1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

liệu pháp oxy

26 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liệu Pháp Oxy
Tác giả Mai Phương Nhạn
Trường học Trường Cao Đẳng Y Tế
Chuyên ngành Điều Dưỡng
Thể loại Bài Tiểu Luận
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 855 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHO BỆNH NHÂN THỞ OXYMai Phương Nhạn Lớp CN Điều Dưỡng 07... I- LÝ THUYẾT• Nhu cầu cơ bản của mỗi cá nhân là được cung cấp đủ oxy mọi tế bào trong cơ thể trong chuyển hóa, dinh dưỡng v

Trang 1

CHO BỆNH NHÂN THỞ OXY

Mai Phương Nhạn

Lớp CN Điều Dưỡng 07

Trang 2

MỤC TIÊU :

• Nêu được các dấu hiệu và triệu chứng

thiếu oxy.

• Các nguy cơ BN thiếu oxy

• Liệt kê các phương phát cho NB thở

Trang 3

I- LÝ THUYẾT

• Nhu cầu cơ bản của mỗi cá nhân là được cung

cấp đủ oxy mọi tế bào trong cơ thể trong

chuyển hóa, dinh dưỡng và tạo ra năng lượng cần thiết cho hoạt động cơ thể

• Nếu không có oxy thì tốc độ chuyển hóa tế bào

giảm xuống và một số tế bào bắt đầu chết sau khoảng 30 giây.`

Trang 6

II- DẤU HIỆU VÀ TRIỆU CHỨNG THIẾU OXY

• Trong giai đoạn đầu: huyết áp, mạch

và tấn số hô hấp tăng

• Trong giai đoạn muộn: BN tím tái,

thở dốc, rút làm co kéo các cơ hô

hấp Huyết áp và mạch giảm Mất

khả năng vận động đi lại.

Trang 7

II- DẤU HIỆU VÀ TRIỆU CHỨNG THIẾU OXY (tt)

• Nhịp thở tăng > 20 lần/phút

• Thở nhanh, nông, có dấu hiệu co kéo cơ hô hấp

• Cánh mũi phập phồng

• Da niêm xanh tím

• Vã mồ hôi đầu, chi

• Tri giác thay đổi

• Âm thở nghe có rale bất thường

• Thay đổi huyết động

• PaO2 giảm <95%, PaCO2 >60%

Trang 8

III- NGUY CƠ BỆNH NHÂN

khuất tan không khí ở phổi

5 Các bệnh làm giảm các chất vận chuyện oxy

trong máu

Trang 9

IV- CÁC PHƯƠNG PHÁP TIẾP OXY CHO BỆNH NHÂN

• Dùng ống thông mũi hầu

• Dùng ống cannula.

• Dùng mặt nạ.

• Dùng lều

Trang 10

IV- CÁC PHƯƠNG PHÁP TIẾP

OXY CHO BN (tt)

1 Ống thông mũi và cannula : 1-6l/phút

+ 50ml đầu tiên O 2

+ về sau O 2 kết hợp với khí trời

+ O 2 khí trời khoảng 20% cho 1l/phút FiO 2 tăng thêm 4%

2 Mặt nạ đơn giản : 6-12l/phút

+ FiO2 35-50%

3 Mặt nạ không hít lại 1 phần FiO2 60% và mặt nạ

không hít lại FiO2 70%

Trang 11

IV- CÁC PHƯƠNG PHÁP TIẾP

Trang 14

+ Xơ phổi đến suy hô hấp mãn với [O 2 ]

40-50% kéo dài liên tục.

+ Nhược hóa trung khu hô hấp [O 2 ] 80-100% nhiều ngày liên tục

Trang 15

VI- CÁCH PHÒNG NGỪA

• Phòng tránh nhiễm khuẩn.

- Dụng cụ vô khuẩn

- Thay ống thông và đổi bên lỗ mũi 8 giờ/1ần

- 1-2 giờ lấy mặt nạ rửa sạch, sát khuẩn vệ sinh da mặt,

massage vùng đè cấn.

- Vệ sinh miệng cho bệnh nhân 3-4 giờ/1ần

- Luôn giữ ống thông khô (tránh tắc ống)

- Thông đường hô hấp, đường kính ống thích

hợp, cố định ống an toàn.

Trang 16

VI- CÁCH PHÒNG NGỪA (tt)

• Phòng tránh khô đường hô hấp.

- Làm ẩm oxy bằng dung dịch vô khuẩn

- Đảm bảo mực nước trong lọ làm ẩm ½

hoặc 2/3 với 80-90% độ ẩm O 2

- Ðộng viên bệnh nhân thường xuyên uống nước (uống ít một mỗi lần)

Trang 17

+ Khi giảm liều phải giảm dần

+ Đo chiều dài ống thông đặt mũi hầu chính xác + Theo dõi [O2] để điều chỉnh thích hợp

Trang 18

VI- CÁCH PHÒNG NGỪA (tt)

• Phòng chống cháy nổ.

+ Dùng biển "cấm lửa" hoặc "không hút

THUỐC" TREO Ở KHU VỰC đang cho

bệnh nhân thở oxy.

+ Căn dặn BN, người nhà BN, khách thăm

không được sử dụng vật phát lửa như: bật lửa, diêm, nến, đèn dầu

+ Các thiết bị dùng điện phải có dây tiếp đất

để TRÁNH SỰ PHÁT TIA LỬA ÐIỆN

Trang 20

VII- CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG

Trang 21

VII- CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG

(tt)

2 Theo dõi chức năng hô hấp :

• Nhịp thở : khả năng tự thở của BN

• Nghe âm phổi : kiểm tra vị trí của ống NKQ

• Theo dõi [O 2 ] trong máu.

3.Theo dõi tình trạng bụng :

• Với BN đặt NKQ bụng trướng kiểm tra có nhầm vào dạ

dày, nếu có rút ra đạt lại

• Đặt tube levin hút dịch dạ dày

• Kiểm tra tube levin, bóng chèn trước khi cho ăn.

• Theo dõi tình trạng đại tiện

Trang 22

VII- CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG

(tt)

4 Tình trạng lượng nước xuất nhập

• Theo dõi lượng nước tiểu24h, tính chất,

màu sắc

• Theo dõi và cung cấp dịch truyền theo y

lệnh

• Đối với BN phụ thuộc vào máy, lập bảng,

tính bilan/8h kịp thời chỉnh điện giải.

Trang 23

VII- CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG

(tt)

• Đối với BN thở máy xâm nhập:

+ Chăm sóc ống NKQ hoặc MKQ : giữ nguyên tắc vô khuẩn tránh nhiễm khuẩn chéo

+ Thay dây cố định khi dơ

+ Thay băng chân NKQ

+ GIữ đường thở được thông bằng hút đàm: kín và hở

• Khi BN phục hồi nên cai máy sớm

Trang 24

VII- CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG (tt)

Những cái khác :

• Theo dõi sát DSH, tình trạng tri giác.

• Theo dõi hệ thống oxy phù hợp

• Đảm bảo đúng nhu cầu dinh dưỡng cho BN

• Săn sóc răng miệng vệ sính cá nhân hằng ngày

Trang 25

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 26

THE END

Ngày đăng: 11/06/2014, 22:51

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w