A : Chọn động cơ điện: a.Chọn hiệu suất của hệ thống Hiệu suất chung của hệ thống: Trong đó: b.Tính công suất tính toán: - Công suất tính toán: k br ol x... Kdc =1 :Hệ số xét ảnh hưở
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa tp.hcm
Quay một chiều,làm việc hai ca,tải va đạp nhẹ,(1 năm làm việc 300 ngày,1 ca làm việc 8 giờ)
Chế độ tải: T1=T ; T2= 0.7T
t1=12 (giây): t2 =36(giây)
Trang 2BÀI TẬP 1: Chọn động cơ điện,phân phối tỉ số truyền
A : Chọn động cơ điện:
a.Chọn hiệu suất của hệ thống
Hiệu suất chung của hệ thống:
Trong đó:
b.Tính công suất tính toán:
- Công suất tính toán:
k br ol x
Trang 3-Công suất cần thiết trên trục động cơ:
16, 031
18,5( ) 0.867
Chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng côn 1 cấp: uh 3
Chọn ti số truyền cuả bộ truyền động xích: ux 3
n
Trang 4Tỉ số truyền của hộp giảm tốc là: uh 3 (chọn)
Chọn tỉ số truyền cho bộ truyền xích; 9,51 3,16
20, 4
22,16 0,93.0,99
x ol
P P
2 1
22,16
23, 08( ) 0,99.0,97
1470
490( òng / út) 3
dc h
490155( òng / út)3,16
Trang 5BÀI TẬP 2:Thiêt kế bộ truyền xích ống con lăn.
A.Thông số ban đầu
Ch ọn loại xích: dùng loại xích con lăn
Xác định thông số của xích và bộ truyền:
-Với u=3,16 chọn số răng đĩa nhỏ:
Z1=29-2u=29- 2.3,16 = 22,68 vậy chọn Z1 = 23(răng)
Ka = 1 : Hệ số ảnh hưởng của khoảng cách trục hay chiều dài xích
K0 = 1,25 :Hệ số xét ảnh hưởng của vị trí bộ truyền>
Kdc =1 :Hệ số xét ảnh hưởng của khả năng điều chỉnh lực căng xích
Kb =1,5 :Hệ số xét điều kiện bôi trơn( định kì)
Klv = 1,12 :Hệ số xét đến chế độ làm việc(2 ca)
K=1,3 x1x1,25x1x1,5 x1,12 = 2,73 Chọn n01 > n1, vậy chọn n01= 600
-Hệ số vòng quay trục dẫn:
01 1
600
1, 22 490
n
n K
z
Z K
Trang 6Z Z p
Z Z a
Chọn số mắt xích chẵn X = 130, tính lại khoảng cách trục theo công thức (5.13 sách
“Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập một”)
Trang 7Lực căng do lực li tâm gây ra là: Fv= q.v2= 7,5 x 8,352=522,9(N)
Lực căng ban đầu: F0=9,81.ktqa=9,81x1x7,5x1,782=131,11(N)
Lực tác dụng lên trục: Fr= kx.Ft= 1,05x 2653,9=2786,6 (N)
172, 4 1000
52,12 2653,9 522,9 131,11
Trang 8pc=44,45
Z1=23(răng)
Z2=73(răng) a=1782(mm) L=5778,5(mm)
d1=326,44(mm)
da1=357,56(mm)
d2=1033,17(mm)
da2=1064,3(mm)
Trang 9BÀI TẬP 3:Thiêt kế bộ truyền bánh răng trụ
NFO1 = NFO2 = 5x106 chu kì
b Số chu kì làm việc tương đương:
Số lần ăn khớp của răng 1 vòng quay: c=1
Tuổi thọ: Lh = 5x300x8 = 12000 giờ
mH = 6
Trang 10NHE1 = 60c ( 𝑇𝑖
𝑇𝑚𝑎𝑥)3 n
iti =
= 60x1 x 𝑇
𝑇
3
x 1212+36+ 0.7𝑇
𝑇
3
∗ 3612+36 x12000x1470=
= 536873400 chu kì
= 60x1x 𝑇
𝑇
6
x 1212+36+ 0,7𝑇
𝑇
6
x 3612+36 x 12000x1470
= 357989776 chu kì
0.9𝐾𝐻𝐿 2
𝑠𝐻 2 = 526x0.9x1
1.1 = 430.36 MPa
Trang 11[σF1] = 𝜎𝑂𝐹𝑙𝑖𝑚 1𝐾𝐹𝐶
𝑠𝐹1 KFL1 =
450x1 1.75 x1 = 257.14 Mpa
[σF2] = 𝜎𝑂𝐹𝑙𝑖𝑚 2𝐾𝐹𝐶
𝑠𝐹2 KFL2 =
410.4x1 1.75 x 1 = 234.51 Mpa
Do bộ truyền được ngâm trong dầu nên chọn tính toán thiết kế theo độ bền tiếp xúc:
3 Chọn ứng suất tiếp xúc cho phép [σ H ], [σ F ]:
[σH] = [σH2] = 430.36 Mpa
[σF] = [σF2] = 234.51 Mpa
4 Chọn hệ số tải trọng tính:
Theo bảng 6.15 do bánh răng nằm đối xứng các ổ trục nên chọn
ψbα = 0,3-0,5, chọn ψba = 0.4 theo tiêu chuẩn
6 Chọn modun răng:
m= (0.01÷0.02) aw = (0.01÷0.02) x160 = 1,6÷ 3,2
Theo tiêu chuẩn ta chọn m=3
7 Xác định số răng và góc nghiêng răng:
Trang 12Góc nghiêng răng: β = arccos3x(26+78)
Trang 13Fn1 = 𝐹𝑡1
𝑐𝑜𝑠 ∝𝑐𝑜𝑠𝛽 =
3865 𝑐𝑜𝑠 20×𝑐𝑜𝑠 12.84 = 4219 N
Fa1 = Ft1 tgβ = 3865xtg12.84 = 881N
Fr1 = 𝐹𝑡1𝑡𝑔20
𝑐𝑜𝑠𝛽 =
3865𝑡𝑔20 𝑐𝑜𝑠 12,84 = 1443N
Trang 1413 Xác định số răng tương đương:
Ta kiểm tra độ bền uốn theo bánh bị dẫn có độ bền thấp hơn
14 Tính toán giá trị ứng suất uốn tại chân răng:
Trang 15BÀI TẬP 4:Thiêt kế 2 trục trong hộp giảm tốc:
Dựa vào bảng ta chọn được chiều dài trục:
L13=239mm và l12=2l11=142mm và được biểu diễn bời hình:
3 Thay trục bằng dầm sức bền:
T
Fk
Trang 16T D
Trang 17RAx + Ft1 +RBx –Fk=0
RAx = -2273,2 N
5 Vẽ biểu đồ momen:
Biểu đồ momen trong mặt phẳng thẳng đứng Mx
Biểu đồ momen trong mặt phẳng nàm ngang My
Biểu đồ momen xoắn T:
70169,3 32286,3
161397,2
48379,4
A A
154619,05
A
Trang 186 Tính momen tương đương tại tiết diện nguy hiểm:
Tiết diện nguy hiểm ở mặt cắt 1-1 tại vị trí đặt bánh răng trụ ngiêng:
7 Tính tiết diện tại mặt cắt nguy hiểm:
Ký hiệu 1-2 là trục 1 tiết diện thứ 2 tính tử tái qua phải:
3 3
Do tại tiết diện nguy hiểm có rãnh then bang nên tăng tiết diện lên
khoảng 5%.Chọn theo tiêu chuẩn
Chọn d12=38 mm Vậy kích thước đã chon phù hợp
Từ d12 ta chon được các đường kính còn lại:
d11=35mm d13=35mm d14=34mm
Kiểm tra tại tiết diện 1-3:
3 3
Trang 19kiểm tra ứng suất dập:
12 1
2 2 154619, 05
49, 7 [ ] 100 ( ) 38 56 (8 5)
σ-1=0,436σb=0,436x600=216,6
Trang 20j
j aj
aj mj
Trang 21Theo bảng 10.2” sách tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí”
và công thức 10.10,10.11,10.12 ta co kích thươc chiều dài trục như sau:
L13=220 mm l11=78mm l12=149 mm l13=220mm
Trang 23⟺RAx=3865-1932,5=1932,5
5 Vẽ biểu đồ nội lực:
Biểu đồ momen trong mặt phẳng thẳng đứng Mx
Biểu đồ momen trong mặt phẳng nàm ngang My
Biểu đồ momen xoắn T:
6 Tính momen tại mặt cắt nguy hiểm là:
Tiết diện nguy hiểm ở gối A:
Trang 242 2 2 2 2
0, 75 217354,8 0, 75 154619, 05 255290,8
Do tại tiết diện có lắp đặ ổ lăn:
Nên ta có thể chọn kích thước sau:
Trang 2523 1 1
2 2 154619, 05
55,8 [ ] 100 ( ) 42 44 (8 5)
9 Tính kiểm nhiệm trục theo độ bền mỏi:
Tại tiết diện 2-3
σ-1=0,436σb=0,436x600=216,6
εσ=0,85 ετ=0,78
Trang 26j
j aj
aj mj
Trang 27Lực dọc trục phụ:
Trang 29Vậy đủ điều kiện bền tĩnh:
2 Thiết kế ổ trên trục II:
Trang 30
881
0, 46 0,3 1933
Trang 31ổ lăn kiểu 46307 trên trục I
ổ lăn kiểu 46208 trên truc II