1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Autocad structural detailing 2012 - phần 6 ppt

4 706 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Autocad Structural Detailing 2012 - Phần 6
Trường học Trường Đại Học Kiến Trúc
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 384,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân chia d án Dùng đ phân chia d án thành các các file nh.

Trang 1

1.5 Phân chia d án

Dùng đ phân chia d án thành các các file nh Chú ý là n u b n đã chia m t file dwg ra

thành nhi u file nh thì không th ghép tr l i đ c

phân chia d án có th làm theo các cách sau:

 Trên thanh menu ch n steel/ Divide project

 Trên thanh công c trên bi u t ng

 ánh l nh RBCT_DISTRIBUTE

 Khi ch y b n v t đ ng, chuy n qua l a ch n Start distributed work

b t đ u phân chia d án, b n c n:

 M t mô hình mà đã đ nh ngh a v trí

 Ch n Steel/Divide project ho c bi u t ng

 Ch n v trí mà mu n l u

 Án phím Enter

Chú ý: N u b n mu n sao chép d án đã chia thì b n ph i sao chép c th m c ph bao g m các file dwg đã chia nh

2 Xác l p thông s (configaration)

2.1 Các thông s c a b n v (project preferences)

2.1.1 Các thông s c a b n v (project preferences)

S l a ch n này cho phép thi t l p các thông s c b n cho Autocad structural detailing –

steel( nh ng thông s này đ c l u trong file dwg) m b ng thi t l p ta dùng m t trong

các cách sau:

 Trên thanh menu ch n Steel/Project preferences

 Trên thanh công c kích ch n bi u t ng

 S d ng l ch RBCS_PRJPREF

Hai ph n chính s xu t hi n trong b ng Project preferences:

Trang 2

 Ph n bên trái là m t cây th m c(xem hình v bên d i), s d ng chu t kích vào t ng

ph n đ ch nh s a

 Khi kích ch n m t m c trong cây th m c nh hình trên s xu t hi n ph n bên ph i

t ng ng đ đi u ch nh

Ph n bên ph i c a b ng Project preferences b m g m nh ng nút c b n(OK, Cancel, Help) và

nh ng nút sau:

 Default: N u ch n nút này, giá tr các thông s c a d án s đ c l u nh là nh ng giá

tr m c đ nh

 Save: N u ch n nút này, các thông s c a d án hi n t i s đ c l u d i tên mà đ c

cho trong m c General

 Delete: N u ch n nút này, ki u thông s mà đã l u s b xóa

2.1.2 Gerenal (thông s chung)

Khi ch n m c General t cây th m c s xu t hi n b ng ph i nh sau:

Trang 3

M t s thông s trong b ng:

 M c Tolerances cho phép đ nh ngh a nh ng v n đ sau:

 Parts identifying during positioning: Cho phép xác đ nh đô l ch v kích th c gi a hai

c u ki n mà ch ng trình xem là gi ng h t nhau trong vi c xác đ nh position

 Contact of welded parts: Kho ng cách đ c ch p nh n gi a hai mép c a các c u ki n

khi ti n hành liên k t hàn

 Arc display accuracy: S đo n th ng t o nên m t vòng tròn

 Automatically create groups for the assemblies: N u ch n m c này, khi liên k t đ c

t o ra các thành ph n thu c c u t o c a liên k t nh bu lông, đ ng hàn s đ c nhóm

l i m t cách t đ ng

 Automatically update connections: t đ ng c p nh t liên k t khi đi u ch nh mô hình

k t c u Nên s d ng cho nh ng công trình nh , máy tính c u hình cao

 Create assemblies from loose parts: N u ch n m c này thì t t các c u ki n không ph i

là assemblies s đ c gán cho m t postion m i

 Simplified modelling of connectors: N u ch n m c này thì t t c các liên k t s đ c

th hi n theo cách đ n gi n nh t nh v y s gi m đ c b nh máy tính, thích h p khi

v nh ng k t c u l n

 Nomenclature of assemblies: Cho phép t o tên c a assembly mà đ c t o ra t đ ng

tr ng ch ng trình:

Trang 4

 Main part name: Tên s g m tên c a c u ki n chính.(ví d HP14x102)

 Family + main part name: g m tên chính + tên c u ki n chính ( ví d

Beam_HP14x102)

 Text: Tên c a assembly s đ c đ nh ngh a b i ng i s d ng

 Nomenclature of plates:

 Overwrite prefix: N u ch n m c này thì tên đ t trong m c này s thay th cho ti n t

m c đ nh c a t m.( tên đ c t o t đ ng khi đ nh ngh a t m)

 Families setting: Ch n đ m b ng qu n lý family

Ngày đăng: 19/02/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN