong đất (dùng trị cực đại để ước lượng cốt đai)
Lực dọc trong tầng chống thứ nhất (code -1m) (Lấy giá trị trên để kiểm tra lại tiết diện đã chọn)
Trang 24Tính toán công trình tương tác với nền đất bằng phần mềm Plaxis Hố móng sâu
Lực dọc trong tầng chống 2 (code -4m)
Chuyển vị đứng tại mặt phẳng đáy hố móng (Nhận xét: tại đáy hố móng có hiện tượng đất nền bị bùng trồi, cần phải kiểm tra)
Trang 25GV: ĐÀO NGUYÊN VŨ 25
Chuyển vị đứng tại bề mặt mặt đất (Nhận xét: tại vị trí chất tải trọng bề mặt đất nền bị lún sụt)
Biểu đồ quan hệ giữa thời gian và chuyển vị đứng tại một vị trí trong nền