Nguyên lý đo tt+ Bộ cảm biến cung cấp tín hiệu là hàm phụ thuộc vị trí của một trong các phần tử của cảm biến, đồng thời phần tử này có liên quan đến vật cần xác định dịch chuyển + Ứng v
Trang 1Trao đổi trực tuyến tại: http://www.mientayvn.com/chat_box_li.html
Trang 2Giảng viên: Nguyễn Đức Hoàng
Bộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử
Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Email: ndhoang@hcmut.edu.vn
MÔN HỌC
Trang 3C ẢM BIẾN ĐO
CHƯƠNG 4
Trang 4N ội dung chương 4
Trang 5Nguyên lý đo
Vị trí là thuật ngữ chỉ tọa độ của một đối tượng với chuẩn
chọn trước
Dịch chuyển là sự chuyển động của đối tượng từ vị trí
Trang 6Nguyên lý đo (tt)
+ Bộ cảm biến cung cấp tín hiệu là hàm phụ thuộc vị trí
của một trong các phần tử của cảm biến, đồng thời phần
tử này có liên quan đến vật cần xác định dịch chuyển
+ Ứng với một dịch chuyển cơ bản, cảm biến phát ra một
xung Việc xác định vị trí và dịch chuyển được tiến hành
bằng cách đếm số xung phát ra
Trang 7Nguyên lý đo (tt)
Một số cảm biến không đòi hỏi liên kết cơ học giữa cảm
biến và vật cần đo vị trí hoặc dịch chuyển.
Mối liên hệ giữa vật dịch chuyển và cảm biến được thực
hiện thông qua vai trò trung gian của điện trường, từ
trường hoặc điện từ trường, ánh sáng
Trang 8C ảm biến điện trở
Cấu tạo và nguyên lý làm việc:
Cảm biến gồm một điện trở cố định, trên đó có một tiếp
xúc điện có thể di chuyển gọi là con chạy Con chạy được
Trang 10C ảm biến điện trở
Ví dụ:
Cảm biến điện trở được sử dụng để đo góc của cánh tay
như hình vẽ Tính góc quay của cánh tay khi áp ra Vout =
2.34V Biết tầm đo của cảm biến là 3500 ứng với 10V.
Trang 11C ảm biến điện trở
Ví dụ: Joystick
Tính vx , vy ?
Trang 12C ảm biến điện trở
vào thấp sai số tải
Sai số tải = VNL – VL
VNL : áp ra khi không có tải
VL : áp ra khi có tải
VD:
Chiết áp 10K được sử dụng làm cảm biến vị trí Giả sử
con trượt ở giữa tầm Tính sai số tải khi:
a) Mạch giao tiếp có trở kháng ngõ vào vô cùng
b) Mạch giao tiếp có trở kháng ngõ vào bằng 100K
Trang 13C ảm biến điện trở
Tính sai số tương đối:
Chiết áp đo dịch chuyển Mạch tương đương
0 0
m
v v v
Tìm vị trí con trượt để lớn nhất Tính max
Trang 14C ảm biến điện dung
Cảm biến điện dung thực chất là một tụ điện gồm 2 điện
cực, giữa chúng chứa chất điện môi
Giả sử cảm biến là một tụ phẳng có tiết diện bản cực S,
khoảng cách giữa 2 bản cực và chứa chất điện môi
Điện dung của tụ điện là:
các thông số S, , làm C thay đổi.
Cảm biến thực hiện ở dạng đơn hoặc dạng kép (vi sai)
S
Trang 15C ảm biến điện dung
Trang 16C ảm biến điện dung
Cảm biến điện dung chia thành 2 nhóm lớn:
+ Cảm biến máy phát: đại lượng ra là điện áp U, loại này
dùng đo các đại lượng cơ
hiệu ra là điện dung C
Trang 17C ảm biến điện dung
điện C sẽ thay đổi.
Với sự thay đổi nhỏ ta có các phương trình:
S
C
Trang 18C ảm biến điện dung
Độ nhạy của cảm biến:
+ Khi thay đổi (,S = const):
+ Khi S thay đổi (, = const):
+ Khi thay đổi (,S = const):
Độ nhạy của cảm biến điện dung là tuyến tính khi điện
giữa 2 bản cực thay đổi.
0 0
/
1 /
S
C C S
/
1 /
S
C C S
Trang 19C ảm biến điện dung
Tụ điện kép (vi sai)
Trang 20C ảm biến điện dung
Tụ điện kép (vi sai)
Trang 21C ảm biến điện dung
Mạch đo thường là các mạch cầu không cân bằng cung cấp
bằng nguồn áp xoay chiều với tần số lớn (MHz)
Trang 22C ảm biến điện dung
Mạch đo dịch chuyển của cảm biến điện dung
Nếu độ dịch chuyển << 0 , ta được: 0
0 1
ra
U j U
Trang 23C ảm biến điện dung
VD1: Cho mạch đo như hình vẽ, tụ C được dùng làm cảm
biến đo dịch chuyển Khi khoảng cách khe hở 0 = 10mmthì tụ C có giá trị 10F Nếu điện áp ra đo được có trị hiệu
dụng bằng 5V, hỏi khoảng dịch chuyển là bao nhiêu? Biết
áp cung cấp U0 có trị hiệu dụng bằng 10V và tần số 1Mhz,
R1 = 100K
Trang 24C ảm biến điện dung
VD2: Sử dụng tụ kép để đo dịch chuyển Dùng mạch cầu
và mạch khuếch đại để đo điện áp đầu ra Tính độ dịch
chuyển khi biết áp ra và áp vào Bỏ qua ảnh hưởng của các
tụ kí sinh.
Trang 25C ảm biến điện dung
VD3: Tìm điều kiện cần thỏa mãn của các R và C để ngõ ra
tỉ lệ với dịch chuyển và độc lập với tần số.
Trang 26C ảm biến điện cảm
Cảm biến điện cảm hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ
Cảm biến điện cảm là một cuộn dây bằng đồng có đường
hở không khí (mạch từ hở).
Dưới tác động của đại lượng đo phần ứng dịch chuyển làm
thay đổi và điện cảm L cũng thay đổi.
Trang 27C ảm biến điện cảm
Trang 28C ảm biến điện cảm
Biến áp vi sai thay đổi tuyến tính (LVDT)
không có các tiếp xúc trượt.
Trang 29C ảm biến điện cảm
Biến áp vi sai thay đổi tuyến tính (LVDT)
Trang 30C ảm biến điện cảm
Mạch đo LVDT
Trang 31C ảm biến quang
ADC
Trang 32C ảm biến quang
Độ phân giải 3600/16 = 22.50
ƯĐ: ngõ ra vị trị tuyệt đối
NĐ: yêu cầu nhiều tế bào
nếu không sẽ gây ra sai số
Trang 33C ảm biến quang
Encoder tuyệt đối : Sai số do canh sai
Trang 35C ảm biến quang
Vị trí được xác định bằng cách đếm số rãnh đi qua tế bào
Trang 36C ảm biến quang
tế bào quang điện đếm được 100 rãnh theo chiều kim đồng
hồ, 30 rãnh ngược chiều kim, sau đó 45 rãnh cùng chiều
kim Hỏi vị trí hiện tại?
Trang 37C ảm biến quang
Trang 38C ảm biến quang
Mạch đếm
Trang 39C ảm biến quang
đếm là 00100110 Hỏi góc quay là bao nhiêu?