đồ án môn học chi tiết máy bài tập lớn,bánh răng trụ răng nghiêng,(nếu các bạn cần bài đồ án khác nữa thì cứ liên hệ mình bằng cách nt fb là NC Tiến,mình sẽ chia sẻ hết cho các bạn,giá cả thì bàn bạc sau nhá các bạn
Trang 1itổng = iđai.ibánh răng = 9,8
chọn iđai = 3,5 => ibánh răng = 9,83,5 =2,8
Kích thướt tiết diện đai a xh (mm, 17 x10,5 22 x 13,5theo bảng 5.11 )
Trang 22 Định đường kính bánh đai nhỏ 150 250Kiểm nghiệm vận tốc
Số vòng quay thực n2 của trục bị dẫn
n2 = (1- ε ) ndc D2 D
= (1- 0,02 ).1460 D2 D = 1431 D2 D 429 447n2 sai số rất ít so với yêu cầu
Trang 38 Xác định số đai Z cần thiết
chọn ứng suất căng ban đầu σ1 = 1,5 N/mm2
và theo trục D1 tra bảng 5-17 tìm được các
ứng suất có ít cho phém bởi [σ ]σ ]0 N/m2
9 Định các kích thướt chủ yếu của bánh đai
Chiều rộng bánh đai ( công thức 5-23)
Trang 4 Thiết kế bộ truyền bánh răng nghiên :
Trang 5σ b = 500 N/mm2 , σch = 260 N/mm2 , Hb = 170 ( phôi rèn , giả thiết đường kính phôi từ 100 ÷300mm )
2 Định ứng suất típ xúc và ứng suất uốn cho phép
ứng suất tiếp xúc cho phép :
số chu kỳ tương đương bánh lớn ( công thức 3-4 )
Ứng suất tiếp xúc cho phép bánh lớn ( bảng 3-9 )
[σ ]σ]tx2= 2,6 170 = 442 N/mm2
Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ
[σ ]σ]tx1= 2,6 200 = 520 N/mm2
Để tính sức bền ta dung trị số nhỏ là [σ ]σ]tx2 = 442 N/mm2
Để xác định ứng suất uốn cho phép ,lấy hệ số an toàn n=1,5 và hệ
số tập trung ứng suất ở chân răng K σ =1,8 ( vì là phôi rèn , thép thường hóa ) giới hạn mỏi của thép 45 là :
σ t1=0,43 600 = 258 N/mm2
σt2= 0,43.500 = 215 N/mm2
Trang 6Vì bánh răng quay 1 chiều nên:
Đối với bánh răng nhỏ :
Trang 7Do đó : φd =d B
1 = 11264 = 0,57 Tra bảng 5-12 tìm được Ktt bảng = 1,02
Tính hệ số tập trung , tải trọng thực theo công thức 3-20
Trang 9Kiểm nghiệm ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn :
σu2 = σu1 Y1
Y2 =96,1.0,4510,57 = 76 N/mm210.Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền :
Trang 10Đường kính vòng chân răng :
Df1= D1- 2,5m= 103,8 – 2,5.3 = 96,3mmDf2= D2 -2,5m = 290,1- 2,5.3 = 282,5 mm11.Tính lực tác dụng lên trục :
N= 8,44 Kw
d1 =120 3
√417,148,44 = 33mmTrục II có n= 148,98 V/ phút
Trang 12Tính momen xoắn ở các tiêt diwwnj nguy hiểm :
Ở tiết diện A – A’
Mu –A- A’ = Rd a = 1456.125 =182000 N.mm
Ở tiết diện B-B’
Mu – B- B’ = √M x2
+M ux2
Mx =172800 ( xem ở biểu đò trước )
Mux = 129270 ( xem ở biểu đồ lực )
M u –B –B’= √172002+ 1292702 = 215800 N.mm
Mx = 193290 N.mm
Tính đường kính trục ở 2 tiết diện nguy hiểm :
Trang 13Đường kính tiết diện A-A’ lấy là 35mm
Đường kính tiết diện B-B’ lấy là 40 mm
Lấy ổ bi đỡ chặn cỡ trung d=35mm, kí hiệu : 36370
Trục II :
Trang 14e = 69,5mm
Trang 15ΣA D↑+ = 0 -Pr2 a – Mex + PFy (d +e )
ổ tiết diện E-E’
M –e –e’ =√M2 E+M 2
uxeMxe = 196475 N.mm
Trang 16[σ ]δ] = 63π.mm2
D??E-E’ = 3√5125750,1.63 = 43
Chọ đường kính tiết diện E-E’ là 44 chọn ổ lăn d= 50
*Tính chính xác
Tính chính xác trục lăn tiến hành chi nhiều tiết diện chịu tải lớn
có ứng xuất tập trung tính chính xác trục theo công thức [σ ]7-3]
Trang 17Theo bảng 7-4 lấy E1= 0,85 và E2 =0,73
Theo bảng 7-8 tập trung ứng xuất do ?? theo K1 =1,63 và K2 = 0,5
Trang 18Hệ số an toàn cho phép thường hệ số an toàn lấy bằng 1,5 – 2,5
Ở tiết diện E – E’ của trục II giới hạn mỏi uốn và xoắn :
Trang 19Tập trung ứng suất do lắp căng , với kiểu lắp ta chọ T3 , áp suất sinh ra trên bề mặt lắp ghép ≥ 30 N/mm2 tra bảng 7-10
Ta có : K σ
ε σ = 2,7
: K σ
ε σ = 1 +0.8 ( 2,7 -1) = 2,02 Thế các hệ số vừa tìm được vào công thức tinh n σ và n τ
Rb
Dự kiến chọn trước góc β = 16o ( kiểu 3600 )
Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức 8-1
C= a (nh ) 0,3 ≤ Cbảng
Trang 20n= 417,14 vòng / phúth=6120
Q= ( Kv R +n.A) Kn Kt (công yhucws 8-6)
Hệ số m = 1,5 ( bảng 8-2)Kt= 1 tải trọng tĩnh ( bảng 8-3)
Kn = 1 nhiệt đọ làm việt dưới 100oc ( bảng 8-4 )
At1 = Pa1 +Sa- Sb = 1355 +911 – 889 = 1377 NAt2 = Pa1 – Sa + Sb = 1355-911+889 = 1333NThấy At1 và At2 >0 , tổng lực trục tác dụng vào B , Nhưng lục At1nhỏ hơn At2 nên chọ At1 để tính :
QA = ( 2445 + 1,5.1333) 1.1 = 4888N hoặt bằng 488daNC= 488.( 417.6120)0,3 = 40796
Tra bảng 17P , ứng với d=35 lấy ổ có ký hiệu 36307 , Cbảng =46000,
đường kính ngoài ổ D=80mm, chiều rộng B= 21 mm
2 Sơ đò chọn ổ của trục II :
Pa2 Rd
Rf Phuong án 1
Trang 21Pa2 Rd
Rf Phuong án 2
Cùng dùng những công thức 8-1 và 8-6 như trên , ở đây n= 148 vòng/phút
Thấy At1 và At2 >0 , tổng lực trục tác dụng vào B , Nhưng lục At2nhỏ
hơn At1 nên chọ At2 để tính :
QA = ( 2103 + 1,5.1052) 1.1 = 4049N hoặt bằng 404daN
C= 404.( 148.6120)0,3 = 24098
Tra bảng 17P , ứng với d=40 lấy ổ có ký hiệu 36308 , Cbảng =60000,
đường kính ngoài ổ D=90mm, chiều rộng B= 23 mm
7 Tính then :
1 Trục I Theo đường kính trục I có d=40 tra bảng 7-23 có b=12,
h=8,t=4,5,t1 =3,5, chiều dài then 0,8L
Kiểm tra sức bền dọc :
σd =2 M x
dKl ≤[σ ]σ]dMx=172800
Trang 22Chiều dày mặt bích dưới của thân :b= 1,5 δ = 12mm
Trang 23Chiều dày đáy hộp ko có phần lồi :P = 2,35 δ1 = 16mm
Chiều dày gân ở thành hộp : m=(0,85 – 1 ) δ = 7mm
Chiều dày gân ở năp hộp : ma = ( 0,85- 1 ) δ1 =6mm
Đường kính bulong nề : an = 0,036A +12 = 0,036.213+12=20mm
Đường kính bu long chọ theo trọng lượng của hộp giảm tốc
Số lượng bulong nên :n=4 ( bảng 10-3)
Do 1 thời gian dài làm việt nên dầu bôi trơn bị bẩn hoặt bị biến chất,
do đó pahir thay đàu mới , để tháo đàu ở đáy hoopjcos chổ tháo dầu, lúc làm việc lỗ đucợ bịt kín bằng nút tháo dầu, dựa vào bảng 18-7 ta chọn nút tháo dầu có kích thước :
4 Que thăm dầu :
Trang 24Để kiểm tra mức dầu trông hộp ta dùng que thăm đầu , que thăm đầu
có kích thước như sau :
10.Bôi trơn hộp gảm tốc :
Do các bộ phận làm việt của bánh răng làm việt tốc đọ đều V<12m/s nên
ta chọn phương án bôi trơn ngâm dầu, với vẫn tốc banh răng trụ răng nghiên v=2,4m/s tra bảng 10-18, đọ nhớt cảu dầu ứng với 100 o là 30/42 Engle
Tra bảng 18-15 chọn được loại dầu là
Dầu oto máy kéo AK20
Dầu công nghiệp 50
Dầu tuabin 57
11.Xác định cca kiểu lắp ghép :
Bánh răng trụ răng nghiên với trục I : ϕ40H 7 K 6
Trang 25Bánh đai với trục I : ϕ35H 7 K 6
Vòng trong ở bi với trục I :ϕ35 K6
Vòng ngoài ổ lăn lắp với thân :ϕ 80H7
Bánh răng trụ răng nghiên với trục II : ϕ44H 7 K 6Vòng trong của ổ với trục II :ϕ50K6
Vòng ngaoif của ổ với thân :ϕ90H7