1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng về công nghệ thủy tinh

96 646 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Về Công Nghệ Thủy Tinh
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thủy Tinh
Chuyên ngành Công nghệ Thủy Tinh
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 4,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng về công nghệ thủy tinh

Trang 1

BÀI GI NG Ả

V Ề

Trang 2

Ý nghĩa và vai trò c a s n ph m th y tinh ủ ả ẩ ủ

Ngày nay th y tinh là m t trong nh ng v t li u quan tr ng nh t V y mà cách đây trên 150ủ ộ ữ ậ ệ ọ ấ ậnăm nó đượ ảc s n xu t ch dấ ỉ ướ ại d ng nh ng v t d ng thông thữ ậ ụ ường (tuy nó đượ con ngc ườ bi ti ế

đ n ế kho ng 5-6 nghìn năm v trả ề ước, mà cũng có th lâu h n ) Trong các ngành k thu t th yể ơ ỹ ậ ủ tinh đượ ử ục s d ng r t ít, không đáng k Trong lĩnh v c quang h c ch là m đ u.ấ ể ự ọ ỉ ở ầ

Cùng v i s phát tri n c a thiên văn h c, sinh v t h c, đ ng v t h c, th c v t h c, y h cớ ự ể ủ ọ ậ ọ ộ ậ ọ ự ậ ọ ọ

…Công ngh th y tinh phát tri n đ m b o cung c p các chi ti t quang h c ph c t p, các thi t bệ ủ ể ả ả ấ ế ọ ứ ạ ế ị

ch a đ ng r , th c t và v sinh.ứ ự ẻ ự ế ệ

Vi c phát minh ra bóng đèn đã b t đ u s phát tri n m nh m c a ngành k thu t đi nệ ắ ầ ự ể ạ ẽ ủ ỹ ậ ệ chân không, ngành mà n u thi u th y tinh không hi u s nh th nào Ngoài bóng đèn còn cácế ế ủ ể ẽ ư ế

lo i đèn ng, bình cho ngành đi n t , màn hình tivi, máy vi tính…ạ ố ệ ử

Th y tinh đủ ượ ử ục s d ng r ng kh p trong s n xu t kính l c, kính h p th ho c cho qua cácộ ắ ả ấ ọ ấ ụ ặ

b c x c ng, đèn tín hi u, thi t b quang h c…ứ ạ ứ ệ ế ị ọ

S phát tri n k thu t r ngen, v t lí h t nhân đòi h i ph i có lo i th y tinh ho c cho quaự ể ỹ ậ ơ ậ ạ ỏ ả ạ ủ ặ

ho c h p th tia r ngen, tia ặ ấ ụ ơ neutron…

Vào n a đ u th k 20 công nghi p quang h c m đ u đòi h i cung c p các lo i th y tinhử ầ ế ỷ ệ ọ ở ầ ỏ ấ ạ ủlàm các chi ti t khác nhau cho công nghi p và nghiên c u khoa h c ( quang ph k , kính thiên vănế ệ ứ ọ ổ ế

…) Lo i th y tinh này yêu c u đ đ ng nh t hoàn h o, chi t su t chính xác, b m t ch t lạ ủ ầ ộ ồ ấ ả ế ấ ề ặ ấ ượ ngcao V i nh ng yêu c u nh v y c n thi t ph i gi i quy t không ch v thành ph n th y tinh màớ ữ ầ ư ậ ầ ế ả ả ế ỉ ề ầ ủkèm theo quá trình n u, t o hình, h p , phân lo i.ấ ạ ấ ủ ạ

Nh ng năm sau này phát tri n lo i th y tinh đ c bi t có đ b n axit, đ b n ki m caoữ ể ạ ủ ặ ệ ộ ề ộ ề ề

ph c v cho các ngành công nghi p hóa T th y tinh này đụ ụ ệ ừ ủ ượ ảc s n xu t không ch các thi t bấ ỉ ế ị khác nhau cho các phòng thí nghi m mà còn s d ng trong s n xu t thi t b ch ng c t, trích ly,ệ ử ụ ả ấ ế ị ư ấxyclon th y l c …và nhi u lo i khác n a.ủ ự ề ạ ữ

Trong nhi u trề ường h p th y tinh thay th cho kim lo i màu, cho nên nó có nghĩa kinh tợ ủ ế ạ ế

to l n trong k thu t d ng c ớ ỹ ậ ụ ụ

Th y tinh còn có í nghĩa h n trong ngành xây d ng: Nhủ ơ ự ững t m panen có t t c các tínhấ ấ ả

ch t phù h pấ ợ : Kh i lố ượng th tích nh , đ b n cao, cách nhi t cách âm t t Nh ng tính ch t t tể ỏ ộ ề ệ ố ữ ấ ố

đ p này còn th hi n rõ nét h n th y tinh b t Các t m panen t th y tinh màu đã m ra khẹ ể ệ ơ ở ủ ọ ấ ừ ủ ở ả năng m i trong ngành ki n trúc, gi i quy t hình th c bên ngoài c a các công trình.ớ ế ả ế ứ ủ

S i th y tinh cùng v i tính cách nhi t, cách âm, cách đi n chi m v trí đáng k trong côngợ ủ ớ ệ ệ ế ị ểnghiêp S i th y tinh k t h p v i ch t d o h u c t o ra m t lo i s n ph m m i – Th y tinhợ ủ ế ợ ớ ấ ẻ ữ ơ ạ ộ ạ ả ẩ ớ ủthép – Th y tinh thép b n nh thép nh ng nh h n 4 l n Th y tinh thép thay th g , kim lo iủ ề ư ư ẹ ơ ầ ủ ế ỗ ạ đen, kim lo i màu S i th y tinh s d ng làm cáp s i quang, trong ngành d t v i nhi u m t hàngạ ợ ủ ử ụ ợ ệ ớ ề ặkhác nhau

M t nhộ ược đi m c a th y tinh đó là tính giòn B ng các bi n pháp nhi t, hóa, ngể ủ ủ ằ ệ ệ ười ta làm

b n th y tinh và tăng đ b n u n đ n giá tr 100-200kG/mmề ủ ộ ề ố ế ị 2 Đó là các lo i th y tinh an toànạ ủdùng trong xe ô tô, máy bay an toàn …

Gi i quy t đ b n b ng con đả ế ộ ề ằ ường k t tinh đế ược s n ph m th y tinh k t tinh hay cònả ẩ ủ ế

g i là “v t li u đa tinh th có ngu n g c t th y tinh” (v t li u này Nga g i là Sitan, M làọ ậ ệ ể ồ ố ừ ủ ậ ệ ở ọ ở ỹ pyroceram, Nh t là neoceram …) có đ b n l n h n th y tinh thông thở ậ ộ ề ớ ơ ủ ường 4-10 l n, ch u sầ ị ự thay đ iổ nhi t đ đ t ng t đ n 1000ệ ộ ộ ộ ế 0C

Nghiên c u c u trúc c a th y tinh giúp vi c phát tri n lo i th y tinh đ c bi t: Kính laze,ứ ấ ủ ủ ệ ể ạ ủ ặ ệkính l c quang h c, kính có kh năng h p th nh trong ngành đi u khi n t xa … Giúp cho sọ ọ ả ấ ụ ỏ ề ể ừ ự phát tri n các ngành khoa h c k thu t.ể ọ ỹ ậ

Trang 3

Trong ngành đi n k thu t các lo i th yệ ỹ ậ ạ ủ tinh cách ly mà các tính ch t c a nó còn h n cấ ủ ơ ả

lo i s cách ly t t nh t Hay các lo i th y tinh bán d n trên c s dùng Vạ ứ ố ấ ạ ủ ẫ ơ ở 2O5, S, Se, U, Sb … trong thành ph n đã m r ng nghĩa th y tinh ban đ u – Th y tinh là s n ph m vô c ch khôngầ ở ộ ủ ầ ủ ả ẩ ơ ứ

ch bó h p là s n ph m silicat.ỉ ẹ ả ẩ

Ch ươ ng 1 : Tr ng ạ thái th y tinh c a v t ch t và c u trúc c a th y tinh silicát ủ ủ ậ ấ ấ ủ ủ

1.1 Khái ni m chung v tr ng thái th y tinh ệ ề ạ ủ

V t ch t t n t i trong t nhiên dậ ấ ồ ạ ự ưới 3 hình th c t p h p: Khí, l ng và r n Tr ng thái khíứ ậ ợ ỏ ắ ạ

có 2 d ng t n t i khác nhau: Khí thạ ồ ạ ường và khí ion hóa (plasma) Tr ng thái l ng cũng có 2 d ng:ạ ỏ ạ

L ng thỏ ường và l ng k t tinh Tr ng thái r n cũng có 2 d ng t n t i: Tinh th và vô đ nh hinh.ỏ ế ạ ắ ạ ồ ạ ể ị

V t th r n vô đ nh hình thậ ể ắ ị ường g p d ng b t, màng, gel, nh a và th y tinh Các v tặ ở ạ ộ ự ủ ậ

th th y tinh thể ủ ường được xem nh có v trí trung gian gi a v t th k t tinh và v t th l ng:ư ị ữ ậ ể ế ậ ể ỏChúng có nh ng tính ch t c h c tữ ấ ơ ọ ương t nh v t r n k t tinh Còn s b t đ i x ng trong c uự ư ậ ắ ế ự ấ ố ứ ấ trúc gây ra s đ ng hự ẳ ướng l i làm cho nó gi ng v t th l ng.ạ ố ậ ể ỏ

M i v t th t n t i tr ng thái th y tinh đ u có m t s đ c đi m hóa lí chung:ọ ậ ể ồ ạ ở ạ ủ ề ộ ố ặ ể

1/ Có tính đ ng hẳ ướng, t c là tính ch t c a nó xét theo m i hứ ấ ủ ọ ướng đ u nh nhau ề ư

2/ Có th nóng ch y và đóng r n thu n ngh ch Nghĩa là có th n u ch y nhi u l n sau đóể ả ắ ậ ị ể ấ ả ề ầlàm l nh theo cùng m t ch đ l i thu đạ ộ ế ộ ạ ược ch t ban đ u ( n u không x y ra k t tinh ho c phânấ ầ ế ả ế ặ

l p t vi ).ớ ế

3/ V t th tr ng thái th y tinh có năng lậ ể ở ạ ủ ượng d tr cao h n tr ng thái tinh th ữ ữ ơ ạ ể

4/ Khi b đ t nóng, nó không có đi m nóng ch y nh v t th k t tinh mà m m d n,ị ố ể ả ư ậ ể ế ề ầ chuy n t tr ng thái giòn sang d o có đ nh t cao và cu i cùng chuy n sang tr ng thái l ng gi t.ể ừ ạ ẻ ộ ớ ố ể ạ ỏ ọ

S bi n thiên liên t c c a đ nh t có th cho ta th y quá trình đóng r n không có s t o thànhự ế ụ ủ ộ ớ ể ấ ắ ự ạpha m i Ngoài đ nh t ra còn nhi u tính ch t khác cũng thay đ i liên t c nh th ớ ộ ớ ề ấ ổ ụ ư ế

V i các đ c đi m nh v y ph n nh tính ph c t p c a tr ng thái th y tinh, do đó khó cóớ ặ ể ư ậ ả ả ứ ạ ủ ạ ủ

th nêu ra m t đ nh nghĩa v th y tinh th t đ y đ và để ộ ị ề ủ ậ ầ ủ ượ ấ ả ọc t t c m i người công nh n.ậ

1779 Johann Georg Krunitz đã g i th y tinh là nh ng lo i v t th trong sáng l p lánh vàọ ủ ữ ạ ậ ể ấ

đ c bi t là v t th do cát v i ki m nóng ch y t o thành ặ ệ ậ ể ớ ề ả ạ

1933 Gustav Tammann g i th y tinh là v t th r n không k t tinh.ọ ủ ậ ể ắ ế

1938 H i đ ng khoa h c Nga đã coi th y tinh là ch t r n vô đ nh hình độ ồ ọ ủ ấ ắ ị ược làm quá l nhạ

t tr ng thái nóng ch y và có tính thu n ngh ch khi chuy n t l ng sang r n.ừ ạ ả ậ ị ể ừ ỏ ắ

Cũng th i gian này M coi th y tinh là s n ph m vô c nóng ch y đờ ở ỹ ủ ả ẩ ơ ả ược làm quá l nhạ

đ nh t l n d n và đóng r n.ộ ớ ớ ầ ắ

1956 R Haase đã coi th y tinh là ch t l ng quá l nh.ủ ấ ỏ ạ

Các đ nh nghĩa nêu trên ph n l n ch nói lên đi u ki n xu t hi n tr ng thái th y tinh, đó làị ầ ớ ỉ ề ệ ấ ệ ạ ủ

s làm quá l nh ch t nóng ch y Tuy nhiên ngự ạ ấ ả ười ta còn thu được th y tinh b ng ủ ằ con đườ ngkhác Ví d : Ng ng t h i khi s n xu t nh ng l p th y tinh m ng M t khác nhi u ch t h u cụ ư ụ ơ ả ấ ữ ớ ủ ỏ ặ ề ấ ữ ơ cũng n m trong tr ng thái th y tinh ằ ạ ủ

ta lâu nay t m ch p nh n m t đ nh nghĩa th y tinh nh sau: “Th y tinh là s n ph m vô

Trang 4

Vì v y, có đậ ược đ nh t cao trong kho ng nhi t đ nóng ch y là nguyên nhân c b nộ ớ ả ệ ộ ả ơ ả

nh ng không ph i là duy nh t quy t đ nh khuynh hư ả ấ ế ị ướng đóng r n thành th y tinh c a h n h pắ ủ ủ ỗ ợ nóng ch y ả

Đ gi i thích t i sao các ch t có kh năng t o th y tinh có đ nh t cao ta ph i xét đ n tácể ả ạ ấ ả ạ ủ ộ ớ ả ế

d ng c a l c tụ ủ ự ương tác gi a các nguyên t , ion, phân t L c tữ ử ử ự ương tác đó được ph n ánh quaảnăng lượng kích thích s ch y nh t Đ i lự ả ớ ạ ượng này được xác đ nh b ng công c n thi t đ diị ằ ầ ế ểchuy n m t nguyên t , ion, phân t t v trí này sang v trí khác Đ nh t có giá tr t l ngh ch v iể ộ ử ử ừ ị ị ộ ớ ị ỉ ệ ị ớ

s nguyên t , ion, phân t có đ năng lố ử ử ủ ượng th c hi n công đó Vì th l c tự ệ ế ự ương tác gi a cácữnguyên t , ion, phân t càng y u đ nh t càng nh Ví d : nhi t đ nóng ch y Uử ử ế ộ ớ ỏ ụ Ở ệ ộ ả η(SiO2)

=151kcal /mol ; Uη(B2O3)=40kcal /mol ; Uη(Fe)=6kcal /mol

Căn c vào l c tứ ự ương tác F c a các ion có th chia các cation thành 3 nhóm:ủ ể

B ng1 2: L c tả ự ương tác c a các ion n m trong thành ph n th y tinhủ ằ ầ ủ

75412622,621

3;44434

Ion

T oạ

Th y ủ Tinh

179,28,75,28

44;64;66;8

Ion Trung Gian

3,282,161,771,040,9780,565

668688

Ion

Bi nế Hình

( đây Z là hóa tr c a ion, R là bán kính ion )Ở ị ủ

Các ion có kh năng t o th y tinh có kh năng t o ra các đa di n h p thành m ng lả ạ ủ ả ạ ệ ợ ạ ướ ikhông gian ba chi u liên t c Các ion bi n hình không t o th y tinh, khi đ a vào h th ng các ionề ụ ế ạ ủ ư ệ ố

t o th y tinh nó làm y u các liên k t c a m ng lạ ủ ế ế ủ ạ ưới làm đ nh t gi m và d n u Các ion trungộ ớ ả ễ ấgian không t o th y tinh tr ng thái đ n đ c nh ng có th tham gia quá trình t o th y tinh khi cóạ ủ ở ạ ơ ộ ư ể ạ ủ

m t các ion t o th y tinh, cung c p cho th y tinh m t s tính ch t k thu t khác.ặ ạ ủ ấ ủ ộ ố ấ ỹ ậ

Trang 5

1.3 M t s đ c tính c u trúc c a các h p ộ ố ặ ấ ủ ợ ch t tinh th có kh năng chuy n thành ấ ể ả ể

V i ôxyt ph c t p ki u Aớ ứ ạ ể mBnOx trong đó O là ôxy tích đi n âm; B là các cation có đi n tíchệ ệ

l n, bán kính nh nh Siớ ỏ ư 4+, B3+, …; A là các cation kim lo i có hóa tr th p nh Meạ ị ấ ư 2+, Me+ S ph iố ố trí v i ôxy c a B nh h n c a A.Căn c vào đi n tích Zớ ủ ỏ ơ ủ ứ ệ B c a ion trung tâm Bvà s ph i trí Kủ ố ố B v iớ ôxy c a nó ngủ ười ta chia các ôxyt này thành 3 lo i:ạ

-Lo i anizô có Zạ B/KB > 1-Lo i izô có Zạ B/KB < 1-Lo i mêzô có Zạ B/KB = 1( T s Zỷ ố B/KB là m t thông s ph n nh đ b n c a liên k t tĩnh đi n B-O )ộ ố ả ả ộ ề ủ ế ệ

Trong 3 lo i ôxyt trên, lo i anizô và izô không có kh năng t o th y tinh Lo i th 3ạ ạ ả ạ ủ ạ ứ

ngượ ạ ấ ễc l i r t d chuy n thành tr ng thái th y tinh Lo i này g m các silicat, Germanat và borat.ể ạ ủ ạ ồ

M t s tác gi khác đã đ a ra m t s tiêu chu n khác đ đánh giá kh năng t o th y tinhộ ố ả ư ộ ố ẩ ể ả ạ ủ

c a m t ch t Ví d : Goldschmidt xét kh năng t o th y tinh c a Aủ ộ ấ ụ ả ạ ủ ủ mOn d a theo t l ự ỉ ệ

O

A R

R

Theo ông các ôxyt có kh năng t o th y tinh có t l đó n m trong kho ng 0,2-0,4 Sim thì cho r ng cácả ạ ủ ỉ ệ ằ ả ằôxyt có kh năng t o th y tinh có năng lả ạ ủ ượng liên k t A-O trong kho ng 80-120kcal/mol Cònế ảnhi u tiêu chu n khác n a M i m t tiêu chu n đ u có nh ng m t tích c c khi đánh giá kh năngề ẩ ữ ỗ ộ ẩ ề ữ ặ ự ả

t o th y tinh nh ng đ ng th i cũng còn nhi u h n ch khi g p nh ng trạ ủ ư ồ ờ ề ạ ế ặ ữ ường h p ngo i l ợ ạ ệ

1.4 C u trúc c a th y tinh silicat ấ ủ ủ

T ch cho r ng th y tinh là m t h l ng ph c t p tr ng thái quá l nh, vi c nghiên cừ ỗ ằ ủ ộ ệ ỏ ứ ạ ở ạ ạ ệ ứ u

c u trúc c a th y tinh luôn đấ ủ ủ ược g n li n v i nh ng thuy t hi n đ i v c u trúc c a ch t l ng.ắ ề ớ ữ ế ệ ạ ề ấ ủ ấ ỏTheo nh ng phát hi n m i tr ng thái l ng đữ ệ ớ ạ ỏ ược xem là có c u trúc g n tr ng thái r n h n tr ngấ ầ ạ ắ ơ ạ thái khí Ví d nh s bi n đ i t r n sang l ng r t nh so v i t l ng sang khí T nhi t nguyênụ ư ự ế ổ ừ ắ ỏ ấ ỏ ớ ừ ỏ ỷ ệ

t c a ch t l ng nhi t đ nóng ch y x p x t nhi t nguyên t c a ch t r n … Đ c bi t làử ủ ấ ỏ ở ệ ộ ả ấ ỉ ỉ ệ ử ủ ấ ắ ặ ệ

nh ng nghiên c u v c u trúc b ng phữ ứ ề ấ ằ ương pháp r nghen đã cho th y rõ ràng h n s gi ng nhauơ ấ ơ ự ố

gi a tr ng thái c u trúc c a v t th l ng và v t th r n Trên c s đó ngữ ạ ấ ủ ậ ể ỏ ậ ể ắ ơ ở ười ta đi đ n các giế ả thuy t v c u trúc c a tr ng thái l ng: Ho c xem ch t l ng nh t h p c a m t s l n các tinhế ề ấ ủ ạ ỏ ặ ấ ỏ ư ổ ợ ủ ộ ố ớ

th r t bé b bi n d ng (c u trúc vi tinh ), Ho c xem ch t l ng có c u trúc m ng lể ấ ị ế ạ ấ ặ ấ ỏ ấ ạ ưới liên t cụ không hoàn ch nh …ỉ

V i tr ng thái th y tinh ta cũng xét đ n m t s gi thuy t tớ ạ ủ ế ộ ố ả ế ương t nhự ư v y cho lo i th yậ ạ ủ tinh đi n hình nh t- th y tinh silicat.ể ấ ủ

1.4.1 Gi thuy t c u trúc vi tinh ả ế ấ

Năm 1921 Lêbêdep đã nêu lên gi thuy t cho r ng “ th y tinh silicat là t p h p c a các tinhả ế ằ ủ ậ ợ ủ

th có đ phân tán cao – các vi tinh th Trong đó ch y u là các vi tinh th th ch anh” ể ộ ể ủ ế ể ạ

Thuy t này d a trên k t qu nghiên c u chi t su t c a th y tinh silicat có nh ng bi n đ iế ự ế ả ứ ế ấ ủ ủ ữ ế ổ

b t thấ ư ng nhi t đ 520- 600ờ ở ệ ộ 0C S bi n đ i b t thự ế ổ ấ ư ng y x y ra vùng g n nhi t đ bi nờ ấ ả ở ầ ệ ộ ế

đ i thù hình c a th ch anh (575ổ ủ ạ 0C) và Lêbêdep cho r ng có liên quan đ n s bi n đ i c u trúcằ ế ự ế ổ ấtrong th y tinh mà đây chính là s bi n đ i gi a 2 d ng thù hinh ủ ở ự ế ổ ữ ạ α và β th ch anh Đi u đó cóạ ềnghĩa là trong th y tinh silicat có các vi tinh th th ch anh t n t i.ủ ể ạ ồ ạ

Lu n đi m này đậ ể ư c ti p t c nghiên c u b ng phợ ế ụ ứ ằ ương pháp nhi u x rễ ạ ơnghen :

Th y tinh đủ ư c làm l nh m t cách bình thợ ạ ộ ư ng luôn cho nh ng gi i nhi u x r ng và không đ i.ờ ữ ả ễ ạ ộ ổ

S phân b các gi i nhi u x này l i tự ố ả ễ ạ ạ ương ng v i s phân b các v trí c c đ i nhi u x trênứ ớ ự ố ị ự ạ ễ ạ

Trang 6

bi u đ nhi u x rể ồ ễ ạ ơnghen c a ch t đó khi ủ ấ ở tr ng thái k t tinh.Ví d : Th y tinh th ch anhạ ế ụ ủ ạ

có các gi i nhi u x trùng v i các pic c c đ i nhi u x c a cristobalit khi cùng ti n hành kh o sátả ễ ạ ớ ự ạ ễ ạ ủ ế ảchúng b ng phằ ương pháp nhi u x rễ ạ ơnghen Như v y có th đi đ n gi thuy t cho r ng th yậ ể ế ả ế ằ ủ tinh th ch anh bao g m các vi tinh th cristobalit ạ ồ ể

Valencop và Porai-Kosic đã nghiên c u th y tinh silicat natri 2 c u t có thành ph n bi nứ ủ ấ ử ầ ế

đ i [mNaổ 2O n SiO2] Trên bi u đ nhi u x rể ồ ễ ạ ơnghen luôn có 2 c c đ i chính ng v i tinh thự ạ ứ ớ ể silicat natri (Na2O.SiO2) và cristobalit (SiO2) N u tăng hàm lế ư ng SiOợ 2 thì c c đ i ng v i SiOự ạ ứ ớ 2

tăng lên rõ r t và c c đ i silicat natri gi m xu ng K t h p gi a tính toán và th c nghi mệ ự ạ ả ố ế ợ ữ ự ệ Valencop và Porai-Kosic cho r ng trong th y tinh silicat có ch a h n h p các vi tinh thằ ủ ứ ỗ ợ ể cristobalit, mêtasilicat natri và th y tinh vô đ nh hình ( đi u này h i khác v i Lêbêdep ) Ngoài raủ ị ề ơ ớ

n u ch đ gia công nhi t m u th y tinh khác nhau thì các c c đ i trên các d i nhi u x rế ế ộ ệ ẫ ủ ự ạ ả ễ ạ ơnghen

s khác nhau Cùng v i s tăng nhi t đ và tăng th i gian đ t nóng m u th y tinh thì trên đẽ ớ ự ệ ộ ờ ố ẫ ủ ườ ngcong nhi u x s xu t hi n thêm các c c đ i m i, các c c đ i đã có thì càng rõ nét.M t khác, cácễ ạ ẽ ấ ệ ự ạ ớ ự ạ ặ

c c đ i trên gi n đ nhi u x rự ạ ả ồ ễ ạ ơnghen c a th y tinh và c a các tinh th tủ ủ ủ ể ương ng tuy trùngứnhau nh ng không hoàn toàn gi ng nhau Ch ng t có s bi n d ng m ng lư ố ứ ỏ ự ế ạ ạ ướ ủi c a các vi tinh

th Theo các nhà nghiên c u thông s m ng lể ứ ố ạ ướ ủi c a các vi tinh th cristobalit trong th y tinhể ủ

l n h n thông s m ng lớ ơ ố ạ ướ ủi c a các vi tinh th cristobalit thể ường kho ng 6,6% Nh v y, trongả ư ậ

th y tinh ch có nh ng v trí trung tâm c a các vi tinh th là có c u t o g n gi ng m ng lủ ỉ ữ ị ủ ể ấ ạ ầ ố ạ ưới tinh

th thông thể ường, còn xa v trí trung tâm s sai l ch v m ng lị ự ệ ề ạ ưới càng tăng lên

Florinsky dùng quang ph h ng ngo i đ nghiên c u c u trúc th y tinh , ông th y các d iổ ồ ạ ể ứ ấ ủ ấ ả

ph n x và h p th c a th y tinh và c a các tinh th có th tách ra đ u tiên khi k t tinh th y tinhả ạ ấ ụ ủ ủ ủ ể ể ầ ế ủhoàn toàn trùng nhau Đi u đó có nghĩa là trong th y tinh có s không đ ng nh t c c b T i cácề ủ ự ồ ấ ụ ộ ạ

v trí không đ ng nh t này các nguyên t đị ồ ấ ử ượ ắc s p x p gi ng nh trong tinh th tế ố ư ể ương ng.ứ

Avgustinic cho r ng trong th y tinh t n t i các nhóm ti n k t tinh có đ c tr ng liên k tằ ủ ồ ạ ề ế ặ ư ế

gi ng nh trong tinh th tố ư ể ương ng, nh ng các nhóm này ch a có d u hi u c a m t pha đ c l p,ứ ư ư ấ ệ ủ ộ ộ ậ

t c là ch a có b m t phân chia pha, ch a có các thông s m ng lứ ư ề ặ ư ố ạ ưới tinh th ể

Th c ra v n đ t n t i các vi tinh th đã đự ấ ề ồ ạ ể ược bàn cãi t lâu Đã có nhi u công trìnhừ ềnghiên c u b ng phứ ằ ương pháp nhi u x rễ ạ ơnghen và quang ph đã đổ ược đ a ra nh ng v n ch aư ư ẫ ư

có b ng ch ng nào th t hoàn ch nh và không có khuy t đi m Ngay chính Lêbêdep cũng hi uằ ứ ậ ỉ ế ể ể

r ng vi c s d ng các phằ ệ ử ụ ương pháp nghiên c u trên c s nhi u x rứ ơ ở ễ ạ ơnghen, nhi u x electronễ ạhay neutron cũng không đ a đ n k t qu chính xác vì kích thư ế ế ả ước c a các mi n có tr t t n đ nhủ ề ậ ự ổ ị quá nh và s sai l ch m ng lỏ ự ệ ạ ướ ại l i quá l n Các bi u đ quang ph thì có bi u hi n kh quanớ ể ồ ổ ể ệ ả

h n v s gi ng nhau gi a các đơ ề ự ố ữ ường cong c a th y tinh và c a tinh th tủ ủ ủ ể ương ng nh ng v nứ ư ẫ theo Lêbêdep “ các c c đ i nh n đự ạ ậ ượ ấc r t tho i và ít rõ ràng nên khi gi i thích cũng còn khá tùyả ả

ti n “.ệ

Hi n nay các tác gi c a lí thuy t c u trúc vi tinh cũng không cho r ng vi tinh th là cácệ ả ủ ế ấ ằ ểtinh th nh m n V i khái ni m vi tinh th ph i hi u là các t h p c u trúc bi n d ng mang cácể ỏ ị ớ ệ ể ả ể ổ ợ ấ ế ạ

đ c đi m c a các m ng tinh th tặ ể ủ ạ ể ương ng ho c m t cách đ n gi n có th hi u là các mi n t viứ ặ ộ ơ ả ể ể ề ế

có s phân b các nguyên t tự ố ử ương đ i tr t t Nh ng đ nh nghĩa nh v y thì hoàn toàn ch a th aố ậ ự ư ị ư ậ ư ỏ mãn.N u các vi tinh th b bi n d ng đ n m c không có các tính ch t c a các h t tinh th , khôngế ể ị ế ạ ế ứ ấ ủ ạ ể

có b m t phân chia pha, không là pha th hai thì rõ ràng là các thu t ng và nghĩa c th c a lýề ặ ứ ậ ữ ụ ể ủthuy t vi tinh nói chung không còn n a N u hi u vi tinh th là các nhóm ti n k t tinh c a cácế ữ ế ể ể ề ế ủtinh th tể ương lai thì nh th cũng m t tính đ c tr ng cho lí thuy t v tr ng thái th y tinh Vìư ế ấ ặ ư ế ề ạ ủ

nh ng nhóm ti n k t tinh đó có th có m t trong b t kỳ m t ch t l ng nào.ữ ề ế ể ặ ấ ộ ấ ỏ

1.4.2 Gi thuy t c u trúc liên t c vô đ nh hình ả ế ấ ụ ị

Trên c s các thành t u đ t đơ ở ự ạ ược c a hóa h c tinh th , năm 1932 Zachariazen đã đ a raủ ọ ể ư

gi thuy t c u trúc liên t c vô đ nh hình Theo ông : ả ế ấ ụ ị

Trang 7

-L c tự ương tác gi a các ion trong th yữ ủ tinh ôxyt có l cũng gi ng nh trong các tinhẽ ố ư

th tể ương ng, vì th các tính ch t c h c c a 2 d ng này g n nh nhau.ứ ế ấ ơ ọ ủ ạ ầ ư

-V m t c u trúc cũng gi ng nh các tinh th , trong th y tinh các nguyên t cũng đề ặ ấ ố ư ể ủ ử ượ c

s p x p đ t o thành m ng không gian 3 chi u nh ng không đ i x ng không tu n hoàn Do sắ ế ể ạ ạ ề ư ố ứ ầ ự

h n lo n đó mà n i năng c a th y tinh l n h n n i năng c a tinh th , nh ng không l n l m, vìỗ ạ ộ ủ ủ ớ ơ ộ ủ ể ư ớ ắ

n u không nh v y quá trình k t tinh s x y ra ngay Cũng do s s p x p không tr t t y nênế ư ậ ế ẽ ả ự ắ ế ậ ự ấcác liên k t A – O trong th y tinh không l n nh nhau nh trong tinh th Khi đ t nóng th y tinhế ủ ớ ư ư ể ố ủcác liên k t có đ b n khác nhau c n năng lế ộ ề ầ ượng b gãy khác nhau, liên k t nào y u b b gãyẻ ế ế ị ẻ

trước sau đó m i đ n liên k t m nh Vì v y th y tinh m m d n r i m i ch y l ng ch khôngớ ế ế ạ ậ ủ ề ầ ồ ớ ả ỏ ứ

gi m đ nh t đ t ng t nh trong tinh th ả ộ ớ ộ ộ ư ể

Zachariasen l y th y tinh th ch anh, borat, germanat đ xét, th y r ng c c u m ng lấ ủ ạ ể ấ ằ ơ ấ ạ ướ ikhông gian c a th y tinh g n gi ng tinh th tủ ủ ầ ố ể ương ng Chúng đứ ược hình thành t các đa di nừ ệ liên k t l i ( t di n, tam giác …).ế ạ ứ ệ

Zachariasen còn ch ra r ng: Các ôxyt d ng Bỉ ằ ạ mOn mu n t o thành th y tinh c n th a mãnố ạ ủ ầ ỏcác yêu c u sau ( các tiêu chu n Zachariasen ) : ầ ẩ

1 Nguyên t ôxy không đử ược liên k t v i quá 2 nguyên t B.ế ớ ử

2 S nguyên t ôxy quây quanh B không quá l n, thố ử ớ ường b ng 3,4, (6)ằ

3 Các đa di n ôxy ph i có đ nh chung nh ng không đệ ả ỉ ư ược có c nh chung và m t chung.ạ ặ

4 Đ t o thành m ng không gian 3 chi u, m i đa di n c n dùng chung v i các đa di nể ạ ạ ề ỗ ệ ầ ớ ệ bên c nh ít nh t là 3 đ nh.ạ ấ ỉ

Các ôxyt ki u Bể 2O , BO không th a mãn 4 đi u ki n trên nên không có kh năng t o th yỏ ề ệ ả ạ ủ tinh Tiêu chu n 1,3,4 th a mãn v i :ẩ ỏ ớ

a) Ôxyt lo i Bạ 2O3 n u nguyên t ôxy t o thành tam giác xung quanh B.ế ử ạ

b) Ôxyt lo i BOạ 2 và B2O5 n u ôxy t o t di n quanh B.ế ạ ứ ệ

c) Ôxyt ki u BOể 3 , B2O7 , BO4 n u ôxy t o bát di n quanh Bế ạ ệ

Th i b y gi SiOờ ấ ờ 2 , GeO2, B2O3, P2O5, As2O3 là nh ng ôxyt duy nh t t o th y tinh và th aữ ấ ạ ủ ỏ mãn đ nh ng tiêu chu n trên C u trúc c s c a SiOủ ữ ẩ ấ ơ ở ủ 2, GeO2,P2O5 là kh i t di n [BOố ứ ệ 4]; c aủ

B2O3, As2O3 là tam giác [BO3] ; BeF2 cũng là h p ch t t o th y tinh nh Goldschmidt đã ch , nóợ ấ ạ ủ ư ỉcũng th a mãn 4 tiêu chu n, ch thay ôxy b ng flor, đ n v c u trúc là [ BeFỏ ẩ ỉ ằ ơ ị ấ 4]

-Các ôxyt ph c t p d ng Aứ ạ ạ mBnOx, trong đó B là các cation t o th y tinh nh Siạ ủ ư 4+, B3+ …Ôxy

s quây quanh B t o các t di n hay tam giác A là các cation khác s đi n vào các ch tr ng c aẽ ạ ứ ệ ẽ ề ỗ ố ủ

kh i đa di n v i nhi m v trung hòa m ng lố ệ ớ ệ ụ ạ ưới( cân b ng hóa tr cho toàn m ng ) Do tính khôngằ ị ạ

đ i x ng không tu n hoàn c a m ng, các l tr ng cũng nh các cation đố ứ ầ ủ ạ ỗ ố ư ược phân b m t cáchố ộ

th ng kê Đ cho m ng lố ể ạ ướ ượi đ c b n các cation A và B ph i đ y nhau ít nh t Đi u này cóề ả ẩ ấ ềnghĩa A c n có kích thầ ướ ớc l n và đi n tích nh , đó là các cation bi n hình ( Naệ ỏ ế +, K+, Ca2+, Ba2+,

Pb2+) Các cation đi n tích l n bán kính nh nh Tiệ ớ ỏ ư 4+, Mo6+, Li+,W6+thường làm cho th y tinh bủ ị

k t tinh, chúng làm y u các liên k t B – O và phá v m ng lế ế ế ỡ ạ ưới th y tinh ủ

Sau đó Warren đã ki m tra l i b ng nhi u x r ngen cũng công nh n d đoán v c u t oể ạ ằ ễ ạ ơ ậ ự ề ấ ạ

th y tinh c a Zachariasen là đúng.ủ ủ

Gi thuy t Zachariasen có nhi u c s th c nghi m khá ch c ch n nh ng cũng b m t sả ế ề ơ ở ự ệ ắ ắ ư ị ộ ố nhà nghiên c u phê phán h t s c nghiêm kh c Morey đã cho th y r ng đ b n c a th y tinh xácứ ế ứ ắ ấ ằ ộ ề ủ ủ

đ nh b ng hi u n i năng th y tinh và tinh th là không đúng Ví d : Tetrasilicatkali ( Kị ằ ệ ộ ủ ể ụ 2O.4SiO2)

là m t trong nh ng th y tinh 2 c u t b n nh t nh ng l i có nhi t nóng ch y r t cao ( 35kcal/kg)ộ ữ ủ ấ ử ề ấ ư ạ ệ ả ấtrong khi đó KNO3 không t o th y tinh có nhi t nóng ch y th p h n ( 25kcal/kg).ạ ủ ệ ả ấ ơ

Hasgg thì cho r ng nhi u th y tinh silicat hình thành t các nhóm anion ph c t p.ằ ề ủ ừ ứ ạ Valencop và poraj-Kosic cũng nh t trí là các cation bi n hình đấ ế ược phân b theo lu t thăng giánố ậ

ch không theo lu t th ng kê Đ c bi t, sau này ngứ ậ ố ặ ệ ười ta còn t o đạ ược th y tinh t các kim lo iủ ừ ạ

Trang 8

có s ph i trí 6 ( ki u ôxyt nhóm C) Do đó tiêuố ố ể chu n 2 c a zachariasen ph i đẩ ủ ả ược b sungổchính xác l i : T ng s nguyên t ôxy quây quanh B có th là 3,4,6.ạ ổ ố ử ể

Tuy v y gi thuy t zachariasen v n đậ ả ế ẫ ượ ử ục s d ng r ng rãi Chúng ta có th căn c vào giộ ể ứ ả thuy t này đ gi i thích m t cách khá đ n gi n nhi u tính ch t c a th y tinh nh kh năng t oế ể ả ộ ơ ả ề ấ ủ ủ ư ả ạ

th y tinh , s nóng ch y t t , nhi t đ b t đ u linh đ ng…ủ ự ả ừ ừ ệ ộ ắ ầ ộ

1.4.3 Các h s c u trúc Stevels ệ ố ấ

Trên c s c u trúc liên t c vô đ nh hình c a zachariasen –Warren Stevels đã nghiên c uơ ở ấ ụ ị ủ ứ

m i quan h l n nhau c a các nguyên t , ion trong th y tinh , đ ng th i qua so sánh các tính ch tố ệ ẫ ủ ử ủ ồ ờ ấ

lí h c c a các lo i th y tinh , ông đã đ a ra 4 h s c u trúc nh sau : ọ ủ ạ ủ ư ệ ố ấ ư

X : S nguyên t ôxy không c u n i trong m t đa di n c u trúc.ố ử ầ ố ộ ệ ấ

Y : S nguyên t ôxy c u n i trong m t đa di n c u trúcố ử ầ ố ộ ệ ấ

Z : T ng s nguyên t ôxy trong m t đa di n c u trúc( s ph i trí v i ôxy c a ion t oổ ố ử ộ ệ ấ ố ố ớ ủ ạ

th y tinh )ủ

R : T s gi a s nguyên t ôxy trên s ion t o th y tinh trong th y tinh ỷ ố ữ ố ử ố ạ ủ ủ

Nh v y: X + Y = Z ư ậ → Y = Z – X

V i th y tinh mà đ n v c u trúc là t di n t Siớ ủ ơ ị ấ ứ ệ ừ 4+, P5+ thì Z=4 N u đ n v c u trúc hay đaế ơ ị ấ

di n ph i trí là tam giác thì Z=3 Giá tr R có th tính d dàng t thành ph n phân t c a th yệ ố ị ể ễ ừ ầ ử ủ ủ tinh T Z và R chúng ta d dàng tính ra X,Y.ừ ễ

Lo i th y tinh này trung bình trong m t đa di n c u trúc có 2 ôxy không c u n i và 2 ôxy c u ạ ủ ộ ệ ấ ầ ố ầ

n i Th y tinh này không b n d k t tinh ố ủ ề ễ ế

4/ Th y tinh t Pủ ừ 2O5

Z = 4 ; R = 5/2 = 2,5 → X = 2R-X= 2x2,5-4 = 5-4=1 ; Y= 2Z-2R = 2x4-2x2,5 = 8-5 = 3

đây có m t ôxy hoàn toàn thu c P

Nh ng ví d trên là nh ng trữ ụ ữ ường h p đ n gi n Trong th c t g p nhi u lo i th y tinhợ ơ ả ự ế ặ ề ạ ủ

có thành ph n r t ph c t p M t s ion n m trong thành ph n th y tinh không ph i là ion t oầ ấ ứ ạ ộ ố ằ ầ ủ ả ạ

th y tinh cũng không ph i là ion bi n hình Chúng chi m ch trung tâm các đa di n c u trúcủ ả ế ế ỗ ở ệ ấ

ho c gi a các ôxy c a các đa di n Có nhi u lo i ion mang c 2 lo i vai trò trong c u trúc và n mặ ữ ủ ệ ề ạ ả ạ ấ ằ

c 2 lo i v trí X y ra các tr ng h p trên ph thu c vào thành ph n th y tinh và đi u ki n

xu t hi n Nh ng ion y là các ion trung gian: Coấ ệ ữ ấ 2+, Ni2+, Pb2+…

Trong th y tinh mà t n t i các ion trung gian, ta không th tính chính xác R đủ ồ ạ ể ược Thườ ng

người ta coi chúng thu c lo i bi n hình đ d tính R, do v y Y tính toán nh h n Y th c tộ ạ ế ể ễ ậ ỏ ơ ự ế nhi u.ề

Ý nghĩa c a h s Y trong th c ti n ủ ệ ố ự ễ

Trang 9

Lượng ôxy c u n i (Y) trong các đa di nầ ố ệ c u trúc có nh hấ ả ưởng r t l n lên tính ch t c aấ ớ ấ ủ

th y tinh Giá tr Y càng l n khung th y tinh c b n càng b n v ng và ngủ ị ớ ủ ơ ả ề ữ ượ ạc l i, Y bé c u trúcấ

m ng l ng l o h n và có nhi u l h ng, các ion bi n hình d dàng d ch chuy n t v trí này đ nạ ỏ ẻ ơ ề ổ ổ ế ễ ị ể ừ ị ế

v trí khác ho c dao đ ng t i ch Do đó h s Y bé thì h s giãn n nhi t l n, đ nh t gi m, đị ặ ộ ạ ỗ ệ ố ệ ố ở ệ ớ ộ ớ ả ộ

≡Si – O – Si ≡ + Na2O ≡ ➲ Si – O – Na + Na – O – Si ≡

Đ ng th i các tính ch t c a th y tinh cũng thay đ i theo Ví d : H s giãn n nhi t tăngồ ờ ấ ủ ủ ổ ụ ệ ố ở ệlên Nh ng đ i v i th y tinh bo ki m ph c t p h n nhi u Tác d ng c a lư ố ớ ủ ề ứ ạ ơ ề ụ ủ ượng ôxyt ki m đ uề ầ tiên cho vào l i làm tăng giá tr Y và h s giãn n nhi t t 144.10ạ ị ệ ố ở ệ ừ -7 xu ng 86.10ố -7, nh ng sau đóưtăng ôxyt ki m ti p thì h s giãn n nhi t l i tăng lên và Y gi m.ề ế ệ ố ở ệ ạ ả

Stevels đã gi i thích hi n tả ệ ượng b t bình thấ ường đó nh sau: Lư ượng Na2O cho vào đ u tiênầkhông tác d ng vào ôxy c u n i mà ch làm tăng s ph i trí c a ion bo v i ôxy t 3[BOụ ầ ố ỉ ố ố ủ ớ ừ 3] lên 4[BO4] làm xu t hi n m t s t di n c u trúc ấ ệ ộ ố ứ ệ ấ c a bo bên c nh c u trúc ki u tam giác s n có Tuyủ ạ ấ ể ẵnhiên lượng ion bo thay đ i s ph i trí cao nh t ch chi m 1/5 t ng s ion bo, cho nên lổ ố ố ấ ỉ ế ổ ố ượ ng

Na2O cho vào khi đ t đ n 16,7% mol là Y đ t giá tr cao nh t (Y=3,2) và ạ ế ạ ị ấ α đ t th p nh t Tăngạ ấ ấ

lượng Na2O, Y s gi m và ẽ ả α tăng lên

Tính h s Y trong th y tinh bo – ki m ệ ố ủ ề a/ Tính Y max:

H s Y đ t giá tr cao nh t khi s t di n ph i trí c a bo đ t max, t c ng v i 1 t di nệ ố ạ ị ấ ố ứ ệ ố ủ ạ ứ ứ ớ ứ ệ [BO4] có 4 tam giác [BO3] Mà m t t di n có 4 nguyên t ôxy ; b n tam giác có 12 nguyên tộ ứ ệ ử ố ử ôxy ; v y 5 đa di n trên s có 16 nguyên t ôxy nên s ph i trí trung bình cao nh t Z= 16/5 = 3,2ậ ệ ẽ ử ố ố ấ

và lúc này không có ôxy không c u n i Y= Z-X=3,2-0=3,2ầ ố

b/ Thành ph n c a th y tinh bo-ki m khi Y max ầ ủ ủ ề

N u Y=3,2 và X=0 thì ế R= X + 0 1,6 1,6

2

1

=+

=

5B2O3 ta m i ch có 15 nguyên t ôxy, v y còn 1 nguyên t ôxy n a là c a Naớ ỉ ử ậ ử ữ ủ 2O Cho nên khi Y max th y tinh bo-ki m có thành ph n tủ ề ầ ương ng v i c u trúc b n v ng nh t là Naứ ớ ấ ề ữ ấ 2O.5B2O3 hay 16,7% mol Na2O

Th y tinh borosilicate ủ

Trong th y tinh borosilicate các nguyên t c c a Stevels v s t di n ph i trí cao nh t c aủ ắ ủ ề ố ứ ệ ố ấ ủ

bo không áp d ng đụ ược Không t n t i t s [BOồ ạ ỉ ố 4] : [BO3] = 1 : 4 Các cation có s ph i trí là 4ố ố

Trang 10

cho đ n 1 gi i h n nh t đ nh nào đó r i m i cóế ớ ạ ấ ị ồ ớ 1 ph n Bo t o đa di n ph i trí là tam giác đ u.ầ ạ ệ ố ề

Th y tinh borosilicate có thành ph n thích h p khi lủ ầ ợ ượng ôxyt bo có tác d ng làm ch t ch y,ụ ấ ả trong quá trình làm l nh các ion bo s t o t di n ph i trí cao làm cho c u trúc m ng th y tinhạ ẽ ạ ứ ệ ố ấ ạ ủ

b n v ng Th y tinh lo i PYREX, SIMAX … có thành ph n 79-80% SiOề ữ ủ ạ ầ 2 và kho ng 12% Bả 2O3

đ cho t t c ion bo chuy n h t lên s ph i trí cao làm cho c u trúc th y tinh b n v ng.ể ấ ả ể ế ố ố ấ ủ ề ữ

Ch ươ ng 2 Phân lo i th y tinh vô c theo thành ph n và đ c tính ạ ủ ơ ầ ặ

G n nh toàn b các nguyên t hóa h c trong b ng h th ng tu n hoàn có m t trong th yầ ư ộ ố ọ ả ệ ố ầ ặ ủ tinh Tuy nhiên theo thành ph n hóa th y tinh vô c có th chia làm 5 lo i: Th y tinh đ n nguyênầ ủ ơ ể ạ ủ ơ

t , th y tinh ôxyt, th y tinh halogen, th y tinh khancon, th y tinh h n h p.ử ủ ủ ủ ủ ỗ ợ

2.1 Th y tinh đ n nguyên t ủ ơ ử

Đó là lo i th y tinh ch a có m t lo i nguyên t hóa h c.Đó là các nguyên t thu c nhómạ ủ ứ ộ ạ ố ọ ố ộ5,6 trong b ng h th ng tu n hoàn nh : S, Se, As và P Ngoài ra ngả ệ ố ầ ư ười ta còn cho r ng có th chằ ể ế

t o đạ ượ ả ủc c th y tinh t telur và ôxy.ừ

Đ có để ược th y tinh t l u huỳnh ta làm l nh nhanh l u huỳnh nóng ch y: Làm l nh đ nủ ừ ư ạ ư ả ạ ế nhi t đ phòng s đệ ộ ẽ ược s n ph m gi ng cao su nh ng trong su t và không tan trong Hả ẩ ố ư ố 2S; đ nế -110C nó s đông c ng có chi t su t 1,998.ẽ ứ ế ấ

Selen nóng ch y trong đi u ki n làm l nh nhanh cho th y tinh s m màu có chi t su tả ề ệ ạ ủ ẫ ế ấ n=2,92 Mu n thu đố ược As và P tr ng thái th y tinh ph i ti n hành nhi u bở ạ ủ ả ế ề ước ph c t p h n.ứ ạ ơ

kh năng t o th y tinh nh ng khi liên h p v i nh ng c u t nh t đ nh kh năng t o th y tinhả ạ ủ ư ợ ớ ữ ấ ử ấ ị ả ạ ủ

c a nó tăng lên nh : Alủ ư 2O3, Ga2O3, Bi2O3, TiO2, MoO3 , WO3 Do v y ta có các l p th y tinh:ậ ớ ủSilicat, borat, germanat, telurit, aluminat…

M i l p th y tinh l i chia thành các nhóm tùy thu c vào ki u ôxyt Meỗ ớ ủ ạ ộ ể mOn Trong th c tự ế

có nhi u th y tinh ch a đ ng th i 2 ho c 3 ôxyt t o th y tinh Khi g i tên các th y tinh ôxyt ,ề ủ ứ ồ ờ ặ ạ ủ ọ ủ

trước h t g i tên l p r i đ n tên nhóm Tên l p theo tên mu i c a ôxyt t o th y tinh c b n cònế ọ ớ ồ ế ớ ố ủ ạ ủ ơ ảcác ôxyt t o th y tinh khác có t n cùng b ng O và x p theo chi u tăng n ng đ % mol Ví d :ạ ủ ậ ằ ế ề ồ ộ ụ

Th y tinh boroalumosilicat natrikalicanxi : Bủ 2O3 < Al2O3 < SiO2 Tên nhóm thì x p tên các nguyênế

t theo th t hóa tr t th p đ n cao.ố ứ ự ị ừ ấ ế

d ng c a các b c x c ng nh c c tím, r ngen, gama B n đ i v i các ch t ăn mòn m nh nhụ ủ ứ ạ ứ ư ự ơ ề ố ớ ấ ạ ư

HF, F2 Cho qua t t các tia rìa quang ph Chi t su t c a nó th p h n so v i chi t su t c a cácố ổ ế ấ ủ ấ ơ ớ ế ấ ủ

lo i th y tinh khác và x p x chi t su t c a nạ ủ ấ ỉ ế ấ ủ ước ~ 1,33 Th y tinh Berifluorit d n đi n.ủ ẫ ệ

T Clừ - ch có th đ a đ n tr ng thái th y tinh m t h p ch t duy nh t là ZnClỉ ể ư ế ạ ủ ộ ợ ấ ấ 2 nh ng hư ệ

s giãn n nhi t c a nó r t cao (323.10ố ở ệ ủ ấ -7)

Trang 11

2.4 Th y tinh khancon ủ

Đó là các lo i th y tinh đi t các h p ch t c a l u huỳnh, selen và telurạ ủ ừ ợ ấ ủ ư

Các sulfid có kh năng t o th y tinh là : GeSả ạ ủ 2, As2S3

Các selenid có kh năng t o th y tinh : Asả ạ ủ 2Se3 , GeSe2 , P2Se3

Chuy n các telurit vào tr ng thái th y tinh r t khó, thể ạ ủ ấ ường k t h p v i các selenid vàế ợ ớsulfid

T t c các th y tinh khancon đ u không trong su t và nhanh chóng k t tinh, do đó mu n đ tấ ả ủ ề ố ế ố ạ

tr ng thái th y tinh ph i làm l nh th t nhanh, kho ng 200ạ ủ ả ạ ậ ả 0C /giây và chúng r t d nóng ch y.ấ ễ ả

Th y tinh khancon th hi n đ d n đi n nh ch t bán d n nên đủ ể ệ ộ ẫ ệ ư ấ ẫ ược dùng trong lĩnh v cự bán d n Th i gian sau này ngẫ ờ ười ta đã t o đạ ược các đi u ki n k thu t c n thi t đ đ t đề ệ ỹ ậ ầ ế ể ạ ượ ccác th y tinh khancon có nhi t đ nóng ch y cao ~ 1700ủ ệ ộ ả 0C t các h : Ni – Ge – Se ; Mn – Ge – Seừ ệ

; Ni – Zn – Se; Ni – Ge – S ; Zn – Ge – Se

2.5 Th y tinh h n h p ủ ỗ ợ

Đi t h n h p các ch t có kh năng t o th y tinh:ừ ỗ ợ ấ ả ạ ủ

- Ôxyt – halogen : PbO- ZnF2 –TeO2 ; ZnCl2- TeO2

- Ôxyt – khancon : Sb2O3 – As2S3 ; As2S3 – As2O3 – MemOn ( MemOn : Sb2O3, PbO, CuO)

- Halogen – Khancon:As – S –Cl; As – S – Br; As – S – I ; As – Te – I; As - S -Cl –Br –I

=

=+

++

i i i n

g a

g a g

G

1 2

2 1

+++

i n

n n

f

a f

a f

a f a

a a

a d

1 2

2 1 1

2 1 20

100

N u th y tinh có thành ph n % nh sau: SiOế ủ ầ ư 2 73,5 ; CaO 10 ; Na2O 16,5 dùng công th c vàứ

b ng s Baillih ta có th tính m t đ th y tinh trên: ả ố ể ậ ộ ủ 40,27 2,452

1002

,3

5,163,4

1024,2

5,73

100

++

Trang 12

=

=+

++

a p a

1 2

2 1

B ng 3.2 Các h s c a English và Turner đ tính h s giãn n nhi t ả ệ ố ủ ể ệ ố ở ệ

c a thành ph n hóa Chúng ph thu c ph c t p vào thành và không tính toán đ nh lủ ầ ụ ộ ứ ạ ị ượng được Đó

là đ nh t, đ d n đi n, t c đ khu ch tán ion, đ t n th t đi n môi, đ b n hóa, đ th u quang,ộ ớ ộ ẫ ệ ố ộ ế ộ ổ ấ ệ ộ ề ộ ấ

đ c ng, s c căng b m t, kh năng k t tinh.ộ ứ ứ ề ặ ả ế

-Đ b n c h c c a th y tinh độ ề ơ ọ ủ ủ ược coi là thu c m t nhóm đ c bi t nh hộ ộ ặ ệ Ả ưởng c a thànhủ

ph n hóa đ n đ b n c c a th y tinh ( tr th y tinh s i) thầ ế ộ ề ơ ủ ủ ừ ủ ợ ường không rõ r t, vì y u t đóngệ ế ốvai trò quan tr ng h n c là đi u ki n bên ngoài.ọ ơ ả ề ệ

3.1 Đ nh t ộ ớ

Đ nh t c a ch t l ng độ ớ ủ ấ ỏ ược bi u hi n kh năng ch ng l i s d ch chuy n tể ệ ở ả ố ạ ự ị ể ương đ iố

c a các ph n t trong ch t l ng đó.ủ ầ ử ấ ỏ

Đ c đi m c a h t o th y tinh là có đ nh t r t l n nhi t đ n u cao nh t đ nh tặ ể ủ ệ ạ ủ ộ ớ ấ ớ Ở ệ ộ ấ ấ ộ ớ

c a th y tinh vào kho ng 10ủ ủ ả 2poise (102P) t c 10.000 l n l n h n đ nh t c a nứ ầ ớ ơ ộ ớ ủ ướ ởc 200C ( 0,01p)

3.1.1 S thay đ i đ nh t theo nhi t đ ự ổ ộ ớ ệ ộ

Quan h gi a đ nh t và nhi t đ có th bi u di n b ng nhi u phệ ữ ộ ớ ệ ộ ể ể ễ ằ ề ương trình khác nhau

d n xu t t phẫ ấ ừ ương trình Frenken-Andrpad: RT

u e A

lg (*) ; n=2 khi xác đ nh ị η trong mi n nhi t đ trên đề ệ ộ ường l ngỏ n>2 khi xác đ nh ị η trong mi n nhi t đ g n và th p h n đề ệ ộ ầ ấ ơ ườ ng

l ngỏ

0 0

lg

T T

b a T

T

bT

B

−+

b a T

Người ta đã xác đ nh đ nh t trong các kho ng nhi t đ khác nhau b ng th c nghi m vàị ộ ớ ả ệ ộ ằ ự ệ

b ng cách tính toán theo các phằ ương trình trên, h th y r ng: Trong kho ng nhi t đ h p và vùngọ ấ ằ ả ệ ộ ẹnhi t đ cao có th dùng công th c d n xu t b t kì đ tính đ nh t, vì sai s c a chúng r t nhệ ộ ể ứ ẫ ấ ấ ể ộ ớ ố ủ ấ ỏ

Trang 13

so v i giá tr nh t xác đ nh b ng phớ ị ớ ị ằ ương pháp đo Trong kho ng nhi t đ r ng ph i dùng cácả ệ ộ ộ ả

phương trình ph c t p.ứ ạ

N u kh o sát trên h tr c lgế ả ệ ụ η – t0 ta s có bi u đ bi u th s thay đ i đ nh t theo nhi t đ màẽ ể ồ ể ị ự ổ ộ ớ ệ ộ

ta v n g i là đẫ ọ ường cong nh t :ớ

Ý nghĩa các đi m nh t đ c tr ng ể ớ ặ ư

1) Đi m n u ch y và tinh luy n( Metling point): lgể ấ ả ệ η=2 hay η=102 p Đi m đ so sánh các lo iể ể ạ

th y tinh v i nhau ng v i nhi t đ n u th y tinh cao nh t.ủ ớ Ứ ớ ệ ộ ấ ủ ấ

2) Đi m b t đ u làm vi c(Working point): lgể ắ ầ ệ η=3 hay η=103 p ng v i nhi t đ mà đó th yỨ ớ ệ ộ ở ủ tinh gi đữ ược hình dáng c a mình trong th i gian r t ng n Th y tinh trên đ u ng th i khi t oủ ờ ấ ắ ủ ầ ố ổ ạ hình có đ nh t ộ ớ η = 103 – 104p

3) Đi m n i (ể ổ Einsink punkt): lgη=4 hay η=104p Dietzel đã xác đ nh đi m nhi t đ ng v i ị ể ệ ộ ứ ớ η=104p

b ng phằ ương pháp n i.Th y tinh có ổ ủ η=104p khi m t thanh h p kim Pt-Rh (80:20) dài 20cm, n ngộ ợ ặ 0,74g, đường kính 0,05cm chìm đ ng trong nó 2cm trong th i gian 72,8 giây ( n u thanh h p kimứ ờ ế ợdài 24,1 cm và n ng 0,902g thì m t 60 giây)ặ ấ

4) Đi m ch y ( ể ả Flow point): lgη=5 hay η= 105p Cho bi t m t cách đ nh hế ộ ị ướng kho ng nhi t đả ệ ộ

c a th y tinh trên máy kéo Danner ho c kéo đ ng.ủ ủ ặ ứ

lgη

t(0C)2

Trang 14

5) Đi m m m( ể ề Softening point ) hay còn g i làọ đi m Littleton: lgể η=7,65 hay η=107,65 p ngỨ

v i nhi t đ mà t i đó s i th y tinh dài 23,5 cm, đớ ệ ộ ạ ợ ủ ường kính 0,55 -0,77mm treo trong lò chu n cóẩ

t c đ nung nóng không đ i t kéo dài b ng chính tr ng lố ộ ổ ự ằ ọ ượng c a mình 1mm/phút.ủ

6) Đi m làm l nh trên( Annealing point): lgể ạ η=13 hay η= 1013 p ng v i nhi t đ mà t i đó ngỨ ớ ệ ộ ạ ứ

su t m t hoàn toàn trong 15 phút.ấ ấ

7) Đi m làm l nh dể ạ ướ Strain point): ): lgη=14,5 hay η= 10i ( 14,5 p ng v i nhi t đ mà t i đó ngỨ ớ ệ ộ ạ ứ

su t gi m còn 10% sau 15 gi Dấ ả ờ ưới nhi t đ này không th lo i tr ng su t trong th y tinh ệ ộ ể ạ ừ ứ ấ ủ8) Đi m chuy n hóa( Transformation temperature) Tg : Để ể ược xác đ nh b ng phị ằ ương phápdilatomet th ch anh và ng v i ph n l n các lo i th y tinh đ nh t ạ ứ ớ ầ ớ ạ ủ ở ộ ớ η= 1013,1 p

9) Nhi t đ bi n d ng ( Deformation temperature) còn g i là đi m m m dilatomet Tệ ộ ế ạ ọ ể ề B : Là nhi tệ

đ mà t i đó s n ph m b t đ u bi n d ng b ng chính tr ng lộ ạ ả ẩ ắ ầ ế ạ ằ ọ ượng c a mình ng v i đ nh tủ Ứ ớ ộ ớ η= 1011,2 p.Được xác đ nh b ng phị ằ ương pháp dilatomet

Trong th c t s n xu t , s bi n đ i đ nh t c a th y tinh theo nhi t đ có í nghĩa r tự ế ả ấ ự ế ổ ộ ớ ủ ủ ệ ộ ấ quan tr ng Các giai đo n n u, t o hình, gia công s n ph m đ u x y ra trong các ph m vi nhi tọ ạ ấ ạ ả ẩ ề ả ạ ệ

đ thích h p Ví d : Trong giai đo n kh b t ngộ ợ ụ ạ ử ọ ười ta duy trì nhi t đ nh th nào đó đ đ nh tệ ộ ư ế ể ộ ớ

đ bé (10ủ 2p) t o đi u ki n b t khí tách ra d dàng Khi t o hình c n có đ nh t không nh quá đạ ề ệ ọ ễ ạ ầ ộ ớ ỏ ể

có th t o để ạ ược phôi nh ng cũng không đư ược quá l n đ có th d dàng t o hình theo í mu n.ớ ể ể ễ ạ ố Khi cũng c n có đ nh t thích h p đ kh ng su t đ n gi i h n yêu c u nh ng s n ph mủ ầ ộ ớ ợ ể ử ứ ấ ế ớ ạ ầ ư ả ẩ không b bi n d ng.ị ế ạ

3.1.2 S bi n đ i đ nh t theo thành ph n hóa c a th y tinh ự ế ổ ộ ớ ầ ủ ủ

So v i y u t nhi t đ , thành ph n hóa nh hớ ế ố ệ ộ ầ ả ưởng đ n đ nh t c a th y tinh ít h nế ộ ớ ủ ủ ơ

nh ng ph c t p h n Cùng m t ôxyt khi đ a vào các th y tinh có thành ph n hóa khác nhau nó sư ứ ạ ơ ộ ư ủ ầ ẽ làm cho đ nh t nh ng th y tinh đó bi n đ i theo các qui lu t và m c đ khác nhau.Ngoài raộ ớ ữ ủ ế ổ ậ ứ ộtrong các ph m vi nhi t đ khác nhau nh hạ ệ ộ ả ưởng c a các ôxyt đó cũng khác nhau Có th s bủ ể ơ ộ chia các ôxyt thành các nhóm nh sau: ư

Nhóm 1: G m SiOồ 2, Al2O3, ZrO2 làm tăng đ nh t c a th y tinh m i nhi t đ ộ ớ ủ ủ ở ọ ệ ộ

Nhóm 2: G m Liồ 2O, Na2O, K2O, PbO làm gi m đ nh t c a th y tinh m i nhi t đ ả ộ ớ ủ ủ ở ọ ệ ộNhóm 3: nh hẢ ưởng đ n đ nh t khá ph c t p Nhi u tác gi đã nghiên c u th y tinh hế ộ ớ ứ ạ ề ả ứ ủ ệ

A2O-BO-SiO2 và t k t qu th c nghi m đã rút ra: ừ ế ả ự ệ

+ nhi t đ cao và cùng m t nhi t đ các ôxyt ki m th làm tăng đ nh t theo th tỞ ệ ộ ộ ệ ộ ề ổ ộ ớ ứ ự MgO>CaO>BaO

+ Ở nhi t đ th p mà lệ ộ ấ ượng BO ít chúng làm tăng đ nh t theo th t ngộ ớ ứ ự ược l iạ BaO>CaO>MgO

+ Cũng nhi t đ th p nh ng hàm lở ệ ộ ấ ư ượng BO nhi u chúng làm tăng đ nh t theo th tề ộ ớ ứ ự CaO>MgO >BaO

Đ i v i th y tinh công nghi p có ch a SiOố ớ ủ ệ ứ 2, Al2O3 ( đ n 5%) , CaO đ n 17%, MgO đ nế ế ế 5% cùng v i CaO, Naớ 2O đ n 17%, Feế 2O3 đ n 5% có th đánh giá đế ể ượ ảc nh hưởng c a t ng c uủ ừ ấ

t đ n đ nh t theo s thay đ i nhi t đ ng v i cùng m t đ nh t khi thay 1% ôxyt này b ngử ế ộ ớ ự ổ ệ ộ ứ ớ ộ ộ ớ ằ 1% ôxyt khác ( xem b ng sau)ả

B ng 3.3: S thay đ i nhi t đ c n thi t đ gi đ nh t c đ nh ả ự ổ ệ ộ ầ ế ể ữ ộ ớ ố ị

Trang 15

+14,5

+13,5

+11,5

+11,5

+11,8

+11,5

+11,5

+11,5CaO-

-M.V Ôkhôtin đã nghiên c u và đ a ra phứ ư ương pháp tính toán đ nh t c a th y tinh silicatộ ớ ủ ủ

ch a t 12-16% Naứ ừ 2O; t 5-12% CaO ; t 2-5% MgO; và Alừ ừ 2O3 nh sau: ư

N u kí hi u hàm lế ệ ượng Na2O là X; t ng( CaO+3%MgO) là Y; lổ ượng Al2O3 là Z; thì lượ ngSiO2 s là [100-(X+Y+Z)] Nhi t đ T tẽ ệ ộ ương ng v i đ nh t t 10ứ ớ ộ ớ ừ 3 – 1013 p có th tính b ngể ằ công th c và t đó xây d ng đứ ừ ự ường cong nh t ớ

Trang 16

SiO2 72 ; Al2O3 1,9 ; Fe2O3 0,1 ; CaO 6,7 ; MgO 4,1 ; Na2O 14,9 ; SO3 0,3

Trước tiên ta c n tính các giá tr nhi t đ tầ ị ệ ộ ương ng v i các giá tr lgứ ớ ị η theo công th c:ứ

T = a X + b Y + c Z + d ; các giá tr a, b, c, d tra b ng 3.4 ; hi u ch nh lị ở ả ệ ỉ ượng MgO tra b ng 3.5.ở ả

N u trong th y tinh ngoài Naế ủ 2O còn có K2O thì cũng c n hi u ch nh b ng 3.3 ầ ệ ỉ ở ả

Trường h p này ta ph i hi u ch nh v i hàm lợ ả ệ ỉ ớ ượng MgO = 4,1-3=1,1[%]

T các s li u đã tính đừ ố ệ ược xây d ng đự ường cong nh t ớ

3.2 Kh năng k t tinh c a th y tinh ả ế ủ ủ

-K t tinh t phát hay t k t tinh.ế ự ự ế

-K t tinh cế ưỡng b c hay k t tinh đ nh hứ ế ị ướng

Ki u k t tinh th nh t x y ra trong quá trình s n xu t th y tinh là r t nguy hi m Khi bể ế ứ ấ ả ả ấ ủ ấ ể ị

k t tinh nhi u tính ch t k thu t c a th y tinh b thay đ i theo chi u hế ề ấ ỹ ậ ủ ủ ị ổ ề ướng x u đi Đ b n c ,ấ ộ ề ơ

b n nhi t, tính ch t quang h c …đ u gi m Quá trình k t tinh x y ra trong lò s d n đ n các sề ệ ấ ọ ề ả ế ả ẽ ẫ ế ự

c : T c c ng, t c máng… và gây ra các khuy t t t trong s n ph m ố ắ ố ắ ế ậ ả ẩ

Ki u k t tinh th 2 có nghĩa quan tr ng trong lĩnh v c nghiên c u và s n xu t v t li u đaể ế ứ ọ ự ứ ả ấ ậ ệtinh th có ngu n g c th y tinh ể ồ ố ủ

3.2.2 Quá trình t k t tinh ự ế

Quá trình t k t tinh x y ra kèm theo hi u ng t a nhi t Nh v y, sau khi k t tinh h trự ế ả ệ ứ ỏ ệ ư ậ ế ệ ở nên b n v ng h n Trong quá trình này m m tinh th đề ữ ơ ầ ể ượ ạc t o thành do b n thân s chuy n đ iả ự ể ổ

n i t i c a h t o th y tinh t tr ng thái ít n đ nh nhi t đ ng v tr ng thái n đ nh h n.ộ ạ ủ ệ ạ ủ ừ ạ ổ ị ệ ộ ề ạ ổ ị ơ

Kh năng k t tinh đả ế ược xác đ nh , đánh giá và kh o sát thông qua 2 d ki n: T c đ t oị ả ữ ệ ố ộ ạ

m m (Vầ tm) và t c đ phát tri n tinh th ( Vố ộ ể ể ft) ng v i 2 giai đo n t o m m và phát tri n m m.ứ ớ ạ ạ ầ ể ầ

V i m t h cho trớ ộ ệ ước, khi làm l nh n u ta xét đ n kh năng k t tinh nghĩa là xét đ n t cạ ế ế ả ế ế ố

đ t o m m và t c đ phát tri n tinh th c a nó ta s th y có 5 trộ ạ ầ ố ộ ể ể ủ ẽ ấ ường h p có th x y ra nhợ ể ả ư sau:

Trang 17

Trong ngành th y tinh, quá trình ngủ ượ ạc l i – quá trình đ t nóng th y tinh và s k t tinh – cũngố ủ ự ế

r t quan tr ng Xét trấ ọ ường h p 2: Khi đ t nóng ( chi u ngợ ố ề ượ ạ ớc l i v i làm l nh) n u gi h lâu ạ ế ữ ệ ở nhi t đ t o m m c c đ i s xu t hi n m t lệ ộ ạ ầ ự ạ ẽ ấ ệ ộ ượng m m đáng k mà khi đ t nóng ti p lên nhi tầ ể ố ế ệ

đ có v n t c phát tri n c c đ i s cho nhi u tinh th nh m n Ngộ ậ ố ể ự ạ ẽ ề ể ỏ ị ượ ạ ếc l i n u đ t nóng quaốvùng nhi t đ t o m m nhanh s xu t hi n các tinh th thô.ệ ộ ạ ầ ẽ ấ ệ ể

Thông thường v trí và giá tr c a các c c đ i này ph thu c vào thành ph n hóa c a th yị ị ủ ự ạ ụ ộ ầ ủ ủ tinh Vùng nhi t đ nguy hi m trong quá trình s n xu t và gia công các s n ph m th y tinh làệ ộ ể ả ấ ả ẩ ủvùng ng v i đ nh t ~ 10ứ ớ ộ ớ 8p

3.2.3 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n quá trình k t tinh c a th y tinh ế ế ủ ủ

3.2.3.1 Thành ph n hóa ầ

N u kh o sát các h n h p nóng ch y có 2,3 hay nhi u c u t , trong đó có ch a c u t t oế ả ỗ ợ ả ề ấ ử ứ ấ ử ạ

th y tinh ta có th rút ra m t qui lu t chung: Hàm lủ ể ộ ậ ượng c u t t o th y tinh trong h n h p càngấ ử ạ ủ ỗ ợcao, kh năng t o th y tinh c a h càng m nh Tuy nhiên qui lu t này ch th hi n rõ ràng trongả ạ ủ ủ ệ ạ ậ ỉ ể ệ

ph m vi thay đ i hàm lạ ổ ượng c u t t o th y tinh tấ ử ạ ủ ương đ i r ng.ố ộ

Người ta nh n th y r ng các lo i th y tinh có kh năng k t tinh nh nh t thậ ấ ằ ạ ủ ả ế ỏ ấ ường cóthành ph n sao cho khi b k t tinh không ph i ch có 1 mà 2,3 hay nhi u h n n a lo i tinh thầ ị ế ả ỉ ề ơ ữ ạ ể

được hình thành

Trong h u h t các trầ ế ường h p, kh năng k t tinh c a th y tinh gi m đi khi s c u tợ ả ế ủ ủ ả ố ấ ử trong thành ph n th y tinh tăng lên Tuy th khi thêm vào th y tinh cùng m t lo i c u t , khầ ủ ế ủ ộ ạ ấ ử ả năng k t tinh c a th y tinh có th tăng ho c gi m đi tùy theo thành ph n c a th y tinh c s Víế ủ ủ ể ặ ả ầ ủ ủ ơ ở

d : Naụ 2O khi thay SiO2 ho c ôxyt kim lo i hóa tr 2 s làm gi m kh năng k t tinh c a th y tinhặ ạ ị ẽ ả ả ế ủ ủsilicat công nghi p thông thệ ường nh ng l i làm tăng kh năng k t tinh c a th y tinh giàu Alư ạ ả ế ủ ủ 2O3

Cũng có th h n ch kh năng k t tinh c a th y tinh b ng cách gi m hàm lể ạ ế ả ế ủ ủ ằ ả ượng ôxyt có

m t trong thành ph n c a pha tinh th đ u tiên b k t tinh N u pha tinh th đ u tiên y là h pặ ầ ủ ể ầ ị ế ế ể ầ ấ ợ

Trang 18

ch t c a 2 hay nhi u ôxyt thì nên gi m hàmấ ủ ề ả lượng c a t t c các ôxyt đó theo t l tủ ấ ả ỉ ệ ươ ng

ng v i h p ch t k trên

Kh năng k t tinh c a th y tinh cũng gi m đi khi đ a thêm vào các ôxyt có kh năng làmả ế ủ ủ ả ư ảtăng đ nh t c a th y tinh trong kho ng nhi t đ k t tinh Hi n tộ ớ ủ ủ ả ệ ộ ế ệ ượng này x y ra khi thay m tả ộ

ph n SiOầ 2 b ng Alằ 2O3; thay CaO b ng MgO, SrO,BaO; thay Naằ 2O b ng Kằ 2O

Ngượ ạc l i, kh năng k t tinh c a th y tinh tăng lên do s có m t c a các c u t nh : Cl,ả ế ủ ủ ự ặ ủ ấ ử ư

F, SO2 ho c các c u t khó tan nh Cr.ặ ấ ử ư

3.2.3.2 Các y u t khác ế ố

_ S c căng b m t: ứ ề ặ Đ có th t o thành m m tinh th c n ph i tiêu t n m t năng lể ể ạ ầ ể ầ ả ố ộ ượ ng

d th ng s c căng b m t t i b m t gi i h n phân chia pha Theo Gibbs công t o tâm tinh thể ắ ứ ề ặ ạ ề ặ ớ ạ ạ ể

có kích thướ ớ ạc t i h n được bi u di n b ng công th c: ể ễ ằ ứ 3( '' ')2

16

p p

Nh v y, s c căng b m t càng nh , công t o m m tinh th càng nh và s k t tinh càngư ậ ứ ề ặ ỏ ạ ầ ể ỏ ự ế

d x y ra Cũng vì th m m k t tinh thễ ả ế ầ ế ường xu t hi n trên b m t phân chia pha Ví d : N iấ ệ ở ề ặ ụ ơ

th y tinh ti p xúc v i VLCL, n i có các khuy t t t ( b t, vân, sa th ch) ho c n i ti p xúc v iủ ế ớ ơ ế ậ ọ ạ ặ ơ ế ớ môi trường khí T đó ta th y r ng, kh năng k t tinh c a th y tinh ph thu c nhi u vào ch từ ấ ằ ả ế ủ ủ ụ ộ ề ấ

lượng n u th y tinh ấ ủ

_Th i gian ờ : Kh năng k t tinh ph thu c vào th i gian l u vùng nhi t đ k t tinh nguyả ế ụ ộ ờ ư ở ệ ộ ế

hi m Càng l u lâu t i các nhi t đ đó th y tinh càng d b k t tinh M c khác cũng có th th yể ư ạ ệ ộ ủ ễ ị ế ặ ể ấ

rõ ràng r ng mu n chuy n m t h n h p nóng ch y có kh năng k t tinh m nh thành tr ng tháiằ ố ể ộ ỗ ợ ả ả ế ạ ạ

th y tinh c n đ t m t t c đ làm l nh đ l n Đây là đi u h n ch có tính ch t k thu t và vìủ ầ ạ ộ ố ộ ạ ủ ớ ề ạ ế ấ ỹ ậ

v y v n còn nhi u lo i th y tinh ch a t ng h p đậ ẫ ề ạ ủ ư ổ ợ ược m c dù theo quan đi m c a Tamman m iặ ể ủ ọ

ch t l ng đ u có th chuy n v tr ng thái th y tinh ấ ỏ ề ể ể ề ạ ủ

-D ng nguyên li u: ạ ệ d ng nguyên li u dùng đ n u th y tinh cũng có nh hạ ệ ể ấ ủ ả ưởng đ nế

kh năng k t tinh c a th y tinh Ôxyt nhôm đả ế ủ ủ ược đ a vào b ng trư ằ ường th ch ho c b ng cao lanhạ ặ ằ

có nh hả ưởng khác nhau rõ ràng Do d ch y và d đ ng nh t h n nên dùng tràng th ch n u th yễ ả ễ ồ ấ ơ ạ ấ ủ tinh kh năng k t tinh c a th y tinh y s bé h n khi dùng cao lanh.ả ế ủ ủ ấ ẽ ơ

3.3 S c căng b m t ứ ề ặ

S c căng b m t là công c n thi t đ tăng b m t ch t l ng lên m t đ n v S c căng bứ ề ặ ầ ế ể ề ặ ấ ỏ ộ ơ ị ứ ề

m t đặ ược đo b ng dyn/cm ; erg/cmằ 2 ; j/m2

S c căng b m t c a th y tinh công nghi p thông thứ ề ặ ủ ủ ệ ường vào kho ng 250-300dyn/cm Nóả

ph thu c vào thành ph n hóa m nh h n so v i nhi t đ Các ôxyt ZrOụ ộ ầ ạ ơ ớ ệ ộ 2 , Al2O3 , MgO làm tăng

s c căng b m t Kứ ề ặ 2O, Na2O, B2O3, P2O5, F và V2O5 làm gi m s c căng b m t.ả ứ ề ặ

Khi tăng nhi t đ lên kho ng 100ệ ộ ả 0C s c căng b m t c a th y tinh công nghi p thôngứ ề ặ ủ ủ ệ

thường b gi m đi kho ng 2-4% giá tr ban đ u.ị ả ả ị ầ

3.4 Đ b n hóa ộ ề

3.4.1 Khái ni m: ệ Đ b n hóa c a th y tinh là kh năng ch u đ ng s tác d ng c a các tác nhânộ ề ủ ủ ả ị ự ự ụ ủhóa h c nh nọ ư ước, axit , ki m…ề

M i lo i th y tinh có đ b n hóa tùy thu c vào thành ph n và đi u ki n phá h y nó Lo iỗ ạ ủ ộ ề ộ ầ ề ệ ủ ạ

th y tinh b n hóa nh t là th y tinh th ch anh và kém b n nh t là th y tinh nủ ề ấ ủ ạ ề ấ ủ ước

Quá trình phá h y th y tinh là m t quá trình ph c t p Có th chia làm 2 lo i: Hòa tan vàủ ủ ộ ứ ạ ể ạxâm th cự

-Quá trình hòa tan: Khi toàn b thành ph n th y tinh b phá h y ( b hòa tan hoàn toàn) Víộ ầ ủ ị ủ ị

d : Tác d ng c a HF hay ki m đ m đ c lên th y tinh ụ ụ ủ ề ậ ặ ủ

Trang 19

-Quá trình xâm th c: Ch m t b ph nự ỉ ộ ộ ậ th y tinh b hòa tan còn l i trên b m t là l pủ ị ạ ề ặ ớ gel ôxyt silic Quá trình này x y ra khi th y tinh ti p xúc v i nả ủ ế ớ ước, axit và ki m loãng.ề

a/ Tác d ng c a n ụ ủ ướ c lên th y tinh : ủ Theo Grebensikop quá trình xâm th c c a nự ủ ước đ i v iố ớ

4)-Nước làm trương n l p gel ôxyt silic.ở ớ

5)-Nước xâm nh p và tác d ng vào l p th y tinh sâu h n kèm theo s khu ch tán c a ôxytậ ụ ớ ủ ơ ự ế ủ

ki m t trong ra ngoài.ề ừ

b/ Tác d ng c a axit lên th y tinh ụ ủ ủ

Tác d ng c a axit lên th y tinh cũng tụ ủ ủ ương t nh nự ư ước, nh ng khác ch là axit khôngư ở ỗhòa tan l p gel SiOớ 2 nh nư ước mà liên k t Si-O-Si v n b o toàn và t o m t l p màng ph m ngế ẫ ả ạ ộ ớ ủ ỏ

v i hàm lớ ượng SiO2 ~ 90% Trong quá trình ăn mòn, axit s hòa tan m t s c u t b n nẽ ộ ố ấ ử ề ước như

Al3+, Ca2+ Do đó th y tinh th y tinh giàu Alủ ủ 2O3 và CaO nh th y tinh bao bì, th y tinh s i b nư ủ ủ ợ ề

nước nh ng k m b n axit Axit HF thu c trư ế ề ộ ường h p đ c bi t Khi ti p xúc v i th y tinh nóợ ặ ệ ế ớ ủphá h y liên k t Si-O-Si t o SiFủ ế ạ 4, H2SiF6 bay h i Do đó nó hòa tan th y tinh hoàn toàn và đơ ủ ượ c

s d ng đ ăn mòn th y tinh Axit Hử ụ ể ủ 3PO4 nhi t đ l n h n 100ở ệ ộ ớ ơ 0C có tác d ng nh HF.ụ ư

c/ Tác d ng c a ki m lên th y tinh ụ ủ ề ủ

S ự ăn mòn c a ki m khác h n v i nủ ề ẳ ớ ước và axit Ki m phá h y liên k t Si-O-Si, không t oề ủ ế ạ màng gel SiO2, do đó ki m ăn mòn m nh h n nhi u so v i nề ạ ơ ề ớ ước và axit Vì v y không th dùngậ ểcác bình th y tinh khi xác đ nh đ b n ki m c a th y tinh và không ch a ki m trong các chai lủ ị ộ ề ề ủ ủ ứ ề ọ

th y tinh lâu ngày.ủ

Khi th y tinh b nủ ị ước hay axit ăn mòn, các s n ph m t o thành s không b hòa tan màả ẩ ạ ẽ ịbám vào b m t th y tinh , h n ch s ăn mòn ti p, đi u này không x y ra v i ki m T c đ ănề ặ ủ ạ ế ự ế ề ả ớ ề ố ộmòn th y tinh c a ki m ( hàm lủ ủ ề ượng th y tinh hao h t) t l thu n v i th i gian tác d ng t củ ụ ỉ ệ ậ ớ ờ ụ ứ theo qui lu t đậ ường th ng Riêng ki m r t loãng 0,001N tác d ng gi ng nh nẳ ề ấ ụ ố ư ước

d/Tác d ng c a dung d ch mu i lên th y tinh ụ ủ ị ố ủ

Tác d ng này ph thu c vào ph n ng c a chúng, t c ph thu c vào n ng đ Hụ ụ ộ ả ứ ủ ứ ụ ộ ồ ộ + N uế dung d ch mu i có đ PH càng xa đi m trung hòa thì chúng càng gi ng tác d ng c a axit ho cị ố ộ ể ố ụ ủ ặ

ki m.ề

3.4.2 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n đ b n hóa c a th y tinh ế ộ ề ủ ủ

Đ b n hóa c a th y tinh ph thu c vào nhi u y u t khác nhau nh : B n ch t c a th yộ ề ủ ủ ụ ộ ề ế ố ư ả ấ ủ ủ tinh , b n ch t c a tác nhân ăn mòn, đi u ki n ăn mòn…ả ấ ủ ề ệ

nh h ng c a m i c u t đ n đ b n hóa c a th y tinh không ch do b n ch t và l ng

Lo i th y tinh silicat có đ b n hóa tăng lên khi thay th các c u t ôxyt ki m b ng ôxytạ ủ ộ ề ế ấ ử ề ằ

ki m th ho c khi đ a vào th y tinh các ôxyt hóa tr 3,4 Vì v y th y tinh silicat ki m nhi u c uề ổ ặ ư ủ ị ậ ủ ề ề ấ

t b n hóa h n th y tinh silicat 2 c u t ử ề ơ ủ ấ ử

Trang 20

Các silicat k m, beri, cadmi có đ b nẽ ộ ề nước khá cao; silicat manhê và stronti kém b nề

h n, còn silicat chì, bari r t kém b n.ơ ấ ề

Silicat zircon, các alumosilicat và borosilicate (v i Bớ 2O3 <12%) có đ b n nộ ề ướ ấc r t cao.Các lo i th y tinh axit có hàm lạ ủ ượng ki m th p, ki m th v a ph i có đ b n axit kháề ấ ề ổ ừ ả ộ ềcao Th y tinh ch a TiOủ ứ 2, ZrO2, Al2O3 đ c bi t b n axit.ặ ệ ề

Đ b n ki m c a th y tinh r t khó nâng cao, nh t là khi môi trộ ề ề ủ ủ ấ ấ ường ki m có n ng đ l n.ề ồ ộ ớ Các ôxyt BaO, MgO, TiO2,PbO làm gi m đ b n ki m Ôxyt Alả ộ ề ề 2O3, đ c bi t là ZrOặ ệ 2 làm tăng độ

b n ki m ề ề

Nh v y silicat zircon t ra b n v ng v i nhi u tác nhân hóa h c khác nhau( nư ậ ỏ ề ữ ớ ề ọ ước, axit ,

ki m).ề

S phá h y th y tinh m nh n u nhi t đ và áp su t môi trự ủ ủ ạ ế ệ ộ ấ ường tăng lên Nước có tác

d ng đ c bi t m nh nhi t đ l n h n 100ụ ặ ệ ạ ở ệ ộ ớ ơ 0C Tăng áp su t c a n i h p đ n 30-100at nhi uấ ủ ồ ấ ế ề

lo i th y tinh b n hóa cũng b phá h y.ạ ủ ề ị ủ

Đ b n hóa c a th y tinh b gi m đi nhi u khi b m t b nhi u v t xộ ề ủ ủ ị ả ề ề ặ ị ề ế ước, l i lõm Th yồ ủ tinh được đánh nh n b ng l a có đ b n hóa cao h n th y tinh đánh nh n b ng c h c.ẵ ằ ử ộ ề ơ ủ ẵ ằ ơ ọ

Ngoài ra, đ đ ng nh t c a th y tinh cũng nh hộ ồ ấ ủ ủ ả ưởng đ n đ b n hóa c a nó Th y tinh đế ộ ề ủ ủ ượ c

n u nhi t đ cao, đ đ ng nh t t t có kh năng ch ng xâm th c l n h n các th y tinh có cùngấ ở ệ ộ ộ ồ ấ ố ả ố ự ớ ơ ủthành ph n nh ng không th t đ ng nh t.ầ ư ậ ồ ấ

3.5 Tính ch t c h c c a th y tinh ấ ơ ọ ủ ủ

3.5.1 M t đ và thành ph n hóa ậ ộ ầ

Th y tinh có thành ph n hóa khác nhau thì có m t đ khác nhau M t đ c a ph n l nủ ầ ậ ộ ậ ộ ủ ầ ớ

th y tinh silicatcanxinatri x p x 2,5g/cmủ ấ ỉ 3 Lo i th y tinh th ch anh và th y tinh k thu t giàuạ ủ ạ ủ ỹ ậSiO2, B2O3 nh simax, sial, th y tinh đi n chân không có m t đ nh 2,2-2,3g/cmư ủ ệ ậ ộ ỏ 3 Th y tinhủgiàu PbO, BaO có m t đ l n đ n 5-7g/cmậ ộ ớ ế 3 Tóm l i ạ [Si,B,P] , [Be, Al, Mg] và [Li, Na, K] tác

d ng m t đ nh , ụ ậ ộ ỏ [Ca, Sr, Ba] tác d ng m t đ th y tinh l n, l n h n n a là Zn, Cd và cácụ ậ ộ ủ ớ ớ ơ ữnguyên t n ng nh Pb,Ti.ố ặ ư

M t đ c a th y tinh có th xác đ nh b ng tính toán theo qui t c c ng t thành ph n hóa.ậ ộ ủ ủ ể ị ằ ắ ộ ừ ầ

3.5.2 Các tính ch t c h c khác c a th y tinh ấ ơ ọ ủ ủ

Th y tinh khác nhau có đ b n nén, kéo, u n khác nhau và dao đ ng trong m t kho ng kháủ ộ ề ố ộ ộ ả

r ng Đ b n nén dao đ ng t 3000-12000kG/cmộ ộ ề ộ ừ 2 Đ b n kéo và u n x p x nhau vì 2 d ng nàyộ ề ố ấ ỉ ạ

có liên quan ch t ch nhau, thặ ẽ ường nh h n b n nén kho ng 10-15 l n.ỏ ơ ề ả ầ

Đ ch u va đ p c a th y tinh bi u hi n m t tính ch t r t đ c tr ng c a nó là tính giòn vàộ ị ậ ủ ủ ể ệ ộ ấ ấ ặ ư ủ

được đo b ng công c n thi t đ phá h y 1 đ n v m u th Các ôxyt Bằ ầ ế ể ủ ơ ị ẫ ử 2O3, MgO, Al2O3 làm tăng

đ ch u va đ p c a th y tinh còn các ôxyt khác ít nh hộ ị ậ ủ ủ ả ưởng

Đ c ng c a th y tinh dao đ ng t 5-7 theo thang Mohs và th y tinh th ch anh là th yộ ứ ủ ủ ộ ừ ủ ạ ủ tinh có đ c ng l n nh t, m m nh t là th y tinh giàu PbO.ộ ứ ớ ấ ề ấ ủ

Các tính ch t c h c này c a th y tinh ph thu c m nh vào tr ng thái b m t c a m uấ ơ ọ ủ ủ ụ ộ ạ ạ ề ặ ủ ẫ

th , hình d ng m u, kích thử ạ ẫ ước m u, nhi t đ thí nghi m và t c đ tăng t i tr ng khi th Nóiẫ ệ ộ ệ ố ộ ả ọ ửchung đ b n c h c c a th y tinh theo các nhà nghiên c u khác nhau thộ ề ơ ọ ủ ủ ứ ường không gi ng nhau.ố

3.6 Tính ch t nhi t c a th y tinh ấ ệ ủ ủ

Th y tinh là lo i v t li u d n nhi t r t kém, đây là m t trong nh ng nguyên nhân gây raủ ạ ậ ệ ẫ ệ ấ ộ ữ

ng su t phá h y th y tinh khi đ t nóng hay làm l nh đ t ng t Thành ph n hóa nh h ng r t ít

Trang 21

H s giãn n nhi t ph thu c m nhệ ố ở ệ ụ ộ ạ vào thành ph n hóa và bi n đ i trong m tầ ế ổ ộ

ph m vi khá r ng Th y tinh th ch anh có h s giãn n nhi t th p nh t ạ ộ ủ ạ ệ ố ở ệ ấ ấ α = 5,8.10-7/0C Các ôxyt

ki m đ u làm tăng ề ề α lên Các d ng c ch u nhi t b ng th y tinh luôn đòi h i ph i có ụ ụ ị ệ ằ ủ ỏ ả α nh , cònỏcác lo i th y tinh dùng đ ch p n i v i nhau và v i kim lo i thì đòi h i ph i có ạ ủ ể ắ ố ớ ớ ạ ỏ ả α x p x nhauấ ỉtrong kho ng nhi t đ thả ệ ộ ường đ n nhi t đ h p N u không nh th m i hàn d b phá h yế ệ ộ ấ ủ ế ư ế ố ễ ị ủ

b i tác d ng nhi t Có th xác đ nh ở ụ ệ ể ị α b ng nhi u cách nh ng thông d ng nh t là phằ ề ư ụ ấ ương phápĐilatomet th ch anh.ạ

M t tính ch t quan tr ng n a c a th y tinh là đ ch u nhi t hay d b n xung nhi t Tínhộ ấ ọ ữ ủ ủ ộ ị ệ ọ ề ệ

ch t này ph n ánh kh năng ch u đ ng c a th y tinh khi nhi t đ thay đ i đ t ng t Đ ch uấ ả ả ị ự ủ ủ ệ ộ ổ ộ ộ ộ ị nhi t (ệ ∆t) là m t tính ch t k thu t ph c t p do nhi u tính ch t lí h c c a th y tinh quy t đ nhộ ấ ỹ ậ ứ ạ ề ấ ọ ủ ủ ế ị

nh h s giãn n nhi t, đ đàn h i, cư ệ ố ở ệ ộ ồ ường đ ch u kéo, đ d n nhi t, t nhi t Đ b n nhi t cònộ ị ộ ẫ ệ ỉ ệ ộ ề ệ

ph thu c vào hình d ng cũng nh kích thụ ộ ạ ư ướ ảc s n ph m.ẩ

Thông thường đ ch u nhi t độ ị ệ ược xác đ nh b ng hi u s nhi t đ làm l nh đ t ng t màị ằ ệ ố ệ ộ ạ ộ ộ

th y tinh không b phá h y.ủ ị ủ

Đ đ c tr ng cho đ ch u nhi t c a th y tinh cũng có th dùng h s K xác đ nh b ngể ặ ư ộ ị ệ ủ ủ ể ệ ố ị ằ

bi u th c: ể ứ

cd E

Y u t quy t đ nh đ b n nhi t c a th y tinh là h s giãn n nhi t Th ch anh có ế ố ế ị ộ ề ệ ủ ủ ệ ố ở ệ ạ α nhỏ

nh t nên b n nhi t nh t, sau đó là th y tinh borosilicate ít ki m và kém b n nh t là th y tinhấ ề ệ ấ ủ ề ề ấ ủgiàu ki m.ề

th y tinh vào kho ng 10ủ ả 15Ωcm Khi ch y l ng nó gi m xu ng còn 10-10ả ỏ ả ố 2Ωcm, l n g p kho ngớ ấ ả

m t tri u l n đi n tr kim lo i.Do d n đi n b ng ion nên đ d n đi n c a th y tinh ph thu cộ ệ ầ ệ ở ạ ẫ ệ ằ ộ ẫ ệ ủ ủ ụ ộ vào s đi n ly c a các h p ch t trong th y tinh và đ linh đ ng c a các ion trong đó T c phự ệ ủ ợ ấ ủ ộ ộ ủ ứ ụ thu c vào thành ph n hóa c a th y tinh và vào nhi t đ Các ion ki m có vai trò quan tr ng trongộ ầ ủ ủ ệ ộ ề ọ

vi c t i đi n Hàm lệ ả ệ ượng ki m càng nhi u đ d n đi n càng l n Các ion kim lo i hóa tr 2,3 khóề ề ộ ẫ ệ ớ ạ ị

d n đi n h n vì chúng liên k t trong th y tinh b n v ng h n Nh ng nhi t đ cao th y tinhẫ ệ ơ ế ủ ề ữ ơ ư ở ệ ộ ủnóng ch y thì đ n anion [SiOả ế 4]4- cũng d n đi n.ẫ ệ

Gehlhoft và Thomas đã xác đ nh nh hị ả ưởng c a các ôxyt lên đ d n đi n c a th y tinh cóủ ộ ẫ ệ ủ ủ

th x p theo th t tăng d n:ể ế ứ ự ầ

CaO-[ B2O3 – BaO - Fe2O3 – PbO – MgO – ZnO ] – SiO2 – Al2O3 – K2O–Na2O

Các ôxyt trong ngo c có nh hặ ả ưởng g n gi ng nhau nh hầ ố Ả ưởng c a các ion riêng bi t đ nủ ệ ế

đ d n đi n độ ẫ ệ ược xác đ nh không nh ng b i b n ch t và s lị ữ ở ả ấ ố ượng mà còn b i thành ph n hóaở ầ

c a th y tinh ch a các ion đó Vì th tính d n đi n c a th y tinh không th tính toán theo quiủ ủ ứ ế ẫ ệ ủ ủ ể

t c c ng.ắ ộ

Th y tinh silicat và borat ch a h n h p các lo i ion ki m có đ d n đi n bé h n th y tinhủ ứ ỗ ợ ạ ề ộ ẫ ệ ơ ủ

ch ch a m t lo i ion ki m v i hàm lỉ ứ ộ ạ ề ớ ượng tương đương C th Lengyel và Boksay đã xác đ nhụ ể ị

Trang 22

r ng: Th y tinh có thành ph n Naằ ủ ầ 2O.2SiO2 ở 600C có đi n tr riêng là 10ệ ở 8,1 Ωcm còn th yủ tinh K2O.2SiO2 có đi n tr riêng là 10ệ ở 9,1Ωcm nh ng h n h p ư ỗ ợ [Na,K]2O.2SiO2 có đi n tr riêng làệ ở

1012,6Ωcm Hi n tệ ượng này g i là hi u ng 2 ki m hay hi u ng trung hòa Hi u ng này phọ ệ ứ ề ệ ứ ệ ứ ụ thu c vào nhi t đ : Khi nhi t đ gi m hi u ng tăng.Nó còn ph thu c vào hàm lộ ệ ộ ệ ộ ả ệ ứ ụ ộ ượng R2O: Hàm

lượng R2O càng cao hi u ng càng l n và ph thu c vào b n ch t c a ôxyt ki m: Hi u ng c aệ ứ ớ ụ ộ ả ấ ủ ề ệ ứ ủ liti-kali cao h n c a natri-kali.( ơ ủ ρ đi n tr riêng hay đi n tr su t liên h v i đi n tr qua bi uệ ở ệ ở ấ ệ ớ ệ ở ể

th c ứ

l

S R l

ρ [Ωcm] ( S ti t di n vuông góc v i hế ệ ớ ướng dòng đi n; l kho ng cách gi a 2ệ ả ữ

đi m đo đi n áp; ể ệ ϰ=1/ρ ; U=I.R) Khi tăng nhi t đ , đ d n đi n ệ ộ ộ ẫ ệ [ϰ]c a th y tinh tăng lên Quanủ ủ

h đó đệ ược bi u di n b ng phể ễ ằ ương trình: lgϰ= a-b/T đ i v i th y tinh r n ; lgố ớ ủ ắ ϰ = a-b/T2 đ i v iố ớ

th y tinh nóng ch y Trong đó a,b là các h ng s ph thu c vào thành ph n th y tinh ; T nhi tủ ả ằ ố ụ ộ ầ ủ ệ

Khi thay th SiOế 2 b ng các ôxyt hóa tr 2 nh MgO, CaO, BaO đ n 10-15% đ d n đi n bằ ị ư ế ộ ẫ ệ ề

m t gi m đi nh ng n u thay th v i hàm lặ ả ư ế ế ớ ượng l n h n đ d n đi n l i tăng lên.ớ ơ ộ ẫ ệ ạ

Đ tránh s d n đi n b m t, trên b m t th y tinh có th tráng m t l p màng k nể ự ẫ ệ ề ặ ề ặ ủ ể ộ ớ ị ướ c

nh paraffin ho c h p ch t silic h u c ư ặ ợ ấ ữ ơ

3.7.2 H ng s đi n môi ằ ố ệ

Th y tinh có h ng s đi n môi l n nên có th dùng làm ch t đi n môi trong các t đi n.ủ ằ ố ệ ớ ể ấ ệ ụ ệ

H ng s đi n môi là đ i lằ ố ệ ạ ượng liên quan đ n s phân c c ion, nguyên t c a ch t đi n môi dế ự ự ử ủ ấ ệ ướ i

nh h ng c a đi n tr ng bên ngoài Đ c đ nh nghĩa là t s gi a đi n dung c a t đi n ch a

đ y ch t đi n môi (th y tinh )và đi n dung c a t đi n chân không cùng kích thầ ấ ệ ủ ệ ủ ụ ệ ước :

có hi n tệ ượng phân c c đi n môi Các ion, nguyên t s s p x p l i đ t o ra tr ng thái cân b ngự ệ ử ẽ ắ ế ạ ể ạ ạ ằ

m i N u h ng s đi n môi càng l n, dung lớ ế ằ ố ệ ớ ượng c a t đi n càng cao H ng s đi n môi phủ ụ ệ ằ ố ệ ụ thu c vào nhi t đ , t n s c a đi n trộ ệ ộ ầ ố ủ ệ ường ngoài và thành ph n th y tinh H ng s đi n môi g nầ ủ ằ ố ệ ầ

nh t l thu n v i m t đ c a th y tinh Th y tinh nh nh t là th y tinh th ch anh có ư ỉ ệ ậ ớ ậ ộ ủ ủ ủ ẹ ấ ủ ạ Ɛ = 3,8;

th y tinh chì có ủ Ɛ=10-16 tùy theo hàm lượng chì ch a trong đó Th y tinh thông thứ ủ ường cóƐ=6,5-8 các ôxyt ki m, ki m th , ôxyt kim lo i n ng làm tăng h ng s đi n môi Còn ôxyt SiOề ề ổ ạ ặ ằ ố ệ 2

làm gi m ả Ɛ B i vì trong th y tinh các ion Oở ủ 2- d phân c c nh t, khi đ a các ôxyt bi n hình vàoễ ự ấ ư ếthì các anion ôxy không c u n i xu t hi n nhi u và làm tăng h ng s đi n môi Có th s p x pầ ố ấ ệ ề ằ ố ệ ể ắ ế

s tăng ự Ɛ c a ki m theo th t Li, Na, K; v i ki m th : Be, Mg, Ca, Sr, Ba ; ôxyt chì có tác d ngủ ề ứ ự ớ ề ổ ụ tăng Ɛ m nh nh t.ạ ấ

S ph thu c c a ự ụ ộ ủ Ɛ vào thành ph n hóa đầ ược Appen và Bresker bi u di n b ng công th c:ể ễ ằ ứ

; pi % mol ; Ɛi h ng s đi n môi c a các ôxyt thành phàn.ằ ố ệ ủ

S ph thu c c a h ng s đi n môi vào t n s và nhi t đ có th bi u di n b ng đ thự ụ ộ ủ ằ ố ệ ầ ố ệ ộ ể ể ễ ằ ồ ị sau:

Trang 23

Khi nhi t đ tăng, các ion linh đ ng, d phân c c h n nên ệ ộ ộ ễ ự ơ Ɛ tăng T n s đi n trầ ố ệ ường tác

d ng tăng thì ụ Ɛ gi m vì t n s cao các ion không chuy n hả ở ầ ố ể ướng k p th i v i đi n trị ờ ớ ệ ường

3 7.3 Đ t n th t đi n môi ộ ổ ấ ệ

khi cho dòng đi n xoay chi u tác đ ng lên ch t đi n môi, m t ph n đi n năng s m t đi doệ ề ộ ấ ệ ộ ầ ệ ẽ ấ

bi n thành nhi t năng Sế ệ ự t n th t đó g i là t n th t đi n môi Đ t n th t đi n môi ph th cổ ấ ọ ổ ấ ệ ộ ổ ấ ệ ụ ộ vào thành ph n th y tinh và nhi t đ cũng gi ng nh đ d n đi n Đ t n th t đi n môi tăngầ ủ ệ ộ ố ư ộ ẫ ệ ộ ổ ấ ệ

m nh n u th y tinh ch u tác d ng c a đi n trạ ế ủ ị ụ ủ ệ ường cao t n Vì th trong k thu t vô tuy n đi nầ ế ỹ ậ ế ệ

và k thu t t n s cao c n ph i dùng nh ng ch t cách đi n th y tinh có đ t n th t đi n môiỹ ậ ầ ố ầ ả ữ ấ ệ ủ ộ ổ ấ ệ

nh ỏ

Đ t n th t đi n môi độ ổ ấ ệ ược đ c tr ng b ng giá tr tang c a góc ch m pha gi a dòng đi nặ ư ằ ị ủ ậ ữ ệ

và đi n áp t đi n tgệ ụ ệ δ = Q/EI Trong đó Q công su t đấ ược h p th b i t đi n, E đi n áp đ tấ ụ ở ụ ệ ệ ặ trên b n t đi n, I cả ụ ệ ường d dòng xoay chi u ộ ề

3.7.4 Đ b n đi n môi ộ ề ệ

Là kh năng ch u đ ng c a th y tinh không b phá h y dả ị ự ủ ủ ị ủ ưới tác d ng c a đi n áp cao Nóụ ủ ệ

được đo b ng t s gi a đi n áp xuyên th ng m u th v i chi u dày c a m u n i b đánh th ng.ằ ỉ ố ữ ệ ủ ẫ ử ớ ề ủ ẫ ơ ị ủ

Đ b n đi n môi hay cộ ề ệ ường đ đi n môi độ ệ ược bi u di n b ng kv/cm ho c kv/mm Nó ph thu cể ễ ằ ặ ụ ộ vào thành ph n th y tinh và đi u ki n đo( nhi t đ , chi u dày m u th , t n s đi n trầ ủ ề ệ ệ ộ ề ẫ ử ầ ố ệ ường, th iờ gian ch u đi n áp).ị ệ

3.8 Tính ch t quang h c c a th y tinh ấ ọ ủ ủ

Là v t li u trong su t nên th y tinh dùng trong chi u sáng và làm các linh ki n quang h c.ậ ệ ố ủ ế ệ ọ Tính ch t quang h c c a th y tinh đấ ọ ủ ủ ược xác đ nh b i nhi u lo i tia sáng khác nhau: Tia D là v chị ở ề ạ ạ vàng trong quang ph natri có bổ ước sóng λD=5893A0 , tia C màu đ và tia F màu xanh c a quangỏ ủ

ph hydro có bổ ước sóng λC=6563A0 , λF=4861A0

30

104HZ1300HZ300HZ

Trang 24

Chi t su t c a m t ch t đế ấ ủ ộ ấ ược đ nhị nghĩa là t s gi a t c đ ánh sáng trong chânỉ ố ữ ố ộkhông (C) và t c đ trong ch t (v) : n=C/v Đ l n c a n ph thu c vào lo i bố ộ ấ ộ ớ ủ ụ ộ ạ ước sóng ánh sáng (

2

λ

B

A

n= + ) và vào nhi t đ Chi t su t c a th y tinh thệ ộ ế ấ ủ ủ ường được đo b ng tia D và kí hi u nằ ệ D

Hi n tệ ượng tán s c khi chi u áng sáng qua lăng kính đắ ế ược đ c tr ng b ng 3 thông s :ặ ư ằ ố-H s tán s c trung bình ( nệ ố ắ F – nC)

-H s tán s c riêng (nệ ố ắ F – nD) ; (nD – nC)

-S Abeovo ố γ= (nD -1)/ ( nF – nC)

Chi t su t và đ tán s c ph thu c vào thành ph n hóa nế ấ ộ ắ ụ ộ ầ D dao đ ng trong kho ng 1,35 –ộ ả2,25 S ố γ = 25-100.Các kim lo i n ng nh Pb, Ba, Sb làm tăng chi t su t và đ tán s c nạ ặ ư ế ấ ộ ắ D và γ còn ph thu c vào ch đ và gia công nhi t Th y tinh tôi có chi t su t nh h n th y tinh ụ ộ ế ộ ủ ệ ủ ế ấ ỏ ơ ủ ủ

có cùng thành ph n hóa S sai khác này ch kho ng 0,004-0,005 Ngầ ự ỉ ả ười ta có th dùng phể ươ ngpháp gia công nhi t đ đi u ch nh chi t su t và s Abbeovo c a th y tinh quang h c đ n tiêuệ ể ề ỉ ế ấ ố ủ ủ ọ ếchu n yêu c u.( ẩ ầ Tán s c là s phân tích - b ng lăng kính trong thí nghi m c a Niuton – m t chùm ắ ự ằ ệ ủ ộ ánh sáng ph c t p thành các chùm ánh sáng đ n s c ) ứ ạ ơ ắ

3.8.2 S ph n x ánh sáng ự ả ạ

Khi ánh sáng đi t môi trừ ường này sang môi trường khác, m t ph n ánh sáng b ph n x ộ ầ ị ả ạ ở trên b m t phân cách gi a 2 môi trề ặ ữ ường ngay c khi 2 môi trả ường đ u trong su t S ph n xề ố ự ả ạ ánh sáng c a th y tinh đủ ủ ược đ c tr ng b ng h s ph n x R Đó là t s gi a cặ ư ằ ệ ố ả ạ ỉ ố ữ ường đ ánhộsáng ph n x I trên b m t th y tinh v i cả ạ ề ặ ủ ớ ường đ ánh sáng t i Iộ ớ 0

R= R t l thu n v i góc t i c a tia sáng Đ i v i các tia chi u vuông góc v iỉ ệ ậ ớ ớ ủ ố ớ ế ớ

b m t th y tinh có th bi u di n R qua chi t su t n:ề ặ ủ ể ể ễ ế ấ

2

2

)1(

)1(

R ; H s ph n x R tăng theo s tăng c a n.ệ ố ả ạ ự ủ

N u chùm ánh sáng ph i đi qua m m t th y tinh liên ti p thì nó b ph n x nhi u l n vàế ả ặ ủ ế ị ả ạ ề ầ

lượng ánh sáng đi qua nó s là :ẽ

X= (1-R1) (1-R2) …(1-Rm) ; Trong đó R1 , R2 , …Rm là h s ph n x c a các b m t tệ ố ả ạ ủ ề ặ ươ ngng

Trong các h th ng quang h c ph c t p ( kính hi n vi, kính thiên văn…) có ch a nhi uệ ố ọ ứ ạ ể ứ ề

th u kính, lăng kính, s t n th t do ph n x có th đ n 75-80% lấ ự ổ ấ ả ạ ể ế ượng ánh sáng t i Khi đó thớ ị

trường thường b t i.Đ kh c ph c hi n tị ố ể ắ ụ ệ ượng này người ta tìm cách gi m h s ph n x b ngả ệ ố ả ạ ằ cách ph lên các chi ti t quang h c b ng th y tinh m t màng m ng có chi u dày b ng ủ ế ọ ằ ủ ộ ỏ ề ằ ¼λ c a tiaủ

t i và có chi t su t b ng căn b c 2 chi t su t c a th y tinh Ngớ ế ấ ằ ậ ế ấ ủ ủ ượ ạc l i, mu n tăng h s ph nố ệ ố ả

x ch vi c ph lên b m t th y tinh l p màng có chi t su t l n h n chi t su t c a th y tinh.ạ ỉ ệ ủ ề ặ ủ ớ ế ấ ớ ơ ế ấ ủ ủ

Iq

Trang 25

T = q ; Iq cường đ ánh sáng qua m u th ; Iộ ẫ ử 0 cường đ ánh sáng t i m u th ộ ớ ẫ ử

T và Kλ liên h v i nhau qua bi u th c : ệ ớ ể ứ q e K d

h p v i TiOợ ớ 2, CeO2, V2O5 Th y tinh không màu ch a PbO, Sbủ ứ 2O3 hút tia t ngo i ử ạ

- V i tia h ng ngo i : Th y tinh th ch anh và th y tinh ch a nhi u FeO h p th m nh.ớ ồ ạ ủ ạ ủ ứ ề ấ ụ ạ-V i tia r nghen: Th y tinh ch a các ôxyt kim l ai n ng nh PbO hút t tớ ơ ủ ứ ọ ặ ư ố

- Trong k thu t h t nhân đ h p th neutron dùng th y tinh ch a CdO và Bỹ ậ ạ ể ấ ụ ủ ứ 2O3

3.8.4 Hi n t ệ ượ ng l ưỡ ng chi t và hi n t ế ệ ượ ng huỳnh quang

Bình thường th y tinh là v t th đ ng hủ ậ ể ẳ ướng quang h c nh ng khi có l c c h c tác d ngọ ư ự ơ ọ ụ

ho c khi trong nó có ng su t n i ( do làm l nh nhanh hay đ t nóng nhanh), th y tinh s trặ ứ ấ ộ ạ ố ủ ẽ ở thành v t th b t đ ng hậ ể ấ ẳ ướng và có tính lưỡng chi t Khi ng su t đế ứ ấ ược lo i tr thì tính lạ ừ ưỡ ngchi t cũng bi n m t.ế ế ấ

Có nhi u lo i th y tinh khi ch u tác d ng c a tia t ngo i, tia r nghen ho c các tia d cề ạ ủ ị ụ ủ ử ạ ơ ặ ặ

bi t khác có th phát ra ánh sáng Hi n tệ ể ệ ượng phát sáng này g i là hi n tọ ệ ượng huỳnh quang c aủ

S phát huỳnh quang c a th y tinh ph thu c vào bự ủ ủ ụ ộ ước sóng ánh sáng chi u vào nó vàếthành ph n hóa c a th y tinh Trong th y tinh có m t s nguyên t có ho t tính huỳnh quangầ ủ ủ ủ ộ ố ố ạ

nh : U, Se, Mn, Cu, Pb…Hi n tư ệ ượng huỳnh quang có í nghĩa trong vi c ch t o các thi t b nhệ ế ạ ế ị ư tivi, ra đa , các d ng c đo lụ ụ ường…

Ch ươ ng 4: Nguyên v t li u và ph i li u ậ ệ ố ệ

4.1 S phân nhóm các nguyên li u ự ệ

Nguyên li u dùng s n xu t th y tinh chia làm 2 nhóm: Nhóm nguyên li u chính và nhómệ ả ấ ủ ệnguyên li u ph Nhóm nguyên li u chính g m các h p ch t thiên nhiên ệ ụ ệ ồ ợ ấ ho c nhân t o cóặ ạ

kh năng cung c p cho th y tinh các ôxyt ki m, ki m th , ôxyt axit Đó là nh ng thành ph n cả ấ ủ ề ề ổ ữ ầ ơ

b n đ t o ra các lo i th y tinh đang đả ể ạ ạ ủ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong th c t ộ ự ế

Nhóm nguyên li u li u ph g m các h p ch t hóa h c cho vào th y tinh v i m c đíchệ ệ ụ ồ ợ ấ ọ ủ ớ ụ

t o cho th y tinh nh ng tính ch t đ c tr ng hay t o nh ng đi u ki n c n thi t cho công nghạ ủ ữ ấ ặ ư ạ ữ ề ệ ầ ế ệ

nh ch t nhu m màu, ch t gây đ c, ch t kh b t …ư ấ ộ ấ ụ ấ ử ọ

Thông thường lượng nguyên li u ph trong ph i li u nh h n so v i lệ ụ ố ệ ỏ ơ ớ ượng nguyên li uệ chính r t nhi u Nh ng nh ng năm g n đây nhi u lo i th y tinh đ c bi t ra đ i làm vi c phânấ ề ư ữ ầ ề ạ ủ ặ ệ ờ ệ

Trang 26

chia nguyên li u đ n u th y tinh thành cácệ ể ấ ủ nhóm chính ph ph n nào có tính ch t qui ụ ầ ấ ướ c.Nhi u nguyên li u là ph khi n u th y tinh thông thề ệ ụ ấ ủ ường nh ng khi n u th y tinh đ c bi t nóư ấ ủ ặ ệ

tr thành chính Ví d : Mu i c a axit phootphoric cung c p Pở ụ ố ủ ấ 2O5 làm ch t gây đ c cho th y tinhấ ụ ủthông thường nh ng l i là nguyên li u ch y u đ n u các lo i th y tinh phôtphat đ c bi t cóư ạ ệ ủ ế ể ấ ạ ủ ặ ệ

kh năng ch u tác d ng phá h y c a axit HF.ả ị ụ ủ ủ

Th c t đ n u th y tinh ngự ế ể ấ ủ ười ta thường s d ng các lo i nguyên li u : Cát, đá vôi,ử ụ ạ ệ

trường th ch,đôlômit, sô đa, bo rat…và trong nhi u trạ ề ường h p có c các ôxyt tinh khi t.ợ ả ế

4.2 Nhóm nguyên li u chính ệ

4.2.1 Nguyên li u cung c p ôxyt axit ệ ấ

Nguyên li u cung c p SiO ệ ấ 2

SiO2 là ôxyt t o th y tinh Do có s hình thành và liên k t c a các t di n [SiOạ ủ ự ế ủ ứ ệ 4] v i nhauớ

mà khung th y tinh ủ c b n đơ ả ược hình thành Nó là thành ph n ch y u c a đa s các th y tinhầ ủ ế ủ ố ủcông nghi p thông thệ ường Nó cung c p cho th y tinh đ b n c , b n nhi t, b n hóa.ấ ủ ộ ề ơ ề ệ ề

Th y tinh công nghi p thông thủ ệ ường ch a t 50-80% SiOứ ừ 2 Trong thiên nhiên thường g pặ SiO2 dướ ại d ng tinh th nh cát th ch anh, quăczit , pha lê thiên nhiên; các d ng vô đ nh hình nhể ư ạ ạ ị ư opan(SiO2.nH2O), trê pen, điatomit Đ n u th y tinh ngể ấ ủ ư i ta s d ng cát th ch anh.ờ ử ụ ạ

Cát th chạ anh

thư ng l nờ ẫ nhi u t pề ạ

ch t Cóấ

nh ng t pữ ạ

ch t vôấ

h i nhạ ư

Al2O3, CaO, MgO, K2O, Na2O Còn nh ng t p ch t có h i chúng nhu m màu, chúng làm gi m đữ ạ ấ ạ ộ ả ộ

th u quang c a th y tinh nhấ ủ ủ ư ôxyt s t, TiOắ 2, Cr2O3, MnO2… và các h p ch t h u cợ ấ ữ ơ …

Yêu c u cầ ơ b n đ i v i thành ph n hóa c a cát là hàm lả ố ớ ầ ủ ư ng SiOợ 2 ph i r t cao, lả ấ ư ng t pợ ạ

ch t, đ c bi t là s t ph i r t nh ấ ặ ệ ắ ả ấ ỏ

Theo Beyersdorfer lư ng ôxyt s t cho phép trong cát nhợ ắ ư sau:

Ôxyt TiO2 và MnO2 ít không gây màu nhưng kho ng 0,01-0.3% s làm th y tinh có màuả ẽ ủvàng Ôxyt Crôm r t hi m th y trong thành ph n cát nhấ ế ấ ầ ưng ôxyt này gây màu r t m nh Lấ ạ ư ngợ

Cr2O3 kho ng 0,003% trong cát đ gây th y tinh màu vàng xanh.ả ủ ủ

Các h p ch t h u cợ ấ ữ ơ trong cát ph i th t ít, đ c bi t là cac bon Khi n u th y tinh chì, cácả ậ ặ ệ ấ ủbon s kh Pbẽ ử 2+ → Pb gây màu th y tinh.ủ

Kích thư c h t cát và thành ph n h t có nh hớ ạ ầ ạ ả ư ng r t nhi u đ n t c đ n u và s hìnhở ấ ề ế ố ộ ấ ựthành khuy t t t c a th y tinh Cát th ch anh t nhiên có kích thế ậ ủ ủ ạ ự ư c h t t 0,1-2mm r t khó n uớ ạ ừ ấ ấ

ho c n u không hoàn toàn H t nh n u d và nhanh nhặ ấ ạ ỏ ấ ễ ưng c h t ph i đ ng đ u C h t khôngỡ ạ ả ồ ề ỡ ạ

Trang 27

đ ng đ u thì quá trình hòa tan cũng không đ ngồ ề ồ đ u , d gây b t, vân, sa th ch Cát quá nh cóề ễ ọ ạ ỏnhư c đi m d bay b i và hay l n t p ch t s t C h t thích h p cho lò n i là 0,1-0,3mm; cho lòợ ể ễ ụ ẫ ạ ấ ắ ỡ ạ ợ ồ

b là 0,1-0,5mm Ngoài ra hình d ng h t cát cũng nh hể ạ ạ ả ư ng đ n ch t lở ế ấ ư ng th y tinh H t trònợ ủ ạkhó n u hấ ơn h t s c c nh và khi di chuy n ph i li u d b phân l p.ạ ắ ạ ể ố ệ ễ ị ớ

Nguyên li u cung c p B ệ ấ 2 O 3

B2O3 là ôxyt t o th y tinh, nó cung c p cho th y tinh đ b n cạ ủ ấ ủ ộ ề ơ, b n nhi t, b n hóa ề ệ ề Ở nhi t đ cao Bệ ộ 2O3 làm gi m s c căng b m t và đ nh t thu n l i cho quá trình kh b t Bả ứ ề ặ ộ ớ ậ ợ ử ọ 2O3

đư c dùng v i 2 m c đích:- Bợ ớ ụ 2O3 là m t trong nh ng thành ph n chính c a th y tinh Đó là cácộ ữ ầ ủ ủ

lo i th y tinh borosilicat làm các thi t b ch u nhi t, các d ng c quang h c.ạ ủ ế ị ị ệ ụ ụ ọ

B2O3 là ch t tăng nhanh quá trình n u Thấ ấ ư ng dùng ~ 1%ờ

B2O3 đư c cung c p t nhi u nguyên li u khác nhau :T axit boric Hợ ấ ừ ề ệ ừ 3BO3 ( 56,45% B2O3 và 43,55% H2O) H3BO3 d ng v y ho c d ng tinh th bé không màu, d bay hạ ả ặ ạ ể ễ ơi và d tan trongễ

nư c, hớ ơi đ c.Borax Naộ 2B4O7.10H2O d tan trong nễ ư c, cung c p cho th y tinh đ ng th i 2 ôxytớ ấ ủ ồ ờ

B2O3 và Na2O

B2O3 bay hơi cùng v i hớ ơi nư c trong khí th i nên khi n u ph i li u có ch a h p ch t c aớ ả ấ ố ệ ứ ợ ấ ủ Bor ph i tính đ t n th t Ph i li u th y tinh thông thả ộ ổ ấ ố ệ ủ ư ng bay hờ ơi kho ng 3-5% Bả 2O3 Th yủ tinh quang h c m t 5-8%Bọ ấ 2O3 Th y tinh Borosilicat m t 10-12% Bủ ấ 2O3 Lư ng Bợ 2O3 bay hơi sẽ

- V i m t lớ ộ ượng nh (ỏ ≤5%) s làm cho quá trình n u thu n l i ẽ ấ ậ ợ

Nguyên li u hay dùng là trệ ường th ch Đ s n xu t th y tinh alumosilicat,ạ ể ả ấ ủalumoborosilicat và các s n ph m th y tinh khác có hàm lả ẩ ủ ượng Al2O3 l n h n 5% ngớ ơ ười ta dùngôxyt nhôm k thu t ( ỹ ậ >99% Al2O3) ho c hydrat nhôm Alặ 2O3.3H2O

4.2.2 Nguyên li u cung c p ôxyt ki m ệ ấ ề

Nguyên li u cung c p Na ệ ấ 2 O

Cùng v i SiOớ 2, Na2O là thành ph n quan tr ng nh t c a th y tinh công nghi p Đ a Naầ ọ ấ ủ ủ ệ ư 2O vào h u h t các tính ch t c a th y tinh nh tính ch t c h c, hóa h c … đ u gi m đi Tuy v yầ ế ấ ủ ủ ư ấ ơ ọ ọ ề ả ậ tác d ng quan tr ng c a Naụ ọ ủ 2O là ch nó gi i quy t đở ỗ ả ế ược nhi u khó khăn có tính ch t công nghề ấ ệ

nh h th p nhi t đ n u, tăng t c đ hòa tan các h t cát, tăng t c đ kh b t do h th p đư ạ ấ ệ ộ ấ ố ộ ạ ố ộ ử ọ ạ ấ ộ

nh t c a th y tinh Nguyên li u ch y u cung c p Naớ ủ ủ ệ ủ ế ấ 2O là sô đa và sulfat natri

- Sô đa có 2 lo i Sô đa k t tinh ( Naạ ế 2CO3.10H2O) và sô đa khan Na2CO3 (nóng ch y ả ở

8500C) Khi đ t nóng sô đa khan phân h y thành Naố ủ 2O và khí CO2 tương ng v i 58,5% và 41,5%.ứ ớTrong th c t ngự ế ười ta dùng sô đa khan đ n u th y tinh Sô đa ng m nể ấ ủ ậ ước không thích h p vìợkhi n u t o nhi u b t Sô đa r t d hút m, ph i b o đ m n i khô ráo thoáng gió.ấ ạ ề ọ ấ ễ ẩ ả ả ả ơ

- Sulfat natri Na2SO4 được dùng ch y u d ng khan (nóng ch y 884ủ ế ở ạ ả ở 0C, b t đ u phânắ ầ

h y 1200-1220ủ ở 0C) Trong thành ph n c a nó ch a 43,7% Naầ ủ ứ 2O và 56,3% SO3 Khi dùng sulfat natri đ n u th y tinh c n ph i dùng các bon làm ch t kh đ t o đi u ki n phân h y Naể ấ ủ ầ ả ấ ử ể ạ ề ệ ủ 2SO4

thành d ng sulfua d ph n ng h n Các bon đ a vào dạ ễ ả ứ ơ ư ướ ại d ng than c c, than g , v bào, mùnố ỗ ỏ

c a…Theo lí thuy t đ kh Naư ế ể ử 2SO4 c n 4,22% các bon, trong th c t c n 5-7% các bon so v iầ ự ế ầ ớ

Trang 28

đ a vào đòi h i ph i đư ỏ ả ược đi u ch nh đ nhề ỉ ị lượng chính xác N u th a ch t kh th y tinhế ừ ấ ử ủ

b nhu m màu vàng nâu, còn thi u ch t kh s xu t hi n l p sulfat nóng ch y phá h y v t li uị ộ ế ấ ử ẽ ấ ệ ớ ả ủ ậ ệ

ch u l a xây lò và gây khuy t t t th y tinh M t nhị ử ế ậ ủ ộ ược đi m n a c a sulfat là ph n ng gi aể ữ ủ ả ứ ữ SiO2 và Na2SO4 x y ra nhi t đ cao h n, do đó lò n u chóng h ng h n và t n nhi u nhiên li uả ở ệ ộ ơ ấ ỏ ơ ố ề ệ

h n Vì v y ngơ ậ ười ta dùng sô đa đ n u th y tinh còn sulfat ch để ấ ủ ỉ ược dùng v i lớ ượng nh (ỏ <5%) làm ch t kh b t, ch t tăng nhanh quá trình n u Ch trong nh ng đi u ki n đ c bi t nào đ y,ấ ử ọ ấ ấ ỉ ữ ề ệ ặ ệ ấ

m t s nhà máy th y tinh m i dùng Naộ ố ủ ớ 2SO4 làm nguyên li u cung c p Naệ ấ 2O

-NaCl ( mu i t nố ừ ước bi n hay mu i m ) nóng ch y 801ể ố ỏ ả ở 0C, sôi 1439ở 0C, bay h i m nhơ ạ 1000

ở 0C Dùng lượng l n làm ch m quá trình n uớ ậ ấ

-NaNO3 đ t h n sô đa, ăn mòn VLCLắ ơ

NaCl, NaNO3 được dùng v i hàm lớ ượng nh có tác d ng tăng nhanh quá trình n u, quáỏ ụ ấtrình kh b t.ử ọ

Nguyên li u cung c p K ệ ấ 2 O

Tác d ng c a Kụ ủ 2O gi ng nh Naố ư 2O nh ng t t h n Kư ố ơ 2O làm gi m kh năng k t tinh c aả ả ế ủ

th y tinh , làm cho th y tinh ánh h n và s c thái đ p h n Kủ ủ ơ ắ ẹ ơ 2O được dùng đ s n xu t các lo iể ả ấ ạ

th y tinh cao c p nh th y tinh quang h c, th y tinh màu và pha lê.ủ ấ ư ủ ọ ủ

Nguyên li u cung c p Kệ ấ 2Och y u là pôtat khan Kủ ế 2CO3 ch a 68,2%Kứ 2O và 31,8%CO2 Pôtat đ t g p 3 l n sô đa và hút m m nh.ắ ấ ầ ẩ ạ

Mu i liti làm tăng nhanh quá trình n u, t o pha l ng s m và h nhi t đ n u th y tinh.ố ấ ạ ỏ ớ ạ ệ ộ ấ ủ

Li2O làm tăng đ b n hóa, gi m h s giãn n nhi t c a th y tinh Liộ ề ả ệ ố ở ệ ủ ủ 2O làm gi m đ nh t c aả ộ ớ ủ

th y tinh nhi u h n các ôxyt kim lo i ki m khác.ủ ề ơ ạ ề

4.2.3 Nguyên li u cung c p ôxyt k m th ệ ấ ề ổ

Nguyên li u cung c p CaO ệ ấ

CaO là m t trong nh ng thành ph n c b n c a th y tinh Nó giúp cho quá trình n u vàộ ữ ầ ơ ả ủ ủ ấ

kh b t thêm d , làm cho th y tinh ch u đử ọ ễ ủ ị ược tác d ng hóa h c Nh ng lụ ọ ư ượng CaO nhi u làmềcho th y tinh d k t tinh, giòn, s n ph m đòi h i nhi t đ h p cao ủ ễ ế ả ẩ ỏ ệ ộ ấ ủ Ở nhi t đệ ộ th p ấ CaO làm

gi m đ nh t c a th y tinh còn nhi t đ cao thì nh hả ộ ớ ủ ủ ở ệ ộ ả ưởng c a nó r t ph c t p; khi lủ ấ ứ ạ ượ ngCaO đ n 10% thì làm gi m đ nh t nh ng n u tăng ti p s ngế ả ộ ớ ư ế ế ẽ ượ ạc l i Tăng hàm lượng CaO sẽ tăng đ bóng c a th y tinh Hàm lộ ủ ủ ượng CaO trong th y tinh dao đ ng trong kho ng xác đ nh.V iủ ộ ả ị ớ

th y tinh natricanxi thông thủ ừơng không th p h n 6%;th y tinh bao bì chai l ch a t 7-10%;ấ ơ ủ ọ ứ ừKính c a ch a 10-15%; kính làm gử ứ ương ch a 12-16% ứ

CaO đ a vào th y tinh dư ủ ướ ại d ng đá vôi ho c đá ph n Theo qui đ nh chung đá vôi ho cặ ấ ị ặ

đá ph n dùng n u th y tinh ph i có thành ph n hóa c đ nh, lấ ấ ủ ả ầ ố ị ượng t p ch t t i thi u, đ c bi t làạ ấ ố ể ặ ệôxyt s t.Đ n u th y tinh cao c p cho phép ch a đ n 0,03% Feắ ể ấ ủ ấ ứ ế 2O3 còn v i th y tinh k thu t,ớ ủ ỹ ậ

th y tinh t m là 0,2%ủ ấ

Nguyên li u cung c p MgO ệ ấ

Đ cung c p MgO các nhà máy th y tinh thể ấ ủ ường s d ng đôlômit CaCOử ụ 3.MgCO3 Ch tấ

lượng đôlômit và kh năng s d ng nó đ n u th y tinh do hàm lả ử ụ ể ấ ủ ượng MgO quy t đ nh Theoế ị

đi u ki n k thu t đôlômit dùng n u th y tinh ph i có hàm lề ệ ỹ ậ ấ ủ ả ượng MgO > 19% ; CaO > 30% ; FeO+Fe2O3 <0,15%; lượng c n không tan ặ < 2%

Lượng MgO đ a vào đ n 5% s giúp ph i li u nóng ch y d h n, gi m kh năng k t tinhư ế ẽ ố ệ ả ễ ơ ả ả ế

c a th y tinh , làm th y tinh “dài” h n, h p d h n và nhi t đ th p h n so v i th y tinhủ ủ ủ ơ ấ ủ ễ ơ ở ệ ộ ấ ơ ớ ủ

ch ch a CaO.Th y tinh manhê nh h n th y tinh canxi, đi u đó có í nghĩa trong s n xu t th yỉ ứ ủ ẹ ơ ủ ề ả ấ ủ

Trang 29

tinh bao bì MgO cho h s giãn n nhi t nhệ ố ở ệ ỏ nh t trong các lo i ki m th nh ng đ b n hóaấ ạ ề ổ ư ộ ềkhông cao N u tăng MgO ế > 5% đ b n hóa tăng thì các u đi m trên không còn n a Vì v y gi iộ ề ư ể ữ ậ ớ

h n dùng MgO ch đ n 5%.ạ ỉ ế

Nguyên li u cung c p BaO ệ ấ

BaO làm th y tinh ánh đ p, tăng tr ng lủ ẹ ọ ượng riêng, tăng chi t su t BaO đế ấ ược dùng trong

s n xu t th y tinh có tính đi n môi cao, th y tinh là bát đĩa cao c p V i hàm lả ấ ủ ệ ủ ấ ớ ượng nh (0,2-ỏ0,5%) nó là ch t rút ng n quá trình n u.ấ ắ ấ

Nguyên li u cung c p BaO ch y u là BaCOệ ấ ủ ế 3 Cacbonat bari cung c p cho th y tinhấ ủ77,7% BaO và 22,3% CO2 Trong thiên nhiên BaCO3 t n t i dồ ạ ướ ại d ng khoáng Viterit Khoáng nàyphân h y nhi t đ cao h n (1350ủ ở ệ ộ ơ 0C) các cacbonat ki m th khác.ề ổ

BaSO4 r t ít đấ ược dùng vì nó r t khó phân h y Thấ ủ ường dùng là ch t kh b t ( lấ ử ọ ượng dùng0,2-0,5%BaO) Mu n đ a BaSOố ư 4 vào th y tinh v i lủ ớ ượng l n h n 5% thì ph i dùng ch t ch tớ ơ ả ấ ấ

kh cacbon (4-7%) gi ng nh khi dùng sulfat natri Khi không có ch t kh kèm theo, BaSOử ố ư ấ ử 4 dễ gây đ c và t o b t b n.ụ ạ ọ ẩ

Ba(NO3)2 ch y u dùng đ n u th y tinh quang h c Nó là ch t kh b t và ôxy hóa thayủ ế ể ấ ủ ọ ấ ử ọcho Nitrat ki m u đi m c a Ba(NOề Ư ể ủ 3)2 là phân h y nhi t đ cao h n nitrat ki m nên tác d ngủ ở ệ ộ ơ ề ụ

kh b t và ôxy hóa l n h n, m c khác BaO làm tăng m t s tính ch t c a th y tinh ử ọ ớ ơ ặ ộ ố ấ ủ ủ

Nguyên li u cung c p PbO ệ ấ

- PbO được đi u ch b ng cách n u ch y chì kim lo i trong môi trề ế ằ ấ ả ạ ường ôxy hóa, thườ nghay l n chì kim lo i.ẫ ạ

- Minium Pb3O4 được đi u ch b ng cách ôxy hóa PbO trong lò nhi t đ 360-380ề ế ằ ệ ộ 0C

Pb3O4 đượ ử ục s d ng r ng rãi h n PbO vì Pbộ ơ 3O4 không lãn chì kim lo i M c khác ôxy phânạ ặ

h y t Pbủ ừ 3O4 l i có tác d ng kh b t Khi n u th y tinh chì ph i duy trì môi trạ ụ ử ọ ấ ủ ả ường ôxy hóa để tránh hi n tệ ượng kh PbO thành chì kim lo i ử ạ

Th y tinh chì d n u, d kh b t Các s n ph m th y tinh ch a chì có tr ng lủ ễ ấ ễ ử ọ ả ẩ ủ ứ ọ ượng riêng

l n, chi t su t cao, ánh đ p, d mài và đánh nh n nh ng kém b n hóa và gây đ c cho ngớ ế ấ ẹ ễ ẵ ư ề ộ ườ ấ i n u.Ôxyt chì được dùng đ s n xu t th y tinh quang h c, th y tinh pha lê, th y tinh bát đĩa caoể ả ấ ủ ọ ủ ủ

c p, ng c th ch nhân t o.ấ ọ ạ ạ

Nguyên li u cung c p ZnO ệ ấ

Ôxyt k m ZnO đẽ ượ ử ục s d ng trước tiên cho th y tinh k thu t và th y tinh đ c bi t.ủ ỹ ậ ủ ặ ệ ZnO làm gi m h s giãn n nhi t, tăng đ b n hoá, b n nhi t c a th y tinh.Khi n uả ệ ố ở ệ ộ ề ề ệ ủ ủ ấ

th y tinh màu đ dùng ch t nhu m màu là selen và CdS thì ph i c n đ n ZnO vì thi u ZnO sủ ỏ ấ ộ ả ầ ế ế ẽ không đ t màu.Trong s n xu t th y tinh đ c thì ZnO cũng làm tăng đ tr ng, tăng đ th uạ ả ấ ủ ụ ộ ắ ộ ấ quang h n khi ch dùng CaO Trong s n xu t pha lê, môi trơ ỉ ả ấ ường n u ôxy hóa, m t lấ ộ ượng nhỏ ZnO s giúp kh màu vàng c a l u huỳnh t ph i li u và khói lò do nó t o v i S ph c ch tẽ ử ủ ư ừ ố ệ ạ ớ ứ ấ không màu

Nguyên li u thệ ường dùng là ZnO.

4.3 Nhóm nguyên li u ph ệ ụ

4.3.1Ch t nhu m màu: Th y tinh màu đ ấ ộ ủ ượ bi t đ n t lâu đ i.Đ nhu m màu th y tinh c ế ế ừ ờ ể ộ ủ

người ta s d ng các lo i ch t nhu m màu khác nhau: Các ôxyt và mu i kim lo i, h p ch t c aử ụ ạ ấ ộ ố ạ ợ ấ ủ

l u huỳnh và c các nguyên t hi m.Đ đ t đư ả ố ế ể ạ ược màu mong mu n không ph i d mà ph i xemố ả ễ ảxét cùng lúc nhi u y u t : ề ế ố

Trang 30

Theo kích thước ch t nhu m màu t n t iấ ộ ồ ạ trong th y tinh có th chia chúng làm 3 lo i :ủ ể ạ

- Ch t nhu m màu ion ấ ộ

- Ch t nhu m màu phân t ấ ộ ử

- Ch t nhu m màu khu ch tán keo ấ ộ ế

1/ Ch t nhu m màu ion ấ ộ : T n t i trong th y tinh dồ ạ ủ ướ ại d ng các ion, kích thướ ấc r t bé(<10 A0)

Đó là các ion c a các nguyên t chuy n ti p nh : Mn, Cr, Fe, Co, Ni, Cu, hay các nguyên t hi mủ ố ể ế ư ố ế

nh Ce, Nd, Dy, Pr Màu hình thành ngay sau khi n u và không b thay đ i trong quá trình gia côngư ấ ị ổnhi t.ệ

H p ch t mangan ợ ấ :

Mn3+ nhu m th y tinh thành màu tím đ n tím đ Lộ ủ ế ỏ ượng s t l n vào s k t h p v i Mnắ ẫ ẽ ế ợ ớ 2O3

cho màu t nâu đ n đen.ừ ế

Mn2+ ch cho màu vàng y u hay nâu nh t trong th y tinh nên thỉ ế ạ ủ ường coi nh không gâyưmàu mà nó trách nhi m v vi c phát huỳnh quang Do v y trong quá trình s n xu t ph i duy trìệ ề ệ ậ ả ấ ảmôi trường n u là ôxy hóa đ đ y cân b ng 2 lo i ion này v phía Mnấ ể ẩ ằ ạ ề 3+ N u môi trế ường n u làấmôi trường kh , nhi t đ n u cao, th y tinh c s mang tính axit thì s m t màu tím vì Mnử ệ ộ ấ ủ ơ ở ẽ ấ 3+

chuy n sang Mnể 2+

Th y tinh màu tím v i ch t gây màu là mangan có thu n l i khi n u và kh b t vì manganủ ớ ấ ậ ợ ấ ử ọtác d ng h đ nh t, h nhi t đ đụ ạ ộ ớ ạ ệ ộ ường l ng và gi m v n t c k t tinh.ỏ ả ậ ố ế

Đ i v i th y tinh giàu ki m t o màu thu n l i h n Th y tinh kali cho màu tím ánh xanhố ớ ủ ề ạ ậ ợ ơ ủ

s ch Th y tinh natri cho màu tím ánh đ V i các ôxyt kim lo i hóa tr 2 chúng tác d ng khôngạ ủ ỏ ớ ạ ị ụ

nh nhau, s thu n l i do chúng nh hư ự ậ ợ ả ưởng đ n màu c a mangan x p theo th t gi m d n:ế ủ ế ứ ự ả ầ PbO-ZnO-CaO-MgO u đi m nh t là th y tinh chì kaliƯ ể ấ ủ Đ có màu tím mangan v i th y tinhể ớ ủchì kali có th ch dùng 1/2 lể ỉ ượng MnO2 so v i th y tinh natricanxi Màu c a mangan s gi m điớ ủ ủ ẽ ả

n u có m t Asế ặ 2O3, Sb2O3 N u có s t màu mangan s có ánh nâu r t x u.ế ắ ẽ ấ ấ

Nguyên li u hay dùng : MnOệ 2, KMnO4 Lượng dùng: 2-3kg/100kg cát cho màu tím sáng 7kg/100kg cát cho màu tím trung bình đ n tím đ m N u cho thêm 1 ít CoO ( vài gam trên 100 kgế ậ ếcát ) s đ t màu tím có ánh xanh đ p ẽ ạ ẹ

Đ đ a Crôm vào th y tinh ngể ư ủ ười ta thường dùng K2Cr2O7 ho c BaCrOặ 4 H p ch t Crômợ ấhòa tan trong th y tinh có h n ch N u lủ ạ ế ế ượng Cr2O3 > 2% trong th y tinh s k t tinh các tinhủ ẽ ế

th Crể 2O3 d ngạ đĩa nh ánh l c t i.ỏ ụ ố

S t ắ

Fe2O3, FeO, Fe3O4 nhu m th y tinh thành nhi u màu khác nhau ộ ủ ề

Ôxyt s t t Feắ ừ 3O4 nhu m th y tinh màu l c xám Nó có nghĩa quan tr ng trong s n xu tộ ủ ụ ọ ả ấ

th y tinh b o v m t ch ng các tia b c x không trong th y.ủ ả ệ ắ ố ứ ạ ấ

Fe2O3 gây màu vàng đ n hung Khi có l n cácbon và l u huỳnh th y tinh s có màu t camế ẫ ư ủ ẽ ừ

đ n nâu, h p th tia c c tím S h p th ánh sáng c a th y tinh ch a Feế ấ ụ ự ự ấ ụ ủ ủ ứ 2O3 không ch ph thu cỉ ụ ộ vào n ng đ c a s t mà còn vào s cân b ng gi a 2 tâm màu có s ph i trí khác nhau: [FeOồ ộ ủ ắ ự ằ ữ ố ố 4]

<=>[FeO6] Ion Fe3+ có th tham d trong c u trúc c a th y tinh theo 2 cách, nó có th là ch tể ự ấ ủ ủ ể ấ

t o h cũng nh là ch t bi n h Khi là ch t t o h nó t o ra nhóm [FeOạ ệ ư ấ ế ệ ấ ạ ệ ạ 4] tương đương v i cácớ

t di n [SiOứ ệ 4] Khi là ch t bi n h nó là nh ng cation l p đ y các l tr ng xen k c a h [SiOấ ế ệ ữ ấ ầ ỗ ố ẽ ủ ệ 4],

đó nó đ c nhi u ôxy bao quanh h n, có th là 6 hay nhi u h n n a D i hình th c bao quanh

Trang 31

nh v y trong th y tinh Feư ậ ủ 3+ th c t không gâyự ế màu ( h ng nh t ) Trong khi, khi s ph i tríồ ạ ố ố

b ng 4 nó h p th m nh vùng c c tím tr i r ng đ n xanh dằ ấ ụ ạ ự ả ộ ế ương nên cho màu vàng nâu Ôxyt s tắ

3 d ng [FeOở ạ 6]có th sinh màu h ng đ đ m trong m t vài tràng khoáng và h ng ng c nh ngể ồ ỏ ậ ộ ồ ọ ư

ch là màu h ng nh t trong dung d ch l ng hay th y tinh ỉ ồ ạ ị ỏ ủ

Fe2O3 gi ng nh Alố ư 2O3 không t nó t o nhóm [FeOự ạ 4] ho c k t h p v i SiOặ ế ợ ớ 2 b i nó khôngở

ph i là ôxyt t o th y tinh Khi n m trong th y tinh nó l y thêm ôxy c a ôxyt ki m , ki m th ả ạ ủ ằ ủ ấ ủ ề ề ổ Cho nên vi c t o nhóm ệ ạ [FeO4] là ph thu c vào thành ph n hóa c a th y tinh g c, ụ ộ ầ ủ ủ ố đ c bi t vàoặ ệkích thước và th năng ion c a các ion bi n h ế ủ ế ệ

FeO lâu nay được coi là nguyên nhân gây màu xanh cho th y tinh, cho men khi n u th yủ ấ ủ tinh trong môi trường kh Nh ng d n d n ngử ư ầ ầ ười ta th y m t vài th y tinh g c ch a Feấ ộ ủ ố ứ 2+ không màu, đ c bi t là nh ng phôtphat và borophôtphat Qua nhi u ki m ch ng thì th y r ng riêng Feặ ệ ữ ề ể ứ ấ ằ 2+

không gây màu nh ng ch c n có m t Feư ỉ ầ ặ 3+ là gây màu xanh dương Mà trong th y tinh luôn t nủ ồ

t i c 2 d ng Feạ ả ạ 3+ và Fe2+ Màu xanh m nh h n màu c a Feạ ơ ủ 3+ nhi u Trong th y tinh trong m iề ủ ọ

đi u ki n Feề ệ 2+ luôn đóng vai trò c a ch t bi n h ủ ấ ế ệ

Màu do s t gây ra trong th y tinh, trong men s , trong men tráng kim lo i thắ ủ ứ ạ ường x u nênấ

người ta ph i ngăn ch n hi u ng này c a s t Phả ặ ệ ứ ủ ắ ương pháp hi u qu và t t đ p nh t là dùngệ ả ố ẹ ấnguyên li u g n nh không có s t Tuy nhiên đi u đó khó có trong th c t , vì v y ngệ ầ ư ắ ề ự ế ậ ười ta tìmcách kh s t theo 2 phử ắ ương pháp : Kh màu hóa h c và kh màu v t lí.ử ọ ử ậ

H p ch t côban ợ ấ

Khi Co2+ v trí t o h trong c u trúc, nghĩa là có 4 ôxy quây quanh t o [CoOở ị ạ ệ ấ ạ 4]thì cho màu xanh dương Khi nó v trí bi n h , nghĩa là có s ph i trí b ng 6 thì cho màu h ng 2 tr ngở ị ế ệ ố ố ằ ồ Ở ạ thái này coban không ch cho màu khác nhau mà cỉ ường đ màu cũng khác nhau Tâm màu xanhộ

dương gây màu m nh đ n n i c có m t lạ ế ỗ ứ ộ ượng nh nhóm [CoOỏ 4] trong th y tinh thì màu h ngủ ồ

Trong th y tinh hay trong men s , men tráng kim lo i ta hay g p Côban cho màu xanhủ ứ ạ ặ

dương g i là xanh Côban Màu c a Côban b n, không ph thu c vào ch đ n u Đ có màu h iọ ủ ề ụ ộ ế ộ ấ ể ơ xanh ch c n dùng 0,002% CoO, đ có màu xanh đ m c n dùng 0,1 – 1%.ỉ ầ ể ậ ầ

Nguyên li u cung c p CoO: Coệ ấ 3O4, Co2O3, CoO Dùng chung v i mu i Crôm và đ ng cóớ ố ồ

th cho m t d i màu xanh khá r ng.ể ộ ả ộ

Niken

Màu c a niken không ph thu c vào đi u ki n n u mà ph thu c vào thành ph n th y tinhủ ụ ộ ề ệ ấ ụ ộ ầ ủ

c s Trơ ở ước tiên là vào lo i và lạ ượng ôxyt ki m Th y tinh kali, niken cho màu tím còn th yề ủ ủ tinh natri cho màu nâu vàng

NiO t lâu đừ ược coi là ch t kh màu, nó đấ ử ượ ử ục s d ng kh màu phalê h Kử ệ 2O-CaO-SiO2

r t thành công Niken còn kh màu t t cho phalê h Kấ ử ố ệ 2O-PbO-SiO2 nh ng s tác d ng x u khiư ẽ ụ ấ

kh màu phalê h Naử ệ 2O-K2O-SiO2

Dùng NiO k t h p các ôxyt khác nh Feế ợ ư 2O3, CoO, Cr2O3 t o các h màu Feạ ệ 2O3-CoO-NiO ;

Cr2O3-NiO-CoO đ s n xu t th y tinh màu khói hay dùng làm kính b o v m t trể ả ấ ủ ả ệ ắ ước các b c xứ ạ

m nh (trong h màu này ch đạ ệ ỉ ược m t ôxyt thay đ i hóa tr theo đi u ki n n u )ộ ổ ị ề ệ ấ

Người ta nghiên c u nhi u v s phát màu c a niken và th y r ng: Niken đ a vào th yứ ề ề ự ủ ấ ằ ư ủ tinh s t o ra 2 lo i tâm màu, c 2 đ u ch a Niẽ ạ ạ ả ề ứ 2+ nh ng khác nhau v s ôxy bao quanh Niư ề ố 2+ có

s ph i trí 4 chi m v tí t o h -v trí c a Si – cho màu tím và Niố ố ế ị ạ ệ ị ủ 2+ có s ph i trí 6 thì chi m v tríố ố ế ị

bi n h - v trí c a ki m- cho màu vàng.Gi a 2 tâm màu m t cân b ng đế ệ ị ủ ề ữ ộ ằ ược thi t l p tùy thu cế ậ ộ vào nhi t đ , thành ph n th y tinh g c và l ch s nhi t.Khi gia tăng nhi t đ , s ôxy bao quanhệ ộ ầ ủ ố ị ử ệ ệ ộ ố

Trang 32

gi m và tâm màu vàng đ i thành tâm màu tím,ả ổ đi u này có nghĩa là Niề 2+ có nhi u kh năng t oề ả ạ thành nhóm [NiO4] gi ng nh m t ph n c a h [SiOố ư ộ ầ ủ ệ 4] Quá trình này thu n ngh ch nh ng s s pậ ị ư ự ắ

x p nguyên t thì c n có th i gian nên n u làm l nh th y tinh đ nhanh thì tr ng thái cân b ng ế ử ầ ờ ế ạ ủ ủ ạ ằ ở nhi t đ cao v n còn đệ ộ ẫ ược gi l i.ữ ạ

nh h ng c a thành ph n hóa th y tinh g c lên màu s c c a niken có th gi i thích trên

c s s tranh chi m ôxy c a các cation Trong lo t silicat Liơ ở ự ế ủ ạ +, Na+, K+, Rb+ ; ion Ni2+ thay đ i sổ ố

ph i trí t 6 sang 4 d dàng nh t silicat Rubidi r i đ n silicat kali Do Rbố ừ ễ ấ ở ồ ế + có bán kính l n , tácớ

d ng l c hút y u nên Niụ ự ế 2+ có nhi u kh năng l y ôxy đ thành l p [NiOề ả ấ ể ậ 4] Khi kích thước ion

ki m gi m và th năng c a chúng tăng lên thì niken g p khó khăn trong vi c gi v trí t o h c aề ả ế ủ ặ ệ ữ ị ạ ệ ủ mình T m t tâm màu c a ph c ph i trí 4 nó chuy n sang v trí bi n h , tách các ôxy bao quanhừ ộ ủ ứ ố ể ị ế ệ

m t kho ng xa h n Sau cùng trong th y tinh liti không h th y có m t nhóm [NiOộ ả ơ ủ ề ấ ộ 4] nào c ả

N ng đ niken tăng cũng làm d ch chuy n cân b ng sang tâm màu tím.ồ ộ ị ể ằ

Màu c a đ ng ủ ồ

CuO cho th y tinh màu xanh da tr i ánh xanh non g i là màu akvamarin Màu này khác v iủ ờ ọ ớ màu t o b i Coban Th y tinh nhu m màu b i coban cho qua không ch tia tím, tia xanh mà c tiaạ ở ủ ộ ở ỉ ả

đ , do v y k t qu cho màu xanh ánh tím Th y tinh nhu m màu b i Cuỏ ậ ế ả ủ ộ ở 2+cho qua t t tia xanhố

nước bi n, xanh lá cây, h p th t t tia vàng tia cam mà đ c bi t là tia đ cho nên akvamarin làể ấ ụ ố ặ ệ ỏmàu gi a xanh nữ ước bi n và xanh lá cây.ể

Trong th y tinh s t n t i cân b ng gi a 2 lo i Cuủ ẽ ồ ạ ằ ữ ạ 2+ và Cu+ Cân b ng này ch u nhằ ị ả

hưởng c a hàng lo t y u t , trủ ạ ế ố ước tiên là đi u ki n n u và thành ph n th y tinh c s Các h pề ệ ấ ầ ủ ơ ở ợ

ch t mangan và crôm có tác d ng ôxy hóa t o màu akvamarin c a Cuấ ụ ạ ủ 2+, ngượ ạc l i tác d ng khụ ử

c a ôxyt s t , asen , antimoan , l u huỳnh và h p ch t h u c làm gi m màu akvamarin Th y tinhủ ắ ư ợ ấ ữ ơ ả ủ

c s là th y tinh natri cho màu th m h n còn th y tinh kali cho màu xanh non h n Trong dãyơ ở ủ ẫ ơ ủ ơcác ôxyt CaO-BaO-PbO-ZnO-B2O3 có tác d ng hụ ướng xanh non theo chi u đ n Bề ế 2O3 Cường độ màu c a đ ng y u Đ đ t đủ ồ ế ể ạ ược cường đ màu nh coban thì ph i dùng lộ ư ở ả ượng đ ng nhi uồ ề

g p 30 l n.Đ n u màu akvamarin dùng 0,5-1,5 kg CuO/100kg cát Đ có đấ ầ ể ấ ể ược màu xanh skalice( màu c a mu i sulfat đ ng ng m 5 phân t nủ ố ồ ậ ử ước) ph i dùng đ n 1-2kg CuO/100kg cát.ả ế

Công ngh n u th y tinh màu akvamarin h i khó,nhi t đ n u ph i cao , công đo n khệ ấ ủ ơ ệ ộ ấ ả ạ ử

b t và đ ng nh t khó khăn, khó lo i tr các b t nh Nên dùng thêm 0,2-0,4% MnOọ ồ ấ ạ ừ ọ ỏ 2 đ giúp khể ử

b t và n đ nh màu.ọ ổ ị

Các nguyên t hi m ố ế

Các nguyên t hi m hay dùng là: Ce, Nd , Dy, Prố ế

Ce2O3 cho màu vàng, Nd2O3 cho màu tím,Pr2O3 cho màu xanh lá cây nh ng r t y u nênư ấ ế

thường k t h p v i Ndế ợ ớ 2O3 Dy2O3 cho màu đ nâu.ỏ

Màu c a nguyên t hi m không b nh hủ ố ế ị ả ưởng c a đi u ki n n u và c a thành ph n th yủ ề ệ ấ ủ ầ ủ tinh Màu thay đ i theo chi u dày s n ph m và lo i ánh sáng chi u vào Neodym k t h p v i m tổ ề ả ẩ ạ ế ế ợ ớ ộ

lượng nh CoO đỏ ược th y tinh tím ánh xanh còn k t h p v i selen cho th y tinh màu tím án đ ủ ế ợ ớ ủ ỏ

Thường dùng neodym đ s n xu t kính l c đ c bi t, kính đeo m t, s n ph m m ngh Nhể ả ấ ọ ặ ệ ắ ả ẩ ỹ ệ ượ c

đi m c a nguyên t hi m là cể ủ ố ế ường đ gây màu quá y u.ộ ế

2/ Ch t nhu m màu phân t ấ ộ ử

Ch t nhu m màu phân t g m có selen, l u huỳnh và các h p ch t c a chúng.Th y tinh cóấ ộ ử ồ ư ợ ấ ủ ủmàu là do tác d ng c a các h t màu d ng phân t Màu có th đ t đụ ủ ạ ở ạ ử ể ạ ược ngay sau khi n u màấcũng có th ph i sau quá trình gia công nhi t.ể ả ệ

Selen :Dùng nhu m th y tinh thành màu t h ng đ n đ Khi dùng chung selen v i sulfuaộ ủ ừ ồ ế ỏ ớcadmi (CdS) theo t l : Selen 0,8-1,2% , CdS 2-3% có th t o ra ng c rubi selen màu đ r c.ỉ ệ ể ạ ọ ỏ ự

Thường dùng s n xu t kính l c quang h c và đèn tín hi u ả ấ ọ ọ ệ

Selen kim lo i kho ng 0,05-0,2% có ph gia Asạ ả ụ 2O3 0,1-0,2% trong đi u ki n ôxy hóaề ệnhu m th y tinh màu h ng rosalin.ộ ủ ồ

Trang 33

Đ cho quá trình n u thu n l i ngể ấ ậ ợ ười ta hay dùng th y tinh c s là th y tinh kali v iủ ơ ở ủ ớ hàm lượng SiO2 cao và CaO th p.Th y tinh kali cho màu h ng đ p h n th y tinh natri Th y tinhấ ủ ồ ẹ ơ ủ ủnatri hay l n màu vàng ho c nâu Mu n làm th y tinh “m m” h n, d nóng ch y h n không nênẫ ặ ố ủ ề ơ ễ ả ơtăng lượng ki m mà nên dùng m t lề ộ ượng nh Bỏ 2O3 Có th thêm m t ít ZnO vì ZnO có tác d ngể ộ ụ

kh màu vàng nh ng c ZnO và Bử ư ả 2O3 đ u làm gi m cề ả ường đ màu Lộ ượng s t trong t t c cácắ ấ ảnguyên li u ph i nh nh t n u không s t o FeS gây màu nâu.ệ ả ỏ ấ ế ẽ ạ

H p ch t CdS ợ ấ

CdS nhu m th y tinh màu vàng sáng K t h p v i selen t o m t gi i màu t vàng đ n daộ ủ ế ợ ớ ạ ộ ả ừ ếcam đ n đ s m Th c ch t màu này là do s xu t hi n tinh th h n h p Cd(Se,S) Lế ỏ ẫ ự ấ ự ấ ệ ể ỗ ợ ượng Selentăng băng màu tăng v phía đ ề ỏ

Th y tinh nhu m màu b ng CdS thủ ộ ằ ường dùng đ s n xu t các m t hàng trang s c, kínhể ả ấ ặ ứ

ch t selen khi n u bay h i và đ c.ấ ấ ơ ộ

Các sulful kim lo i n ng ( Fe, Mn, Pb) gây màu th y tinh m nh Đ đ t màu đen dùngạ ặ ủ ạ ể ạ1,2%Fe2O3 Cường đ màu c a l u huỳnh tăng trong th y tinh ki m.ộ ủ ư ủ ề

3/ Ch t nhu m màu khuy ch tán keo ấ ộ ế

Ch t nhu m màu khuy ch tán keo t n t i trong th y tinh dấ ộ ế ồ ạ ủ ướ ại d ng nh ng h t keo( tinhữ ạ

th nh ) Nh ng tinh th này ch xu t hi n trong nh ng đi u ki n nh t đ nh và màu s c tùy thu cể ỏ ữ ể ỉ ấ ệ ữ ề ệ ấ ị ắ ộ vào s lố ượng, kích thướ ủc c a các h t keo ( 50-700Aạ 0) Nhu m th y tinh lo i này ch a có màu khiộ ủ ạ ư

n u và t o hình mà ch xu t hi n trong khi x lí nhi t sau t o hình N u các h t keo l n h nấ ạ ỉ ấ ệ ử ệ ạ ế ạ ớ ơ 700A0 thì ta có th th y trong th y tinh nh ng v t đ c.ể ấ ủ ữ ế ụ

Ch t nhu m màu khuy ch tán keo thấ ộ ế ường dùng là h p ch t đ ng, vàng , b c Ôxyt đ ngợ ấ ồ ạ ồ hóa tr th p Cuị ấ 2O là ch t nhu m màu khuy ch tán keo, cho màu t đ đ n đ s m Trấ ộ ế ừ ỏ ế ỏ ẫ ước kia

người ta cho r ng nhu m th y tinh màu đ là do các h t keo đ ng kim lo i gây nên nh ng g nằ ộ ủ ỏ ạ ồ ạ ư ầ đây nhi u nhà nghiên c u đã cho là các tinh th Cuề ứ ể 2O

H p ch t vàng ợ ấ : Tùy theo s lố ượng và kích thước c a các tinh th vàng trong th y tinhủ ể ủcho màu t h ng đ n đ tía Khi đ a vào kho ng 0,02% vàng kim lo i ta thu đừ ồ ế ỏ ư ả ạ ược rubi vàng, cònkhi đ a vào 0,01% đư ược th y tinh màu h ng H p ch t vàng hay dùng : AuClủ ồ ợ ấ 3.2H2O

H p ch t b c ợ ấ ạ : Nhu m th y tinh t màu vàng chanh đ n da cam Nguyên li u dùng làộ ủ ừ ế ệAgNO3

4.3.2 Ch t kh màu ấ ử

Th y tinh có màu x u khi không dùng ch t nhu m màu và màu y thủ ấ ấ ộ ấ ường được gây ra b iở các t p ch t, đ c bi t là s t l n vào trong nguyên li u, trong quá trình gia công chu n b và v nạ ấ ặ ệ ắ ẫ ệ ẩ ị ậ chuy n ph i li u Đ có th y tinh trong su t không màu ta ph i h n ch đ n m c t i thi uể ố ệ ể ủ ố ả ạ ế ế ứ ố ể

lượng h p ch t s t ho c ph i kh màu.ợ ấ ắ ặ ả ử

Có 2 phương pháp kh màu: Kh màu hóa h c và kh màu v t lí Nguyên t c c a khử ử ọ ử ậ ắ ủ ử màu hóa h c là chuy n toàn b s t thành ôxyt s t hóa tr 3 (Feọ ể ộ ắ ắ ị 2O3), chuy n s t v ph c ch tể ắ ề ứ ấ không màu, chuy n thành h p ch t d bay h i Ví d : Khi đ a vào th y tinh ch a s t h p ch tể ợ ấ ễ ơ ụ ư ủ ứ ắ ợ ấ fluor thì dưới nh ng đi u ki n thu n l i nh môi trữ ề ệ ậ ợ ư ường ôxy hóa và lượng ki m cao, các fluorề

s n sinh m t hi u ng tả ộ ệ ứ ương đương v i s gi m m t n a lớ ự ả ộ ử ượng s t Ngắ ười ta cho r ng, m tằ ộ

Trang 34

ph n FeFầ 3 bay h i, m t ph n Fơ ộ ầ - chi m lĩnh vế ị trí c a ôxy trong [FeOủ 4]( có l không c n ph iẽ ầ ả thay th ch t t c ế ỗ ấ ả ôxy c a nhóm [FeOủ 4] b ng Fằ -) làm thay đ i đ h p th ánh sáng c a th y tinhổ ộ ấ ụ ủ ủ.

Ch t kh màu hóa h c hay dùng là các ch t ôxy hóa m nh nh các nitrat, CeOấ ử ọ ấ ạ ư 2…các h pợ

ch t fluor.ấ

Kh màu v t lí, th c ch t là đ a vào th y tinh ch t nhu m màu khác có kh năng t o raử ậ ự ấ ư ủ ấ ộ ả ạmàu ph v i màu do s t gây ra K t qu c a vi c nhu m màu kép đó làm cho th y tinh tr nênụ ớ ắ ế ả ủ ệ ộ ủ ởkhông màu nh ng đ th u quang c a th y tinh b gi m đi.ư ộ ấ ủ ủ ị ả

Ch t kh màu v t lí hay dùng là selen, NiO, CoO và các nguyên t hi m Phấ ử ậ ố ế ương pháp này

có k t qu cao khi lế ả ượng s t trong th y tinh nh (FeO+Feắ ủ ỏ 2O3 < 0,08%)

Ngoài ra ta còn hay g p các ch t v a có kh năng kh màu hóa h c v a có kh năng khặ ấ ừ ả ử ọ ừ ả ử màu v t lí nh MnOậ ư 2, CeO2 Hai ôxyt này nhi t đ cao trong th y tinh nóng ch y s phân h yở ệ ộ ủ ả ẽ ủ

và gi i phóng ôxy, ôxy s ôxy hóa s t 2 thành s t 3 Màu tím c a Mnả ẽ ắ ắ ủ 3+ ph v i màu vàng c aụ ớ ủ

Fe3+

4.3.3 Ch t kh b t ấ ử ọ

Ch t kh b t không ph i là nguyên li u chính vì đấ ử ọ ả ệ ược s d ng v i hàm lử ụ ớ ượng r t nhấ ỏ

nh ng tác d ng c a nó trong quá trình n u th y tinh là r t l n Đó là các nguyên li u không chư ụ ủ ấ ủ ấ ớ ệ ỉ tác d ng kh b t, đ ng nh t th y tinh mà còn tăng nhanh quá trình n u; đôi khi còn tác d ng khụ ử ọ ồ ấ ủ ấ ụ ử màu Đó là nh ng ch t có kh năng gi i phóng nh ng b t khí Các ch t kh b t thữ ấ ả ả ữ ọ ấ ử ọ ường dùng là:Nitrat k t h p v i Asế ợ ớ 2O3(Sb2O3), CeO2, Na2SO4, các h p ch t fluor, h p ch t amôniợ ấ ợ ấ

Na2SO4 hay được dùng nh t đ kh b t th y tinh vì kh năng kh b t t t l i giá r ấ ể ử ọ ủ ả ử ọ ố ạ ẻ

Na2SO4 nóng ch y 880ả ở 0C, phân h y m nh 1300-1350ủ ạ ở 0C và ti n hành các ph n ng:ế ả ứ

Na2SO4 + nSiO2 = Na2O.nSiO2 + SO3 ; SO3 phân h y ngay l p t c: 2SOủ ậ ứ 3=2SO2+O2 Đây là

ph n ng kh b t ( không đả ứ ử ọ ược kh b t th y tinh chì) Lử ọ ủ ượng dùng: 0,75-1,43kgNa2SO4 khan/ 100kg cát

Các nitrat k t h p v i các h p ch t asen ho c antimoan:ế ợ ớ ợ ấ ặ

nhi t đ th p: 2KNO

Ở ệ ộ ấ 3 + As2O3 (Sb2O3) = As2O5 (Sb2O5)+ K2O + N2O +O2

As2O5 b n nhi t đ th p (800-1200ề ở ệ ộ ấ 0C) nhi t đ cao > 1300Ở ệ ộ 0C

As2O5 (Sb2O5)= As2O3 (Sb2O3)+ O2 Đây là ph n ng kh b tả ứ ử ọ

Các nitrat hay dùng: NaNO3 , KNO3 , Ba(NO3)2 , đôi khi dùng c NHả 4NO3 , Ca(NO3)2

Lượng dùng: 0,1%KnO3 + 0,2% As2O3 Tăng lượng As2O3 hi u qu kh b t s gi m theo lệ ả ử ọ ẽ ả ượ ng

ô xyt asen Lượng As2O3 m t mát l n trong quá trình n u th y tinh; dao đ ng trong kho ng 10-ấ ớ ấ ủ ộ ả50% S t n th t này ph thu c vào lo i lò Lò b m t nhi u h n lò n i Nó còn ph thu c vàoự ổ ấ ụ ộ ạ ể ấ ề ơ ồ ụ ộmôi trường lò, vào nhi t đ , vào thành ph n ph i li u và vào hàm lệ ộ ầ ố ệ ượng As2O3 Không được dùng

k t h p v i Naế ợ ớ 2SO4, n u dùng là m t l m k thu t vì s làm th y tinh r n nh Ôxyt asen r tế ộ ầ ỹ ậ ẽ ủ ạ ẹ ấ

đ c v i các c quan trong c th cũng nh da bên ngoài Ch c n 0,06g đ làm ch t ngộ ớ ơ ơ ể ư ỉ ầ ủ ế ười Tác

d ng c a Sbụ ủ 2O3 cũng tương t Asự 2O3

Các ch t kh b t khác: H p ch t Fluor v a là ch t kh b t khi t o khí SìFấ ử ọ ợ ấ ừ ấ ử ọ ạ 4, F2, v a có tácừ

d ng tăng nhanh quá trình n u và kh màu.ụ ấ ử

Hay dùng CaF2 (2-4%) k t h p v i Naế ợ ớ 2SO4, NaCl, (NH4)2CO3 Dùng Na2SiF6 t t h n CaFố ơ 2 vì

s ch h n, tác d ng kh b t m nh h n.ạ ơ ụ ử ọ ạ ơ

NaCl ho c NHặ 4Cl được dùng kh b t cho th y tinh khó kh b t nh th y tinh Borosilicatử ọ ủ ử ọ ư ủ( th y tinh ít ki m), th y tinh nhu m màu b ng h p ch t h u c c n môi trủ ề ủ ộ ằ ợ ấ ữ ơ ầ ường kh Lử ượ ngdùng: 3%

4.3.4 Ch t ôxy hóa và ch t kh ấ ấ ử

Đa s th y tinh màu đòi h i n u trong đi u ki n ôxy hóa đ ngăn c n vi c chuy n hóa cácố ủ ỏ ấ ề ệ ể ả ệ ểôxyt nhu m màu v d ng hóa tr th p Trong m t s trộ ề ạ ị ấ ộ ố ường h p khác, ví d khi n u ng c rubiợ ụ ấ ọ

đ ng l i c n môi trồ ạ ầ ường kh ử

Trang 35

Ch t ôxy hóa ấ : Thường dùng các mu iố nitrat, perôxyt mangan và các h p ch tợ ấ khác.Nh ng h p ch t này trong quá trình n u th y tinh s b phân h y và gi i phóng ôxy.ữ ợ ấ ấ ủ ẽ ị ủ ả

NaNO3 nóng ch y kho ng 318ả ở ả 0C, b t đ u phân h y 400ắ ầ ủ ở 0C: 2NaNO3 = 2NaNO2 + O2

Đ n 725ế 0C thì phân h y hoàn toàn : 4NaNOủ 2 = 2Na2O + 2N2 + 3O2 ( NaNO3 v a là ch t ôxy hóa,ừ ấ

v a là ch t kh b t v a là ch t kh màu và là ch t tăng nhanh quá trình n u.ừ ấ ử ọ ừ ấ ử ấ ấ

CeO2 là ch t ôxy hóa m nh nh t và là ch t kh màu m nh nh t nhi t đ cao CeOấ ạ ấ ấ ử ạ ấ Ở ệ ộ 2

phân h y thành Ceủ 2O3 và gi i phóng ôxy ả

Ch t kh : ấ ử Ngoài cacbon còn có th s d ng các hóa ch t khác nh SnClể ử ụ ấ ư 2, SiC, NH4Cl hay các m nh v n kim lo i Zn, Al, Snả ụ ạ

4.3.5 Ch t tăng nhanh quá trình n u ấ ấ

Là nh ng ch t có kh năng gi m nhi t đ t o pha l ng đ u tiên; gi m đ nh t, gi m s cữ ấ ả ả ệ ộ ạ ỏ ầ ả ộ ớ ả ứ căng b m t làm th y tinh chóng đ ng nh t và b t khí thoát ra d dàng Đáng k nh t là Naề ặ ủ ồ ấ ọ ễ ể ấ 2SO4

r i đ n CaFồ ế 2, Na2SiF6 Có th dùng k t h p Sulfat v i Fluor ho c clorua natri th y tinh t mể ế ợ ớ ặ Ở ủ ấ hay dùng k t h p: CaFế ợ 2 + NaCl + Na2SO4 theo t l 1,1% mol Fỉ ệ - + 0,31% mol SO42- + 0,5% mol Cl-

hay 0,5%Na2O ( t Naừ 2SO4) + 0,7-0,8% CaF2 + 0.3-0,5% NaCl theo ph i li u M có m borố ệ Ở ỹ ỏnên h dùng ~ 1% làm ch t tăng nhanh quá trình n u r t t t.ọ ấ ấ ấ ố

4.3.6 Ch t gây đ c ấ ụ

Khi th y tinh ch a ch t gây đ c, các h t gây đ c s phân b đ u trong th y tinh v iủ ứ ấ ụ ạ ụ ẽ ố ề ủ ớ chi t su t khác chi t su t c a th y tinh làm cho ánh sáng vào b tán x và th y tinh có màu đ cế ấ ế ấ ủ ủ ị ạ ủ ụ

s a.ữ

M c đ đ c c a th y tinh ph thu c vào nhi u y u t :ứ ộ ụ ủ ủ ụ ộ ề ế ố

-S khác bi t chi t su t gi a th y tinh và ch t gây đ cự ệ ế ấ ữ ủ ấ ụ

- Kích thước và s lố ượng h t gây đ c trong m t đ n v th tíchạ ụ ộ ơ ị ể

- Lo i ch t gây đ cạ ấ ụ

- Thành ph n th y tinh c sầ ủ ơ ởTheo phương pháp t o h t gây đ c và b n ch t c a chúng có th chia ch t gây đ c làm 3ạ ạ ụ ả ấ ủ ể ấ ụ

lo i:ạ

a/ Ch t gây đ c d ng tinh th ấ ụ ạ ể: Ch t gây đ c t n t i trong th y tinh d ng tinh th qua quáấ ụ ồ ạ ủ ở ạ ểtrình t o m m và phát tri n t th y tinh l ng H p ch t thạ ầ ể ừ ủ ỏ ợ ấ ường dùng là CaF2, Na2AlF6, Na2SiF6 Trong th y tinh chì ngủ ười ta dùng As2O3 3-8% As2O3 s k t h p v i chì t o tinh th Pbẽ ế ợ ớ ạ ể 3(AsO4)2

có chi t su t cao Ngoài ra ngế ấ ười ta còn có th dùng các ôxyt khó ch y, ít tan trong th y tinh vàể ả ủ

có chi t su t cao làm ch t gây đ c nh SnOế ấ ấ ụ ư 2, CeO2, TiO2, ZrO2, 3MgO.4SiO2.H2O (tan).Tuy nhiên

lo i ch t gây đ c này ch còn có í nghĩa l ch s đ i v i th y tinh Chúng ch còn đạ ấ ụ ỉ ị ử ố ớ ủ ỉ ược dùng trongmen s và men tráng kim lo i.ứ ạ

b/ Ch t gây đ c d ng nhũ t ấ ụ ạ ươ ng: Các h t gây đ c t n t i trong th y tinh dạ ụ ồ ạ ủ ướ ại d ng nh ngữ

h t nh gi ng nh h t m trong s a Thạ ỏ ố ư ạ ỡ ữ ường dùng các h p ch t c a phôt phát nh : Naợ ấ ủ ư 2HPO4, CaHPO4, Ca3(PO4)2 v i hàm lớ ượng 3-8% P2O5 Có th dùng các h p ch t sulfat hay clo nh ng h nể ợ ấ ư ạ

ch vì chúng t o ra các h t đ c thô to làm th y tinh m x u.ế ạ ạ ụ ủ ờ ấ

c/ Ch t gây đ c d ng b t: ấ ụ ạ ọ T n t i trong th y tinh dồ ạ ủ ướ ại d ng nh ng b t khí nh ch y u làữ ọ ỏ ủ ế

SO2 Lo i này ch dùng trong nh ng đi u ki n đ c bi t.ạ ỉ ữ ề ệ ặ ệ

4.4 Gia công nguyên li u ệ

Trong các nguyên li u dùng đ n u th y tinh tr m t s hóa ch t đã đ m b o yêu c uệ ể ấ ủ ừ ộ ố ấ ả ả ầ công ngh còn h u h t các nguyên li u đ u ph i qua gia công s b Phân xệ ầ ế ệ ề ả ơ ộ ưởng gia côngnguyên li u c a nhà máy th y tinh có nhi m v gia công ch bi n nguyên v t li u, ph i h p cácệ ủ ủ ệ ụ ế ế ậ ệ ố ợnguyên li u đã gia công theo t l nh t đ nh, tr n đ u và đ a vào két ch a c a lò n u Dâyệ ỉ ệ ấ ị ộ ề ư ứ ủ ấchuy n gia công nguyên li u dùng cho các lo i nguyên li u khác nhau cũng khác nhau Đi u đóề ệ ạ ệ ềtùy thu c vào đ c tính c a nguyên li u ban đ u và yêu c u c a nguyên li u sau gia công.ộ ặ ủ ệ ầ ầ ủ ệ

4.4.1 Gia công cát

Trang 36

Thường bao g m: Làm giàu , s y vàồ ấ sàng Nh ng lo i cát có hàm lữ ạ ượng ôxyt s tắ

dưới m c cho phép thì không c n ph i làm giàu.ứ ầ ả

a/ Làm giàu cát: M c đích c a làm giàu cát là gi m lụ ủ ả ượng s t và các t p ch t gây màu khác trongắ ạ ấcát Tùy theo yêu c u ch t lầ ấ ượng và đ c tính c a h t cát nguyên li u mà có th s d ng cácặ ủ ạ ệ ể ử ụ

phương pháp làm giàu khác nhau

Ph ươ ng pháp r a ử : Dùng dòng nước phá v các h t đ t sét và cu n các t p ch t đó đi Ph n cònỡ ạ ấ ố ạ ấ ầ

l i là các h t cát đã đạ ạ ượ ửc r a Thi t b : sàng rung, ph u r a, xyclon th y l c Phế ị ễ ử ủ ự ương pháp nàydùng làm giàu cát có l n đ t sét v i yêu c u ch t lẫ ấ ớ ầ ấ ượng không cao.Sau khi r a lử ượng s t còn l iắ ạ trong cát gi m đi t 25-30%.ả ừ

Ph ươ ng pháp xát :Đ ng l c c a phộ ự ủ ương pháp này là l c ma sát c a các h t cát trong môiự ủ ạ

trường nước Do c xát vào nhau mà màng hydrôxyt s t b bong ra Thi t b : Dùng thùng khu y cóọ ắ ị ế ị ấ

đ t máy khu y tr n đ tr n h n h p cát v i nặ ấ ộ ể ộ ỗ ợ ớ ước Th i gian khu y kho ng 8-9 phút V i th iờ ấ ả ớ ờ gian y có th tách t 80-90% màng hydroxyt s t kh i h t cát Mu n xát d h n có th cho thêmấ ể ừ ắ ỏ ạ ố ễ ơ ểkho ng 3 kg sô đa /1 t n cát Sô đa s làm đ r n c a màng hydroxyt s t Sauk hi xát ph i r a đả ấ ẽ ộ ắ ủ ắ ả ử ể

lo i bùn ra.ạ

Ph ươ ng pháp tuy n n i: ể ổ Đây là m t trong nh ng phộ ữ ương pháp có hi u qu nh t H n h p cátệ ả ấ ỗ ợ

và nước được tr n v i tác nhân t o b t ; do các h t cát th ch anh a nộ ớ ạ ọ ạ ạ ư ước b th m ị ấ ướt chìm

xu ng còn các khoáng t p ch t ghét nố ạ ấ ước nên không b th m ị ấ ướ ẽt s dính vào các bong bóng và

n i lên trên Tác nhân làm n i thổ ổ ường là xà phòng sulfat Ngoài ra còn có th dùng axit oleicể

C17H35COOH

Ph ươ ng pháp tuy n n i và xát liên h p ể ổ ợ :Đây là phương pháp liên h p g m 3 quá trình: Làmợ ồ

n i, xát màng và r a Tác nhân làm n i thổ ử ổ ường dùng là xà phòng sulfat và sô đa ( 1t n cát c n 0,3ấ ầ

kg xà phòng và 3 kg sô đa)

Ph ươ ng pháp phân ly đi n t : ệ ừ Cho cát đi qua m t thi t b có kh năng gây nhi m t m nhộ ế ị ả ễ ừ ạ ( nam châm đi n) Các h t cát và các khoáng t p ch t b nhi m t v i m c đ khác nhau s bệ ạ ạ ấ ị ễ ừ ớ ứ ộ ẽ ị phân ly thành các nhóm khác nhau

Ph ươ ng pháp hóa h c: ọ N i dung c a phộ ủ ương pháp này là dùng các axit ho c mu i đ hòa tanặ ố ểmàng hydroxyt s t ho c t p ch t khác T t h n c là dùng clorua hydro đ chuy n s t thànhắ ặ ạ ấ ố ơ ả ể ể ắFeCl3 bay h i Phơ ương pháp hóa h c đ t và ph c t p, thọ ắ ứ ạ ường dùng đ gia công cát cho s n xu tể ả ấ

Sau khi s y, cát đấ ược phân lo i b ng sàng đ lo i b các h t quá l n Các lo i sàngạ ằ ể ạ ỏ ạ ớ ạ

thường dùng là sàng rung, sàng thùng quay c 81 l / cmỡ ỗ 2 Thường khi làm giàu cát người ta đã

th c hi n lo i b c h t không đ t yêu c u nên vi c sàng cát này ng d ng cho cát không ph iự ệ ạ ỏ ỡ ạ ạ ầ ệ ứ ụ ả làm giàu

4.4.2 Gia công nguyên li u d ng c c (đá vôi, tr ệ ạ ụ ườ ng th ch, đôlômit) ạ

Nguyên li u d ng c c thệ ạ ụ ường được gia công theo s đ sau: Đ p – s y – nghi n m n –ơ ồ ậ ấ ề ịphân li – kh t Máy đ p thử ừ ậ ường dùng nh t là máy đ p hàm, có th dùng máy đ p búa,đ p nón.ấ ậ ể ậ ậSau khi đ p s n ph m đậ ả ẩ ược đ a vào máy s y thùng quay và sau đó vào máy nghi n m n Các máyư ấ ề ịnghi n hay dùng là máy nghi n bi, máy nghi n rôlic T t nh t là dùng máy s y nghi n liên h p.ề ề ề ố ấ ấ ề ợ Thi t b phân li hay dùng là sàng, phân li không khí, phân li li tâm.ế ị

Trang 37

C h t yêu c u: Đ i v i đá vôi, đôlômitỡ ạ ầ ố ớ là qua sàng 64l /cmỗ 2( sàng N0-09), v i đá ph nớ ấ qua sàng 49 l /cmỗ 2 ( sàng N0-1,1), v i trớ ường th ch qua sàng 100 l /cmạ ỗ 2 (sàng N0-07) Sau khi phân li b t nguyên li u độ ệ ược đ a qua thi t b kh t đ kh s t r i đ a vào két ch a.ư ế ị ử ừ ể ử ắ ồ ư ứ

4.4.3 Gia công sô đa

Sô đa khan th c ch t là Naự ấ 2CO3, d ng b t tinh th nh m n màu tr ng, r t d tan trongạ ộ ể ỏ ị ắ ấ ễ

nước Có th t ng h p theo Solway: ể ổ ợ NH3 + H2O + CO2 = NH4HCO3

NH4HCO3 + NaCl = NaHCO3 + NH4Cl 2NaHCO3 = Na2CO3 + CO2 + H2O

Kh i lố ượng đ đ y c a sô đa dao đ ng r ng, t 0,5 đ n 1,5 kg/dmổ ầ ủ ộ ộ ừ ế 3 Sô đa tinh khi t ch aế ứ 97-99% Na2CO3 Người ta quan tâm đ n sô đa khi n u th y tinh không ch thành ph n hóa màế ấ ủ ỉ ở ầcòn đ m , thành ph n và đ c ng c a các h t C h t sô đa khan không ch nh hộ ẩ ầ ộ ứ ủ ạ ỡ ạ ỉ ả ưởng đ n t cế ố

đ n u th y tinh mà còn đ n v n đ bay b i C h t sô đa thích h p nh t là nh h n c h tộ ấ ủ ế ấ ề ụ ỡ ạ ợ ấ ỏ ơ ỡ ạ trung bình c a cát và đá vôi Sô đa hút m m nh, n u b vón c c ph i qua máy nghi n lô xô đủ ẩ ạ ế ị ụ ả ề ể

đ p t i ra Sô da thậ ơ ường được nh p kh u d ng bao 50 kg hay 100 kg.ậ ẩ ạ

4.4.4 Gia công sulfat natri:

Sulfat natri trên th trị ường có 2 d ng : T m khoáng thiên nhiên ho c t ng h p nhân t o.ạ ừ ỏ ặ ổ ợ ạ

M t s yêu c u k thu t v sulfat natri khan dùng n u th y tinh có th tham kh o nh sau: ộ ố ầ ỹ ậ ề ấ ủ ể ả ư

Sulfat natri r t háo nấ ước nên ph i b o qu n c n th n, n u không đ m có khi r t l n, khiả ả ả ẩ ậ ế ộ ẩ ấ ớ

y ph i s y r i m i nghi n và sàng đ c S y sulfat natri có đ m trên 20% r t khó, vì 32,4

mirabilit ( Na2SO4.10H2O ) s ch y ra trong nẽ ả ước k t tinh c a nó, ch t ch y l ng này bám vàoế ủ ấ ả ỏthành thi t b s y t o thành m t l p v c ng không th s y ho c tháo ra đế ị ấ ạ ộ ớ ỏ ứ ể ấ ặ ược Thường s y sulfatấnatri trong lò s y thùng quay nhi t đ cao ( 650-750ấ ở ệ ộ 0C)

4.4.5 Gia công m nh th y tinh ả ủ

t i các v trí khác nhau trong m t th tích ph i li u nào đó ph i nh nhau và tạ ị ộ ể ố ệ ả ư ương ng v i đ nứ ớ ơ

ph i li u Ch có th t o ra th y tinh có ch t lố ệ ỉ ể ạ ủ ấ ượng t t khi ph i li u th t đ ng nh t.ố ố ệ ậ ồ ấ

Trang 38

nghi n m n đ đ ng nh t c a ph i li u đề ị ộ ồ ấ ủ ố ệ ượ đ m b o h n Nguyên li u càng m n càng khóc ả ả ơ ệ ịphân l p Tuy nhiên nghi n quá m n d bay b i và t n năng lớ ề ị ễ ụ ố ượng nghi n.ề

Đ m c a nguyên li u nh hộ ẩ ủ ệ ả ưởng đ n đ đ ng nh t c a ph i li u Nguyên li u khô r tế ộ ồ ấ ủ ố ệ ệ ấ khó tr n đ u và d b phân l p khi v n chuy n Ph i li u quá m d b vón c c và tiêu t n năngộ ề ễ ị ớ ậ ể ố ệ ẩ ễ ị ụ ố

lượng bay h i m Mu n làm m ph i li u, ngơ ẩ ố ẩ ố ệ ười ta làm m cát trẩ ướ ồc r i m i tr n các c u tớ ộ ấ ử khô khác vào Khi đó các h t cát đạ ược bao b c b i các c u t khác và đ ho t tính c a cát tăngọ ở ấ ử ộ ạ ủlên Lượng nước dùng làm m cát ph thu c vào đ m ban đ u c a nguyên li u Đ m c aẩ ụ ộ ộ ẩ ầ ủ ệ ộ ẩ ủ

ph i li u sô đa kho ng 4-5%, còn ph i li u sulfat t 4 đ n 7%.ố ệ ả ố ệ ừ ế

Ch t lấ ượng và th i gian tr n đờ ộ ược xác đ nh b i c u trúc c a máy tr n, c th là chi u dàiị ở ấ ủ ộ ụ ể ề

đường đi, đ c tính chuy n đ ng c a các h t catstrong máy tr n Các h t chuy n đ ng càng ph cặ ể ộ ủ ạ ộ ạ ể ộ ứ

t p, ph i li u đạ ố ệ ược tr n càng nhanh và đ u h n Lo i máy tr n thộ ề ơ ạ ộ ường dùng là máy tr nđĩa t cộ ố

đ cao làm vi c gián đo n Th i gian tr n t 2 đ n 5 phút Đ đ m b o thành ph n ph i li u, cácộ ệ ạ ờ ộ ừ ế ể ả ả ầ ố ệ

c u t nguyên li u ph i đấ ử ệ ả ược cân chính xác v i sai s cho phép ớ ố `0,3% và được ki m tra thể ườ ngxuyên

Phương pháp v n chuy n nh hậ ể ả ưởng r t nhi u đ n ch t lấ ề ế ấ ượng ph i li u Ngay c nh ngố ệ ả ữ

m ph i li u đã tr n đ ng nh t nh ng do v n chuy n không c n th n v n b phân l p vì trongẻ ố ệ ộ ồ ấ ư ậ ể ẩ ậ ẫ ị ớthành ph n ph i li u các c u t khác nhau có tr ng lầ ố ệ ấ ử ọ ượng riêng và c h t khác nhau Đ tránhỡ ạ ểphân l p c n rút ng n quãng đớ ầ ắ ường v n chuy n, gi m các ch r ngo c, tránh các va ch m vàậ ể ả ỗ ẽ ặ ạ

gi m vi c đ ph i li u t thi t b này sang thi t b khác.ả ệ ổ ố ệ ừ ế ị ế ị

Trong quá trình s n xu t ph i thả ấ ả ường xuyên ki m tra ph i li u đ k p th i phát hi n cácể ố ệ ể ị ờ ệ

trường h p cân sai, cân không đúng đ n, ph i li u tr n không t t, ph i li u b phân l p… Nh ngợ ơ ố ệ ộ ố ố ệ ị ớ ữ

hi n tệ ượng này luôn nh hả ưởng x u đ n ch t lấ ế ấ ượng c a s n ph m th y tinh ủ ả ẩ ủ

4.5.2 Tính toán ph i li u đ n u th y tinh ố ệ ể ấ ủ

Vi c tính toán ph i li u d a vào thành ph n hóa h c c a các nguyên li u đệ ố ệ ự ầ ọ ủ ệ ượ ử ục s d ng,thành ph n hóa c a th y tinh c n n u Thành ph n hóa c a th y tinh thầ ủ ủ ầ ấ ầ ủ ủ ường được di n t b ngễ ả ằ

% ôxyt, b ng công th c phân t ho c b ng ph n ph i li u Trong tính toán ta qui ằ ứ ử ặ ằ ầ ố ệ ước là th y tinhủ

ch đỉ ượ ạc t o thành t các ôxyt Ph i li u ban đ u đừ ố ệ ầ ược tính toán theo 100 ph n tr ng lầ ọ ượng th yủ tinh ( ph n ánh thành ph n th y tinh rõ ràng), sau đó chuy n sang 100 ph n tr ng lả ầ ủ ể ầ ọ ượng cát( giúp cho khâu chu n b ph i li u d dàng ).ẩ ị ố ệ ễ

Tính toán ph i li u theo 100 ph n tr ng lố ệ ầ ọ ượng th y tinh là vi c gi i h phủ ệ ả ệ ương trình v iớ

s phố ương trình b ng s ôxyt n m trong th y tinh ằ ố ằ ủ

Ví d : ụ Tính ph i li u cho th y tinh có thành ph n % nh sau: ố ệ ủ ầ ư

SiO2 69,23 ; CaO 8,90 ; Na2O 15,00 ; Al2O3 2,34 ; MgO 0,80 ; B2O3 2,50 ; BaO 1,26

Trang 39

lượng SiO2 chi m 69,23 ph n Lế ầ ượng SiO2 này t cát cung c p ừ ấ [ 0,9833.X] ph n tr ng lầ ọ ượng,

t đá vôi [0,007.Yừ ] ph n tr ng lầ ọ ượng, t trừ ường th ch [0,6625 Z] ph n tr ng lạ ầ ọ ượng t đôlômitừ[ 0,0046 T] ph n tr ng lầ ọ ượng Phương trình v i SiOớ 2 có d ng:ạ

C thụ ể : Sô đa bay h i 3,2 % nên lơ ượng sô đa c n thi t ph i làầ ế ả

[ Al2O3] 12,63 x 0,003 = 0,038 ptl[Fe2O3 ] 12,63 x 0,002 = 0,025 ptl[MgO ] 12,63 x 0,002 = 0,025 ptl

T trừ ường th chạ [ SiO2] 10,43 x 0,6625 = 6,9 ptl

[ Al2O3] 10,43 x 0,1814 = 1,89 ptl[Fe2O3 ] 10,43 x 0,001 = 0,01 ptl[ CaO ] 10,43 x 0,0066 = 0,07 ptl[ Na2O ] 10,43 x 0.1222 = 1,27 ptl

[ Al2O3 ] 3,54 x 0,005 = 0,018 ptl[CaO ] 3,54 x 0,299 = 1,06 ptl[ MgO ] 3,54 x 0,218 = 0,77 ptl

Trang 40

T BaCOừ 3 [ BaO ] 2,30 x 0,545 = 1,25 ptl

T Hừ 3BO3 [ B2O3 ] 4,45 x 0,5624 = 2,5 ptl

L p b ng ậ ả : B ng 4.2 Thành ph n lí thuy t c a th y tinh ả ầ ế ủ ủ

Hi u su t n u th y tinh ệ ấ ấ ủ : T trên ta th y đ n u 100 ptl th y tinh c n 121,63 ptl ph i li u.ừ ấ ể ấ ủ ầ ố ệ

V y 1 ptl ph i li u t o đậ ố ệ ạ ược bao nhiêu ptl th y tinh, đ y là hi u su t n u th y tinh (X).ủ ấ ệ ấ ấ ủ

X= 100/121,63 = 0,822 = 82,2% Hao h t khi n u Y = 100 % - 82,2 % = 17,8 %ụ ấ

Chuy n ph i li u theo 100 ptl cát ể ố ệ : C 63,26 ptl cát c n 12,63 ptl đá vôi ứ ầ

V y 100 ptl cát s c n X ptlđá vôi ậ ẽ ầ

X = 100 12,63 /63,26 = 19,98 Tương t nh v y tính cho các nguyên li u khác ự ư ậ ệ

Ch ươ ng 5 : Quá trình n u th y tinh ấ ủ

5.1 các giai đo n c b n c a quá trình n u th y tinh ạ ơ ả ủ ấ ủ

Quá trình n u th y tinh có th chia làm 5 giai đo nấ ủ ể ạ : T o silicat, t o th y tinh, kh b t,ạ ạ ủ ử ọ

đ ng nh t và làm l nh ồ ấ ạ

Th c ch t s phân chia này có tính ch t qui ự ấ ự ấ ước, vì gi a các giai đo n không có ranh gi iữ ạ ớ

rõ r t Có l ch có giai đo n đ u và cu i là x y ra tách bi t v i nhau, còn giai đo n 2,3,4 b t đ uệ ẽ ỉ ạ ầ ố ả ệ ớ ạ ắ ầ

g n nh đ ng th i, sau đó gian đo n 2 k t thúc trầ ư ồ ờ ạ ế ước còn 3,4 ti p t c cho đ n cu i quá trình Cácế ụ ế ốgiai đo n x y ra còn tùy thu c vào ch đ làm vi c c a lò V i lò gián đo n n p li u t ng m ,ạ ả ộ ế ộ ệ ủ ớ ạ ạ ệ ừ ẻ các giai đo n x y ra k t c theo th i gianạ ả ế ụ ờ : 1 → 2 → 3 → 4 → 5 V i lò b làm vi c liên t c cácớ ể ệ ụgiai đo n x y ra đ ng th i t i nh ng v trí khác nhau theo chi u dài lò.ạ ả ồ ờ ạ ữ ị ề

5.1.1 Giai đo n t o silicat ạ ạ

a/ Đ c tr ng c a giai đo n ặ ư ủ ạ

Đ u tiên tr ng thái v t lí c a ph i li u thay đ i Trong ph i li u có hi n tầ ạ ậ ủ ố ệ ổ ố ệ ệ ượng :

-Bay h i mơ ẩ-Phân h y các mu i, các hydrat, các ôxyt có hóa tr cao.ủ ố ị-T o thành các h p ch t khíạ ợ ấ

-Chuy n hóa đa hình: ể β Qu c ắ → α Qu cắ → α tridimit → α Cristobalit Quá trình

bi n đ i đa hình này có kèm theo s thay đ i th tích làm xu t hi n các v t n t trên h t cát ế ổ ự ổ ể ấ ệ ế ứ ạ

Ti p t c tăng nhi t đ các c u t c a ph i li u s d n d n tế ụ ệ ộ ấ ử ủ ố ệ ẽ ầ ầ ương tác v i nhau, các ph nớ ả

Ngày đăng: 08/06/2014, 21:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sau: - Bài giảng về công nghệ thủy tinh
Hình sau (Trang 76)
HÌNH CHIẾU ĐỨNG - Bài giảng về công nghệ thủy tinh
HÌNH CHIẾU ĐỨNG (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN